1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

So hoc 6 Giao an ca nam

230 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU * Kiến thức : Học sinh biết và hiểu quy tắc tìm gí trị phân số của một số cho trước * Kỹ năng:Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân so của một số cho trước * Thái đ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 6/9/2017

CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 1: §1 TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường

gặp trong toán học và trong đời sống

- HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

2 Kỹ năng: - HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí

Hoạt động 2: Cách viết và kí hiệu

HS: Thực hiện theo các yêu cầu của GV.

GV: Giới thiệu cách viết một tập hợp

- Dùng chữ cái in hoa A, B, C, X, Y… để

Ký hiệu:

: đọc là “thuộc” hoặc “là phần tử của” : đọc là “không thuộc” hoặc “không là

Trang 2

cho biết các phần tử của tập hợp đó.

HS: B ={a, b, c} hay B = {b, c, a}…

GV: Giới thiệu sơ đồ Ven

HS: Yêu cầu HS lên vẽ sơ đồ biểu diễn tập

hợp B

GV: Cho HS hoạt động nhóm, làm bài ?1, ?2

HS: Thảo luận theo nhóm.bàn để làm bài

- Liệt kê các phần tử

Vd: A= {0; 1; 2; 3}

- Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Trang 3

a Tổng kết: ( 5 phút)

Viết các tập hợp sau bằng 2 cách:

a) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 C = { 3; 4;5; 6}

b) T ập hợp D các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15

D= {x  N | 10 < x < 15 } D = { 11;12; 13;14 }

b Hướng dẫn học và làm bài tập về nhà

- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 6 SGK

- Bài tập về nhà 5 trang 6 SGK Bài tập trong SBT

+ Bài 3 trang 6 (Sgk) : Dùng kí hiệu ;

+ Bài 5 trang6 (Sgk): Năm, quý, tháng dương lịch có 30 ngày (4, 6, 9, 11)

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Tuần 1

Ngày soạn:6/9/2017

Trang 4

Tiết 2: §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức : - HS biết được tâp hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong

số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơnbên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- Học sinh phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và  biết viết số tự

nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

2 Kỹ năng: - Học sinh rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.

3 Thái độ: - HS rèn luyện tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập

hợp

II CHUẨN BỊ: GV: Phấn màu, bảng phụ Giáo án

HS: Làm bài tập ở nhà và nghiên cứu bài mới

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

GV: Hãy ghi dãy số tự nhiên đã học ở tiểu học?

GV: Ở tiết trước ta đã biết, tập hợp các số tự

nhiên được ký hiệu là N

- Hãy lên viết tập hợp N và cho biết các phần tử

của tập hợp đó?

*N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }

Các số 0;1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp N

GV: Treo bảng phụ.Giới thiệu tia số và biểu

diễn các số 0; 1; 2; 3 trên tia số

GV: Các điểm biểu diễn các số 0; 1; 2; 3 trên tia

số, lần lượt được gọi tên là: điểm 0; điểm 1;

điểm 2; điểm 3

*Điểm biểu diễn số N a trên tia số gọi là điểm a

GV: Nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiên được biểu

Trang 5

diễn một điểm trên tia số Nhưng điều ngược lại

có thể không đúng

GV: Giới thiệu tập hợp N* như SGK.

- Giới thiệu cách viết chỉ ra tính chất đặc trưng

GV: Hãy biểu diễn số 2 và 5 trên tia số?

- Chỉ trên tia số (nằm ngang) và hỏi:

Điểm 2 nằm phía bên nào điểm 5 trên tia số?

HS: Điểm 2 ở bên trái điểm 5 trên tia

GV: Giới thiệu ký hiệu ≥ ; ≤ như Sgk

GV: Có bao nhiêu số tự nhiên đứng sau số 3?

HS: Có vô số tự nhiên đứng sau số 3.

GV: Có mấy số liền sau số 3?

HS: Chỉ có một số liền sau số 3 là số 4

GVMỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất.

GV: Tương tự đặt câu hỏi cho số liền trước và

GV: Giới thiệu hai số tự nhiên liên tiếp.

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy

đơn vị?

HS: Hơn kém nhau 1 đơn vị.

GV: Trong tập N số nào nhỏ nhất?

HS: Số 0 nhỏ nhất

GV: Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?

HS: Không Vì bất kỳ số tự nhiên nào cũng có

số liền sau lớn hơn nó

số gọi là điểm a

b/ Tập hợp số các tự nhiên khác 0 Ký hiệu: N*

N* = { 1; 2; 3; }

Hoặc : {x N/ x 0}

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:

a) (Sgk)+ a b chỉ a < b hoặc a = b + a b chỉ a > b hoặc a = bb) a < b và b < c thì a < c

c) (Sgk)VD1

số liền trước số 51 là số 50

số liền sau số 51 là số 52 Không có số liền trư c số 0

số liền sau số 0 là số 1d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất

e) Tập hợp N có vô số phần tử

Trang 6

4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

a.Tổng kết: ( 7 phút)

Bài 7 sgk: a A = {13, 14, 15 } b, B = { 1, 2, 3, 4 } c, C = {13, 14, 15 }

Bài 8sgk: A = { x  N | x  5 } = { 0, 1, 2, 3, 4, 5 }

0 1 2 3 4 5

Bài 10sgk: 4601, 4600, 4599 a + 2, a + 1, a. b Hướng dẫn học và làm bài tập về nhà (5 phút) - Bài 11; 12; 13; 14; 15 trang 5 SBT Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 7

Ngày soạn: 8/9/2017

Tiết 3: §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.

Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

2 Kỹ năng: - HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

3 Thái độ: - HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ kẻ sẵn khung chữ số La Mã / 9 SGK, kẻ sẵn khung / 8, 9 SGK, bài ?

và các bài tập củng cố

HS: Làm bài và nghiên cứu bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp N và N*.Viết tập hợp A các số tự nhiên x không thuộc N* ?

3 Bài mới:

Trang 8

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Hoạt động 1: Số và chữ số:

GV: Gọi HS đọc vài số tự nhiên bất kỳ.

- Treo bảng phụ kẻ sẵn khung trang 8 như SGK

- Giới thiệu: Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; …; 9 có

thể ghi được mọi số tự nhiên

GV: Từ các ví dụ của HS => Một số tự nhiên có

thể có một, hai, ba … chữ số

GV: Cho HS đọc phần in nghiêng ý (a) SGK.

- Hướng dẫn HS cách viết số tự nhiên có 5 chữ

số trở lên ta tách riêng ba chữ số từ phải sang

trái cho dễ đọc VD: 1 456 579

GV: Giới thiệu ý (b) phần chú ý SGK.

- Cho ví dụ và trình bày như SGK

Hỏi: Cho biết các chữ số, chữ số hàng chục, số

chục, chữ số hàng trăm, số trăm của số 3895?

GV cho HS làm bài 11trang 10 SGK

- Một số tự nhiên có thể có một, hai

ba ….chữ số

Vd : 7

25 329 …

Chú ý : (Sgk)

2 Hệ thập phân :

Trong hệ thập phân : Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì thành một đơn vị hàng

Trang 9

4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

a Tổng kết:GV cho HS làm bài 13 trang 10 SGK : a) 1000 ; b) 1023

b Hướng dẫn học và làm bài tập về nhà:* Bài 15 trang 10 SGK: Đọc viết số La

Mã : Tìm hiểu thêm phần “Có thể em chưa biết “

1 Kiến thức: - HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể

có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2 Kỹ năng: - HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp

con của một tập hợp cho trước, biết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu và 

3.Thái độ: - Rèn luyện HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu , ,

II CHUẨN BỊ:

GV: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? ở SGK và các bài tập củng cố.

HS: Làm bài tập ở nhà và nghiên cứu bài mới.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 10

nào Ta gọi A là tập hợp rỗng.Vậy:

Tập hợp như thế nào gọi là tập hợp rỗng?

GV: Giới thiệu tập hợp rỗng được ký hiệu: 

GV: Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử?

HS: Trả lời như phần đóng khung/12 SGK.

GV: Kết luận và cho HS đọc và ghi phần đóng

HS: Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc B.

GV: Ta nói tập hợp A là con của tập hợp B.

Vậy: Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào?

HS: Trả lời như phần in đậm SGK.

GV: Giới thiệu ký hiệu và cách đọc như SGK.

- Minh họa tập hợp A, B bằng sơ đồ Venn

Củng cố: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.

Cho tập hợp M = {a, b, c}

a/ Viết tập hợp con của M có một phần tử

b/ Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ giữa

Vd: Tập hợp A các số tự nhiên x sao cho

x + 5 = 2

A = Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

Kí hiệu : A B hay B  AĐọc : (Sgk)

Trang 11

các tập hợp đó với tập hợp M.

GV: Yêu cầu HS đọc đề và lên bảng làm bài.

* Lưu ý: Ký hiệu , diễn tả quan hệ giữa

một phần tử với một tập hợp, còn ký hiệu

diễn tả mối quan hệ giữa hai tập hợp

Vd: {a} M là sai, mà phải viết: {a} M

Hoặc a M là sai, mà phải viết: a M

Củng cố: Làm ?3

HS: M A , M B , A B , B A

GV: Từ bài ?3 ta có A B và B A Ta

nói rằng A và B là hai tập hợp bằng nhau

Ký hiệu: A = B

Vây: Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?

- Làm ?3

* Chú ý : (Sgk) Nếu A B và B A thì ta nói A và B

là hai tập hợp bằng nhau

Ký hiệu : A = B

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: a) Tổng kết: Bài tập 16/13 SGK

b) Hướng dẫn học ở nhà:- Bài tập về nhà : 29, 30, 31, 32, 33, 34/7 SBT

- Bài tập 17, 18, 19, 20/13 SGK

- Bài 21, 22, 23, 24, 25/14 SGK

Hướng dẫn:

Bài 18 : Không thể nói A = Ø vì A có 1 phần tử

Bài 19 : A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 }

B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;4 }

B  A

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 12

Ngày soạn: 12/9/2017

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - HS củng cố sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp

2 Kỹ năng: - Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán, viết ra được các tập

con của một tập hợp, biết dùng ký hiệu  ;  ;  đúng chỗ, và ký hiệu tập hợp rỗng

3.Thái độ : - HS Rèn luyện tính chính xác và nhanh nhẹn

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 16/13 SGK

3 Bài mới:

Phương pháp dặt và giải quyết vấn đề, pp nhóm

Trang 13

GV: Lưu ý: Trong trường hợp các phần tử của

một tập hợp không viết liệt kê hết ( biểu thị bởi

dấu “…” ) các phần tử của tập hợp đó phải

được viết theo một qui luật

GV: Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Ôn lại số chẵn, số lẻ, hai số chẵn (lẻ) liên tiếp

- Cho HS hoạt động theo nhóm

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Cho lớp nhận xét Đánh giá và ghi điếm.

b có :

D = {21; 23; 25; ….; 99} có :( 99 - 21 ): 2 + 1 = 40 (phần tử)

E = {32; 34; 35; ….; 96} có :(96 - 32 ): 2 + 1 = 33 (phần tử)

Bài 24/14 Sgk:

(b - a) : 2 + 1 (Phần tử)

b - a + 1 (Phần tử)

Trang 14

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài

- Yêu cầu HS đọc đề bài và lên bảng giải

A = {Indone, Mianma , T lan , VN}

B = {Xingapo , Brunay , Campuchia}

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

a)Tổng kết: (Trong phần luyện tập)

Khắc sâu định nghĩa tập hợp con : A B ⇔ Với mọi x A Thì x B b) Hướng dẫn học ở nhà:- Về xem lại các bài tập đã giải, xem trước bài “ Phép cộng và

phép nhân Làm bài tập 35, 36, 38, 40, 41/8 SBT

Ngày soạn: 14/9/2017

Tiết 6: §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân

các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viếtdưới dạng tổng quát của các tính chất đó

2 Kỹ năng: - HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm, tính

nhanh

- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

3 Thái độ: HS tính toán chính xác.

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ kẻ khung ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự

nhiên trang 15 SGK, ghi sẵn các đề bài tập ? SGK, SBT, phấn màu

HS: Nghiên cứu bài mới.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm bài 35-36 trang 8 SBT.

3 Bài mới:

GV: Giới thiệu phép cộng và phép nhân như SGK.

Trang 15

Trong phép cộng và phép nhân có các tính chất là

cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội

dung của bài học hôm nay

Hoạt động 1: Tổng và tích của hai số tự nhiên:

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.

Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài

bằng 32 m, chiều rộng bằng 25m

HS: ( 32 + 25) 2 = 114 ( m)

GV: Giới thiệu phép cộng và phép nhân, các thành

phần của nó như SGK

GV: Giới thiệu qui ước: Trong một tích mà các

thừa số đều bằng chữ, hoặc chỉ có một thừa số

bằng số, ta viết không cần ghi dấu nhân giữa các

GV cho HS: Đọc bằng lời các tính chất như SGK.

GV: Treo bảng phụ kẻ khung các tính chất của

a ) a + b = c (số hạng) (số hạng ) (Tổng)

b) a b = c (thừa số) (thừa số) (Tích)

Ví dụ: a.b = ab

x.y.z = xyz 4.m.n = 4mn

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:(sgk-15)

Trang 16

Củng cố: Làm ?3b

GV: Hãy cho biết tính chất nào có liên quan giữa

phép cộng và phép nhân số tự nhiên Phát biểu tính

chất đó?

HS: Đọc bằng lời tính chất như SGK.

GV: Chỉ vào bảng phụ và nhắc lại tính chất phân

phối giữa phép nhân đối với phép cộng dạng tổng

quát như SGK

Áp dụng: Làm ?3c

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

a) Tổng kết: GV: Phép cộng và phép nhân có gì giống nhau ?

HS: Đều có tính chất giao hoán và kết hợp GV cho HS làm bài tập 26 trang16 SGK

b) Hướng dẫn học ở nhà: Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân Làm bài tập 27, 28, 29, 30b, 31 trang16 và 17sgk Hướng dẫn bài 26: Quãng đường ô tô đi chính là quãng đường bộ Nhắc HS chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau

Ngày soạn: 14/9/2017

Tiết 7: Luy Ệ n t Ậ p

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - HS cũng cố các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên để áp

dụng thành thạo vào các bài tập

2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh Biết

vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bài toán

3 Thái độ: HS cẩn thận trong việc tính toán

II CHUẨN BỊ:- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n. - Häc sinh : Häc bµi cò

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS : Phát biểu các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

Trang 17

3 Bài mới:

Hoạt đông 1: Dạng tính nhẩm:

Bài 27 trang16 sgk:

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài.

Hỏi : Hãy nêu các bước thực hiện phép tính?

HS: Lên bảng thực hiện và trả lời:

- Câu a, b áp dụng tính chất giao hoán và kết

hợp của phép cộng

- Câu c áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

của phép nhân

- Câu d áp dụng tính chất phân phối của phép

cộng đối với phép nhân

Bài tập 31 trang 17 Sgk:

GV: Tương tự như trên, yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm bàn, GV gọi HS lên bảng thực hiện

và nêu các bước làm

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

Bài 32 trang 17 Sgk:

GV: Tương tự các bước như các bài tập trên

HĐ 2: Dạng tìm qui luật của dãy số

Bài 33 trang 17 Sgk:GV: Cho HS đọc đề bài.

- GV phân tích và hướng dẫn cho HS cách

- Giới thiệu các Phím trên máy tính và hướng

dẫn cách sử dụng máy tính bỏ túi như SGK

GV: Cho HS nhận xét, đánh giá.

Dạng toán nâng cao:

GV: cho HS đọc thông tin về nhà bác học

Gau-xơ và giới thiệu về tiểu sử của ông trong

mục “ có thể em chưa biết”

Bài 27 trang16 sgk:

a) 86 + 357 +14= (86 + 14) +357

=100+ 357 = 457b) 72+ 69 + 128

= (72+128) + 69= 200 + 69 = 269;

c)25.5.4.27.2 = (25.4) (2.5).27

= 100.10.27 = 27000d) 28 64 + 28 36 = 28.(64+36) =

28 100 = 2800

Bài tập 31 trang17 Sgk:

Tính nhanh : a) 135 + 360 + 65 + 40

= (135 + 65) + (360 + 40)

= 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (138 + 22) =

600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30

= (20 + 30) + (21 + 29) +…

…+ (24 + 26) + 25 = 275Bài 32 trang 17 Sgk:

Tính nhanh.

a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41

= 1000 + 41 = 1041b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198

= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235Bài 33 trang 17 Sgk:

Bốn số cần tìm là 13; 21; 34, 55

Bài 34 trang17 Sgk:

Dùng máy tính bỏ túi tính các tổng sau :

a) 1364 + 4578 = 5942b) 6453 + 1469 = 7922c) 5421 + 1469 = 6890d) 3124 + 1469 = 4593

Trang 18

- Giới thiệu cách tính tổng nhiều số hạng theo

qui luật như SGK

Tổng = ( Số đầu + số cuối ) Số số hạng : 2

Số các số hạng = ( Số cuối – số đầu) : k/c giữa

hai số hạng liên tiếp + 1

HS: Hoạt động theo nhóm bàn làm bài tập

= (1 + 2007).[(2007 - 1):2 + 1]

= 2007 1004 = 2015028

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

Xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập 35, 36, 37, 38, 39, 40 trang 19, 20 SGK

Làm bài 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49 trang 9 SBT.Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Ngày soạn: 19/9/2017

Tiết 8 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - HS tiếp tục cũng cố các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự

nhiên để áp dụng thành thạo vào các bài tập

2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh Biết

vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bài toán

3 Thái độ: HS cẩn thận trong làm toán

II CHUẨN BỊ:- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n. - Häc sinh : Häc bµi cò

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Ghi dạng tổng quát về các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên Phát biểu tính chất đó thành lời?

3 Bài mới: Sử dung PP nhóm, vấn đáp gợi mở.

HĐ1: Dạng tính nhẩm Bài 36 trang19 Sgk:

Trang 19

như SGK và thực hành trên máy tính

+ Sử dụng máy tính phép nhân tương tự như

phép cộng chỉ thay dấu “+” thành dấu “x”

Bài 39 trang 20 Sgk:

GV: Gọi 5 HS nêu KQ phép tính.

HS: Sử dụng máy tính điền kết quả.

GV: Hãy nhận xét các kết quả vừa tìm được?

HS: Các tích tìm được chính là 6 chữ số của

a)15.4 = 15.(2.2)

= (15.2) 2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.(4.3) =(25.4) 3

= 100.3 = 300125.16= 125.(8.2) = (125.8) = 1000.2 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 = 30034.11 = 34.(10 + 1)

= 34.10 + 34.1 = 340 + 34 = 374 47.101 = 47.(100 + 1)

= 47.100 + 47.1= 4700 + 47 = 4747

Bài tập 37 trang20 Sgk:

a) 16.19 = 16 (20 - 1)

= 16.20 - 16.1= 320 - 16 = 304b) 46.99 = 46.(100 - 1)

= 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554c) 35.98 = 35.(100 - 2)

= 35.100 - 35.2 = 3500 - 70 = 3430

Bài 35 trang19 Sgk:

Các tích bằng nhau là ;a) 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 (đều bằng 15.12)

a) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng 16.9 hoặc 8.18 )

Trang 20

số đã cho nhưng viết theo thứ tự khác nhau.

Bài 40 trang 20 Sgk:GV: Cho HS đọc đề và

abcd = 1428Bình Ngô đại cáo ra đời năm: 1428

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

Xem lại các bài tập đã giải.Làm các bài tập : 53, 54, 59, 60, 61trang 9.Xem bài “ Phép trừ

và phép chia”.Vẽ trước tia số vào vở nháp

Ngày soạn: 20/9/2017

Tiết 9 §6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết

quả phép chia là một số tự nhiên

- HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n - Häc sinh : Häc bµi cò

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS : Tìm số tự nhiên x sao cho : a x : 8 = 10 b 25 - x = 16

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên: 1 Phép trừ hai số tự nhiên:

Trang 21

*GV: Giới thiệu dựng dấu “-”để chỉ phộp trừ.

- Giới thiệu quan hệ giữa cỏc số trong phộp trừ

GV: Khỏi quỏt và ghi bảng phần in đậm SGK.

GV: Giới thiệu cỏch xỏc định hiệu bằng tia số

trờn bảng (dựng phấn màu)

GV: Tỡm hiệu của 5 – 6 trờn tia số?

GV: Giải thớch: Khi di chuyển bỳt từ điểm 5

theo chiều ngược chiều mũi tờn 6 đơn vị thỡ

bỳt vượt ra ngoài tia số Nờn khụng cú hiệu: 5

HĐ2: Phộp chia hết và phộp chia cú dư :

GV:Với hai số 3 và12,cú số tự nhiờn x( x = 4)

mà 3 x = 12 thỡ ta cú phộp chia hết 12 : 3 = x

- Cõu b khụng cú phộp chia hết

GV: Khỏi quỏt và ghi bảng phần in đậm SGK.

- Giới thiệu dấu ‘’ : ” chỉ phộp chia

- Giới thiệu quan hệ giữa cỏc số trong phộp

Cho a, b N, nếu cú số tự nhiờn x sao cho b + x = a thỡ ta cú phộp trừ a - b = x

- Tỡm hiệu trờn tia số:

- Làm ?1a) a – a = 0 b) a – 0 = a

Điều kiện để cú hiệu a - b là : a  b

2 Phộp chia hết và phộp chia cú dư :

a : b = c ( số bị chia) (Số chia) (Thương )a) Phộp chia hết: Cho a, b, x N, b 0, nếu cú số tự nhiờn x sao cho b.x = a thỡ ta

cú phộp chia hết a : b = x

- Làm ?2b) Phộp chia cú dư:

Cho a, b, q, r N, b 0

ta cú a : b đợc thơng là q dư rhay a = b.q + r (0 < r <b)

Trang 22

Về phép chia hết và phép chia có dư

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế 3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

Trang 23

HS1 : Điều kiện để có hiệu : a - b

HS2 : Điều kiện để có phép chia

GV: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện.

Hỏi: x – 35 có quan hệ gì trong phép trừ?

HS: Là số bị trừ.

GV: Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?

HS: Ta lấy hiệu cộng với số trừ.

= (1354 + 3) – ( 997 + 3)

= 1357 – 1000 = 357

Bài 70/11 Sbt:Không làm phép tính Tìm giá trị của :

a) Cho 1538 + 3425 = S

S – 1538 = 3425

S – 3425 = 1538

Trang 24

tính bỏ túi Tính các biểu thức như SGK.

+ Sử dụng máy tính bỏ túi cho phép trừ

tương tự như phép cộng, chỉ thay dấu “ + ”

- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n - Häc sinh : Häc bµi cò

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 25

- Đánh giá, ghi điểm cho các nhóm.

* Hoạt động 2: Dạng toán giải

+ Giá vở loại 1: 2000đ/1 quyển

+ Giá vở loại 2: 1500đ/1 quyển

Hỏi: Mua nhiều nhất bao nhiêu quyển loại 1?

HS: Tóm tắt: Số khách 1000 người Mỗi toa:

12 khoang ,Mỗi khoang: 8 người

Tính số toa ít nhất?

GV: Hỏi:

Muốn tính số toa ít nhất em làm như thế nào?

HS: Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa Ta tìm

được số toa

GV: gọi 1 hs lên bảng trình bày

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm.

* Hoạt động 3: Dạng sử dụng máy tính bỏ

túi

GV: Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ

túi đối với phép chia giống như cách sử dụng

đối với phép cộng, trừ, nhân

GV: Yêu cầu HS tính kết quả của các phép

chia trong bài tập đã cho

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm.

16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4.100 = 400b) 2100: 50 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42

1400: 25 = (1400.4) : (25 .4) = 5600 : 100 = 56

Bài tập: Hãy tính kết quả của phép chia

sau:

a/ 1633 : 11 = 153b/ 1530 : 34 = 45c/ 3348 : 12 = 279

Bài 55/25 Sgk

- Vận tốc của ô tô : 288 : 6 = 48 (km/h)

- Chiều dài miếng đất hình chữ nhật :

1530 : 34 = 45 m

Trang 26

- Ôn kỹ phần đóng khung ở trang 22 SGK.

- Xem trước bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ”

Ngày soạn:

25/9/2017

Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN 2 LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm

được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2.Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ

thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

3.Thái độ: Nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ :

- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n,bảng phụ - Häc sinh : Häc bµi cò

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS : Thực hiện phép cộng sau :a) x + x + x = ? b)a + a + a + a + a = ?

Em hãy viết gọn tổng trên bằng cách dùng phép nhân?

Trang 27

3 Bài mới:Đặt vấn đề: Nếu tổng có nhiều số hạng bằng nhau, ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân, Còn nếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn: a a a a a ta có thể viết gọn như thế nào? Ta học qua bài “Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên”

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự

nhiên:

GV: Ghi đề bài và giới thiệu: Tích các

thừa số bằng nhau a.a.a.a ta viết gọn là

a4 Đó là một lũy thừa

+ Giới thiệu cách đọc a4 như SGK

GV: Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n

của a? Viết dạng tổng quát?

GV: Nhận xét cơ số của tích và cơ số

của các thừa số đã cho?

n: là số mũ (cho biết số lượng các thừa số bằngnhau)

?1 Điền vào ô trống cho đúngL.thừa Cơ số Số mũ Gt LT

 Chú ý (sgk- 27)Bài 56(27)

Trang 28

GV: Cho HS dự đoán dạng tổng quát

g) 23 32 = 8.9 = 72

4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

a) Tổng kết:

GV: Yêu cầu HS nhắc lại: Định nghĩa lũy thừa bậc n của a Chú ý SGK.

- Giới thiệu phần: “Có thể em chưa biết” /28 SGK

1.Kiến thức:HS phân biệt được cơ số và số mũ

2.Kỹ năng: Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

3.Thái độ: nghiêm túc

II CHUẨN BỊ:

- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n - Häc sinh : Häc bµi cò

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 : Phát biểu định nghĩa lũy thừa? Viết dạng tổng quát

Trang 29

Dạng viết một số tự nhiên dưới dạng lũy

Hỏi: Em có nhận xét gì về số mũ của mỗi lũy

thừa với số chữ số 0 ở kết quả giá trị tìm

được của mỗi lũy thừa đó?

HS: Số mũ của mỗi lũy thừa bằng số chữ số

HS: Lên bảng điền đúng, sai-

GV yêu cầu HS giải thích

Dạng nhân các lũy thừa cùng cơ số

GV: để so sánh hai luỹ thừa ta đưa về so sánh

hai luỹ thừa cùng số mũ hoăc so sánh hai luỹ

Ta có: 23 = 8; 32 = 9Vì: 8 < 9 Nên: 23 < 32

Trang 30

GV: Cho cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm

tra lại kết quả vừa dự đoán

Bài 66 trang 29 SGK

11112 = 1234321

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

a) Tổng kết:

Nhắc lại: - Định nghĩa lũy thừa bậc n của a

- Quy tắc nhân 2 lũy thừa cùng số

Trang 31

Ngày soạn: 2/10/2017

Tiết 14 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số Qui ước a0 = 1(a  0)

HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n - Häc sinh : Häc bµi cò

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định:KiÓm tra sÜ sè:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 : Định nghĩa luỹ thừa, viết dạng tổng quát

Áp dụng: Đánh dấu  vào câu đúng:

GV: Vậy a10 : a2 = ? Chúng ta học qua bài

“Chia hai lũy thừa cùng cơ số”

GV: Em hãy nhận xét cơ số của các lũy thừa

trong phép chia a 9 : a 4 với cơ số của thương

2.Tổng quát :

Qui ước : a0 = 1 (a 0 ) Tổng quát:

am : an = a m - n

( a 0 , m n )

Chú ý : (Sgk trang 29)

Trang 32

HS: Số mũ của số bị chia lớn hơn số mũ của

số chia

GV: Hãy nhận xét số mũ của thương với số

mũ của số bị chia và số chia?

GV: Phép chia được thực hiện khi nào?

HS: Khi số chia khác 0

GV: Từ những nhận xét trên, với trường hợp

m > n Em hãy em hãy dự đoán xem am : an

GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới dạng

tổng các lũy thừa như SGK

Trang 33

Ngày soạn: 3/10/2017

Tiết 15: thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính.

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức 3.Thái độ: HS Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n - Häc sinh : Häc bµi cò

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:KiÓm tra sÜ sè:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy tính giá trị các biểu thức sau:

Em hãy viết số 4 dưới dạng tổng, hiệu,

tích của hai số tự nhiên?

GV: Em hãy nhắc lại thứ tự thực hiện

các phép tính đã học ở tiểu học đối với

biểu thức không có dấu ngoặc và có

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc.(

Trang 34

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày ví

dụ ở SGK và nêu các bước thực hiện

b Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

GV: - Cho HS đọc nội dung SGK

- Thảo luận nhóm làm ví dụ

- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình

bày và nêu các bước thực hiện

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá,

GV cho HS làm ?1b và ?2 SGK

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm.bàn

HS: Thảo luận nhóm làm ?1 , ?2

GV: Nhận xét, kiểm tra bài làm các

nhóm qua bài làm của đại diện nhóm

GV: Cho HS đọc phần in đậm đóng

khung

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài:

a/ 2 52 = 102 b/ 62 : 4 3 = 62

Cho biết các câu sau kết quả thực hiện

phép tính đúng hay sai? Vì sao?I

Trang 35

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước.

2 Kỹ năng: Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo.

Tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lí

3 Thái độ: nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ

- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n - Häc sinh : Häc bµi cò, Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định:KiÓm tra sÜ sè:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc?HS2 : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Tính giá trị của các biểu

GV: Trong biểu thức câu a có những phép

tính gi?Hãy nêu các bước thực hiện các phép

tính của biểu thức.

GV: Cho HS lên bảng thực hiện.

GV:Trong biểu thức câu b có những phép

tính gi?Hãy nêu các bước thực hiện các phép

tính của biểu thức.

Bài 78/33 Sgk:

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.

GV: Hãy nêu các bước thực hiện các phép

GV: Treo đề bài ghi sẵn trên bảng phụ.Yêu

cầu HS đọc đề đứng tại chỗ trả lời

GV: Qua kết quả bài 78 cho biết giá một gói

phong bì là bao nhiêu?

Bài 73/32 Sgk :

Thực hiện các phép tính :b)33 18 - 33.12 = 33( 18 - 12 ) = 33 6 = 27 6 = 162

= 27.(75 + 25) – 150

= 27 100 – 150 = 2550 b) 12 : {390 : 500 - (125 + 35 7) }

= 12 : {390 : 500 - 370 }

= 12 : {390 : 130} = 12 : 3 = 4 Bài 78/33 Sgk:

HS: Từ trái sang phải.

Tính giá trị của các biểu thức:

Trang 36

* Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 81/33 Sgk:

- Yêu cầu HS lên tính

a/ 1500 b/ 1800

Bài 81/33 Sgk: Tính

a/ (274 + 318) 6 b/ 34.29 – 14.35 c/ 49.62 – 32 52

Bài 82/33 Sgk:

34 - 33 = 54Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có

54 dân tộc

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Bài 82/33 Sgk:Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

GV: tính giá trị của biểu thức 34 – 33 để tìm câu trả lời

Từng phần, nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc và có dấungoặc

- Về nhà làm bài tập sách bài tập

- Tiết 17: “Luyện tập 2”, tiết 18: Kiểm tra 45 phút

Trang 37

Ngày soạn: 11/10/2017

Tiết 18: Kiểm tra 45’

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về :

+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số cha biết.+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm

2 Kỹ năng: Rèn khả năng t duy, tính toán, chính xác, hợp lí

+Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính 3.Thỏi độ: Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Giáo án - Học sinh : Học bài cũ

III.Ma trận đề kiểm tra

IV

đề bài :

Bài 1: (2 điểm).

a/ Viết tập hợp A cỏc số tự nhiờn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 17 theo hai cỏch.

b/ Điền cỏc ký hiệu thớch hợp vào ụ trống: 11 A ; {15; 16} .A ; 19 A

Bài 2: (2 điểm) Tớnh nhanh:

1 Tập hợp, tập hợp các STN, tập hợp con

1 2,0

2 3

phép toán trên tập hợp các STN

1

0,75

2 1,5

4 3

1

1

2 2

Tổng 2

1,75

4 4,75

3 2,5

1 1,0

10 10,0

1

1,0

Trang 38

1 đ

2 a/ 25.27.2.4.5

= (25.4).(2.5).27

= 100.10.27 = 1000.27 = 27000 b/ 463 + 318 + 137 + 22

= (463 + 137) + (318 + 22)

= 600 + 340 = 940

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

3 a/ 4 52 – 6 4: 2 3

= 4.25 – 64: 8

= 100 – 8 = 92 b/ (39 42 – 37 42) : 42

= [42.(39 - 37)] : 42

= [42.2] : 42 = 48 : 42 = 2 c/ 24.[119 – ( 23 – 6)]

= 24.[119 – 17]

= 24.102 = 2448

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

4 a/ (x + 55) – 155 = 0

(x + 55) = 155

x = 155 – 55

x = 100 b/ (x – 36) : 7 = 12

x – 36 = 12.7 = 84

x = 84 – 36

X = 48

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

D Rút kinh nghiệm:

.đề i

Bài 1: (2 điểm).

a/ Viết tập hợp A cỏc số tự nhiờn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 17 theo hai cỏch

b/ Điền cỏc ký hiệu thớch hợp vào ụ trống: 11 A ;{15; 16} .A ; 19 A

Bài 2: (2 điểm) Tớnh nhanh:

Trang 39

Bài 5:(1 điểm) Một phộp chia cú thương là 6, dư là 3

Tổng của số bị chia, số chia và số dư là 195 Tớnh số bị chia và số chia?

.đề II

Bài 1: (2 điểm).

a/ Viết tập hợp A cỏc số tự nhiờn lớn hơn 8và nhỏ hơn 15 theo hai cỏch

b/ Điền cỏc ký hiệu thớch hợp vào ụ trống: 11 A ; {15;14} A ; 18 A

Bài 2: (2 điểm) Tớnh nhanh:

Bài 5:(1 điểm) Một phộp chia cú thương là 5, dư là 2

Tổng của số bị chia, số chia và số dư là 176 Tớnh số bị chia và số chia?

Ngày soạn: 11/10/2017

Tiết 19 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức: HS nắm được cỏc tớnh chất chia hết của một tổng, một hiệu.

2 Kỹ năng: HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số cú hay

khụng chia hết cho một số mà khụng cần tớnh giỏ trị của tổng của hiệu đú

3.Thỏi độ: nghiờm tỳc, cú tinh thần tớch cực trong học tập.

II CHUẨN BỊ:

Trang 40

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

* Cho tổng 14 + 21 có chia hết cho 7 không? mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 7

không?

2 Bài mới:

HĐ1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

*Khi nào ta nói rằng a chia hết cho b (b 0)?

Lưu ý : Trong đ/n a chia hết cho b thì a là số

tự nhiên, b là số tự nhiên khác 0, phải có số

tự nhiên k sao cho a = b.k

Giới thiệu kí hiệu , 

HĐ 2 Tính chất 1:

GV: nêu yêu cầu ?1

? Cho ví dụ về hai số chia hết cho 6, tính

tổng của chúng

GV: Từ câu a em rút ra nhận xét gì?

GV: Vậy nếu a m và b m thì ta suy ra

được điều gi?

GV: Giới thiệu:

- Ký hiệu (=>) đọc là suy ra hoặc kéo theo.

ghi a, b, m  N ; m  0

- Ta có thể viết a + b  m hoặc (a + b)  m

*GV: Tính và xét xem tổng (hiệu) sau có

chia hết cho 4 không?

a 60 – 12

b 12 + 40 + 60

Bài tập: Không làm phép tính, hãy xét xem

tổng (hiệu) sau có chia hết cho 11 không?

GV: Vậy nếu a m và b m thì ta suy ra

được điều gi?

1.Nhắc lại về quan hệ chia hết:

Định nghĩa : Sgk trang 34

* a chia hết cho b Ký hiệu: a  b

* a không chia hết cho b.Ký hiệu: a  b

Ngày đăng: 26/11/2021, 21:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Gọi HS lên bảng làm. 27=3` - So hoc 6 Giao an ca nam
i HS lên bảng làm. 27=3` (Trang 29)
Õ 1S lên bảng làm, ` Bài tập 125: SGK/50 - So hoc 6 Giao an ca nam
1 S lên bảng làm, ` Bài tập 125: SGK/50 (Trang 57)
GV gọi hai HS lên bảng làm = -2] - So hoc 6 Giao an ca nam
g ọi hai HS lên bảng làm = -2] (Trang 90)
-HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS  dướp  lớp  làm  bài  tập  vào  bảng  phụ  - So hoc 6 Giao an ca nam
l ên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ (Trang 98)
Hai HS lên bảng làm bài, các HS cịn lại làm vào vở Lớp  nhận  xét  bài  làm  của  HS  trên  bảng  - So hoc 6 Giao an ca nam
ai HS lên bảng làm bài, các HS cịn lại làm vào vở Lớp nhận xét bài làm của HS trên bảng (Trang 103)
GV: Giọi HS lên bảng trình bày. HS:  Thực  hiện  yêu  cầu  của  GV.  HD  3:  BT  Tìm  x - So hoc 6 Giao an ca nam
i ọi HS lên bảng trình bày. HS: Thực hiện yêu cầu của GV. HD 3: BT Tìm x (Trang 104)
HS: Lên bảng thực hiện. - So hoc 6 Giao an ca nam
n bảng thực hiện (Trang 116)
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày bài giảI.  - So hoc 6 Giao an ca nam
u cầu HS lên bảng trình bày bài giảI. (Trang 128)
họa cho từng tính chất,GV ghi bảng: - So hoc 6 Giao an ca nam
h ọa cho từng tính chất,GV ghi bảng: (Trang 130)
Bảng phụ h. 27: Điền số thích hợp vào ơ - So hoc 6 Giao an ca nam
Bảng ph ụ h. 27: Điền số thích hợp vào ơ (Trang 132)
GV: Cho 3HS lên bảng trình bày cách b)2 -3 || [| 25 - So hoc 6 Giao an ca nam
ho 3HS lên bảng trình bày cách b)2 -3 || [| 25 (Trang 144)
GV: Cho 3HS lên bảng trình bày cách 2_x - So hoc 6 Giao an ca nam
ho 3HS lên bảng trình bày cách 2_x (Trang 145)
GV: Gọi hs lên bảng làm. , - So hoc 6 Giao an ca nam
i hs lên bảng làm. , (Trang 148)
HS: Trình bày K“' trên bảng - So hoc 6 Giao an ca nam
r ình bày K“' trên bảng (Trang 151)
- Gọi 2HS lên bảng làm - So hoc 6 Giao an ca nam
i 2HS lên bảng làm (Trang 155)
HS: làm 2Ï vào vở ,2 hs lên bảng làm. GV:  Vậy  khi  so  sánh  2  phân  số  cùng  mẫu  ta  cần  lưu  ý  điều  gì?  - So hoc 6 Giao an ca nam
l àm 2Ï vào vở ,2 hs lên bảng làm. GV: Vậy khi so sánh 2 phân số cùng mẫu ta cần lưu ý điều gì? (Trang 157)
GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?lcác hs khác 2) 6-14 1 D7 léc 2)- i3 -1 - So hoc 6 Giao an ca nam
i 3 hs lên bảng làm ?lcác hs khác 2) 6-14 1 D7 léc 2)- i3 -1 (Trang 159)
n vào bảng - So hoc 6 Giao an ca nam
n vào bảng (Trang 160)
GV: Tổng kết trên bảng. - So hoc 6 Giao an ca nam
ng kết trên bảng (Trang 161)
HS: Ln bảng trình by bị giải. _—_3 -l 3 - So hoc 6 Giao an ca nam
n bảng trình by bị giải. _—_3 -l 3 (Trang 165)
GV: Tổng kết trên bảng. - So hoc 6 Giao an ca nam
ng kết trên bảng (Trang 167)
GV: Đưa bài tập trên bảng 4)——+x=—“:b)— +x=^:e)T- x=——: 4) x=0 - So hoc 6 Giao an ca nam
a bài tập trên bảng 4)——+x=—“:b)— +x=^:e)T- x=——: 4) x=0 (Trang 170)
GV: Gọi hs lên bảng làm vd. 2. Nhận xét - So hoc 6 Giao an ca nam
i hs lên bảng làm vd. 2. Nhận xét (Trang 173)
HS: 2HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. I  - So hoc 6 Giao an ca nam
2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. I (Trang 178)
GV: treo bảng phụ 25 và gọi 3 hs lên điền - So hoc 6 Giao an ca nam
treo bảng phụ 25 và gọi 3 hs lên điền (Trang 179)
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực - So hoc 6 Giao an ca nam
ho HS lên bảng trình bày cách thực (Trang 180)
GV: gọ i2 em lên bảng làm đồng thời HS:  2  hs  lên  bảng  làm,  các  hs  khác  làm  bài  vào  VỞ - So hoc 6 Giao an ca nam
g ọ i2 em lên bảng làm đồng thời HS: 2 hs lên bảng làm, các hs khác làm bài vào VỞ (Trang 185)
GV: Gọi hs lên bảng hồn thành phân tích bài  tập.  - So hoc 6 Giao an ca nam
i hs lên bảng hồn thành phân tích bài tập. (Trang 186)
GV: Gọi 3 hs lên bảng. - So hoc 6 Giao an ca nam
i 3 hs lên bảng (Trang 192)
HS: 1HS lên bảng làm câu a. Cầu  b:  - So hoc 6 Giao an ca nam
1 HS lên bảng làm câu a. Cầu b: (Trang 199)
w