1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ HỌC TRỌN BỘ

323 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Sinh Lý Học Trọn Bộ
Định dạng
Số trang 323
Dung lượng 12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nồng độ chất được vận chuyển bên ngoài màng tế bào tăng, các protein mang sẽ tăng tốc độ vận chuyển các chất cho đến khi tất cả các vị trí gắn đều bão hòa và được gọi là đạt ngưỡ

Trang 1

NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC - CÂU HỎI ÔN TẬP

►Giới thiệu

1 Sinh lý học là môn học nghiên cứu về:

A Chức năng sinh học

B Cách thức hoạt động của cơ thể

C Các chuỗi sự kiện mang tính nguyên

nhân – hậu quả

D Những hiện tượng bao trùm lên nhiều

ngành khoa học khác

E A + B + C + D

►Đối tượng nghiên cứu của sinh lý học y học

2 Nhận xét nào sau đây về môn Sinh lý học

không đúng:

A Đối tượng nghiên cứu môn học là tìm

hiểu các hoạt động chức năng bình thường của

cơ thể

B Những nghiên cứu trên động vật thực

nghiệm ít có giá trị ứng dụng trên người

C Là cơ sở cho việc giải thích các rối loạn

E Không nhất thiết phải đáp ứng tất cả các

yêu cầu trên

4 Mục tiêu nghiên cứu của môn Sinh lý học là:

A Các quá trình chức năng của cơ thể

B So sánh các quá trình xảy ra trên người và

Trang 2

Câu hỏi: 7

Phương án đúng là: c

Câu hỏi: 8

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG VỀ CƠ THỂ SỐNG VÀ HẰNG TÍNH NỘI

MÔI - CÂU HỎI ÔN TẬP

2 Sắp xếp theo trình tự quá trình điều chỉnh thân

nhiệt khi cơ thể sốt: (1) Hoạt hóa bộ phận đáp ứng; (2)

Tích hợp tín hiệu; (3) hoạt hóa điều hòa ngược dương

tính; (4) hoạt hóa bộ phận nhân cảm; (5) giảm điểm

4 Điều hòa cân bằng nội môi tạo ra những đáp ứng

đặc hiệu của cơ hoặc xương

A Đúng B Sai

5 Tăng nồng độ T3, T4 trong máu trong trường hợp

bị lạnh là một ví dụ về điều hòa ngược âm tính

A Đúng B Sai

6 Đông máu cũng là một quá trình điều hòa ngược

dương tính

A Đúng B Sai

7 Khi nồng độ glucose máu giảm đột ngột, nồng độ

insulin tăng và nồng độ glucagon giảm để đưa glucose

A Da, tóc, cơ, khớp

B Da, cơ, xương, khớp

C Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp và hệ thống các tế bào trong cơ thể

10 Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng gồm các thành phần sau, trừ:

12 Cung phản xạ gồm 5 bộ phận: Trong điều hòa cân

bằng nội môi, việc tăng hay giảm hoạt động của một

bộ phận đáp ứng liên quan đầu tiên đến vai trò của:

Trang 4

B Tồn tại vĩnh viễn suốt đời

C Di truyền

D Có một cung phản xạ không cố định

E Có tính chất loài, trung tâm của phản xạ nằm ở

phần dưới của hệ thần kinh

14 Đặc điểm nào sau không phải là của phản xạ có

điều kiện (PXCĐK):

A Được thành lập trong đời sống, sau quá trình

luyện tập

B Cung PXCĐK cố định

C Trung tâm ở vỏ não

D Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân

►Điều hoà chức năng > Cơ chế điều hoà ngược >

Điều hoà ngược âm tính

16 Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ

CO 2 trong dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:

A Điều hòa chức năng thông khí phổi

B Điều hòa chức năng trao đổi khí

C Điều hòa ngược âm tính

D Điều hòa ngược dương tính

E Bài tiết sản phẩm chuyển hóa

17 Trường hợp giảm thông khí phổi khi nồng độ

CO 2 trong dịch ngoại bào giảm là ví dụ về:

A Điều hòa chức năng thông khí phổi

B Điều hòa chức năng trao đổi khí

C Điều hòa ngược âm tính

D Điều hòa ngược dương tính

E Bài tiết sản phẩm chuyển hóa

18 Trường hợp nhịp tim giảm khi huyết áp tăng là ví

dụ về:

A Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ mạch máu

B Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ thần kinh

C Điều hòa hoạt động giữa hệ thần kinh và hệ mạch máu

D Điều hòa ngược âm tính

E Điều hòa ngược dương tính

19 Trường hợp nhịp tim tăng khi huyết áp giảm là ví

dụ về:

A Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ mạch máu

B Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ thần kinh

C Điều hòa hoạt động giữa hệ thần kinh và hệ mạch máu

D Điều hòa ngược âm tính

E Điều hòa ngược dương tính

20 Mục đích của điều hòa ngược âm tính

A Điều hòa hoạt động các mô của cơ thể

B Điều hòa nồng độ các chất trong dịch ngoại bào

C Duy trì sự ổn định nội môi

D Duy trì nhiệt độ hằng định cho sự ổn định các chức năng cơ thể

►Điều hoà chức năng > Cơ chế điều hoà ngược > Điều hoà ngược dương tính

21 Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:

A Điều nhiệt

B Điều hòa nồng độ glucose/máu

C Sổ thai

D Điều hòa nồng độ calci/máu

22 Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:

A Điều nhiệt

B Điều hòa nồng độ glucose/máu

C Stress

D Điều hòa nồng độ calci/máu

23 Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:

A Điều nhiệt

Trang 5

B Điều hòa nồng độ glucose/máu

C Sự hình thành nút tiểu cầu

D Điều hòa nồng độ calci/máu

24 Một ví dụ về tác dụng không có lợi của điều hòa

Câu hỏi: 11

Phương án đúng là: d

Câu hỏi: 12

Phương án đúng là: a

Câu hỏi: 13

Phương án đúng là: d

Câu hỏi: 14

Phương án đúng là: b

Câu hỏi: 15

Phương án đúng là: d

Câu hỏi: 16

Phương án đúng là: c

Câu hỏi: 17

Phương án đúng là: c

Câu hỏi: 18

Phương án đúng là: d

Câu hỏi: 19

Phương án đúng là: d

Câu hỏi: 20

Phương án đúng là: c

Câu hỏi: 21

Phương án đúng là: c

Câu hỏi: 22

Phương án đúng là: c

Câu hỏi: 23

Phương án đúng là: c

Câu hỏi: 24

Phương án đúng là: c

Trang 6

SINH LÝ TẾ BÀO - TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG

TẾ BÀO - CÂU HỎI ÔN TẬP

►Đặc điểm cấu trúc – chức năng của màng tế

4 Chức năng của carbohydrat màng là:

A Vận chuyển đường đơn qua màng tế bào

D Tham gia phản ứng miễn dịch

6 Các chức năng sau đây là của protein màng,

● Vận chuyển ion Na + qua màng:

15 Có thể khuếch tán cùng với nước

Commented [v1]: ?

Commented [v2]: ?

Trang 7

21 Lớp lipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2

lớp, đầu kỵ nước nằm quay mặt ra ngoài

A Đúng B Sai

22 Lớp lipid kép có tác dụng làm các tế bào

dính nhau

A Đúng B Sai

23 Hai đầu kị nước của lớp lipid kép nằm ở hai

phía của màng tế bào

A Đúng B Sai

24 Hai đầu ưa nước của lớp lipid kép nằm ở

hai phía của màng tế bào

A Đúng B Sai

25 Hai đầu kị nước của lớp lipid kép nằm quay

vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng

A Đúng B Sai

26 Hai đầu ưa nước của lớp lipid kép nằm

quay vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng

A Đúng B Sai

27 Màng tế bào được cấu tạo bởi một lớp

phân tử phospholipid

A Đúng B Sai

28 Lớp lipid màng cấu tạo gồm phospholipid và

cholesterol với đầu kỵ nước quay vào trong và

đầu ưa nước quay ra ngoài

A Đúng B Sai

29 Cấu trúc cũng có chức năng làm tăng tính

linh động của màng tế bào là phospholipid, cholesterol và glycolipid

A Đúng B Sai

30 Cấu trúc cũng có chức năng kết dính và nhận tín hiệu là glycoprotein và glycolipid

A Đúng B Sai

31 Protein màng có cấu trúc ưa nước và kỵ nước rõ ràng thuộc loại protein kênh, protein liên kết

Trang 8

A H

B Acid amin

C Nước

D K +

37 Các chất sau đây qua màng theo cơ chế

khuếch tán thuận hoá, trừ:

39 Trong vận chuyển tích cực nguyên phát, sự

phân giải ATP cung cấp năng lượng cho:

A Di chuyển tế bào đến gần các phân tử

hoặc ion được vận chuyển

B Gắn phân tử hoặc ion vào vị trí đặc hiệu

C Phosphoryl hóa, thay đổi hình dạng

protein mang

D Giải phóng các phân tử hoặc ion từ

protein mang

E Thay đổi hình dạng tế bào

40 Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến tính

D Số kênh protein của màng

E Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán

41 Các yếu tố sau đây đều làm tăng tốc độ

E Tăng số kênh protein của màng

42 Chất không khuyếch tán qua màng là:

A Các ion

B Protein

C Nước

D Các phân tử tan trong lipid

43 Quá trình nào sau đây không cần chất mang:

A Đúng B Sai

47 Khuếch tán được tăng cường có đặc điểm là tốc độ khuếch tán tăng dần tới mức tối đa thì không tăng nữa, dù nồng độ chất khuếch tán tiếp tục tăng

A Đúng B Sai

48 Glucose khuếch tán dễ dàng qua lớp lipid kép

A Đúng B Sai

49 Tốc độ khuếch tán qua màng của một chất

tỷ lệ thuận với độ hoà tan trong lipid của chất

đó

A Đúng B Sai

Commented [v4]: ?

Trang 9

50 Tính thấm của màng tế bào đối với một chất

tỷ lệ với hệ số tan trong dầu và tỷ lệ nghịch với

56 Khi vào trong tế bào, hai acid amin có thể

gắn với cùng một chất mang trên màng tế bào

A Đúng B Sai

57 Khi nồng độ chất được vận chuyển bên

ngoài màng tế bào tăng, các protein mang sẽ

tăng tốc độ vận chuyển các chất cho đến khi tất

cả các vị trí gắn đều bão hòa và được gọi là đạt

ngưỡng vận chuyển tối đa (transport maximum

(T m )

A Đúng B Sai

58 Vận chuyển đòi hỏi cung cấp năng lượng

bao gồm khuếch tán đơn giản, thẩm thấu,

60 Vận chuyển tích cực cần được cung cấp

năng lượng và chất mang

A Đúng B Sai

61 Vận chuyển tích cực là vận chuyển ngược

chiêù bậc thang điện hoá

A Đúng B Sai

62 Mỗi lần hoạt động bơm Na+- K+ đưa 3 ion

K+ ra ngoài và 2 ion Na+ vào trong

A Đúng B Sai

63 Vận chuyển tích cực thứ phát sử dụng năng lượng từ phân giải các hợp chất phosphat giàu năng lượng

A Đúng B Sai

64 Natri có thể được vận chuyển chung protein mang với một chất khác kiểu cùng chiều hoặc ngược chiều

B Ở gần vị trí gắn Na+ có enzym ATPase

C Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với ion K+

D A+C

E A+B+C

67 Bơm Na+-K+-ATPase hoạt động khi:

A 3 ion K+ gắn ở mặt trong và 2 ion Na+ gắn

ở mặt ngoài protein mang

B 3 ion Na+ gắn ở mặt trong và 2 ion K+ gắn

ở mặt ngoài protein mang

C Enzym ATPase được hoạt hoá

D A+C

E B+C

68 Vai trò của bơm Na+-K+-ATPase:

A Là nguyên nhân chính tạo điện tích (-) bên trong màng

B Làm cho các điện tích (+) bên trong ít hơn bên ngoài màng

C Làm cho các điện tích (-) bên trong ít hơn bên ngoài màng

D Góp phần tạo giai đoạn tái cực khi màng

bị kích thích

Commented [v5]: ?

Commented [v6]: ? Commented [v7]: ?

Trang 10

E Góp phần tạo giai đoạn khử cực khi màng

bị kích thích

69 Các cách vận chuyển Na+ sau đây đều là vận

chuyển tích cực, trừ:

A Qua kênh Na+

B Qua bơm Na+- K+

C Đồng vận chuyển với glucose

D Đồng vận chuyển với acid amin

70 Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại

đồng vận chuyển của ion Na và ion Ca có đặc

điểm

A Ion Ca khuếch tán đơn thuần vào bên

trong do ion Na vận chuyển tích cực ra ngoài tế

bào

B Ion Ca khuếch tán đơn thuần ra ngoài do

ion Na vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào

C Ion Ca vận chuyển tích cực ra ngoài do

ion Na khuếch tán vào trong tế bào

D Ion Ca vận chuyển tích cực ra ngoài do

ion Na khuếch tán ra ngoài tế bào

►Vận chuyển qua một lớp tế bào

71 Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô

niêm mạc ruột và ống thận theo hình thức:

A Vận chuyển tích cực thứ phát

B Khuếch tán đơn thuần

C Khuếch tán được tăng cường

D Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion

D Nhập bào qua receptor

E Di chuyển kiểu amip

76 Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào là:

A Hoạt hóa các thành phần phospholipid của màng tế bào

B Đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máu

C Đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu mono

D Giải phóng các bọc chứa hormon, protein

Commented [v8]: !

Trang 12

1

VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO

1 Hiện tượng khuếch tán đơn giản và khuếch

tán qua trung gian giống nhau ở điểm :

A Có hiện tượng bảo hòa

B Đòi hỏi sự có mặt của chất vận chuyển trên màng

C Không cần ATP

D Có thể vận chuyển ngược chiều gradient nồng

độ

E Có thể bị ức chế bởi các chất ức chế đặc hiệu

2 Cơ chế vận chuyển chủ động liên

quan đến chất vận chuyển trung gian trên màng,

hiện tượng bảo hòa và hiện tượng

đi ngược lại chiều gradient điện hóa (C: có ; K:

3 Cơ chế vận chuyển chủ động nguyên phát

ion Natri qua màng tế bào liên quan tới chất vận

chuyển trên màng là (P: phospholipid; A: Na

- K ATPase) và sự vận chuyển ion Natri đi (R:

ra khỏi tế bào; V: vào trong tế bào) diễn ra

(C: cùng chiều, N: ngược chiều) với ion K +

A: các axít amin; Na: các ion natri) nhằm ngăn ngừa

xu hướng gia tăng áp lực thẩm thấu bên trong tế bào và (G: giảm; T: tăng) thể tích nội bào A Na; G

6 Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng:

A Khuếch tán của các phân tử hòa tan qua màng tế bào theo chiều gradient nồng độ

B Vận động của nước qua màng tế bào từ nơi có nồng độ nước cao đến nơi có nồng độ nước thấp hơn

C Khuếch tán của các phân tử hòa tan qua màng tế bào theo chiều gradient điện hóa

D Vận chuyển thụ động của các phân tử có khả năng tan trong lipid qua lớp lipid kép của màng tế bào từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp hơn của chất đó

E Khuếch tán của các ion qua các kênh trên màng tế bào từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp của ion

đó

7 Trong dung dịch (Đ: đẳng trương; U: ưu trương; N: nhược trương) hồng cầu duy trì hình dạng bình thường, trong dung dịch (Đ: đẳng trương; U: ưu trương; N: nhược trương) hồng cầu bị tan vỡ và trong dung dịch (Đ: đẳng trương; U: ưu trương; N: nhược trương) hồng cầu bị teo bào

A Vận chuyển của các chất theo chiều gradient nồng độ

B Vận chuyển của các chất đi ngược chiều gradient nồng độ

C Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và đòi hỏi năng lượng trực tiếp từ ATP

D Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và đòi hỏi năng lượng trực tiếp hoặc gián tiếp từ ATP

E Vận chuyển ion Na + và K + đi ngược chiều gradient nồng độ thông qua vai trò của "bơm" Natri trên màng tế bào

9 Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về mặt khối lượng giữa pro và lipid xấp xỉ:

Trang 13

11 Trong thành phần lipid của màng, phospholipid chiếm (75%; 5% ; 20%) ; Glycolipid chiếm khoảng

(20%; 75%; 5%) và cholesterol chiếm (75%; 5%; 20%) thành phần lipid của màng bào tương

14 Tính thấm chọn lọc của màng bào tương không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây của vật chất:

A Khả năng tan trong lipid

B Kích thước

C Điện tích

D Sự vận động ngẫu nhiên (chuyển động Brown) của các phân tử trong môi trường nội bào hoặc ngoại bào

E Sự có mặt của các kênh và các chất vận chuyển đặc hiệu trên màng

15 Mô tả nào dưới đây về hiện tượng khuếch tán đơn giản là không đúng:

A Sự khác biệt về nồng độ của một chất hai bên màng bào tương tạo nên một gradient nồng độ, gradient này

thúc đẩy hiện tượng khuếch tán của vật chất qua màng

B Phần tử vật chất đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp cho tới khi đạt tới sự cân bằng hai bên màng

C Khi đã đạt được sự cân bằng, sự khuếch tán của các phân tử sẽ ngừng lại

D Hiện tượng này phụ thuộc vào động năng (kinetic energy) của các phần tử nên sự khuếch tán sẽ xảy ra nhanh

hơn khi nhiệt độ tăng, gradient nồng độ lớn và vật thể có kích thước nhỏ

E Các phân tử tan trong lipid có thể đễ dàng đi qua lớp phospholipid kép của màng bào tương theo cả 2 phía bằng hình thức này và các phần tử có kích thước nhỏ không tan trong lipid cũng có thể khuếch tán qua màng theo hình thức này thông qua các kênh

16 Tốc độ khuếch tán của một vật thể qua màng sẽ gia tăng nếu:

A Giảm diện tích bề mặt của màng

B Tăng độ dày của màng

C Tăng kích thước của vật thể

D Giảm gradient nồng độ của vật thể ở hai bên màng

E Tăng khả năng tan trong lípid của vật thể

17 Đặc điểm quan trọng nhất đối với một chất không hòa tan được trong nước để nó có thể khuếch tán được qua màng tế bào là:

A Đường kính của nó sau khi đã hydrat hóa

B Trọng lượng phân tử

C Điện tích

D Khả năng tan trong lipid

E Cấu trúc không gian ba chiều

Trang 14

1

18 Điều nào dưới đây là không đúng khi mô tả dòng chảy của nước dưới tác dụng của gradient áp lực thẩm thấu;

A Có dòng chảy của nước từ nơi có áp lực thẩm thấu thấp tới nơi có áp lực thẩm thấu cao

B Tốc độ dòng chảy của nước gia tăng khi tính thấm đối với nước của màng tăng

C Có dòng chảy của nước từ nơi có nồng độ chất hòa tan thấp tới nơi có nồng độ chất hòa tan cao

D Tốc độ dòng chảy của nước gia tăng khi khả năng thấm đối với các vật thể giảm

E Đòi hỏi cung cấp năng lượng cho dòng chảy của nước

19 Hình thức vận chuyển nào dưới đây không đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng:

A Đưa ion Natri ra khỏi các tế bào thần kinh

B Chuyển các ion Calci vào trong lòng lưới nội sinh chất

C Chuyển ion Hydro vào trong lòng ống lượn xa của thận

D Đưa glucose vào trong các tế bào của mô mỡ

E Đưa ion Kali vào trong các tế bào cơ

20 Mô tả nào dưới đây về hiện tượng khuếch tán qua trung gian là không đúng:

A Các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

B Oxygen, doxide carbon, nitrogen, các steroid, các vitamin như A, D, E và K, glycerol, rượu và ammonia ion, urê, glucose, fructose, galactose sẽ di chuyển qua màng theo hình thức này

C Sự khuếch tán được thực hiện nhờ các kênh nằm trong các phân tử protein xuyên màng

D Sự khuếch tán được thực hiện qua trung gian của các các protein đóng vai trò chất vận chuyển trên màng

E Tốc độ khuếch tán phụ thuộc vào sự khác biệt về nồng độ của chất được vận chuyển ở hai bên màng và số lượng của các kênh hoặc chất vận chuyển đặc hiệu cho chất đó

21 Hình thức vận chuyển chủ động nguyên phát là hình thức vận chuyển trong đó năng lượng từ ATP được

sử dụng (G: gián tiếp ; T: trực tiếp) để "bơm" một chất qua màng (C: cùng chiều ; N: ngược chiều) gradient nồng độ Tế bào sẽ sử dụng năng lượng này thay đổi hình dạng của các (K: kênh trên các protein xuyên màng ; P: protein vận chuyển trên màng bào tương) để qua đó thực hiện việc vận chuyển Khoảng .( 40% ; 80%) ATP của tế bào phục vụ cho mục đích này

23 Sự khác biệt nồng độ của ( G: glucose ; I: các ion) được thiết lập qua hình thức (K:

động nguyên phát ; C: vận chuyển chủ động), đòi hỏi trực tiếp ATP nên có thể coi hình thức vận chuyển thứ phát

đã sử dụng một cách gián tiếp ATP để thực hiện việc vận chuyển

24 Mô tả nào dưới đây về hiện tượng thực bào là không đúng:

A Bào tương và màng bào tương tạo thành các giả túc ôm lấy vật thể bên ngoài tế bào để vùi vật thể này vào trong lòng bào tương

B Các vật thể sau thực bào được bọc trong lớp màng xuất phát từ màng bào tương, được gọi là túi thực bào (phagocytic vesicle) hay phagosome

C Tất cả các tế bào của cơ thể đều có chức năng này nhưng nổi bật hơn ở một số loại tế bào

D Các vật thể trong túi sẽ bị tiêu hóa bởi các enzyme của lysosome

E Các tế bào thực hiện thực bào quan trọng nhất là bạch cầu trung tính và đại thực bào (macrophage)

Trang 15

SINH LÝ ĐIỆN THẾ MÀNG VÀ

ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG - CÂU

HỎI ÔN TẬP

►Cơ sở vật lý của điện thế màng > Sự

khuếch tán của các ion, điện thế khuếch

D Điện thế khuếch tán của Na + hoặc K +

4 Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được

6 Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa:

A Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn

B Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0

B Khuếch tán ion Na+

C Bơm Na+ - K+ - ATPase

D Các ion (-) trong màng tế bào

8 Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

A K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng

B Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng

C Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được

D Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng

A Đúng B Sai

13 Nồng độ ion Na+ ở dịch ngoại bào cao hơn ở dịch nội bào

A Đúng B Sai

14 Cân bằng điện thế là một giả thiết về điện thế

mà thực tế không xảy ra ở tế bào sống trong điều kiện bình thường

A Đúng B Sai

15 Ở mức điện thế màng là -70 mV sẽ làm khuếch tán Na+ ra ngoài tế bào

18 Nhận xét không đúng về điện thế hoạt động:

A Chỉ một lượng nhỏ Na + và K + khuếch tán qua màng

B Có cả hiện tượng feedback âm và feedback dương

C Bơm Na trực tiếp liên quan đến việc tạo

Commented [U1]: D Commented [U2]: -4 mV

Commented [U3]: B

Commented [U4]: C

Trang 16

ra điện thế hoạt động

D Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tổng

nồng độ ion Na + và K + không thay đổi đáng kể

E Giai đoạn khử cực có sự khuếch tán K + ra

ngoài

19 Cổng hoạt hoá của kênh Na + :

A Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)

B Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-)

mạnh

C Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)

D Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)

D Hoạt động của bơm Na + -K +

22.Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động:

A Hoạt động của bơm Na + -K +

B Hoạt động của bơm Ca ++

D Hoạt động của bơm H + -K +

►Điện thế hoạt động > Cơ chế phát sinh

điện thế hoạt động

24 Điện thế hoạt động xuất hiện khi:

A Tăng điện thế màng trong nhiều miligiây

B Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

26 Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với natri giảm nhanh

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

27 Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng với Kali lớn nhất

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

28 Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi phân cực

D Trong khi tái cực

29 Tăng tính thấm với natri gây ra

C giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

31 Giảm tính thấm từ từ với kali xảy ra ở giai đoạn

A tái cực

B ưu phân cực

Commented [U5]: Khi ưu phân cực

Trang 17

C giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

32 Chữ hoa in nào trong hình chú thích về:

33 Chữ hoa in nào trong hình trên chú thích về:

A Thời kỳ kênh Na + và K + phụ thuộc điện thế bị

đóng

B Thời kỳ kênh Na + phụ thuộc điện thế bị bất

hoạt rồi lập lại trạng thái đóng, kênh kali tiếp tục mở

C Thời kỳ kênh Na + phụ thuộc điện thế trở nên

bất hoạt và kênh kali mở

D Thời kỳ một vài kênh K + phụ thuộc điện thế

vẫn đang mở làm K + đi ra ngoài tế bào

E Thời kỳ kênh Na + phụ thuộc điện thế mở rất

nhanh, natri ùa vào trong tế bào

34 Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù

hợp với trạng thái của kênh Na + và K +

36 Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng thái của kênh Na+ và K+

Trang 19

SINH LÝ CHUYỂN HÓA

CHẤT, NĂNG LƯỢNG - CÂU

HỎI ÔN TẬP

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá

carbohydrat > Dạng carbohydrat trong cơ

E Các mô mỡ của cơ thể

2 Sản phẩm cuối cùng của tiêu hoá carbohydrat

trong ống tiêu hoá chủ yếu là:

A Fructose

B Galactose

C Các đường đôi

D Glucose

E Các đường đơn 5 cacbon

3 Chất nào không phải là dạng vận chuyển trong

máu của carbohydrat

A Glycogen ở gan, glycolipid

B Glycogen ở cơ, glycoprotein

C Glycolipid, glycoprotein

D Glycogen ở gan và cơ

E Glycogen ở gan và cơ, glycolipid, glycoprotein

6 Dạng vận chuyển trong máu của carbohydrat

E Bao gồm cả 4 nguyên nhân trên

8 Chức năng nào sau không phải của carbohydrat

A Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của

cơ thể

B Tạo hình của cơ thể

C Bảo vệ miễn dịch

D Đông máu

E Dẫn truyền xung động thần kinh

9 Bệnh Alzheimer liên quan đến rối loạn chuyển hóa

A Trực tiếp qua khẩu phần ăn hàng ngày

B Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng

C Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid, và protein

D Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ

lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid và protein

E Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất

Trang 20

có trong cơ thể

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá

carbohydrat > Điều hoà chuyển hoá

carbohydrat

12 Điều hoà chuyển hoá carbohydrat trong cơ thể

là quá trình:

A Làm tăng đường huyết khi đường huyết hạ

B Làm hạ đường huyết khi đường huyết tăng

C Làm tăng quá trình chuyển từ glucose thành

glycogen

D Làm tăng thoái hoá glucose ở tế bào

E Giữ cho mức đường huyết luôn ở trong giới

hạn bình thường

13 Nhận xét nào sau về hệ thần kinh tự chủ

không chính xác trong điều hòa glucose/máu

A Cả hệ giao cảm và phó giao cảm đều chi phối

hoạt động của tiểu đảo Langerhans

B Kích thích phó giao cảm gây tăng đường

huyết do giảm bài tiết insulin

C Kích thích giao cảm gây tăng tiết glucagon

làm tăng đường huyết

D Khi bị stress, hệ giao cảm bị kích thích gây

tăng tiết epinephrine, glucagon làm đường huyết

tăng

E Trong bữa ăn, hệ phó giao cảm được hoạt

hóa kích thích hoạt động cơ học và hoạt động bài tiết

dịch

14 Cả hệ giao cảm và phó giao cảm đều chi phối

hoạt động của tiểu đảo Langerhans

A Đúng B Sai

15 Kích thích phó giao cảm gây tăng đường

huyết do giảm bài tiết insulin

A Đúng B Sai

16 Kích thích giao cảm gây tăng tiết glucagon

làm giảm đường huyết

A Đúng B Sai

17 Khi bị stress, hệ giao cảm bị kích thích gây

tăng tiết epinephrine làm đường huyết tăng

A Đúng B Sai

18 Trong bữa ăn, hệ phó giao cảm được hoạt hóa

kích thích hoạt động cơ học và hoạt động bài tiết

dịch

A Đúng B Sai

19.Khi [glucose]/máu giảm, kích thích vùng dưới

đồi, hoạt hóa thần kinh giao cảm, tăng bài tiết

adrenalin và noradrenalin gây tăng [glucose]/máu

A Đúng B Sai

20 Khi [glucose]/máu tăng cao sẽ kích thích trung

tâm khát gây uống nhiều, giảm bài tiết ADH, tăng

thải glucose ra nước tiểu gây biểu hiện lợi niệu

do tăng áp suất thẩm thấu

A Đúng B Sai

21 Các hormon không làm tăng đường huyết:

A GH của tuyến yên

B T3 - T4 của tuyến giáp

C Cortisol của tuyến vỏ thượng thận

D Adrenalin của tuyến tủy thượng thận

E Insulin của tuyến tụy nội tiết

22 Giai đoạn sau hấp thu không xảy ra hiện tượng:

A Glucagon tăng, insulin tăng

B Glucose-6-phosphatase kích thích phân giải glycogen thành glucose ở gan

C Chỉ có các tế bào cơ có khả năng sử dụng năng lượng lấy từ glycogen

D Chỉ có tế bào gan có thể dùng năng lượng lấy

23 Giảm đường huyết không có biểu hiện:

24 Giảm glucose máu có đặc điểm:

A Lượng insulin do tế bào beta bài tiết không

B Giảm nồng độ insulin trong huyết thanh

C Hay gặp ở người trên 40 tuổi

D Hay gặp ở người trẻ dưới 30 tuổi

E Nồng độ glucagon tăng cao

26 Đái tháo đường type 1 (thể phụ thuộc insulin)

Commented [U1]: B

Trang 21

27 Đái tháo đường ở giai đoạn cuối của cả hai

thể (giai đoạn nặng) nếu không được điều trị kịp

thời thường gây nên các triệu chứng:

A Ăn nhiều, đái nhiều, uống nhiều, gầy nhiều

B Đường huyết tăng cao có khi tới 300 – 1200

mg%

C Đường niệu

D Na trong máu giảm do các thể cetonic bài tiết

kéo theo Na

E Hơi thở có mùi aceton

28 Liên quan giữa ba chuyển hoá carbohydrat,

lipid và protein chủ yếu là qua:

A Chặng chuyển từ glucose thành glucose 6P

B Chặng fructose 1-6 diphosphat

C.Hai ngã ba chính là a.pyruvic và acetyl CoA

D Chu trình tạo ure

E Quá trình oxy hoá các acid béo

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá lipid >

Dạng lipid trong cơ thể

29 Nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể chủ

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá lipid >

Vai trò, nhu cầu lipid

31 Chức năng sau không phải là của LDL:

A Vận chuyển cholesterol từ mô ngoại biên đến gan

B Điều hòa tổng hợp cholesterol ở mô

C Vận chuyển cholesterol vào tế bào cho sự tổng hợp màng và hormon

D Ảnh hưởng đến tổng hợp cholesterol ở tế bào

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá lipid > Điều hoà chuyển hoá lipid

32 Các hormon sau làm tăng thoái hóa lipid trừ:

A Adrenalin của tuyến tủy thượng thận

B Glucagon của tuyến tụy nội tiết

C Insulin của tuyến tụy nội tiết

D GH của tuyến yên

E T3 - T4 của tuyến giáp

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá lipid > Rối loạn chuyển hoá mỡ

33 Bệnh không liên quan đến rối loạn chuyển hóa lipid là

35 Các chức năng sau là của protein trừ:

A Tham gia cấu trúc và tạo hình cơ thể

B Tạo áp suất keo

C Bảo vệ

D Vận chuyển

E Nguồn cung cấp năng lượng trực tiếp

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá protein >

Trang 22

Nhu cầu protein

36 Nguồn protein cần thiết có trong

A Ngô, dầu thực vật, lúa mì

B Đậu dài, đậu quả, hạt, ngũ cốc

C Trứng, cá, ngũ cốc

D Trứng, sữa, sữa chua, thịt cá

37 Nhu cầu protein hàng ngày

A 0,4 g/kg cân nặng

B 0,8g/kg cân nặng

C 10 g/kg cân nặng

D 13 g/kg cân nặng

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá protein >

Rối loạn chuyển hoá protein

38 Thiếu protein ở giai đoạn mất thích nghi gây

nên bệnh:

A Đái tháo đường

B Béo phì

C Xơ vữa động mạch

D Suy dinh dưỡng protein năng lượng

►Chuyển hóa năng lượng > Các dạng

năng lượng của cơ thể

39 Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các

40 ATP là chất giàu năng lượng của cơ thể được

tạo thành trong quá trình:

A Thoái hoá các chất carbohydrat, lipid và

protein

B Thoái hoá protein là chủ yếu

C Thoái hoá các mẩu acetyl CoA trong chu trình

Krebs

D Oxy hoá các acid béo

41 Vai trò của ATP:

A Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

B Vận chuyển năng lượng

D Chuyển hoá cơ cở

E Duy trì trương lực của các cơ

43 Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở:

E Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý

44 Năng lượng tiêu hao trong vận cơ:

A Trong vận cơ hoá năng tích luỹ trong cơ bị tiêu hao như sau: 35% chuyển thành công cơ học, 65% toả dưới dạng nhiệt

B Năng lượng tiêu hao trong vận cơ được tính theo Kcal/1kg cơ thể/giờ

C Cường độ vận cơ càng lớn, mức tiêu hao càng giảm

D Kỹ năng lao động không ảnh hưởng đến tiêu hao năng lượng

E Tư thế vận cơ càng thoải mái càng ít tiêu hao năng lượng

45 Về CHCS:

A CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

B Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không suy nghĩ

C Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể

D CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở

E Đơn vị đo CHCS là Kcal/m 2 da/24 giờ

46 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:

A CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ

B Tuổi càng cao CHCS càng tăng

C Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng

Trang 23

A Đo trực tiếp bằng phòng nhiệt lượng kế

B Đo gián tiếp qua các thông số tiêu hoá

C Đo gián tiếp qua hô hấp theo phương pháp

48 Điều kiện đo chuyển hóa cơ sở

A Ngừng toàn bộ hoạt động cơ thể

B Nhịn đói

C Nhiệt độ phòng đo từ 18-20 o C

D Nhiệt độ phòng đo tương đương thân nhiệt

►Chuyển hóa năng lượng > Điều hoà

chuyển hoá năng lượng > Điều hoà

chuyển hoá năng lượng ở mức độ toàn

thân

49 Ở mức toàn cơ thể, chuyển hoá năng lượng

được điều hoà bằng:

A Cơ chế thần kinh và thể dịch

B Nhu cầu năng lượng của cơ thể

C Sự hoạt động của vùng dưới đồi

D Các hormon của tuyến giáp: T3 và T4

E Hormon insulin của tuyến tuỵ

50 Trong các hormon tác dụng đến chuyển hoá

năng lượng thì:

A T3 và T4 làm tăng CHCS ở tất cả các mô

B Adrenalin làm giảm phân giải glycogen thành

glucose, giảm thiêu đốt glucose, tăng dự trữ glycogen

ở tế bào làm giảm chuyển hoá năng lượng

C Cortisol làm tăng tổng hợp protein, tăng

chuyển hoá năng lượng

D Hormon giáp làm tăng hoạt động chuyển hoá

ở các mô (trừ não, võng mạc, lách, phổi, tinh hoàn).

E Hormon GH làm tăng chuyển hoá năng lượng

bằng cách tăng thiêu đốt carbohydrat

52 Ở mức tế bào chuyển hoá năng lượng được điều hoà bằng:

A Nồng độ glucose trong máu

B Cơ chế điều hoà ngược thông qua hàm lượng ADP trong tế bào

C Hàm lượng của chất 2,3 DPG trong máu

D Phân áp oxy trong máu

53 Nguyên nhân chính giảm tiêu thụ Cal ở người già là:

A Giảm chuyển hóa và khối cơ

Trang 24

SINH LÝ ĐIỀU NHIỆT - CÂU HỎI ÔN TẬP

C Thay đổi theo nhiệt độ môi trường

D Không thay đổi theo tuổi

E Không thay đổi theo nhịp ngày đêm

2 Nhiêt độ trung tâm có thể đo ở 1 trong 3 vị trí: trực

5 Một số bệnh ảnh hưởng đến thân nhiệt:

A Bệnh nhiễm khuẩn tả thân nhiệt tăng

B Các bệnh nhiễm khuẩn nói chung thân nhiệt tăng

C Ưu năng tuyến giáp thân nhiệt giảm

D Nhược năng tuyến giáp thân nhiệt tăng

E Viêm ruột thừa thân nhiệt giảm

►Các phương thức trao đổi nhiệt

7 Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là ví dụ về

A Truyền nhiệt trực tiếp

B Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu

C Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt

A Truyền nhiệt trực tiếp

B Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu

C Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt

D Cả A,B,C

E Cả A,B

►Các phương thức trao đổi nhiệt > Bức xạ nhiệt

10 Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc:

A Chất dẫn nhiệt giữa hai vật

B Nhiệt độ của vật phát nhiệt

C Nhiệt độ của vật nhận nhiệt

D Khoảng cách giữa hai vật

E Màu sắc vật nhận nhiệt

►Các phương thức trao đổi nhiệt > Bay hơi nước

11 Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:

Commented [pd1]: ĐA E??

Commented [pd2]: ĐA a?

Commented [pd3]: SGK: Thải nhiệt qua bốc hơi nước phụ

thuộc nhiệt độ không khí và gió

Trang 25

A Một lít nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí thu

của cơ thể 680 kcal

B Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò

quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người

C Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ

►Các phương thức trao đổi nhiệt > Bilan nhiệt

12 Bilan nhiệt là sự cân bằng giữa với -

A Nhiệt chuyển hóa ; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt bức

xạ, nhiệt truyền

B Nhiệt bay hơi nước; Nhiệt chuyển hóa , nhiệt bức

xạ, nhiệt truyền

C Nhiệt bức xạ; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt chuyển

hóa , nhiệt truyền

D Nhiệt truyền; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt bức xạ,

nhiệt chuyển hóa

►Cung phản xạ điều nhiệt

13 Khi cơ thể cảm nóng hoặc cảm lạnh thì:

A Trung tâm điều nhiệt vẫn hoạt động bình thường

B Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn, trung tâm chống

nóng bị tê liệt

C Lượng mồ hôi bài tiết vẫn bình thường

D Thân nhiệt giảm

14 Trung tâm phản xạ điều nhiệt:

A Trung tâm phản xạ điều nhiệt nằm ở cầu não

B Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống

lạnh, nửa sau là trung tâm chống nóng

C Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống

nóng, nửa sau là trung tâm chống lạnh

D Vùng dưới đồi hoạt động điều nhiệt độc lập

không chịu sự điều hoà của vỏ não

E Các thuốc giảm sốt (aspirin, antipyrin) gây hạ

nhiệt bằng cách tác dụng gián tiếp lên trung tâm điều

nhiệt

15 Khi cơ thể cảm nóng hoặc cảm lạnh thì:

A Trung tâm điều nhiệt vẫn hoạt động bình thường

B Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn, trung tâm chống nóng bị tê liệt

C Lượng mồ hôi bài tiết vẫn bình thường

D Thân nhiệt giảm

►Các cơ chế chống nóng > Bài tiết mồ hôi

17 Lượng mồ hôi chỉ có tác dụng chống nóng khi ………

ngay ở trên da:

►Các cơ chế chống nóng > Tăng thông khí

20 Các đáp ứng nhằm mục đích giảm sinh nhiệt khi cơ thể bị sốt không có:

A Giảm hoạt động cathecholamin

Commented [pd4]: ĐA C?

Trang 26

B Tăng thông khí

C Giãn mạch da

D Tăng chuyển hóa cơ bản

►Các cơ chế chống lạnh

21 Khi vận cơ……… hoá năng tích luỹ trong tế bào cơ

chuyển thành công cơ học, ………… bị tiêu hao dưới

►BIỆN PHÁP ĐIỀU NHIỆT RIÊNG CỦA LOÀI NGƯỜI

22 Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình

đối lập nhau trong cơ thể là:

A Thoái hoá và tổng hợp chất

B Sinh nhiệt và toả nhiệt

C Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt

D Tổng hợp ATP và phân giải ATP

E Tổng hợp glucose và thoái hoá glucose

23 Trẻ em có khả năng điều nhiệt……… người lớn:

B Là sự tăng thân nhiệt do các độc chất của vi

khuẩn tác động lên não gây ra

C Là một trạng thái thân nhiệt cao hơn mức bình

thường do nhiều nguyên nhân gây nên

D Là một phản ứng của cơ thể

E Là một trạng thái bệnh lý làm tăng thân nhiệt

25 Khi điểm chuẩn nhiệt vùng dưới đồi cao hơn thân nhiệt, người ta cảm thấy:

A Thở hổn hển

B Giãn mạch da

C Rùng mình

D Vã mồ hôi

►RỐI LOẠN THÂN NHIỆT > Say nắng, say nóng

26 Khi điểm chuẩn nhiệt vùng dưới đồi thấp hơn thân nhiệt, người ta cảm thấy:

A Thở hổn hển

B Giãn mạch da

C Rùng mình

D Vã mồ hôi

Commented [pd5]: ĐA A?

Commented [pd6]: ĐA C

Trang 27

SINH LÝ MÁU - CÂU HỎI ÔN TẬP

►ĐẶC TÍNH - CHỨC NĂNG CHUNG CỦA MÁU >

►ĐẶC TÍNH - CHỨC NĂNG CHUNG CỦA MÁU >

Đặc tính chung của máu

2 Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả

41%, có nghĩa là:

A Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương

B Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần

C Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu

toàn phần

D Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần

►HỒNG CẦU > Hình thái và số lượng hồng cầu

3 Nguyên nhân làm số lượng hồng cầu ở nam thường

cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

A Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

B Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với

erythropoietin ở nữ giảm

C Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam

D Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

E Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt

►HỒNG CẦU > Cấu tạo Hb

4 Hemoglobin:

A Là một lipoprotein

B Có thành phần globin giống nhau ở các loài

C Được cấu tạo bởi một nhân hem và bốn chuỗi

polypeptid giống nhau từng đôi một

D Hemoglobin người trưởng thành bình thường có 2

chuỗi  và 2 chuỗi 

E Chiếm 34% trọng lượng tươi của hồng cầu

5 Nguyên nhân làm nồng độ Hb ở nam thường cao hơn

ở nữ trong cùng độ tuổi là:

A Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

B Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với

erythropoietin ở nữ giảm

C Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam

D Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

E Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt

6 Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:

A Độ bão hoà oxy trong máu

B Nồng độ hemoglobin trong máu

C PH máu

D Nhiệt độ máu

7 HbO2 tăng giải phóng O2 khi:

A Nồng độ 2,3 DPG trong máu giảm

B Phân áp CO2 trong máu giảm

C PH máu giảm

D Nhiệt độ máu giảm

E Phân áp O2 trong máu tăng

8 Về cấu trúc hemoglobin: Có cấu trúc giống nhau ở tất

cả các loài

A Đúng B Sai

9 Về cấu trúc hemoglobin: Được cấu tạo bởi 1 hem và

4 chuỗi polipeptid giống nhau từng đôi một là  và 

►HỒNG CẦU > Chức năng của hồng cầu

18 Hồng cầu có những chức năng sau, trừ:

A Vận chuyển O2

B Vận chuyển CO2

C Vận chuyển kháng thể

Trang 28

D Điều hoà thăng bằng acid – base

E Mang các kháng nguyên quy định nhóm máu

19 Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới

dạng:

A Hoà tan trong huyết tương

B Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương

C Gắn với nhóm -NH2 của globin

D Gắn với Cl-

E Ở dạng NaHCO3

20 Hầu hết O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

A Hoà tan trong huyết tương

B Gắn với Fe2+ của protein huyết tương

C Gắn với Fe3+ của nhân hem

D Gắn với Fe2+ của nhân hem

E Gắn với Fe2+ của phần globin

►HỒNG CẦU > Quá trình sinh hồng cầu > Nơi

►HỒNG CẦU > Quá trình sinh hồng cầu >

Nguồn gốc, các giai đoạn tạo máu

22 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

E Hồng cầu lưới

23 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

E Hồng cầu lưới

24 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

E Hồng cầu lưới

25 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

Trang 29

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

E Hồng cầu lưới

26 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

E Hồng cầu lưới

►HỒNG CẦU > Điều hoà quá trình sinh hồng

cầu - Vai trò của erythropoietin

27 Sự sản sinh hồng cầu tăng lên khi:

A Tăng phân áp oxy trong máu

B Giảm phân áp CO2 trong máu

C Tăng sản xuất angiotensinogen

D Tăng tổng hợp erythropoietin

E Tăng nhiệt độ máu

28 Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Thiếu

oxy ở mô

A Đúng B Sai

29 Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Cơ thể bị

chảy máu nhiều

A Đúng B Sai

30 Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Bệnh

nhân bị suy thận mạn

A Đúng B Sai

31 Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Bệnh

nhân bị suy trục tuyến yên - tuyến giáp

►HỒNG CẦU > Những chất cần cho quá trình

sinh hồng cầu > Vitamin B12 và acid folic

34 Xét nghiệm máu ở một phụ nữ 40 tuổi thấy: số

lượng hồng cầu là 2,8 T/l, Hb là 110g/l, đường kính

hồng cầu là 8,2m Có thể nhận xét các số liệu này:

A Nằm trong giới hạn bình thường

B Phản ánh tình trạng mất nước của cơ thể

C Hay gặp trong bệnh lý thiếu máu do thiếu Vit B12

D Là của người hay sống ở độ cao > 2000m

►HỒNG CẦU > Cơ quan tham gia

35 Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu

A Tuỷ của tất cả các xương

B Tuỷ của tất cả các xương dài

37 Nhận xét nào sau đây về hồng cầu không đúng:

A Là những tế bào không có nhân và ty thể

B Số lượng lớn gấp nhiều lần bạch cầu

C Cần có nguyên liệu để sản sinh là sắt và vitamin B12

E Lao động nặng và kéo dài

39 Cơ chế ngộ độc cacbonmonoxit (CO) là do: CO chuyển Fe+2 > Fe+3 làm giảm khả năng kết hợp với O2 của Hb

Trang 30

A Đúng B Sai

42 Cơ chế ngộ độc cacbonmonoxit (CO) là do: CO có ái

lực với Hb lớn hơn O2 200 lần

A Đúng B Sai

►HỒNG CẦU > Các rối loạn lâm sàng dòng

hồng cầu > Đa hồng cầu

43 Số lượng hồng cầu tăng cao một cách sinh lý ở:

A Phụ nữ có thai 3 tháng cuối

B Đi du lịch ở vùng núi cao > 4000 mét

C Trẻ sơ sinh

D Mất huyết tương do bỏng

E Lao động nặng và kéo dài

44 Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi tăng khi lao

47 Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do bị

ỉa chảy mất nước

A Đúng B Sai

48 Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do

sống lâu trên núi cao

A Đúng B Sai

►NHÓM MÁU VÀ TRUYỀN MÁU > Hệ thống

nhóm máu ABO > Các kháng nguyên A và B

49 Một người nhóm máu B sẽ có kháng nguyên

trên màng hồng cầu và có kháng thể anti- _ trong

E Tất cả các kiểu gen trên đều đúng

►NHÓM MÁU VÀ TRUYỀN MÁU > Hệ thống

nhóm máu ABO > Các kháng thể của hệ thống

ABO

51 Hệ thống nhóm máu ABO: Tên của nhóm máu là tên

của kháng nguyên trên màng hồng cầu

A Đúng B Sai

52 Hệ thống nhóm máu ABO: Kháng thể anti A và anti

B là kháng thể tự nhiên có ngay từ khi mới sinh

A Đúng B Sai

57 Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người cho bị ngưng kết với kháng thể người nhận

61 Không được truyền nhóm máu B cho:

A Người có nhóm máu AB

B Bệnh nhân đã được tiêm huyết thanh ngựa (SAT)

C Bệnh nhân đã được truyền máu nhiều lần

D Bệnh nhân bị nhiễm HIV

E Bệnh nhân chưa được truyền máu lần nào

63 Một người bị tai nạn ô tô, được đưa vào cấp cứu tại trạm y tế xã ngay gần nơi xảy ra tai nạn trong tình trạng choáng nặng, khám thấy phản ứng thành bụng rõ và có dấu hiệu gãy xương đùi phải Hãy chọn một xét nghiệm cần làm ngay:

A Đếm số lượng hồng cầu

Trang 31

B Hematocrit

C Xác định nhóm máu ABO

D Định lượng huyết cầu tố

E Đếm số lượng tiểu cầu

64 Sự nguy hiểm của truyền máu có thể do các nguyên

nhân sau đây, trừ:

A Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu

ABO

B Truyền máu Rh+ cho người Rh- lần thứ 2

C Truyền máu không đảm bảo chất lượng

D Truyền máu với khối lượng và tốc độ lớn

E Truyền máu Rh- cho người Rh+ lần thứ 2

►NHÓM MÁU VÀ TRUYỀN MÁU > Hệ thống

nhóm máu ABO > Cách xác định nhóm máu

65 Một người đàn ông có nhóm máu A, có 2 người con

Khi xét nghiệm thấy huyết tương của một trong hai

người con làm ngưng kết hồng cầu của người bố, còn

huyết tương người kia không gây ngưng kết Kết luận:

A Bố có kiểu gen đồng hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu

66 Một người đàn ông có nhóm máu A, có hai người

con, huyết thanh của một trong 2 người con làm ngưng

kết hồng cầu của người đó, còn huyết thanh của người

con kia không gây ngưng kết hồng cầu của người bố

Kết luận:

A Người bố phải là đồng hợp tử nhóm A

B Người con phải là con của 2 người đàn bà khác

nhau

C Người con “gây ngưng kết” có thể là nhóm O

D Mẹ của người con “gây ngưng kết” phải là nhóm O

E Người con “không gây ngưng kết” có thể mang

E Tai biến truyền máu Rh+ nhiều lần cho người Rh-

sẽ nguy hiểm hơn so với tai biến do truyền nhầm nhóm máu ABO

68 Một phụ nữ có nhóm máu Rh(-) chưa từng bị truyền máu thì:

A Không được nhận máu của người Rh(+) vì sẽ sinh

ra anti Rh

B Không được nhận máu của người Rh(+) nếu đang mang thai nhi có nhóm máu Rh (+)

C Không được truyền bất kỳ loại máu nào

D Không kết hôn với người có nhóm máu Rh (+)

C Số lượng hồng cầu của đứa bé giảm nặng

D Người mẹ cần được tiêm anti Rh (RhoGAM) ngay sau khi sinh đứa thứ nhất

E A + B + C + D đều đúng

70 Người có nhóm máu Rh (-) là người: Không có kháng nguyên Rh trên màng hồng cầu nhưng trong huyết tương có anti Rh

Trang 32

►BẠCH CẦU > Phân loại bạch cầu

80 Bạch cầu nào không phải là bạch cầu hạt:

81 Về nguồn gốc bạch cầu: Tế bào gốc biệt hoá dòng

bạch cầu có nguồn gốc chung với hồng cầu và tiểu cầu

A Đúng B Sai

82 Về nguồn gốc bạch cầu: Bạch cầu mono có nguồn

gốc từ các đại thực bào mô biệt hoá tại tuỷ xương

A Đúng B Sai

83 Về nguồn gốc bạch cầu: Bạch cầu lympho T được

biệt hoá ở tuỷ xương

A Đúng B Sai

84 Về nguồn gốc bạch cầu: Tương bào là tế bào có

nguồn gốc từ bạch cầu lympho B

A Đúng B Sai

85 Về nguồn gốc bạch cầu: Bạch cầu lympho B được

biệt hoá ở tuỷ xương

A Đúng B Sai

►BẠCH CẦU > Số lượng bạch cầu và công

thức bạch cầu > Số lượng bạch cầu trong máu

90 Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi: Ở người

Việt Nam bình thường là 8 G/l máu

A Đúng B Sai

►BẠCH CẦU > Số lượng bạch cầu và công

thức bạch cầu > Thay đổi sinh lý và bệnh lý của

số lượng bạch cầu

91 Khi xảy ra quá trình viêm:

A Bạch cầu hạt trung tính có mặt ngay sau vài phút

B Đại thực bào mô là những tế bào trưởng thành có

thể bắt đầu ngay quá trình thực bào

C Tăng huy động bạch cầu trung tính từ tuỷ xương và

►BẠCH CẦU > Những đặc tính của bạch cầu

92 Hiện tượng nào trong phản ứng viêm xảy ra đầu tiên khi có vi khuẩn xâm nhập qua da:

A Lympho B được hoạt hóa sản xuất kháng thể đặc hiệu

B Histamin được giải phóng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch

C Thực bào bởi bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào với sự hoạt hóa của hệ thống bổ thể

D Các đại thực bào xuyên mạch và hóa ứng động tới vùng bị nhiễm khuẩn

E Opsonin hóa

93 Trong quá trình đáp ứng miễn dịch:

A Các đại thực bào có vai trò đặc biệt trong việc khởi động quá trình miễn dịch

B Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào

C Các cytokin do lympho B tiết ra sẽ "khuếch đại" tác dụng phá huỷ kháng nguyên lên nhiều lần

D Bạch cầu lympho T có chức năng miễn dịch dịch thể

E Các kháng thể do lympho T sản xuất ra sẽ tác dụng trực tiếp lên kháng nguyên hoặc thông qua hệ thống bổ thể

để tiêu diệt kháng nguyên

94 Loại tế bào không có khả năng thực bào là:

A Bạch cầu trung tính trong máu và mô

B Bạch cầu mono trong máu

C Đại thực bào mô

D Tế bào Kupffer

E Bạch cầu lympho trong máu

95 Tế bào di động đầu tiên đến nơi có vật lạ xâm nhập là:

A Bạch cầu đa nhân trung tính

Trang 33

E Bộ máy Golgi

97 Về chức năng của bạch cầu: Bạch cầu đa nhân

trung tính là loại bạch cầu duy nhất có khả năng hoá

ứng động và xuyên mạch

A Đúng B Sai

98 Về chức năng của bạch cầu: Khả năng thực bào của

bạch cầu ưa acid lớn hơn bạch cầu ưa base

A Đúng B Sai

99 Về chức năng của bạch cầu: Bạch cầu ưa acid và

bạch cầu ưa base đều tăng trong những bệnh dị ứng

A Đúng B Sai

100 Về chức năng của bạch cầu: Bạch cầu trung tính

và mono là những tế bào trình diện kháng nguyên

A Đúng B Sai

101 Bạch cầu lympho T tham gia vào đáp ứng miễn

dịch đặc hiệu của cơ thể

A Đúng B Sai

►BẠCH CẦU > Chức năng của các loại bạch

cầu > Bạch cầu hạt trung tính

102 Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:

A Có khả năng khử độc protein lạ

B Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

C Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào

khoảng 100 vi khuẩn

D Có khả năng giải phóng ra plaminogen

E Có khả năng giải phóng héparine vào máu

103 Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp

E Khi dùng các loại corticoid

►BẠCH CẦU > Chức năng của các loại bạch

cầu > Bạch cầu hạt ưa acid

104 Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid,

D Giải phóng ra histaminase để khử hoạt histamin do

bạch cầu ưa base giải phóng

E Giải phóng enzym thuỷ phân từ các hạt của tế bào

►BẠCH CẦU > Chức năng của các loại bạch

cầu > Bạch cầu hạt ưa base

105 Bạch cầu ưa base có thể:

A Tiêu hoá dị nguyên trực tiếp

B Gây hoá ứng động âm tính với bạch cầu ưa acid

C Hạn chế các biểu hiện của dị ứng, viêm

D Được hoạt hoá bởi sự kết hợp của dị nguyên và IgG trên bề mặt

E Được hoạt hoá bởi sự kết hợp của dị nguyên và IgE trên bề mặt tế bào

►BẠCH CẦU > Chức năng của các loại bạch cầu > Bạch cầu lympho

106 Bạch cầu lymphoB tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu của cơ thể

A Đúng B Sai

107 Về đáp ứng miễn dịch tế bào: Do bạch cầu lympho

T đảm nhiệm

A Đúng B Sai

108 Về đáp ứng miễn dịch tế bào được khởi động bằng

sự trình diện kháng nguyên của các loại bạch cầu khác trong máu

A Đúng B Sai

115 Về đáp ứng miễn dịch dịch thể: Các sản phẩm hoạt hoá của bổ thể chỉ có tác dụng kích thích tương bào sản xuất kháng thể

A Đúng B Sai

116 Về đáp ứng miễn dịch dịch thể: Tác dụng tiêu diệt yếu tố gây bệnh ở lần xâm nhập thứ hai nhanh và mạnh hơn lần thứ nhất rất nhiều

A Đúng B Sai

117 Chức năng của bạch cầu lympho B:

A Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu

B Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể

C Biệt hoá thành nguyên bào lympho -> nguyên tương bào -> các tương bào sản xuất kháng thể

Trang 34

D Hoạt hoá bạch cầu lympho T

118 Lympho B

A Bài tiết kháng thể vào máu và dịch bạch huyết

B Tạo ra đáp ứng miễn dịch tế bào

C Tấn công tế bào nhiễm virus, nấm và tế bào ung

thư

D Có nguồn gốc biệt hóa từ tuyến ức

E Phải xâm nhập vào bên trong tế bào rồi phá hủy

chúng

119 Chức năng của các kháng thể dịch thể là:

A Nhận biết kháng nguyên đặc hiệu

B Kết hợp với kháng nguyên đặc hiệu tạo phức hợp

KN-KT

C Tấn công trực tiếp kháng nguyên bằng phản ứng

ngưng kết, trung hoà, kết tủa, làm vỡ tế bào

122 Tế bào T độc (T giết) không có đặc tính sau:

A Mang phân tử kháng nguyên bề mặt là CD8

B Có khả năng tiêu diệt vật lạ trong khoảng cách xa

thông qua việc bài tiết kháng thể

C Bài tiết perforin và enzym tiêu diệt vật lạ

D Những phần tế bào tổn thương bị phá hủy tham gia

vào quá trình chết tự nhiên

E Tiêu diệt cả những tế bào bị tổn thương bới các tế

bào phá hủy trung gian

123 Lympho T không có đặc điểm

A Chống lại nhiễm nấm và virus

B Kích thích trực tiếp tạo kháng thể

C Đào thải mô ghép

D Chống lại tế bào ung thư

E A + B + C + D đều là chức năng của lympho T

124 Chất do lympho T bài tiết có tác dụng tự điều hòa còn được gọi là:

126 Phân tử bề mặt đòi hỏi rất phù hợp giữa người cho

và người nhận mô được gọi là

A Kháng nguyên hòa hợp mô

B lymphokin

C interleukin

D interferon

E Kháng thể

127 Chức năng của bạch cầu lympho T hỗ trợ là:

A Kích thích sự tăng trưởng và tăng sinh các loại lympho T cảm ứng

B Kích thích sự tăng trưởng và biệt hoá lymphoB thành tương bào sản xuất kháng thể

C Hoạt hoá hệ thống đại thực bào

C Bài tiết perforin tạo lỗ trên màng tế bào bị tấn công

D Tiêu diệt virus

E Tiêu diệt tế bào ung thư

►BẠCH CẦU > Chức năng của các loại bạch cầu > Bạch cầu mono

129 Đại thực bào có khả năng:

A Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn bạch cầu đa nhân trung tính

B Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu

Trang 35

C Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính

kháng nguyên cho tương bào

D Bài tiết interleukin 1

E Bài tiết IgG, M

130 Tại mô viêm, bạch cầu mono được hoạt hóa thành

đại thực bào để:

A Tiêu hủy những mảnh nhỏ và những vi sinh trong

dịch ngoại bào

B Thực bào những mảnh nhỏ của dịch ngoại bào

C Tạo nitric oxid (NO) để phá hủy vi khuẩn

D Giải phóng enzym của lysosom để phá hủy mô viêm

E Tất cả A + B + C + D đều đúng

►BẠCH CẦU > Quá trình sinh bạch cầu

131 Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau, trừ:

►BẠCH CẦU > Đời sống của bạch cầu

132 Tế bào máu có đời sống ngắn nhất là:

►BẠCH CẦU > Rối loạn chức năng bạch cầu

133 Viêm tại chỗ không có biểu hiện:

A Đỏ

B Nóng

C Sưng

D Mủ

E A + B + C + D đều là biểu hiện của viêm

134 Loại tế bào T bị tấn công khi nhiễm HIV là:

D Làm co cục máu không hoàn toàn

E Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu

►TIỂU CẦU > Quá trình sinh tiểu cầu

136 Nhận xét nào sau đây về tiểu cầu không đúng:

A Chúng có đời sống khoảng 120 ngày

B Kích thước nhỏ, đa dạng, được tạo ra từ các megakaryocyte

C Có vai trò bài tiết chất co mạch trong cầm máu

D Phospholipid tiểu cầu có tác dụng hoạt hóa các yếu

tố đông máu

E Tiểu cầu không nhân, có khả năng chuyển động

137 Tiểu cầu: Là những tế bào nguyên vẹn

Trang 36

B Các chất gây co mạch được giải phóng

C Tiểu cầu kết dính – kết tụ vào nơi tổn thương

D Một mạng lưới fibrin đan xem với nút tiểu cầu

E A + B + C + D đều đúng

148 Lớp nội mô khi khi tổn thương bài tiết hai chất

tham gia vào cầm máu là: prostacyclin và

A serotonin

B von Willebrand

C ADP

D thromboxane A2

E Không có chất nào kể trên

►CẦM MÁU > Tạo nút tiểu cầu

149 Sự tạo thành nút tiểu cầu: Sẽ bịt kín mọi tổn

thương và làm máu ngừng chảy

A Đúng B Sai

150 Sự tạo thành nút tiểu cầu: Được đánh giá bằng xét

nghiệm thời gian máu chảy

A Đúng B Sai

151 Sự tạo thành nút tiểu cầu: Sẽ kéo dài khi số lượng

tiểu cầu giảm < 150G/l máu

A Đúng B Sai

152 Sự tạo thành nút tiểu cầu: Không xảy ra khi không

có yếu tố von Willerbrand

E Giải phóng yếu tố XII, XI, IX

►CẦM MÁU > Tạo cục máu đông > Các yếu tố

đông máu

156 Ion Ca có vai trò:

A Hoạt hoá yếu tố XII

B Tham gia tạo protrombinase

C Hoạt hoá yếu tố V

D Biến fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ổn định

E Tan cục máu đông

►CẦM MÁU > Tạo cục máu đông > Các giai đoạn của quá trình đông máu.

157 Quá trình đông máu: Là do sự hoạt hoá các yếu tố đông máu có sẵn trong máu, mô và tiểu cầu

Trang 37

170 Vai trò của Ca 2+ trong đông máu là:

A Hoạt hoá yếu tố XII

B Hoạt hoá yếu tố V

C Hoạt hoá yếu tố VII

D Hoạt hoá yếu tố X

E Hoạt hoá yếu tố von Willebrand

171 Một trong số các bệnh sau là do thiếu yếu tố VIII:

A Hemophillie A

B Hemophillie B

C Hemophillie C

D Hemophillie D

►CẦM MÁU > Tạo cục máu đông > Mối liên

quan giữa đông máu nội sinh và đông máu

ngoại sinh

172 Đông máu ngoại sinh:

A Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh

B Có sự tham gia của yếu tố VIII

C Chỉ xảy ra trong ống nghiệm

D Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu

E Được khởi phát bởi tromboplastin do mô tổn thương

giải phóng

173 Đông máu nội sinh:

A Xảy ra nhanh và mạnh hơn so với con đường đông

máu ngoại sinh

B Có sự tham gia của yếu tố VII

C Có sự tham gia của yếu tố thromboplastin của mô

D Tiểu cầu được hoạt hoá bởi yếu tố III

E Xảy ra khi máu tiếp xúc với thành ống nghiệm

►CẦM MÁU > Co cục máu đông và tan cục máu

đông > Tan cục máu đông - Vai trò của plasmin

174 Chất có tác dụng hoạt hoá plasminogen thành

177 Các chất chống đông: Heparin có tác dụng chống đông trong invivo và invitro do làm bất hoạt trực tiếp các yếu tố đông máu

A Đúng B Sai

181 Các chất chống đông: Streptokinase có thể dùng điều trị nhồi máu cơ tim

A Đúng B Sai

►CẦM MÁU > Sự ngăn cản đông máu trong hệ thống mạch máu bình thường - Vai trò của các yếu tố trên bề mặt nội mô và các chất chống đông trong mạch máu > Tác dụng chống đông của heparin

182 Heparin có tác dụng:

A Ức chế các yếu tố đông máu

B Ức chế sự hình thành phức hệ protrombinase

C Ức chế 2-macroglobulin

Trang 38

D Ức chế trombin

E Ức chế protrombin

►CẦM MÁU > Những chất chống đông sử dụng

trong lâm sàng > Chống đông trong cơ thể

183 Cơ chế tác dụng của dicoumarin là:

A Ức chế gan tổng hợp yếu tố II, III, VII, IX, X

B Ức chế quá trình đông máu nội sinh trong ống

nghiệm

C Ức chế sự hấp thu Vitamin K

D Ức chế gan tổng hợp yếu tố II, VII, IX, X

E Ức chế gan tổng hợp yếu tố II, VII, IX, XI

►CẦM MÁU > Những chất chống đông sử dụng

trong lâm sàng > Chống đông trong ống

nghiệm: Khi lấy máu ra khỏi cơ thể người ta có

thể chống đông bằng những cách sau:

184 Quá đông máu trong ống nghiệm bị hạn chế hoặc

bị ngăn cản khi:

A Nhiệt độ của máu tăng đến 37 o C

B Cho thêm vào trong máu thromboplastin

C Cho thêm vào trong máu heparin

D Cho thêm vào trong máu citrat calci

E Cho thêm vào trong máu Cephalin và Kaolin

185 Chất nào dưới đây không có tác dụng chống đông

A Đông máu rải rác trong lòng mạch

B Giảm số lượng tiểu cầu

C Thiếu các yếu tố đông máu

D Xơ vữa động mạch

E Xơ gan

►CẦM MÁU > Những rối loạn cầm máu ở lâm

sàng > Giảm tiểu cầu

187 Để đánh giá giai đoạn cầm máu sơ bộ, các bác sỹ

lâm sàng thường dùng các xét nghiệm sau, trừ:

A Nghiệm pháp dây thắt

B Xác định thời gian máu chảy

C Đếm số lượng tiểu cầu trực tiếp

D Định lượng từng yếu tố đông máu

E Đo độ tập trung tiểu cầu

►CẦM MÁU > Những rối loạn cầm máu ở lâm sàng > Phức hệ protrombin (II, VII, IX, X) do thiếu hụt vitamin K

188 Các nguyên nhân sau có thể làm giảm phức hệ protrombinase do thiếu Vitamin K, trừ:

A Xơ gan

B Viêm cầu thận

C Tắc ống mật chủ hoàn toàn

D Ăn uống thiếu dầu, mỡ

189 Thiếu vitamin nào sẽ làm thời gian đông máu kéo dài?

Trang 39

b

Câu hỏi: 84

Ngày đăng: 25/11/2021, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức: - TRẮC NGHIỆM SINH LÝ HỌC TRỌN BỘ
Hình th ức: (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w