1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm sinh lý học ngành điều dưỡng và phụ sản

35 720 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 505 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm sinh lý học ngành điều dưỡng và phụ sản là bộ tài liệu hay và rất hữu ích cho các bạn sinh viên và quý bạn đọc quan tâm. Đây là tài liệu hay trong Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, luyện thi THPT Quốc gia, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng của nhiều lĩnh vực: Toán, Lý, Hoá, Sinh…. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng. ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO http:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htm hoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên)

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH LÝ HỌC (Kèm lời giải)(DÀNH CHO NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG & PHỤ SẢN)

Trang 2

CHỌN MỘT ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT

1 Khuếch tán thụ động là hình thức vận chuyển vật chất điện hóa.

A Cùng chiều B Ngược chiều

C Ngược chiều và cùng chiều D Cần chất mang

2 Vận chuyển tích cực là hình thức vận chuyển vật chất bậc thang điện hóa.

A Cùng chiều B Ngược chiều

C Ngược chiều và cùng chiều D Cần chất mang

3 Phân áp là yếu tố quyết định nồng độ HbO 2 trong máu.

A O2 B CO2

C N2 D Đáp án A và B đều đúng

4 Nhóm máu O còn được gọi là nhóm máu

A Chuyên cho B Chuyên nhận

C Cả cho và cả nhận D Không cho được nhóm nào

C Màu Nâu D Màu trắng

7 Nhóm máu ABO chỉ có loại kháng nguyên.

Trang 3

11 Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở người Việt Nam bình thường khoảng khối máu.

13 Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp

A Nhiễm khuẩn cấp tính B Nhiễm độc

C Suy giảm miễn dịch D Dùng thuốc

14 Thể đông đặc của tiểu cầu rất giàu

17 Kể vai trò của Lipid trong cơ thể:

A Cung cấp và dự trữ năng lượng B Tham gia vào sinh sản

C Điều nhiệt D Cho năng lượng thấp nhất

18 Vai trò của Protid trong cơ thể:

A Cung cấp và dự trữ năng lượng B Tạo hình cơ thể

C Điều nhiệt D Cho năng lượng cao nhất

19 Trong các chất sau, chất nào cung cấp năng lượng cao nhất?

Trang 4

A Tế bào B Hợp bào

C Tuyến D Tất cả đều sai

23 Đặc tính sinh lý của cơ Tim:

C Khoang liên sườn II trái D Khoang liên sườn II phải

26 Tiếng tim thứ hai (T 2 ) nghe rõ ở khe cạnh xương ức.

A Mũi ức B Mõm tim

C Khoang liên sườn II D Khoang liên sườn III

27 Ion Ca ++ có tác dụng làm trương lực cơ tim.

28 Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên của cơ Tim.

A Sức cản B Lực co bóp

C Lực giãn D Lượng máu

29 Huyết áp tối thiểu nói lên thành mạch.

A Sức cản B Lực co bóp

C Lực giãn D Lượng máu

30 Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào của mạch máu.

A Sức cản B Lực co bóp

31 Tính đàn hồi là thuộc tính trở lại ban đầu sau khi bị biến dạng.

Trang 5

A Toàn thân B Tại chỗ

C Trung tâm D Ngoại vi

C Vừa co vừa giãn D Co thắt

38 Nồng độ O 2 cao ở khu vực mô có tác dụng làm cơ thắt trước mao mạch.

A Giãn B Co

C Vừa co vừa giãn D Co thắt

39 Huyết áp đo được ở tâm nhĩ phải được gọi là huyết áp

A Ngoại vi B Tối thiểu

C Tối đa D Trung tâm

40 Những chất nào gây co mạch đều làm huyết áp.

Trang 6

45 Khi hít vào lồng ngực tăng theo chiều.

46 HbO 2 phân ly nhanh, nhiều giải phóng O 2 Trong trường hợp

A Thiếu oxy B Thừa oxy

C Đủ oxy D Tất cả đều sai

47 Trung tâm điều chỉnh liên tục gửi xung động đến trung tâm hít vào, có tác dụng phát xung động gây hít vào.

C Đơn giản D Thông thường

51 Dung tích cặn chức năng là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi đã

A Hít vào bình thường B Thở ra bình thường

C Thở ra gắng sức D Hít vào gắng sức

52 Trung tâm hô hấp nằm ở

A Hành não B Cầu não

Trang 7

A Pepsine B Amylase

C Trypsine D Gồm A, B, C

57 Enzym tiêu hoá protid của dịch tuỵ là

A Pepsine B HCl

C Amylase D Tất cả đều sai

58 Enzym tiêu hoá tinh bột của dịch ruột thành glucose là

A Mantase B Mantose

C Trypsine D Tất cả đều sai

59 Enzym tiêu hoá lipid của dịch tụy là

62 Muối mật là thành phần duy nhất của dịch mật có tác dụng của mật.

A Hấp thu B Đào thải

C Tiêu hóa D Đào thải

63 Cấu tạo màng lọc cầu thận có lớp.

64 Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở

A Ống lượn xa B Qiai Henle

C Ống lượn gần D Ống góp

65 Lưu lượng lọc cầu thận là được lọc ở tất cả các nephron của cả hai thận trong một phút.

A Lượng huyết tương B Lượng máu

C Lượng huyết thanh D Lượng nước tiểu

66 Receptor tiếp nhận hormon có bản chất hoá học là nằm ở trong tế bào đích.

A Steroid B Thyrocine

C Peptid D Lipid

67 Hormon T 3 - T 4 là hormon có bản chất hoá học thuộc loại ………

A Steroid B Thyrosin

Trang 8

C Peptid D Lipid.

68 Ưu năng thùy trước tuyến yên trước tuổi trưởng thành gây ra bệnh

A Khổng lồ B To đầu ngón

C Đái tháo nhạt D Basedow

69 Ưu năng thùy trước tuyến yên sau tuổi dậy thì gây ra bệnh

A Khổng lồ B To đầu ngón

C Đái tháo nhạt D Basedow

70 Ưu năng tuyến giáp gây ra bệnh

A Khổng lồ B To đầu ngón

C Đái tháo nhạt D Basedow

71 Bản chất hoá học của hormon vỏ thượng thận là

A Steroid B Thyrosin

C Protein D Gồm B và C

72 Hormon tuỷ thượng được tổng hợp từ

A Thyrosin B Cholesteron

C Acid amin D Steroid

73 Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là

A Chống độc B Chống viêm

C Chống đông máu D Tăng tiết acid HCl

74 Trên mạch máu noradrenalin có tác dụng mạnh hơn adrenalin vì nó gây

A Giản mạch toàn thân B Giản mạch tại chổ

C Co mạch toàn thân D Co mạch tại chổ

75 Adrenalin có tác dụng làm cơ trơn phế quản nhỏ, ruột, tử cung.

A Co B Giãn

C Co thắt D Giản cục bộ

76 Glucagon là hormon đường huyết.

A Làm tăng B Làm hạ

C Tăng thoái hóa D Giảm thoái hóa

77 insulin là hormon do của tiểu đảo Langerhans bài tiết.

A Tế bào F B Tế bào anpha

C Tế bào Delta D Tế bào Bêta

78 Thiếu insulin gây bệnh

A Basedow B Đái tháo nhạt

C Đái tháo đường D Bệnh cuồng uống

Trang 9

79 Thời gian hoàn thiện một tinh trùng là ngày.

80 Tinh trùng được sản sinh từ

A Tế bào Leydig B Tế bào Sertili

C Khoảng kẻ D Ống sinh tinh

81 Testosteron được sản xuất từ

A Tế bào Leydig B Tế bào Sertili

C Khoảng kẻ D Túi tinh

82 Thể tích một lần xuất tinh khoảng 2-3ml tinh dịch và 1ml tinh dịch chứa khoảng triệu tinh trùng.

84 Tác dụng của estrogen lên tuyến vú là

A Bầu tuyến B Ống tuyến

C Gồm A và B D Co thắt

85 Estrogen làm tăng tổng hợp protein ở

A Toàn thân B Một số cơ quan đặc hiệu

C Tại chỗ D Tuyến vú

86 Chu kỳ kinh nguyệt gồm hai giai đoạn là giai đoạn và

A Tăng sinh / Bài tiết B Tăng sinh / Rụng trứng

C Chảy máu / Rụng trứng D Rụng trứng / Bài tiết

87 Giai đoạn bài tiết được kết thúc bằng hiện tượng

A Tăng sinh B Phát triển

88 Cuối giai đoạn tăng sinh có hiện tượng

A Tăng sinh B Phát triển

Trang 10

A Ocytocin B FSH

C LH D Prolactin

91 Thân nhiệt chủ yếu do tạo ra.

A Chuyển hóa B Đồng hóa

C Tổng hợp D Ăn uống

92 Các dạng năng lượng không sinh công là

A Điện năng B Thẩm thấu

C Cơ học D Nhiệt năng

93 Được gọi là sốt khi nhiệt độ đo ở nách lớn hơn hoặc bằng

A 40 độ B 39,5 độ

C 38,5 độ D 37,5 độ

94 Nội môi là môi trường bên trong cơ thể nhưng ngoài

A Mạch máu B Môi trường

Trang 11

C 6 D 6,5

102 Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là

A Chống độc B Chống dị ứng

C Chống đông máu D Tăng tiết acid HCl

103 Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là

A Chống độc B Chống Shock

C Chống đông máu D Tăng tiết acid HCl

104 Các chất sau đây đều qua được lớp lipid kép, ngoại trừ:

105 Protein trung tâm có các loại sau đây, ngoại trừ:

A Protein mang B Protein kênh

C Protein hoạt tính men D Proteoglycan

106 Các chức năng sau đây là của glucid màng, ngoại trừ:

A Làm các tế bào dính nhau B Có hoạt tính men

C Là receptor D Tham gia phản ứng miễn dịch

107 Chất qua được lớp lipid kép:

A Glucose B Acid amin

C Ion K+ D Khí nitơ

108 Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, ngoại trừ:

A Na+ B Acid amin

109 Không được truyền nhóm máu A ngay từ lần đầu cho trường hợp:

A Người có nhóm máu AB B Người có nhóm máu Rh+

C Người có nhóm máu Rh- D Người có nhóm máu O

110 Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm Na + - K + :

A Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với Na+

B Ở gần vị trí gắn Na+ có hoạt tính phân giải ATP

C Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với K+

D Tất cả đều đúng

111 Huyết tương có những chức năng sau, ngoại trừ:

A Vận chuyển chất dinh dưỡng B Vận chuyển kháng thể

C Dự trữ glucid cho cơ thể D Vận chuyển các hormon

112 Hầu hết CO 2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

Trang 12

A Hoà tan trong huyết tương.

B Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương

C Gắn với nhóm -NH2 của globin

D Ở dạngNaHCO3

113 Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:

A Khả năng hoà tan oxy của máu B Nồng độ hemoglobin trong máu

C pH huyết tương D Nhiệt độ máu

114 Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:

A Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương

B Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần

C Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần

D Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu

115 Huyết tương của một phụ nữ ngưng kết với cả hồng cầu có kháng nguyên A và kháng nguyên B Nhóm máu thuộc hệ thống ABO của người đó là:

C Nhóm O D Nhóm AB

116 Về hệ thống nhóm máu Rh:

A Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng hồng cầu

B Anti Rh có trong huyết tương từ khi mới sinh

C Người bố Rh+ dị hợp tử sẽ có < 50% con là Rh+

D Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố Rh-

117 Số lượng hồng cầu giảm trong:

A Nôn nhiều B Mất máu do tai nạn

C Ỉa chảy D Mất huyết tương do bỏng

118 Tai biến truyền máu có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:

A Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO

B Truyền nhầm máu Rh+ cho người Rh

-C Truyền máu không đảm bảo chất lượng

D Truyền máu cùng nhóm

119 Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, ngoại trừ:

A Giải phóng men thuỷ phân từ các hạt của tế bào

B Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng

C Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh trùng là MBP

D Giải phóng ra chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa bazơ

Trang 13

120 Đại thực bào có khả năng:

A Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn BC đa nhân trung tính

B Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu

C Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho lympho B

D Bài tiết Interleukin 1

121 Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau, ngoại trừ:

122 Chức năng của bạch cầu lymphoB:

A Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu

B Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể

C Biệt hoá thành nguyên bào lympho  nguyên tương bào  tương bào

D Hoạt hoá bạch cầu lymphoT

123 Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:

A Có khả năng khử độc protein lạ

B Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

C Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn

D Có khả năng giải phóng ra plaminogen

124 Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:

A Bị nhiễm độc kim loại nặng như: chì

B Được tạo từ tế bào khổng lồ nên có nhân rất lớn

C Làm co cục máu không hoàn toàn

D Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu

126 Đông máu ngoại sinh:

A Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh

B Có sự tham gia của yếu tố VIII

C Tham gia tạo phức hợp prothrombinaza

D Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu

127 Vai trò của Ca ++ trong đông máu là:

Trang 14

A Hoạt hoá yếu tố XI.

B Hoạt hoá yếu tố V

C Hoạt hoá yếu tố VII

D Biến fibrin đơn phân thành fibrin trùng hợp không ổn định

128 Ion calci tham gia vào các giai đoạn sau đây của quá trình đông máu:

A Có tác dụng hoạt hoá yếu tố XI

B Tham gia tạo phức hợp men prothrombinaza

C Có tác dụng hoạt hoá yếu tố V

D Có tác dụng làm cho các sợi fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ổn định

129 Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:

A Protid B Glucid

C Các vitamin và muối khoáng D Glycogen dự trữ ở gan

130 Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:

A Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng

B Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid

C Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid,lipid và protid

D Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể

131 Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:

A Tạo ra áp suất keo của huyết tương B Di truyền

C Chống đông máu D Tạo kháng thể

132 Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ:

A Những protein vận chuyển nằm ở màng tế bào

B Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ

C Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP

D Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào

133 Thân nhiệt trung tâm:

A Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể

B Thay đổi theo nhiệt độ môi trường

C Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng

D Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan, lách

134 Tuổi ảnh hưởng đến thân nhiệt:

A Thân nhiệt không chịu ảnh hưởng bởi tuổi tác

Trang 15

B Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng.

C Thân nhiệt hằng định nhất ở trẻ sơ sinh

D Ở cơ thể trưởng thành thân nhiệt luôn ổn định

135 Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:

A Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ởngười

B Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường

C Bài tiết mồ hôi là hình thức toả nhiệt quan trọng nhất ở người

D Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

136 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:

A CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ

B Tuổi càng cao CHCS càng tăng

C Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ

D Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng

137 Về CHCS:

A CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

B Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không ăn uống

C Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể

D CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở

138 Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các dạng:

A Hoá năng B Động năng

C Nhiệt năng D Cả A, B và C đều đúng

139 Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở:

A Không vận cơ

B Không bị sốt

C Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt

D Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý

140 Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể:

A Vận cơ B Điều nhiệt

C Tiêu hoá D Chuyển hoá cơ cở

141 Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:

A Trực tràng B Gan

142 Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:

Trang 16

A Truyền nhiệt trực tiếp B Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.

C Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt D Cả A, B đều đúng

143 Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập nhau trong cơ thể là:

A Thoái hoá và tổng hợp chất B Sinh nhiệt và toả nhiệt

C Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt D Tổng hợp ATP và phân giải ATP

144 Luật Starling:

A Nói lên ảnh hưởng của dây X lên lực co cơ tim

B Nói lên ảnh hưởng của các ion lên tần số tim

C Nói lên ảnh hưởng của độ pH lên tần số tim

D Nói lên ảnh hưởng của lượng máu về tim lên lực co cơ tim

145 Lưu lượng tim:

A Tỉ lệ thuận với lực co cơ tim

B Hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim

C Có trị số là 6-8 lít/ phút ở người lớn, lúc nghỉ ngơi

D Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch

146 Lực co của cơ tim tăng lên khi:

A Tăng nhiệt độ máu đến tim B Kích thích dây X chi phối tim

C Giảm lượng máu về tim D.Kích thích dây giao cảm chi phối tim

147 Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:

A Đóng van nhĩ thất B Co cơ tâm thất

C Máu phun vào động mạch D Đóng van tổ chim

148 Về lưu lượng tim:

A Lưu lượng tim trái lớn hơn lưu lượng tim phải

B Lưu lượng tim hoàn toàn tỷ lệ thuận với nhịp tim

C Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim

D Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 6-10l/min

149 Tâm thất thu:

A Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim

B Là giai đoạn co cơ đẳng trường (đẳng tích)

C Là nguyên nhân gây ra các tiếng tim T1và T2

D Làm đóng van nhĩ - thất và mở van tổ chim

150 Tần số tim tăng khi:

A Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng

B Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng

C Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng

Trang 17

D Phân áp CO2 trong máu động mạch giảm.

151 Các chất sau đây gây giãn mạch, ngoại trừ:

A Nồng độ ion Mg++ trong máu tăng B Histamin

C Vasopressin D Prostaglandin

152 Các chất sau đây gây co mạch, ngoại trừ:

A Adrenalin B Angiotensin 1

C Angiotensin 2 D Histamin

153 Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:

A Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm

B Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng

C pH máu giảm

D Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm

154 Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:

A Huyết áp hiệu số tăng B Huyết áp tối thiểu giảm

C Huyết áp trung bình tăng D Huyết áp hịêu số giảm

155 Huyết áp động mạch trung bình là:

A (HA tối đa + HA tối thiểu)/2

B Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa

C Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu

D Gần với huyết áp tối thiểu

156 Huyết áp động mạch tăng khi:

A Suy dinh dưỡng protein năng lượng B Xơ vữa động mạch

C Ỉa chảy mất nước D Suy tim trái

157 Huyết áp động mạch giảm khi:

A Suy dinh dưỡng protein năng lượng B Ăn mặn

C Xơ vữa động mạch D pH máu giảm

158 Hormon có tác dụng co mạch mạnh nhất là:

A Adrenalin B Noradrenalin

C Angiotensin II D Prostaglandin

159 Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:

A Tĩnh mạch phổi B Tĩnh mạch chủ bụng

C Tâm nhĩ trái D Tâm nhĩ phải

160 Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là:

A Sức hút của tâm thất lúc thất giãn

B Cơ vân co bóp ép vào tĩnh mạch

Ngày đăng: 21/04/2017, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w