- Kĩ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó.. - Thái độ: Rèn luyện tính sá
Trang 1GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 Tiết 52:
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại
Nếu a = b thì b = a
- Kĩ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Chiếc cân bàn , hai quả cân 1 kg và hai nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau
Bảng phụ viết các tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế và bài tập
- Học sinh:
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:
KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )
2) Chữa bài tập 69 (c,d) <65 SBT>
- Nêu một số phép biến đổi trong tổng đại
số
- HS: Bài 69 SBT:
c) (- 3) + (- 350) + (- 7) + 350
= - 3 - 7 - 350 + 350
= - 10
d) = 0
Hoạt động 2: TÍNH CHẤT CỦA ĐẲNG THỨC (10 ph)
Trang 2- GV giới thiệu cho HS thực hiện như
H50 SGK
- GV: Tương tự đối với đẳng thức
a = b
- Trong phần nhận xét trên có thể rút ra
những nhận xét gì về tính chất đẳng thức
- GV nhắc lại các tính chất của đẳng thức
- HS quan sát, trao đổi, rút ra nhận xét
Nếu thêm vào hai vế của đẳng thức cùng một số được:
a = b a + c = b + c
Nếu bớt
a + c = b + c a = b
VT = VP VP = VT
Hoạt động 3: VÍ DỤ (5 ph)
Tìm số nguyên x biết:
x - 2 = - 3
- Làm thế nào để VT chỉ còn x ?
- Thu gọn các vế
- Yêu cầu HS làm ?2
- Thêm vào hai vế:
x - 2 + 2 = - 3 + 2
x + 0 = - 3 + 2
x = - 1
?2 Tìm x biết:
x + 4 = - 2
x + 4 - 4 = - 2 - 4
x + 0 = - 2 - 4
x = - 6
Hoạt động 4:
QUY TẮC CHUYỂN VẾ (15 ph)
- GV chỉ vào các phép biến đổi trên:
Trang 3x - 2 = - 3 x + 4 = -2
x = - 3 + 2 x = - 2 - 4
Hỏi: Có nhận xét gì khi chuyển một số
hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng
thức ?
- GV giới thiệu quy tắc chuyển vế (T86)
- Cho HS làm VD
- Yêu cầu HS làm ?3
- GV ĐVĐ giới thiệu: Phép trừ là phép
tính ngược của phép cộng
- HS thảo luận và rút ra nhận xét:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
VD:
a) x - 2 = - 6 b) x - (- 4) = 1
x = - 6 + 2 x + 4 = 1
x = - 4 x = 1 - 4
x = - 3
?3 x + 8 = - 5 + 4
x = - 8 - 5 + 4
x = - 9
Hoạt động 5:
LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (6 ph)
- GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất
của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
- Yêu cầu HS làm bài tập 61, 63 <87
SGK>
- HS phát biểu tính chất đẳng thức và quy tắc chuyển vế
Bài 61:
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8
x = - 8
b) x = =- 3
Trang 4Hoạt động 6:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)
- Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế
- Làm bài tập 62, 63, 64, 65 <87 SGK>
Tiết 53:
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố quy tắc dấu ngoặc, (bỏ dấu ngoặc và cho vào trong dấu ngoặc)
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng cộng , trừ các số nguyên, bỏ dấu ngoặc, kĩ năng thu gọn biểu thức
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
- Học sinh: Học bài và làm bài đầy đủ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:
KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )
- GV: Phát biểu quy tắc dấu ngoặc
Chữa bài tập 58 <85> Bài 58:
a) x + 22 + (- 14) + 52
= x + (52 + 22) + (- 14)
x + [74 + (- 14)]
= x + 60
b) (- 90) - (p + 10) + 100
= (- 90) - p - 10 + 100
Trang 5- GV nhận xét chốt lại.
= - p + [(- 90) + (- 10)] + 100
= - p + [(- 100) + 100]
= - p
Hoạt động 2:
LUYỆN TẬP (35 ph)
- GV yêu cầu HS làm bài tập sau:
Bài 1: Tính nhanh các tổng sau:
a) (2763 - 75) - 2763
b) (- 2002) - (57 - 2002)
- Bài 2 Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) (27 + 65) + (346 - 27 - 65)
b) (42 - 69 + 17) - (42 + 17)
- GV nhận xét, chốt lại
Hai HS lên bảng giải
Bài 1:
a) (2763 - 75) - 2763
= 2763 - 75 - 2763
= (2763 - 2763) - 75
= 0 - 75 = - 75
b) (- 2002) - (57 - 2002)
= (- 2002) - 57 + 2002
= [(- 2002) + 2002] - 57
= 0 - 57
= - 57
Hai HS lên bảng chữa bài 2 Bài 2:
a) (27 + 65) + (346 - 27 - 65)
= 27 + 65 + 346 - 27 - 65
= (27 - 27) + (65 - 65) + 346
= 346
b) (42 - 69 + 17) - (42 + 17)
= 42 - 69 + 17 - 42 - 17
= (42 - 42) + (17 - 17) - 69
= - 69
Trang 6- Yêu cầu HS thực hiện nhóm bài tập sau:
Bài 3:
Thực hiện phép tính:
a) (52 + 12) - 9.3
b) 80 - (4 52 - 3 23 )
c) [(- 18) + (- 7) - 15
d) (- 219) - (- 229) + 12 5
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình
bày
Bài 4: Tìm x:
a) 3 (x + 8) = 18
b) (x + 13) : 5 = 2
c) 2{x{ + (- 5) = 7
Bài 3:
a) (52 + 12) - 9.3
= (25 + 12) - 27
= 37 - 27
= 10
b) 80 - (4 52 - 3 23 )
= 80 - (4 25 - 3 8)
= 80 - (100 - 24)
= 80 - 76
= 4
c) [(- 18) + (- 7) - 15
= (- 25) - 15
= - 40
d) (- 219) - (- 229) + 12 5
= [(- 219) + 229] + 60
= 10 + 60 = 70
Bài 4:
Ba HS lên bảng làm bài 4 a) 3 (x + 8) = 18
x + 8 = 18 : 3
x + 8 = 6
x = 6 - 8
x = - 2
b) (x + 13) : 5 = 2
x + 13 = 2 5
x = 10 - 13
Trang 7x = = 3.
c) 2{x{ + (- 5) = 7 2{x{ = 7 - (- 5) 2{x{ = 12 {x{ = 12 : 2 = 6
x = 6
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mỗi quan hệ giữa các tập N, N*, Z số và chữ số Thứ tự trong N, trong Z