1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

số học 6 - giáo án bài nhân hai số nguyên khác dấu - gv.trương đức thanh

6 560 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤUI.. Kiến thức: - HS phát biểu được quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.. - HS làm được bài tập về nhân hai số nguyên khác dấu.. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chí

Trang 1

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS phát biểu được quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2 Kỹ năng:

- HS có kỹ năng suy luận tìm quy luật của các hiện tượng tương tự

- HS làm được bài tập về nhân hai số nguyên khác dấu

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi nhân hai số nguyên.

II CHUẨN BỊ

* GV: Thước thẳng, giáo án, bảng phụ ghi quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, ví

dụ tr88 Sgk, bài tập 76, 77 Sgk

* HS: Đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C : 39 / 39

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Phát biểu quy tắc chuyển vế

Chữa bài tập 96b tr65 Sgk

Tìm số nguyên x biết:

x – 12 = ( - 9) – 15

2HS lên bảng thực hiện HS1: Phát biểu quy tắc chuyển vế Bài tập 96b (Sgk/65)

x – 12 = ( - 9) – 15

x = ( - 9) – 15 + 12

x = - 12

Trang 2

HS2 làm bài tập:

Tính:

a) (-6) + (-6)

b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3)

GV nhận xét, cho điểm

HS2:

a) (-6) + (-6) = - 12 b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = - 12

Hoạt động 2

TÌM HIỂU MỘT SỐ NHẬN XÉT (10 phút)

GV: Chúng ta đã học phép cộng,

phép trừ các số nguyên Hôm nay ta

sẽ học tiếp phép nhân số nguyên

Em đã biết phép nhân là phép cộng

các số hạng bằng nhau Hãy thay

phép nhân bằng phép cộng để tìm kết

quả

GV yêu cầu HS làm ?1, ?2

GV: Với cách trên ta thực hiện phép

1 Nhận xét mở đầu

2HS lên bảng thực hiện HS1 :

?1 (-3) 4 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) = -12 HS2 :

?2 (- 5) 3

= (-5) + (-5) +(-5)

= -15 (- 6) 2 = (- 6) + (- 6) = -12

HS :

Trang 3

tính sau: 1001 (- 1235) = ?

Rõ ràng với cách thực hiện như trên

là rất mất nhiều thời gian và còn hay

bị nhầm nữa Vậy có cách làm nào

để tính các phép như trên một cách

nhanh nhất và chính xác nhất?

GV đưa bảng phụ ghi ví dụ và yêu

cầu HS so sánh cách làm:

(-3) 4

=(-3)+(-3)

+(-3)+(-3)

= -12

(-3) 4

= - ( 3 4 ) 3  4 ) 3  4 ) 3  4 ) 3  4 )

= - ( 3 4 )

= -12 (- 3) 5

=(-3) + (-3)

+(-3) +(-3) +(-3)

= -15

(- 3).5

= - ( 3 5 )3  4 ) 3  4 ) 3  4 ) 3  4 )

= -( 3 5)

= -15

? Qua các phép nhân trên, khi nhân 2

số nguyên khác dấu em có nhận xét

gì về giá trị tuyệt đối của tích? về

dấu của tích?

1001 (- 1235)

= (-1235) +(-1235) +(-1235) +… +(-1235)

HS quan sát và nhận xét cách 2 gọn hơn và tính nhanh hơn

?3

HS : Khi nhân 2 số nguyên khác dấu, tích có :

+ Giá trị tuyệt đối bằng tích các giá trị tuyệt đối

+ Dấu là dấu “ - ”

Trang 4

Hoạt động 3

TÌM HIỂU QUY TẮC NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU (18 phút)

GV: Muốn nhân hai số nguyên khác

dấu ta làm thế nào?

GV chốt lại quy tắc

GV: Áp dụng quy tắc tính

1001 (- 1235) = ?

a 0 = ? với a Z Z

GV đưa ra nhận xét và chú ý cho HS:

Tích của một số nguyên a với số 0

bằng 0

GV yêu cầu HS đọc ví dụ trong Sgk:

+ Tính số tiền của sản phẩm sai quy

cách?

+ Lương của công nhân A là bao

nhiêu?

+ Để tính số tiền lương ta làm thế

nào?

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

HS nêu phát biểu cách nhân hai số nguyên khác dấu dựa vào các BT trên

HS lắng nghe, ghi bài:

* Quy tắc (Sgk/88)

HS thực hiện:

1001 (- 1235) = - ( 1001 1235 )3  4 ) 3  4 ) 3  4 ) 3  4 ) = - ( 1001 1235) = 1236235

a 0 = 0

HS chú ý, ghi vở:

* Chú ý (Sgk/89)

a 0 = 0

* Ví dụ (Sgk/89)

HS tóm tắt đề bài:

1 s/p đúng quy cách: +20 000 đ

1 s/p sai quy cách: - 10 000đ Một tháng làm: 40 s/p đúng quy cách

và 10 s/p sai quy cách Tính lương tháng?

Trang 5

GV hướng dẫn HS cách giải

? Còn cách giải nào khác không?

GV củng cố lại quy tắc bằng cách

yêu cầu HS làm ?4

Tớnh: a, 5 (- 14) = ?

b, (-25) 12 = ?

HS chú ý làm theo hướng dẫn của GV:

Lương công nhân tháng A vừa qua là:

40 20000 + 10 (-10000)

= 800000 + ( - 100000)

= 700000 (đ)

HS nêu cách tính khác:

Tổng số tiền được nhận trừ đi tổng số tiền bị phạt:

40 20000 - 10 10000

= 800000 - 100000

= 700000 (đ)

?4

HS thực hiện:

a, 5 (- 14) =- ( 5 14 ) = -70

b, (-25) 12 = - ( 25 12 ) = -300

Hoạt động 4

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (10 phút) + Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc

nhân hai số nguyên khác dấu

+ Yêu cầu HS lên bảng làm bài 74

Sgk/89

HS thực hiện nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

3HS lên bảng HS1 làm bài 74

*Bài 74 Sgk/89

125 4 = 500 (- 125) 4 = - 500

Trang 6

HS2 làm bài 73

HD: áp dụng quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu

HS3 làm bài 75

HD: Nhận xét về dấu của tích rồi so

sánh với số 0

GV nhận xét, chốt lại

4 (-125) = - 500 ( - 4) 125 = - 500

*Bài 73 Sgk/89

a) (-5) 6 = - 30 b) 9 (-3) = - 27 c) (- 10) 11 = - 110

*Bài 75 Sgk/89

a) (- 67) 8 < 0 b) 15 (- 3) < 0 c) (- 7) 2 < 0

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) + GV chốt lại các kiến thức

+ HD bài 77 Chiều dài của vải bằng tích của số bộ quần áo với số dm vải tăng thêm

+ Bài tập về nhà bài 77 Sgk; bài 113, 114, 115, 116, 117 SBT/68

+ Xem trước bài “Nhân hai số nguyên cùng dấu”

Ngày đăng: 14/03/2014, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* GV: Thước thẳng, giáo án, bảng phụ ghi quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, ví - số học 6 - giáo án bài nhân hai số nguyên khác dấu - gv.trương đức thanh
h ước thẳng, giáo án, bảng phụ ghi quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, ví (Trang 1)
2HS lên bảng thực hiện HS1 : - số học 6 - giáo án bài nhân hai số nguyên khác dấu - gv.trương đức thanh
2 HS lên bảng thực hiện HS1 : (Trang 2)
+ Yêu cầu HS lên bảng làm bài 74 Sgk/89 - số học 6 - giáo án bài nhân hai số nguyên khác dấu - gv.trương đức thanh
u cầu HS lên bảng làm bài 74 Sgk/89 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w