1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm sinh lý học

140 827 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 234,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thống nhất với môi trường.. Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống nhất và thống nhấ

Trang 1

Chương nội tiết

Câu 1: Các hormon gi ải phóng của vùng dưới đồi.

A. ACTH, ADH, oxytocin, GH

C. insulin, glucagon, glucocorticoid

D. Glucocorticoid, adrenalin, noradrenalin

E. insulin, GH, adrenalin

Câu 6: Các hormon làm t ăng đường máu.

A. insulin, glucagon, ACTH, FSH, MSH

Trang 2

B. Glucagon, noradrenalin, TSH, LH, MSH.

C. Glucagon, adrenalin, GH, Thyroxin, glucocorticoid

D. ACTH, TSH, FSH, LH, MSH

E. PRL, estrogen, progesteron

Câu 7: Hormon tuy ến cận giáp có tác dụng.

A. Tăng Ca++ máu, Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu và làm giảm phosphat máu

B. Tăng Ca++ máu, phosphat máu, tăng Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu

C. Giảm Ca++, phosphat máu; tăng Ca++ , phosphat nước tiểu

D. Giảm Ca++, phosphat máu; Giảm Ca++, phosphat nước tiểu

E. Tăng Ca++, phosphat máu; giảm Ca++, phosphat nước tiểu

Câu 8: Các hormon tuy ến vỏ thượng thận.

A Adrenalin, noradrenalin, glucocorticoid

B Mineralocorticoid, adrenalin, noradrenalin

C ACTH, Mineralocorticoid, glucocorticoid

D Glucocorticoid, Mineralocorticoid, Androgen

E ACTH, andrpgen, adrenalin

Câu 9: Các hormon nhau thai.

Trang 3

Câu 13 Phân lo ại hormon theo bản chất hoá học.

A Steroid, lipoprotein, dẫn chất của tyrosin.

B Glycoprotein, polypeptid, dẫn chất của tyrosin.

C Peptid, protein, steroid, dẫn chất của corticoid.

D Peptid và protein, steoroid, dẫn chất của tyrosin.

E Acid amin, polypeptid, glycoprotein, steroid.

Câu 14 Cơ chế tác dụng của hormon.

a Tăng tính thấm màng tế bào, tăng tổng hợp protein

b Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu màng tế bào

c Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hoá hệ gen

d Thông qua hoạt hoá hệ gen, gắn vào receptor đặc hiệu trong bào tương

e Hoạt hoá hệ thống enzym nội bào theo kiểu dây chuyền

Câu 15 Điều hoà hệ thống nội tiết theo cơ chế thể dịch.

a Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn

b Theo cơ chế điều hoà ngược ấm tính và dương tính

c Theo cơ chế thần kinh và thần kinh thể dịch

d Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn Theo cơ chế điều hoà ngược âm tính và dương tính

e Theo cơ chế điều hoà của các tuyến điều khiển đối với các tuyến bị điều khiển và theo cơ chế điều hoà ngược

Câu 16 Tác d ụng phát triển cơ thể của GH.

a Tăng quá trình chuyển hoá làm cơ thể lớn lên và tăng trọng

b Tăng số lượng và kích thước tế bào tất cả các mô trong cơ thể, chậm cốt hoá sụn liên hợp, dày màng xương

Trang 4

c Tăng số lượng và kích thước của tế bào tất cả các mô cơ thể, tăng quá trình cốt hoá sụn liên hợp, làm dày màng xương.

d Tăng quá trình đồng hoá protein, glucid, lipid; tăng lắng đọng calci, tăng

cốt hoá sụn liên hợp →cơ thể lớn lên và tăng trọng

e Giảm số lượng và kích thước tế bào cơ thể, tăng số lượng và kích thước

tế bào cơ và xương →cơ thể lớn lên và tăng trọng

Câu 17 .Tác dụng chuyển hoá của GH.

a.Tăng thoái biến protein, lipid, tăng glucose máu do ức chế hexokinase

b Tăng thoái biến protein, lipid và glucid

c Tăng thoái biến glucid và lipid, tăng tổng hợp protein

d Tăng tổng hợp protein, tăng thoái biến lipid, tăng glucose máu do ức chế hexokinase

e Tăng tổng hợp protein, lipid và protid

Câu 18 Tác d ụng của ACTH.

a Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết chủ yếu là corticoid khoáng, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

b Kích thích sự chuyển hoá và làm phát triển tuyến vỏ thượng thận, bài tiết

chủ yếu là androgen Có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương

c Tăng cường quá trình chuyển hoá protein, lipid và glucid của cơ thể Có tác dụng lên hành vi và trí nhớ

d Tăng cường chuyển hoá protein, lipid và glucid của cơ thể, tăng cường chuyển hoá sắc tố dưới da

e Kích thích tuyến vỏ thượng thân phát triển, hoạt động bài tiết corticoid,

chủ yếu là corticoid đường Tăng cường chuyển hoá sắc tố dưới da Có ảnh

hưởng lên hệ thần kinh trung ương, tăng trí nhớ, học tập

Câu 19 Tác d ụng của TSH.

a Kích thích tuyến giáp phát triển và hoạt động bài tiết T3, T4 Có thể gây

lồi mắt

b Giảm chuyển hoá cơ sở, tăng dự trữ năng lượng, gây lồi mắt

c Kích thích sự phát triển của tuyến giáp, tuyến cận giáp, gây lồi mắt

d Kích thích tuyến giáp phát triển, hoạt động bài tiết tyrosin, có thể gây lồi mắt

e Kích thích tuyến cận giáp phát triển và hoạt động bài tiết PTH, có thể gây

lồi mắt

Trang 5

Câu 20 Tác dụng của ADH.

a Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

b Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, tăng hấp thu nước ở

hồi tràng, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

c Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na+ ở quai Henle, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

d Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

e Tăng tái hấp thu nước ở ống thận, gây co mạch, tăng huyết áp

Câu 21 Tác d ụng của oxytocin.

a Tăng tổng hợp sữa, khởi phát và thúc đẩy sổ thai, có ảnh hưởng lên hành

và hoàn thiện kỹ năng lao động

e Kích thích tuyến sữa phát triển, tăng tổng hợp sữa, khởi phát và thúc đẩy quá trình sổ thai, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

Câu 22 Tác d ụng chuyển hoá năng lượng của T 3, T4.

a Tăng chuyển hoá tế bào (trừ gan, lách, não, phổi), tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, không có ảnh hưởng lên ty lạp thể

b Tăng chuyển hoá tế bào (trừ gan, lách, não, phổi), giảm tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, có ảnh hưởng lên ty lạp thể

c Tăng chuyển hoá tế bào, tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, giảm hoạt động của ty lạp thể

d Tăng chuyển hoá tế bào, giảm kích thước hoạt động của ty lạp thể, tăng

dự trữ ATP, giảm sử dụng oxy, giảm CHCS

e Tăng chuyển hoá tế bào (trừ võng mạc, lách, não, phổi), tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, tăng kích thước và hoạt động

của ty lạp thể

Trang 6

Câu 23 Tác d ụng chính của corticoid khoáng.

a Chống viêm, chống dị ứng, chống phù, ức chế miễn dịch

b Chống viêm, chống dị ứng, tăng chuyển hoá lipid, glucid và protid

c Chống viêm, chống dị ứng, tăng tái hấp thu Na+ ở thận, giữ nước, tăng huyết áp

d Tăng tái hấp thu Na+ và thải K+ ở thận; chống viêm, chống dị ứng

e Tăng tái hấp thu Na+ và thải K+ở ống lượn xa, tuyến mồ hôi

Câu 24 Các hormon ảnh hưởng tới sự phát triển của tinh trùng.

a Testosteron, inhibin, TSH, ACTH

b GH, GnRH, testosteron, ACTH, corticoid

c GH, GnRH, FSH, LH, testosteron, inhibin

d GnRH, FSH, LH, testosteron, corticoid khoáng

e FSH, LH, testosteron, inhibin, ACTH

Câu 25 Hormon estrogen và progesteron có vai trò trong giai đoạn nào của

chu kỳ kinh nguyệt (CKKN)?

a Progesteron có vai trò trong giai đoạn đầu, estrogen có vai trò trong giai đoạn sau của CKKN

b estrogen và progesteron có vai trò như nhau trong cả hai giai đoạn của CKKN

c estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu , còn progesteron có tác dụng lên sự rụng trứng trong CKKN

d estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu , còn progesteron có tác dụng trong giai đoạn sau của CKKN

e estrogen và progesteron tăng cao ở cuối giai đoạn sau của CKKN, gây ra

sự chảy máu

Câu 26 Tác d ụng của glucagon.

a ức chế phân giải glycogen →glucose, Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự

trữ, tăng tân tạo đường từ acid amin

b Tăng phân giải glycogen thành glucose, tăng tân tạo đường từ acid amin làm tăng đường máu, giảm phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ

c Giảm tân tạo đường từ acid amin, tăng phân giải glycogen thành glucose,

tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ

d Tăng tổng hợp protein, giảm tân tạo đường từ acid amin, tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen thành glucose, làm tăng đường máu

Trang 7

e Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen thành glucose, tăng tân tạo đường từ acid amin, làm tăng đường máu.

Câu 27: Đánh dấu Đ/S vào các mệnh đề sau Đ S

A Bản chất hóa học của T3, T4 là Tyrosin+iod

B Dạng dự trữ của hormon giáp là thyroglobulin ở tế bào cận

giáp

C Dạng vận chuyển của hormon giáp là TBPA, TBG

D TSH là hormon có vai trò quan trọng trong tổng hợp, dự

trữ và chuyển hormon giáp vào máu

E T3 có hoạt tính sinh học mạnh nhất

Câu 28: Đánh dấu Đ/S vào các mệnh đề sau Đ S

A Corticoid, hydrocortison, corticosteron là các hormon thuộc

nhóm glucorticoid

B Aldosteron, DOC là các hormon không thuộc nhóm

mineralocorticoid

C Androgen là nhóm hormon của tuyến vỏ thượng thận nhưng

có tác dụng như nội tiết tố sinh dục nam

D Các hormon nhóm mineralocorticoid có tác dụng chống

viêm, chống dị ứng

E Glucocorticoid có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ức

chế miễn dịch

Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ

Câu 1: Chức năng của hệ thần kinh trung ương?

A Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng

B Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh

C Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng

D Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động

thống nhất với môi trường

E Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống

nhất và thống nhất với môi trường

Trang 8

Câu 2: Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?

A Nguyên tắc hưng phấn và ức chế

B Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng

C Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn

D Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối cùng

E Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế

Câu 3: Các quá trình ho ạt động cơ bản của hệ TKTƯ?

A Quá trình hưng phấn và ức chế

B Quá trình hình thành phản xạ

C Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời

D Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng

E Quá trình hưng phấn lan toả và tập trung

Câu 4: Ph ản xạ là gì?

A Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích

B Phản xạ là đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận cảm vào trung khu thần kinh

c-Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích bên trong và bên ngoài cơ thể thông qua hệ TKTƯ

D Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích thông qua dây

thần kinh ly tâm

E Phản xạ là sự chỉ huy của TKTƯ đối với cơ quan đáp ứng

Câu5: Nh ững nguyên tắc dẫn truyền xung TK trên sợi trục?

A Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học

B Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân nơron

C Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần dọc theo sợi trục

D Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt

E Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt

Câu 6: Cấu trúc cơ bản của xinap hóa học.

a.Các tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe xinap

b.Các túi nhỏ chứa chất TGHH và thụ cảm thể nhận cảm với chất này

c Màng trước xinap, khe xinap và màng sau xinap

d Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe xinap

e Tận cùng thần kinh, túi xinap và màng sau xinap

Trang 9

Câu 7: S ự dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap.

a Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều nhờ chất TGHH

b Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều là dẫn truyền hai chiều và nhờ chất TGHH

c Trên dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, dẫn truyền qua xinap là một chiều và nhờ chất TGHH

d Dẫn truyền qua xinap là một chiều, trên dây thần kinh-hai chiều, nhờ chất TGHH

e Trên dây thần kinh và qua xinap dẫn truyền khơng hao hụt

Câu 8: C ơ quan phân tích cĩ các chức năng :

a Hoạt hố vỏ não thơng qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus

b Thơng báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hố tồn bộ vỏ não thơng qua thể lưới

c Thơng báo và hoạt hố vỏ não thơng qua các nhân đặc hiệu của thalamus

d Thơng báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuả thalamus

và hoạt hố vỏ não qua thể lưới

e Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh lên vỏ não

Câu 9: C ảm giác sâu khơng ý thức cĩ ý nghĩa?

a Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để điều hồ trương lực cơ

b Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới vỏ để điều hồ trương lực cơ và thăng bằng cơ thể

c Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bĩ Flechsig và Gower truyền về tiểu não để điều hồ trương lực cơ và giữ thăng bằng cơ thể

d Xung động theo bĩ Flechsig và Gower về hành nã để điều hồ trương lực

a TCT nĩng: Ruffini, lạnh: Krause, đau: khơng đặc hiệu; dẫn truyền theo

bĩ cung trước (bĩ Dejesin trước)

b TCT nĩng: Ruffini, lạnh: Krause, đau: khơng đặc hiệu; dẫn truyền theo

bĩ cung sau (bĩ Dejesin sau)

Trang 10

c TCT nóng: Krause, lạnh: Ruffini , đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo

bó cung sau (bó Dejesin sau)

d TCT nóng: Ruffini, lạnh: Krause, đau: các tận cùng thần kinh, dẫn truyền theo 2 bó cung trước (bó Dejesin trước)

e TCT nóng: Ruffini, lạnh: Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo

bó Goll và Burdach

Câu 11: Kh ả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy?

a Tế bào nón: ánh sáng ban ngày

Tế bào gậy: ánh sáng màu, ánh sáng hoàng hôn

b Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu

Tế bào gậy: ánh sáng hoàng hôn

c Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn

Tế bào gậy: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu

d Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban ngày

Tế bào gậy: ánh sáng màu

e Tế bào gậy và tế bào nón cùng nhận cảm với sáng sáng màu

Câu 12: Khi nào thì m ất thị trường hoàn toàn của một mắt?

a Tổn thương dây thần kinh thị giác (dây II)

b Tổn thương chéo thị giác phía ngoài

c Tổn thương giải thị giác

d Tổn thương chếo thị giác phía trong

e Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại não

Câu 13: Ph ần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hoá được âm thanh cường

độ mạnh tần số cao?

a Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai

b Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc tai

c Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc tai

d Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai

e Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai (gần cửa sổ bầu dục)

Câu 14: Co c ơ là do:

A Sợi actin trượt lên sợi myolin

B Sợi myelin rút ngắn lại

C Ion Mg++ tương tác với actin

D Ion Ca++được “bơm” vào hệ thống ống dọc

Trang 11

E Sợi actin và myelin co ngắn lại.

Câu 15: Th ụ cảm thể thoi cơ bị hưng phấn khi:

A Các sợi cơ giãn ra

B Các tơ cơ trong thoi giãn ra

C Các sợi cơ co lại

D Nơron vận động γ bị ức chế

E Nơron vận động α hưng phấn

Câu 16: Tu ỷ sống có chức năng:

A Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của mọi phản xạ

B Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của các phản xạ sinh mạng

C Dẫn truyền cảm giác và giác quan, trung tâm của các loại phản xạ đơn

giản

D Dẫn truyền cảm giác và vận động Là trung khu của PX trương lực, PX

da, PX gân- xương, PX thực vật

E Dẫn truyền vận động và cảm giác đau

Câu 17 Hành não có vai trò sinh m ạng do nó có:

A Là đường đi qua của tất cả các bó dẫn truyền cảm giác và vận động

B Có nhiều nhân của các dây thần kinh sọ não và dây hoành

C Có cấu tạo lưới và trung tâm điều hoà trương lực cơ

D Có nhân dây X, nhân tiền đình và nơi các bó tháp đi qua

E Có các trung khu điều hoà hô hấp và điều hoà tim mạch

Câu 18 Tình tr ạng duỗi cứng mất não xảy ra khi:

A Cắt ngang não con vật phía trên nhân đỏ

B Cắt ngang não con vật phía dưới nhân tiền đình

C Cắt ngang não con vật phía dưới nhân đỏ

D Phá huỷ tiểu não

E Phá huỷthân não

Câu 19 Tân th ể vân gồm:

A Nhân đuôi và nhân cầu nhạt

B Nhân vỏ hến và nhân cầu nhạt

C Nhân đuôi và nhân vỏ hến

D Nhân vỏ hến

Trang 12

Câu 21: Các chất trung gian hoá học của hệ TK trung ương gồm::

A Acetylcholin, noradrenalin, GABA, bradykinin

B Acetylcholin, noradrenalin , Secretin, serotonin

C Acetylcholin, noradrenalin, serotonin, GABA

D Acetylcholin, noradrenalin , Serotonin, prostaglandin

E Acetylcholin, noradrenalin, serotonin, Histamin

Câu 22: Ch ức năng của vùng dưới đồi gồm:

A Ttrung khu thức-ngủ, trung khu cảm xúc cấp thấp, trung khu điều hoà

trương lực cơ

B Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu cảm xúc cấp cao, trung khu thức-ngủ

C Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu hàng vi cảm xúc cấp

thấp, tham gia cơ chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết

D Quy tụ các đường hướng tâm, trung khu vận động dưới vỏ, tham gia cơ

chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết

E Trung khu cao cấp của hệ TK thực vật, trung khu vận động dưới vỏ, tham gia cơ chế giấc ngủ, điều hoà hệ thống nội tiết

Câu 23 Ti ểu não có chức năng:

A Điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cho cơ thể

B Điều hoà trương lực cơ, giữ thăng bằng và phối hợp động tác tuỳ ý

C Điều hoà trương lực cơ, giữ thăng bằng, phối hợp động tác tuỳ ý và không tuỳ ý

D Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, phới hợp động tác không tuỳ ý

E Giữ thăng bằng, điều chỉnh động tác đúng tầm, đúng hướng

Câu 24 Ch ức năng đồi thị gồm:

A Trung tâm cao cấp dưới vỏ của mọi vận động và cảm giác

Trang 13

B Trung tâm cao cấp dưới vỏ của mọi cảm giác và cảm xúc cấp thấp.

C Trung khu điều hoà trương lực cơ và cảm giác đau

D Trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan, trung khu phát động vận động

A Liệt nửa người bên trái, kèm theo mất tiếng

B Liệt nửa người bên phải , kèm theo điếc

C Liệt nửa người bên phải , kèm theo mất tiếng

D Mất vận động và cảm giác nửa người phía trên

Mất vận động và cảm giác 2 chi dưới

Chức năng hệ thần kinh thực vật

Câu 1 Cơ chế tác dụng của catecholamin.

a Noradrenalin gắn vào receptor ∝ và β1, tế bào hưng phấn

Adrenalin - " - β2, tế bào ức chế

b Noradrenalin gắn vào receptor ∝, tế bào hưng phấn

Adrenalin - “- ∝ và β1, tế bào hưng phấn

Adrenalin -“- β2, tế bào ức chế

c Noradrenalin gắn vào receptor ∝ và β1, tế bào hưng phấn

Adrenalin - β2, tế bào hưng phấn

d Noradrenalin gắn vào receptor β2, tế bào ức chế

Adrenalin - ∝, tế bào hưng phấn

Adrenalin - β1, tế bào ức chế

e Noradrenalin gắn vào receptor ∝và β1, tế bào ức chế

Adrenalin - β2, tế bào hưng phấn

Câu 2 Các chất trung gian hoá học của hệ TKTV gồm:

a ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin N, sợi hậu hạch tiết acetylcholin M

∑: - " - acetylcholin N , - " - catecholamin

b ∑': sợi tiền hạch tiết acetylcholin M, sợi hậu hạch tiết acetylcholin M

Trang 14

Câu 3 Đặc điểm của sợi thần kinh thực vật.

a ∑: sợi tiền hạch dài không myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin

∑': sợi tiền hạch dài không myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin

b ∑: sợi tiền hạch ngắn không myelin, sợi hậu hạch dài có myelin

∑': sợi tiền hạch dài không myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin

c ∑: sợi tiền hạch ngắn có myelin, sợi hậu hạch dài không myelin

∑': sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn không myelin

d ∑: sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn không myelin

∑': sợi tiền hạch ngắn có myelin, sợi hậu hạch dài không myelin

e ∑: sợi tiền hạch dài có myelin, sợi hậu hạch ngắn có myelin

∑': sợi tiền hạch ngắn không myelin, sợi hậu hạch dài không myelin

Câu 4 V ị trí của hạch thần kinh thực vật.

Câu 5 Chức năng chung của hệ TKTV.

a ∑ có chức năng tấn công, tiêu tốn năng lượng; ∑' có chức năng phòng vệ,

dự trữ năng lượng

b ∑ có chức năng phòng vệ, tiêu tốn năng lượng; ∑' có chức năng tấn công, dự trữ năng lượng

c ∑ và ∑' đều có chức năng phòng vệ, dự trữ năng lượng

d ∑ và ∑' đều có chức năng tấn công, tiêu tốn năng lượng

Trang 15

e ∑ có chức năng phòng vệ, dự trữ năng lượng; ∑' có chức năng tấn công, tiêu tốn năng lượng.

Câu 6: Bi ểu hiện nào đúng khi tăng cường hưng phấn hệ thần kinh giao cảm?

a Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi co đồng tử

b Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, giãn đồng

tử

c Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá, giảm tiết mồ hôi, co đồng tử

d Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hoá giảm, tiết mồ hôi, giãn đồng

c Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền

d Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn

e Tập thành mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn

Câu 2: Ph ản xạ CĐK có tính chất:

a Bẩm sinh, di truyền, không bền

b Tập thành, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn

c Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản xạ không

có sẵn

d Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể

e Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn

Câu 3: Đường liên hệ thần kinh tạm thời được hình thành giữa:

a Các trung khu ở tuỷ sống

b.Các trung khu ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ

c Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não

d Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế mở

Trang 16

e ở thân não, đồi thị và hệ limbic

Câu 4: T ạo PX CĐK tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi:

a Chó ăn rất no

b Chó nhịn đói kéo dài

c Gây ồn ào khi tập

d Chó khoẻ mạnh

e Chó bị đánh đau

Câu 5: Muốn thành lập PX CĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần:

a Cho ăn, ngay sau đó bật đèn

b Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn

c Tắt đèn sau 3-5 gy thì cho ăn

d Đồng thời bật đèn và cho ăn

e Bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn

Câu 6: ức chế không điều kiện trong hoạt động thần kinh cấp cao là:

Câu 7: ức chế có điều kiện trong hoạt động TK cấp cao là:

a ức chế tập thành trong đời sống, do không củng cố hay củng cố chậm

b ức chế tập thành, do có kích thích lạ

c ức chế tập thành do kích thích quá mạnh và kéo dài

d ức chế bẩm sinh, do không củng cố hay củng cố chậm

e ức chế bẩm sinh, do có kích thích lạ

Câu 8: Vùng Wernicke là vùng:

a Hiểu nghĩa chữ viết

b Phân tích cảm giác tinh tế

Trang 17

a Chỉ cần nghe được người khác nói.

b Hình thành một cách tự nhiên trong đời sống

c Phải nghe được và nhìn thấy miệng người khác nói

d Phải nghe được tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới một lần

e Phải lập đi lập lại nhiều lần giữa nghe tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới

Câu 10: Các trung khu th ần kinh chủ yếu liên quan tới hình thành ngôn ngữ

g ồm:

a Vỏ não vùng trán và vùng đỉnh

b Vỏ não vùng đỉnh và vùng chẩm

c Vỏ não vùng đỉnh, vùng chẩm và hệ limbic

d Thuỳ chẩm, vùng Wernicke và vùng Broca

e Vùng Broca, vùng Wernicke và hệ limbic

đáp án

chương nội môi

Câu 1 = c câu 2 = b câu 3 = d câu 4 = e câu 5 = d câu 6 = a

câu 7 = c câu 8 = d câu 9 = b câu 10=b câu 11= c câu

12 = bcâu13 = a câu14 =a câu 15 = d câu 16 = d câu 17 = e câu

Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = e câu 4 = e câu 5 = d câu 6 = e

câu 7 = d câu 8 = d câu 9 = b câu 10 = c câu 11= b câu

12 = ccâu13 = e câu14 = c câu 15 = b câu 16 = c câu 17 = c câu

18 = c

câu19 = e câu 20 = c câu 21= d câu 22 = e câu 23 = a câu 24= ccâu 25 = a câu 26 = b câu 27 = b

Trang 18

CHƯƠNG TUầN HOàN

Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = c câu 4 = c câu 5 = c câu 6 = b

câu 7 = c câu 8 = e câu 9 = c câu 10=b câu 11= d câu

12 = bcâu13= b câu14 = d câu 15 = c câu 16 = a câu 17= d câu

chương tiêu hoá

Câu 1 = e câu 2 = c câu 3 = c câu 4 = d câu 5 = c câu 6 = d

câu 7 = c câu 8 = b câu 9 = b câu 10=c câu 11= d câu

12 = bcâu13 = d câu14 = c câu 15 = c câu 16 = d câu 17 = b câu

18 = c

câu19 =d câu 20 = d câu 21 = c câu 22 = d câu 23 = d câu 24 = ecâu 25 = d

chương chuyển hoá

Câu 1 = b câu 2 = e câu 3 = d câu 4 = c câu 5 = b câu 6 = d

câu 7 = c câu 8 = e

chương bài tiết

Câu 1 = b câu 2 = c câu 3 = a câu 4 = a câu 5 = d câu 6 = e

câu 7 = d câu 8 = a câu 9 = e câu 10 = d câu11= b câu

12 = ccâu13 = d câu14 = a câu 15 = a

chương nội tiết

Câu 1 = b câu 2 = c câu 3 = a câu 4 = d câu 5 = b câu 6 = c

câu 7 = a câu 8 = d câu 9 = b câu 10 = e câu 11= d câu

12 = acâu13 = d câu14 =c câu 15=a câu 16 =c câu 17 = e câu

18 = e

câu19 =a câu 20 =b câu 21=a câu 22 =e câu 23 = a câu 24 = e

Trang 19

câu 25 = d câu 26 =b

câu 27 A.Đ, b-S, C Đ, d-Đ, E Đ

câu 28 A.Đ, b-Đ, C Đ, d-S, E Đ

chương thần kinh

Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = a câu 4 = c câu 5 = d câu 6 = c

câu 7 = c câu 8 = d câu 9 = c câu 10=b câu 11= b câu

12 = acâu13 = e câu14 =a câu 15 = a câu 16 = d câu 17=e câu

Câu 1 = d câu 2 = c câu 3 = d câu 4 = d câu 5 = e câu 6 = c

câu 7 = a câu 8 = d câu 9 = e câu 10=d

Trang 20

bộ môn sinh lý học

Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ

Câu hỏi lựa chọn

Câu 1: Chức năng của hệ thần kinh trung ương?

1.1- Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng

1.2- Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh

1.3- Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng

1.4- Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thống nhất với môi trường

1.5- Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động

Trang 21

thống nhất và thống nhất với môi trường.

Câu 2: Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?

2.1- Nguyên tắc hưng phấn và ức chế

2.2- Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng

2.3- Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn

2.4- Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối cùng

2.5- Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế

Câu 3: Các quá trình hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?

3.1- Quá trình hưng phấn và ức chế

3.2- Quá trình hình thành phản xạ

3.3- Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời

3.4- Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng

3.5- Quá trình hưng phấn

Câu 4: Phản xạ là gì?

4.1- Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích

4.2- Phản xạ là con đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận

cảm vào trung khu thần kinh

4.3-Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích bên trong và bên ngoài thông qua hệ TKTƯ

4.4- Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích thông qua dây

thần kinh ly tâm

4.5- Phản xạ là sự chỉ huy của TKTƯ đối với cơ quan đáp ứng

Câu5: Những nguyên tắc dẫn truyền trên sợi trục?

5.1- Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học

5.2- Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân nơron

5.3- Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần dọc theo sợi trục

5.4- Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt

5.5- Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt

Câu 6: Cấu trúc cơ bản của một xinap dẫn truyền nhờ chất trung gian hóa học

6.1.Các tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe xinap

6.2.Các túi nhỏ chứa chất TGHH và thụ cảm thể nhận cảm với chất này

Trang 22

6.3 Màng trước xinap, khe xinap và màng sau xinap.

6.4 Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe xinap

6.5 Tận cùng thần kinh, túi xinap và màng sau xinap

Câu 7: Sự dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap

7.1 Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều nhờ chất TGHH

7.2 Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều là dẫn truyền hai chiều và nhờ chất TGHH

7.3 Trên dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, dẫn truyền qua xinap là

một chiều và nhờ chất TGHH

7.4 Dẫn truyền qua xinap là một chiều, trên dây thần kinh-hai chiều,

nhờ chất TGHH

7.5 Trên dây thần kinh và qua xinap dẫn truyền không hao hụt

Câu 8: Cơ quan phân tích có chức năng sau:

8.1 Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus

8.2 Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới

8.3 Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus

8.4 Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuả thalamus và hoạt hoá vỏ não qua thể lưới

8.5 Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động

thần kinh lên vỏ não

Câu 9: Cảm giác sâu không ý thức có ý nghĩa?

9.1 Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để điều hoà trương lực cơ

9.2 Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới

vỏ để điều hoà trương lực cơ và thăng bằng cơ thể

9.3 Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và Gower truyền về tiểu não để điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng

Trang 23

Câu 11: Khả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy?

11.1 Tế bào nón: ánh sáng ban ngày

Tế bào gậy: ánh sáng màu, ánh sáng hoàng hôn

11.2 Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu

Tế bào gậy: ánh sáng hoàng hôn

11.3 Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn

Tế bào gậy: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu

11.4 Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban ngày

Tế bào gậy: ánh sáng màu

11.5 Tế bào gậy và tế bào nón cùng nhận cảm với sáng sáng màu

Câu 12: Khi nào thì mất thị trường hoàn toàn của một mắt?

12.1 Tổn thương dây thần kinh thị giác (dây II)

12.2 Tổn thương chéo thị giác phía ngoài

12.3 Tổn thương giải thị giác

12.4 Tổn thương chếo thị giác phía trong

12.5 Tổn thương Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại não.Câu 13: Phần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hoá được âm thanh

cường độ mạnh tần số cao?

13.1 Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai

13.2 Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc tai

13.3 Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc tai

13.4 Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai

Trang 24

13.5 Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai (gần cửa sổ bầu

Câu 15: Biểu hiện nào đúng khi kích thích dây X?

15.1 Giảm hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, co đồng tử

15.2 Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột giãn đồng tử

15.3 Giảm hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, co đồng tử

15.4 Giảm hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, giãn đồng tử

15.5 Giảm hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, giãn đồng tử

B Dây thần kinh dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học

C Chất trung gian hoá học khử cực tại xinap hưng phấn

D Tại xinap ức chế chất trung gian hoá học gây tăng phân cực

E Thụ cảm thể nhận cảm với chất trung gian hoá học nằm ở

màng sau và màng trước xinap

Trang 25

Câu 2:

A Dẫn truyền trên sợi không myelin được thực hiện nhờ sự

khử cực liên tiếp tại các điểm cạnh điểm hưng phấn

B Dẫn truyền trên sợi có myelin bằng cách khử cực tại các rãnh Ranvier

C Dẫn truyền qua xĩnp và trên dây thần kinh không hao hụt

D Trên dây thần kinh có myelin tốc độ dẫn truyền nhanh, tốc

độ tối đa là 120m/gy

E Trên dây thần kinh không có myelin tốc độ dẫn truyền

chậm, tốc độ tối thiểu: 5m/gy

Câu 3: Dẫn truyền cảm giác:

A Bó Goll và Burdach dẫn truyền cảm giác sâu không ý thức

B Bó Flechsig và Gower dẫn truyền cảm giác sâu không ý

thức

C Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ và tinh tế

D Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ

E Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác nóng, lạnh, đau

Câu 4: Cảm giác nóng, lạnh, đau:

A Cảm giác nóng có thụ cảm thể (TCT) là Ruffini

B Cảm giác lạnh có TCT là Meisner

C Cảm giác đau không coTctđặc hiệu

D Sợi C dẫn truyền cảm giác đau nhanh, đau khu trú

E Cảm giác đau tạng dẫn truyền theo sơị A denta

Trang 26

Câu 6: Rối loạn khúc xạ và rối loạn dẫn truyền thị giác.

A Cận thị là do trục mắt quá ngắn, tiêu cự của vật nằm sau võng mạc

B Viễn thị là do trục mắt quá dài

C Viễn thị tuổi già không phải là do rối loạn khúc xạ mắt, mà

do nhân mắt kém đàn hồi

D Tổn thương dây thần kinh II gây hiện tượng bán manh

E Tổn thương các phần dẫn truyền sau chéo thị giác sẽ gây hiện tượng bán mạnh

Câu 7: Cảm giác âm thanh:

A Màng nhĩ không có chu kỳ giao động riêng

B Chuỗi xương trong tai giữa làm nhiệm vụ truyền đạt và phóng đại âm thanh lên 3 lần

C Cơ quan corti nằm trong thang nhĩ

D Tế bào thụ cảm có lòng lớp trong tiếp nhận âm thanh cường

độ mạnh

E Sự tiếp nhận âm thanh có tần số khác nhau phụ thuộc vào đoạn dịch thể dao động và màng nền trong vỏ quan corti

Câu 8: Cảm giác thăng bằng:

A Trong xoan nang và cầu nang có thụ cảm thể nhận cảm về

sự thay đổi tốc độ chuyển động vòng

B Trong 3 vòng bán khuyên có thụ cảm thể nhận cảm về sự thay đổi tốc độ chuyển động thẳng

C Sự thay đổi tốc độ chuyển động thẳng làm hưng phấn các tế bào thụ cảm thể nằm trong cơ quan đá tai

D Phản xạ rung giật nhãn cầu là đặc trưng của phản xạ tiền đình

E Khi rối loạn tiền đình sẽ làm rối loạn trương lực cơ và

thăng bằng cơ thể

Câu 9: Thần kinh thực vật

A Trung khu thần kinh giao cảm nằm rải rác ở nhiềi nơi

Trang 27

B Các hạch thần kinh giao cảm có 2 loại: hạch trước sống và

A Các hạch phó giao cmả nằm gần cơ quan chi phối

B Sợi trước hạch của giao cảm và phó giao cảm đều có myelin

C Sợi trước hạch của hệ giao cảm dài hơn so với sợi phó giao

A Chất trung gian hoá học của hệ giao cảm là catecholamin

B Adrenalin là chất trung gian hoá học ở xinap giữa sợi trước hạch và nơron trong hạch

C Adrenalin là chất trung giam hoá học trong các hạch thực

vật

Trang 28

D Acetylcholin là chất trung gian hoá học trong các hạch thực

B Thalamus là trung khu cao nhất dưới vỏ của cảm giác đau

C Cảm giác sâu không ý thức có điểm đại diện ở trên vỏ não

D Vùng chiếu của cảm giác âm thanh, tiền đình nằm ở hồi đỉnh lên, sau khe trung tâm

E Vùng chiếu cảm giác ánh sáng nằm ở thuỳ chẩm, thuộc diện

B Hồi đỉnh lên, sau khe Rolando là trung khu (vùng chiếu) của

cảm giác nóng, lạnh, đau và xúc giác thô sơ

C Thể lưới tiếp nhận các xung động từ nhân đặc hiệu của thalamus rồi hoạt hoá vỏ não

D Thể lưới tiếp nhận xung động từ nhánh bên của các đường

của các đường cảm giác đi lên, rồi hoạt hoá vỏ não

E Cắt đường cảm giác hướng tâm nhưng vẫn giữ nguyên thể

lưới, con vật vẫn ở trạng thái thức tỉnh

Trang 29

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các mệnh đề

Câu 1: Phản xạ là đáp ứng của cơ thể đối với (a) bên trong và bên ngoài, thông qua hệ (b)

Câu 2: Xinap gồm có 3 phần là (a) , và (b)

Sự dẫn truyền xung động qua xinap nhờ (c)

Câu 3: Cung phản xạ đơn giản gồm có (a) cung phản

xạ phức tạp ngoài các .(b) trên còn có sự tham gia (c) và (d)

Câu 4: Cảm giác thô sơ truyền theo bó (a) , còn cảm giác xúc giác tinh tế truyền theo 2 bó (b)

Câu 5: Trong bệnh phân ly cảm giác, các cảm giác (a)

và xúc giác thô sơ mất, nhưng cảm giác (b) vẫn còn

Câu 6: Hệ thần kinh giao cảm có sợi (a) ngắn, còn sợi (b) dài

Câu 7: Trước hạch của TK thực vật là sợi (a) nên tốc độ dẫn truyền nhanh, còn sợi sau hạch là sợi (b) nên tốc độ dẫn truyền chậm

Câu 8: Cảm giác đau ở da dẫn truyền theo sợi (a) còn

cảm giác đau ở tạng dẫn truyền theo sợi (b)

Câu 9: Khi tế bào nón bị tổn thương, ở bệnh nhân xuất hiện hiện tượng sợ ánh sáng và mất (a) ; còn khi tế bào gây tổn thương thì có hiện tượng (b)

Câu 10: Sắc tố trong tế bào nón là (a) , còn trong tế bào gậy là (b) ; cả hai chất đều cấu tạo từ (c) và (d)

Câu hỏi trả lời ngắn

Câu 1: Kể tên các phần của cung phản xạ đơn giản?

Trang 30

Câu 2: So sánh các khâu cơ bản của cảm giác sâu không ý thức

và cảm giác sâu có ý thức?

Câu 3: Chức năng của hệ thống quang học ở mắt?

Câu 4: Kể tên các định luật dẫn truyền trên dây thần kinh (gọn trong 3-4 dòng)?

Câu 5: Kể tên những rối loạn chức năng khi tổn thương cơ quan nhận cảm tiền đình?

Câu 6: Trình bày tóm tắt vùng chiếu vỏ não của cơ quan phân tích ánh sáng?

Câu 7: Chức năng của cơ quan phân tích?

Câu 8: Trình bày tóm tắt chức năng thông báo của cảm giác?

Câu 9: Trình bày tóm tắt chức năng hoạt hoá vỏ não của cảm giác?

Câu 10: Chức năng của hệ thần kinh thực vật?

Câu 11: Trình bày tóm tắt sự dẫn truyền trên sợi có myelin và

sợi không có myelin?

Câu 12: Trình bày tóm tắt cơ chế dẫn truyền xung động qua xinap?

Chức năng vận động hệ thần kinh trung ương

Trang 31

Câu hỏi đúng sai: (Đ) (S)

Câu 1:

A Tế bào cơ vân có một nhân nằm ở giữa bào tương

B Hệ thống ống dọc trong tế bào cơ thông với dịch gian bào

C Tuỷ sống là trung khu vận động của các cơ từ vùng cổ trở

xuống

D Tuỷ sống điều tiết trương lực cơ thông qua thụ cảm thể thoi

cơ, Golg và npơron vận động α

E Nhân đuôi, nhân vỏ hến và cầu nhạt thuộc thể vân

Câu 2:

A Tế bào cơ vân có 1 hay nhiều nhân

B Hệ thống T trong cơ là do màng sợi cơ luồn sâu vào trong

A Cơ vân là do các đĩa sẫm, đĩa sáng tạo ra các vân

B Hệ thống ống ngang trong tế bào cơ thông với dịch gian

bào

C Tuỷ sống có trung khu phản xạ da

D Tuỷ sống có hai loại nơron vận động là α và γ

E Thể vân là cơ quan phát động vận động dưới vỏ

Câu 4:

A Đĩa sẫm trong cơ vân chỉ có tơ cơ myosin

B Chỗ tiếp giáp ống ngang, ống dọc của hệ thống T trong tế

bào cơ vân tạo hình trạc 3

C Người ta chia phản xạ tuỷ sống ra 2 loại là phản xạ gân

xương và phản xạ da

D Tuỷ sống có 2 loại nơron vận động là α và γ

E Tổn thương cựu thể thể vân gây ra hội chứng múa vờn, múa

giật

Câu 5:

Trang 32

A Đĩa sáng trong cơ vân chỉ có tơ cơ actin.

B ở phần đầu trong ống dọc của hệ thống T cơ vân chứa ion

Ca++

C Tuỷ sống là trung khu điều tiết trương lực cơ đơn giản

D Tuỷ sống chỉ có loịa nơron vận động α

E Tổn thương cựu thể vân gây ra hội chứng Parkinson

B Vai trò phối hợp vận động ở tuỷ sống là do cơ chế hưng

phấn đối lập và do hưng phấn quật quặt ngược

C Tế bào Parkinje ở vỏ tiểu não là loại tế bào ức chế

D Cung phản xạ tuỷ sống gồm 2 loại: cung phản xạ 2 nơron và cung phản xạ nhiều nơron

E Vùng vận động vỏ não phân bố ở hồi đỉnh lên

Câu 9:

Trang 33

A Hiện tượng mệt khi co cơ là do ứ đọng acid lactic và thiếu

O2

B Hệ limbic là trung khu tiếp nhận cảm giác nội tạng

C Các hạch nền não là trung khu phát động vận động ở mức

dưới vỏ

D Bó tháp chỉ huy vận động không tuỳ ý

E Kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng cơ thể là thuộc về cố

tiểu não

Câu 10:

A Tế bào Renschaw tiết ra acetylcholin

B Sợi tiền vận động liên hệ với các nhân vận động ngoại tháp

C Tân tiểu não có vai trò kiểm soát và điều chỉnh vận động không tuỳ ý

D Vỏ tiểu não có 3 loại tế bào ức chế là: TB Parkinje; TB Golgi II và tế bào rổ

E Vùng dưới đồi cso liên quan đến hành vi và cảm xúc cấp

thấp

Câu hỏi lựa chọn

Câu 1: Co cơ là do:

A Sợi actin trượt lên sợi myelin

B Sợi myelin rút ngắn lại

C Ion Mg++ tương tác với actin

D Ion Ca++được “bơm” vào hệ thống ống dọc

E Sợi actin và myelin co ngắn lại

Câu 2: Thụ cảm thể thoi cơ bị hưng phấn khi:

A Các sợi cơ giãn ra

B Các tơ cơ trong thoi giãn ra

C Các sợi cơ co lại

D Nơron vận động γ bị ức chế

E Nơron vận động α hưng phấn

Câu 3: Tân thể vân gồm:

A Nhân đuôi và nhân cầu nhạt

B Nhân vỏ hến và nhân cầu nhạt

C Nhân đuôi và nhân vỏ hến

Trang 34

Câu 5: Kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng cơ thể là do:

A Tân tiểu não

E Những nhân ở phầnsau bên

Câu 7: Những nơron hưng phấn của tuỷ sống tiết ra:

Trang 35

Câu 1: Nêu các giai đoạn và thời gian của co cơ đơn giản?

Câu 2: Kể tên các phản xạ vận động gân xương?

Câu 3: Nêu các thành phần tham gia điều hoà trương lực cơ ở tuỷ

sống? TCTthoi co&TCT Golgi

Câu 4: Nêu các bó ngoại tháp qua tuỷ sống?nhan do_TS,tiendinh_TS,mai_TS,luoi_TS

Câu 5: Nêu tóm tắt chức năng của cựu thể vân.nhan xd tu tan the van

&truyen xung dong den nhan ngoai thap

Câu 6: Nêu tóm tắt chức năng của tân thể vân?nhan xd tu vo nao

&truyen xd cho cuu the van

Câu 7: Nêu tóm tắt chức năng của bó tiền đình gai?tang truong luc co duoi dac biet la co duoi tu chi

Câu 8: Nêu chức năng bó mái gai (trước và sau)?dinh huong van dong voi cac kich thich thi giac va thinh giac

Câu 9: Kể tên các chức năng chính của đồi não?

Câu 10: Kể tên các chức năng chính của vùng dưới đồi (hypothalamus)?

Câu 11: Kể tên các chức năng chính của thể lưới thân não?

Câu 12: Nêu chức năng chính của hệ limbic?

Điền vào chỗ trống để hoàn thành các mệnh đề sau:

Trang 36

Câu 1: Tuỷ sống là trung khu phản xạ .(a) của các cơ

từ (b)

Câu 2: Khi cơ xương giãn ra thì thụ cảm thể .(a) bị kích thích→xung động được truyền về .(b) tới nơron vận động .(c) làm cho sợi cơ .(d) để duy trì .(e)

Câu 3: Tuỷ sống có nơron hưng phấn và ức chế Nơron hưng phấn

tiết ra (a) ; nơron ức chế Renshow tiết ra (b)

Câu 4: Hạch nền não có chức năng (a) ở

mức dưới vỏ, mang tính (b)

Câu 5: Phần trước vùng dưới đồi cùng thể lưới đảm bảo trạng thái (a) vỏ não Phần trên vùng dưới đồi cùng vùng trước thị đảm bảo trạng thái (b) thông qua cơ chế .(c) những xung động hoạt hoá vỏ não

Câu 6: Vùng dưới đồi cùng (a) và (b) tạo vòng khép kín gọi là vòng (c) tham gia hình thành cảm xúc cấp

thấp

Câu 7: Thể lưới là cấu trúc nằm (a) chúng gồm những tế bào hình (b) axon (c) , ngắn, đuôi gai (d)

nối với nhau nhằng nhịt như đấm rối

Câu 8: Thể lưới là cơ chất của (a) quan trọng dưới

vỏ, như trung khu (b) (ở hành não); trung khu

thực vật ở (c) ; các nhân không đặc hiệu ở đồi não

Câu 9: Vùng vận động vỏ não nằm ở .(a) , trước rãnh (b)

Câu 10: Vùng vận động vỏ não có đặc điểm:

- Diện vận động bên phải chỉ huy (a)

- Diện vận động phân bố kiểu (b)

Trang 37

- Cơ quan nào vận động tinh tế thì chiếm diện tích (c)

hoat động thần kinh cấp cao

Đánh dấu đúng (Đ) sai (S) vào các câu sau:

Câu 1: Về phản xạ có điều kiện (PXCĐK) Đ S

A Là phản xạ tập thành bền vững, có di truyền

B Là phản xạ tập thành, mang tính cá thể, không di truyền.

Trang 38

C Đường liên lạc thần kinh tạm thời hình thành ở tuỷ sống và hành

A Bật đèn ngay sau đó cho ăn gọi là củng cố.

B Bật đèn để 3-5 gy rồi cho ăn lập đi lập lại sự kết hợp như vậy nhiều

lần

C Cho ăn sau 3-5 gy rồi bật đèn, lập đi lập lại nhiều lần.

D Cùng một lúc bật đèn và cho ăn.

E Cho ăn no rồi đánh đau.

Câu 3: về điều kiện thành lập PXCĐK

A Hệ TKTƯ phải lành mạnh về cấu trúc và chức năng.

B Kích thích có điều kiện phải có cường độ mạnh hơn kích thích

không điều kiện

A ức chế KĐK tạo ra ở vỏ não do luyện tập.

B ức chế CĐK xuất hiện do chậm củng cố hoặc không củng cố.

C Bật đèn rồi gây tiếng động mạnh làm chó không tiết nước bọt, đó

là ức chế dập tắt

D ức chế CĐK xuất hiện ngay lần đầu có tác nhân gây ức chế.

E Chó không tiết nước bọt với kích thích gần giống kích thích CĐK

mà đã nhiều lần không được củng cố, đó là ức chế phân biệt

Câu 5: Về ức chế ở vỏ não

A ức chế làm giảm hoặc mất PXCĐK

B ức chế chậm xuất hiện do không củng cố.

Trang 39

C ức chế phân biệt do không củng cố kích thích lạ gần giống kích

thích CĐK

D ức chế ngoài xuất hiện do chậm củng cố.

E ức chế CĐK tạo ra ở vỏ não do luyện tập

Câu 6: Về sinh lý giấc ngủ

A Giấc ngủ là do ức chế lan toả ở vỏ não lan xuống vùng dưới vỏ.

B Khi ngủ các phản xạ thực vật giảm, trương lực cơ giảm, điện não

đồ biến đổi

C Khi ngủ say trên điện não đồ có đủ các sóng α, β, θ, δ

D Giai đoạn ngủ say và rất say trên điện não đồ có xuất hiện sóng

chậm denta

E Ngủ là nhu cầu của cơ thể, giúp hệ TKTƯ phục hồi vật chất và

năng lượng bị tiêu hao do hoạt động trong lúc thức

Câu 7: Về tiếng nói, chữ viết

A Tiếng nói bằng nội dung và ý nghĩ, nó có thể thay thế được kích

thích cụ thể

B Tiếng nói là bẩm sinh, di truyền.

C Vùng vận động ngôn ngữ Broca có ở cả hai bên bán cầu đại não.

D Vùng nghe và hiểu lời (vùng Wernicke) ở đuôi hồi thái dương 1.

E Vùng đọc và hiểu chữ nằm ở hồi đỉnh lên.

Câu 8: Về loại hình thần kinh

A Loại thần kinh mạnh, cân bằng, ỳ có: hưng phấn mạnh hơn ức chế,

chuyển đổi hưng phấn sang ức chế dễ dàng

B Loại thần kinh mạnh, cân bằng, linh hoạt có: hưng phấn và ức chế đều

mạnh, hưng phấn bằng ức chế, chuyển từ hưng phấn sang ức chế và

ngược lại từ ức chế sang hưng phấn dễ dàng

C Loại thần kinh mạnh, không cân bằng có: hưng phấn và ức chế đều

Trang 40

Câu hỏi lựa chọn

Câu 1: Phản xạ KĐK có tính chất:

A Bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn

B Tập thành, có tính chất loài, không bền vững

C Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền

D Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn

E Tập thành mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn

Câu 2: Phản xạ CĐK có tính chất:

A Bẩm sinh, di truyền, không bền

B Tập thành, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn

C Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản

xạ không có sẵn

D Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể

E Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn

Câu 3: Cơ chế hình thành PXCĐK là thành lập đường liên hệ thần kinh tạm thời:

A ở tuỷ sống

B ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ

C Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não

D Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ

chế mở đường

E ở đồi thị và hệ limbic

Câu 4: Tạo PXCĐK tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi:

A Chó ăn rất no

B Chó nhịn đói kéo dài

C Gây ồn ào khi tập

D Chó khoẻ mạnh

E Chó bị đánh đau

Câu 5: Muốn thành lập PXCĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều

lần

A Cho ăn, ngay sau đó bật đèn

B Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn

Ngày đăng: 29/11/2016, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w