1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BIEU THUC DAI SO

17 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 37,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người Viếttabiểu có thể thứcdùng biểubiểu thị diện thứctích 7+a.2 của các để biểu hìnhthị chữ chu nhật vi của có chiều một HCN dài hơn có một chiều cạnh rộng bằng 2cm 7cm Biểu thức đó là[r]

Trang 1

Trường THCS Quế Châu 20/03/2018

GV: Đinh Thị Tâm

Trang 2

Chào mừng quí thầy, cô

về dự giờ thăm lớp 7/2

Trang 4

CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Trong chương này, ta sẽ nghiên cứu các nội dung sau:

- Khái niệm về biểu thức đại số.

- Giá trị của một biểu thức đại số.

- Đơn thức.

- Đa thức.

- Các phép tính cộng, trừ đơn thức, đa thức và nhân đơn thức.

- Nghiệm của đa thức.

Trang 5

§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

1 Nhắc lại về biểu thức:

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng

lên lũy) làm thành một biểu thức

Chẳng hạn: 2+3-5; 15.3.4; 53.25; 3.5 - 42 6; 12.(9 - 3) là những biểu thức

(còn gọi là biểu thức số)

Ví dụ: Hãy viết biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều rộng

bằng 3(cm) và chiều dài bằng 7(cm)

Biểu thức đó là: (3+7).2

?1 Viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng

bằng 5(cm) và chiều dài hơn chiều rộng 3(cm)

Biểu thức đó là: (5+3).5

Tiết 51:

Trang 6

§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

1 Nhắc lại về biểu thức:

Xem SGK

2 Khái niệm về biểu thức đại số:

Xét bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên

tiếp bằng 7(cm) và a (cm)

Biểu thức đó là: (7+a).2

Người ta có thể dùng biểu thức (7+a).2 để biểu thị chu vi của một HCN có một cạnh bằng 7cm

?2 Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn

chiều rộng 2(cm)

Biểu thức đó là a.(a+2)

Những biểu thức như trên gọi là biểu thức đại số

Trong toán học, vật lí ta thường gặp những biểu thức mà trong đó ngoài các

số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có cả chữ (đại diện cho số) Người ta gọi những biểu thức như thế là biểu thức đại số

Trang 7

§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

1 Nhắc lại về biểu thức:

Xem SGK

2 Khái niệm về biểu thức đại số:

Ví dụ: Các biểu thức: 2x; 2.(5+a); 2.(x+y); x2; xy; 5x-2y; ;

là những biểu thức đại số Lưu ý: - Để cho gọn, khi viết các biểu thức đại số, người ta không viết dấu

nhân giữa các chữ, cũng như giữa chữ và số

- Trong một tích, người ta không viết thừa số 1, còn thừa số (-1) được thay bởi dấu “-”

2.x = 2x ; x.y = xy ;

1x = x ; (-1)xy = -xy

Trong biểu thức đại số, người ta cũng dùng các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

a.b.c = abc

Trang 8

?3 Viết biểu thức đại số biểu thị:

a) Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h;

b) Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h.

Trả lời: a)

b)

Trong biểu thức đại số, các chữ có thể đại diện cho những số tùy ý nào đó Người ta gọi những chữ như thế là biến số (gọi tắt là biến)

Chú ý:

Trong biểu thức đại số, vì chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép tính trên các chữ, ta có thể áp dụng những t/c, qui tắc phép toán như trên biểu thức số

(km) (km)

Các biểu thức có chứa biến ở mẫu như chưa được xét trong chương này

T/c giao hoán, kết hợp trong phép cộng và phép nhân, t/c phân phối của phép nhân đ/v phép cộng

30x 5x+35y

Trang 9

-

Củng cố:

1 Nhắc lại về biểu thức:

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng

lên lũy) làm thành một biểu thức

Chẳng hạn: 2+3-5; 15.3.4; 53.25; 3.5 - 42 6; 12.(9 - 3) là những biểu thức

(còn gọi là biểu thức số)

2 Khái niệm về biểu thức đại số:

Các biểu thức: 2x; 2.(5+a); 2.(x+y); x2; xy; 5x-2y; ;

là những biểu thức đại số

Lưu ý: - Để cho gọn, khi viết các biểu thức đại số, người ta không viết dấu

nhân giữa các chữ, cũng như giữa chữ và số

- Trong một tích, người ta không viết thừa số 1, còn thừa số (-1) được thay bởi dấu “-”

2.x = 2x ; x.y = xy ;

1x = x ; (-1)xy = -xy

a.b.c = abc

§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 51:

Trang 10

Bài 1: Hãy viết biểu thức đại số biểu thị:

a) Tổng của x và y b) Tích của x và y c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y

b) xy c) (x+y).(x-y)

Bài 2: Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích của hình thang có đáy lớn là a, đáy

nhỏ là b, đường cao h (a, b và h có cùng đơn vị)

Trả lời: ( �+ � ) h

2

Trang 11

Bài 3: Nối các ý 1), 2), 6) với các ý a), b), f) sao cho chúng có cùng ý nghĩa.

x+y

3x xy y+8 x-y (x+y)(x-y)

1)

2)

3)

4)

5)

6)

Hiệu của x và y

Tích của x và y Tổng của x và y Tích của tổng x và y với hiệu của x và y

Tích của 3 và x Tổng của y và 8

a) b) c) d) e) f)

(Ghi kết quả ví dụ: 1c, 2a, .)

Đáp án: 1c, 2e, 3b, 4f, 5a, 6d

Trang 12

Một ngày mùa hè, buổi sáng nhiệt độ là t độ, buổi trưa nhiệt độ tăng thêm x độ

so với buổi sáng, buổi chiều lúc mặt trời lặn nhiệt độ giảm đi y độ so với buổi trưa Hãy viết biểu thức đại số biểu thị nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày đó

theo t, x, y

Bài 4:

Trả lời: Biểu thức đó là: t + x - y

Bài 5:

Một người được hưởng lương a đồng một tháng

Hỏi người đó nhận được bao nhiêu tiền, nếu:

a) Trong một quý lao động, người đó đảm bảo số ngày công và làm việc có hiệu suất cao nên được thưởng thêm m đồng?

b) Trong hai quý lao động, người đó bị trừ đi n đồng (n < a) vì nghỉ một ngày công không phép?

Trả lời: a) 3a + m (đồng)

b) 6a - n (đồng)

Trang 13

1 Viết biểu thức đại số để diễn đạt các ý sau:

a) Tổng của a và b bình phương

b) Tổng các bình phương của a và b

c) Bình phương của tổng a và b

Một số bài tập mở rộng thêm

Đáp án: a) a + b2

b) a2 +b2

c) (a + b)2

2 Dùng các thuật ngữ “tổng”, “hiệu”, “tích”, “thương”, “bình phương”,

để đọc các biểu thức sau:

a) x + 10

b) 3x2

c) (x+2)(x-2)

Tổng của x và 10 Tích của 3 và x bình phương Tích của tổng x và 2 với hiệu của x và 2

Trang 14

3 Viết biểu thức đại số biểu diễn:

a) Một số tự nhiên chẵn

b) Một số tự nhiên lẻ

c) Hai số tự nhiên lẻ liên tiếp

d) Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp

Đáp án: a) 2k (với k

b) 2k + 1 (với c) 2k + 1; 2k + 3 (với k d) 2k; 2k + 2 (với k

Trang 15

Dặn dò về nhà:

- Xem và làm lại các bài tập đã giải.

- Xem bài: Giá trị của một biểu thức đại số

Trang 16

Cảm ơn quí thầy cô và các em Xin chào và hẹn

gặp lại

Ngày đăng: 23/11/2021, 23:13

w