1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

do thi ham hop chua mu logarit

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ THỊ HÀM HỢP CHỨA MŨ – LÔGARIT Câu 1.. Pt  1 có nghiệm kép, nghiệm này không là cực trị... Cho hàm số bậc bốn f x có đồ thị như hình vẽ sau... Từ đó ta có bảng sau... Do đó, phương t

Trang 1

ĐỒ THỊ HÀM HỢP CHỨA MŨ – LÔGARIT

Câu 1 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị hàm số

y f x  được mô tả như hình vẽ bên Phương trình f x 22x 1 2 lnx có bao 1

nhiêu nghiệm phân biệt biết rằng f 0  và 1 y f x  là hàm đa thức?

Lời giải

Chọn D

Ta xét y f x 22x2lnx 1

1

x

 2 2   1

1

t

Trong đó t x 22x và ta có 0   1

1

t

   

 Ta chú ý với x  thì 1

 2

t x   

Do vậy

2

1 2

2

0

x

x



        

Ta có BBT:

Trang 2

Chú ý rằng f  0  còn 1     2      

0

f  f  f x dx  f  S f  S với S là diện tích phần tô đậm Dễ thấy 0,75 S 1 còn 2ln 3 1,099  f 2 2ln 3 S 0,099 1

Vì vậy đường thẳng y1 cắt đồ thị hàm số y f x 22x2lnx tại 3 điểm phân biệt 1

2

f x

y f e  f x  f x 

  có tất cả bao nhiêu điểm cực trị ?

Lời giải

Chọn B

2

y  f e  f x  f x  f x e  f x  

 

' 0

1

2

f x

f x

f x

.Cho '  0 1

1

x

f x

x

    

Đặt t f x  Giải  1 :et   t 1 0

Xét h t    et t 1 h t'   et 1

 

h t    t

BBT:

Do đó h t  0 th t tiếp xúc với trục Ox Pt  1 có nghiệm kép, nghiệm này không là cực trị

Trang 3

Giải  2 :  

 

2

2

1

1 3 2

1

1 4 2

t

t

    



Giải  3 : 1 2

1 0

2

t

e  t   t

2

k t  e t   t k t     e t t

 

BBT:

Pt 3 có nghiệm t 0 f x  Pt 0  3 có 3 nghiệm phân biệt x1 1,x2 0;1 ,x3 1 Giải  4 : 1 2

1 0

2

t

e  t   t Xét   1 2  

2

l t  e t   t l t     e t t

 

BBT:

Nhận xét:   1 2 1

2

t

l t  e t  t có l   2 l  3 0l t  có 1 nghiệm 0

t t     f x  có 1 nghiệm Pt t1  4 có 1 nghiệm

Vậy g x'  có 6 nghiệm phân biệt tức hàm số có 6 điểm cực trị 0

Câu 3 Cho hàm số bậc bốn f x có đồ thị như hình vẽ sau Có bao nhiêu  

giá trị nguyên của m [ 2021;2021] để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt

3 2

( ) log f x x f x[ ( ) mx] mx f x( )

A 2019 B 2021 C 2020 D 2022

Trang 4

Lời giải

Chọn A

Từ đồ thị hàm số suy ra f x có ba điểm cực trị là   1;0;1 Do đó

f x ax x   f x  x  x b

Mặt khác, vì đồ thị hàm số f x( ) đi qua hai điểm (0; 4), (1;3) nên f x( )x42x2  4 3, x Điều kiện f x( )2 0 suy ra m 0

3 2

( ) log f x x f x[ ( ) mx] mx f x( )

mx     log ( )f x  f x( )xf x( ) log  mx2 mx2x mx 2

log (x 1) ( )f x x 1 ( ) log (f x  x 1)mx  x 1 mx

Xét hàm số g t( ) log t t với t Ta có 0 ( ) 1 1 0

.ln10

g t t

    với t 0

Từ (*) ta có

2

2

(x 1) ( ) (f x x 1)mx m f x x x x 6

Đặt u x 2 2 2,

x

   khi đó m u 2  6, u 2 2

Ứng với mỗi giá trị của u2 2 cho ta hai giá trị dương của x nên yêu cầu bài toán đưa về điều kiện là tìm m để phương trình m u 26 có đúng một nghiệm u 2 2

Đặt h u( )u26 với u2 2

Bảng biến thiên của hàm số h u( )

Từ bảng biến thiên suy ra m thỏa yêu cầu bài toán 2

Do m và m [ 2021;2021] nên m3; 4; ; 2021 

Vậy có 2019 giá trị của m thỏa mãn đề bài

Câu 4 Cho hàm số y f x  có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm phân biệt:

2

2f xf x log f x 4f x 5m

A 2019 B 2021 C 2020 D 2022

Lời giải

Trang 5

Chọn A

Xét hàm số      4 2   

2

2f x f x log 4 5

y g x    f x  f x  

TXĐ: 

   

4

2 2

4

2 ln 2

4 5 ln 2

f x

g

f x

   

4

2 2 ln 2

f x

x

x

 

 

 

, 1; 2 2

0

1, 2, 3

x

f x

f x

 

 

 

Bảng biến thiên

Đồ thị minh họa :

Từ bảng biến thiên, hình vẽ và m ta có :

16 34

m

m

 

Câu 5 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình dưới

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình log 26 f x mlog4f x  có 4 nghiệm phân biệt

12

0

Trang 6

A 1 B 3 C 16 D 15

Lời giải Chọn A

4

t

t

f x

f x m

 

Xét hàm số g t  6t 2.4tcó   0 3

2

t

 

2

0 log 2

g t   t Hàm số g t có bảng biến thiên như hình vẽ  

Nếu phương trình  * có 1 nghiệm t thì phương trình đã cho không thể có 4 nghiệm

Nếu phương trình  * có 2 nghiệm t3t4thì khi đó dựa vào bảng bt của g t có   t3 t4 t t0;1

Do đó phương trình f x 4t 4có 3 nghiệm thực phân biệt

Vậy ycbt pt f x 4t 3phải có nghiệm duy nhất Hay t3   ;1

Mà g 1   Khi đó 22    thì m 0  * có 2 nghiệm t t3, 4thỏa t3   ;1

Vậy m  là giá trị nguyên duy nhất thỏa mãn 1

Câu 6 Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ

Biết f    Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3 10 f f 2 f e x  m

có bốn nghiệm

Lời giải Chọn A

Đặt ex   t t ex   0 x ex làm hàm số luôn đồng biến

Hàm số y f x  có hai cực trị tại x1 1;x21 tương ứng tại đó y11;y2 3

Từ đó ta có bảng sau

-2,014 -2

+ 0

t1

t0

-∞

g(t)

g'(t)

t

Trang 7

Vậy phương trình f f 2 f e x   có bốn nghiệm m  10   m 3

Vậy có 6 giá trị nguyên của m thỏa mãn

Câu 7 Cho hàm số f x liên tục trên    có đồ thị y f x  như hình vẽ

dưới đây

Khi đó, số nghiệm thực của phương trình f f f   2x   là 1

Lời giải Chọn A

Theo đồ thị, ta có:    2   1      2   2

x x

x

f f

f f f

f f

 

Trang 8

*        

 

0

2 1

x

x x

x

x x

a

x f

ptvn

  

  

  

*        

 

 

 

 

 

 

 

2 2 2

log

2

x x

x

x

x

   

   

   

   



Từ đồ thị, ta thấy a  f g h Do đó, phương trình có 5 nghiệm phân biệt

Câu 8 Cho hàm số y f x( ) có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với

trục hoành Khi ấy, hãy tính số nghiệm của phương trình dưới đây

( ).2f x 2 ( ).3f x ( ) 2 ( )

f x   f x  f x  f x

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số suy ra f x( ) 0 có các nghiệm x1x2x3x4 và f x( ) 0 có các nghiệm

là a1a2a3a4 và phương trình f x( ) 0 cũng chỉ có 4 nghiệm này ( vì đồ thị đạo hàm

không tiếp xúc với trục hoành) Từ đồ thị ta có a4x4

( ).2f x 2 ( ).3f x ( ) 2 ( )

f x   f x  f x  f x  f x( ) 2 f x( ) 1 2 ( ) 3f x  f x ( )  (1) 1 0

a3

a2

a1

a4

x4

x3

x2

x1

y

x O

Trang 9

Dễ nhận thấy x x x x a a a1, , , , , ,2 3 4 1 2 3 là các nghiệm của phương trình (1)

Ta chứng minh rằng phương trình (1) chỉ có 7 nghiệm phân biệt x x x x a a a1, , , , , ,2 3 4 1 2 3

Thật vậy:

Trường hợp 1: Nếu x x 1 thì

(1) 0

f x

VT

Trường hợp 2: Nếu x1 x a1 thì

(1) 0

f x

VT

Thực hiện tương tự đối với các khoảng còn lại ta thấy VT(1) luôn âm hoặc luôn dương trên các khoảng đó Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm

Câu 9 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm liên tục trên  Hàm số

y f x  có đồ thị như hình sau đây

Hàm số   2 1

2ln 2

g x  f x   x

  đồng biến trên khoảng

A 4;1

5

 

 

6; 2 5

 

 

  C

1 0;

2

 

 

  D

3 7;

5 10

 

Lời giải

Chọn C

x

         

t x  x  t Khi đó * trở thành 1   1   2

t

       

 Vẽ ( ) : 2

2 1

C y

t

 trên cùng hệ trục

Dễ thấy trên 0;1

2

 

 

  thì đồ thị f t  nằm bên trên đồ thị 2

2t1 nên suy ra   2

2 1

f t

t

 

 trên

x

y

1,5

0,5 0,5 2 3

-1

2 1

-2 -1 O 1

x

y

1,5

0,5

3

-1

2

1

-2

Trang 10

0;

2

 

 

  tức   2 0

2 1

f t

t

 trên

1 0;

2

 

 

 

Suy ra '( ) 0, 0;1

2

    tức g x( )đồng biến trên khoảng 0;1

2

 

 

 

Câu 10 Cho hàm số f x( ) liên tục trên Rvà có đồ thị ( ) :C y f x'( ) như hình vẽ bên Hàm số

y g x  f  x   x e  đồng biến trên từng khoảng    a b; , ;c d và

   a b;  c d;   Gọi mmaxb a max(d c Khẳng định đúng là: )

Lời giải

Chọn B

 Ta có: y g x ( ) f  9x2  1 9x e2  9  x 2

Trang 11

   

2

2

2

9

x

x

x

x

 

 

2

9

x

x

x

 

2

1

9

x



 

Ở phương trình (*), ta đặt: t  9x2 thì phương trình thành: f t'( )tet (*)

Phương trình (*) cũng chính là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

'( )

y f t và y te t Từ đó, dựa vào hình vẽ ta suy ra được các nghiệm đó là:

; 3

; 3;3

t a

x

           

   

Đến đây ta nhận thấy với a   thì phương trình  ; 3  9 x 2  vô nghiệm nên suy ra: a

2

Từ đó ta có bàng xét dấu đạo hàm của hàm số y g x ( ) như sau:

Dựa vào BBT trên, ta kết luận hàm số y g x ( ) đồng biến trên từng khoảng  3; 5 , 0; 5  

Suy ra mmaxb a max(d c ) max 5 3  max 5 0 3

Câu 11 Cho hàm số f x xác định, liên tục trên    và f x có bảng xét ' 

dấu như sau

Số điểm cực trị của hàm số  x 2 x 2

f e   là

Lời giải Chọn D

Đặt g x  f e x 2 x 2

Vì f x xác định trên    suy ra g x xác định trên   

Hơn nữa      2   2   

Suy ra g x là hàm số chẵn, đồ thị hàm số   g x đối xứng qua trục   Oy

Trang 12

Xét x 0

   x 2 x 2

g x  f e    g x   2x1 ex 2   x 2.f e x 2   x 2

0

g x

f e   e   vì e   x

2

1

2 1 0

2

  

Nếu x thì 2 x2  x 2 0 thìex2  x 2 1suy ra f e x 2 x 2 0

Nếu 0  thì x 2 x2  x 2 0 thì0ex2 x 21suy ra f e x 2   x 2 0

Từ đó ta có bảng xét dấu g x  trên  0; 

Suy ra g x có hai điểm cực trị dương  

Do g x là hàm số chẵn, liên tục trên    suy ra g x có 5 điểm cực trị trên   

Câu 12 Cho hàm số y f x  là hàm số chẵn trên tập số thực  và có đồ thị như hình vẽ Biết rằng

tồn tại các giá trị của tham số m để phương trình 2 2      2  

3.3 f x 4 3 3 3f x 3 0

có đúng 7 nghiệm thực phân biệt Tổng lập phương các giá trị đó của m là

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số y f x  ta suy ra đồ thị hàm số f x như sau:  

Trang 13

Xét phương trình 2 2      2  

3.3 f x 4 3 3 3f x 3 0

Đặt t f x t ,  , phương trình (1) trở thành 0

2

3.3 t m t4 3m3 3t   (2) 3 0

Vì f x  là hàm số chẵn nên f  x f x , x  Do đó, nếu x0 là một nghiệm của phương trình 2 2      2  

3.3 f x 4 3 3 3f x 3 0

     (1) thì x0 cùng là nghiệm của (1) Nếu phương trình (1) có đúng 7 nghiệm thì (1) có nghiệm x0 0 mà f  0 0 nên phương trình (1) trở thành

2

m

m

 Đảo lại:

* Với m 1: Phương trình (1) trở thành 3.32 t 24t6 3 t 2  3 0

2

2

2 2

2

2

3

3

3

t

t

t t

 

 Xét (3): (3)3 3 t2 1 2 t2  3t t 0

3t 3 1 và t2 3t t2 t với mọi

0

t nên (3) t 0

2

2

3

t

t

Từ (3) và (5) ta suy ra 2 2

3

3

t

   hay 2

2

3

3

t

    Xét hàm số   2

2

3

3

t t

h x     , ta thấyt    2 2

6 ln 3 3t 3 t 4

h x  t    ;

  6ln 3 3 t 2 3t 2 2 ln 3 32  t 2 3t 2 0, 0

h x      t     t

nên h t  đồng biến mà h   0 1h 0 nên phương trình h t 0 có duy nhất một nghiệm

 

t t  Từ đó suy ra phương trình h t 0 có nhiều nhất hai nghiệm mà

   0 1 0

h h  nên h t  có đúng hai nghiệm là t0;t1

Dựa vào đồ thị ta thấy: với t thì phương trình (1) có 3 nghiệm 0 x, với t thì phương trình 1 (1) có 4 nghiệm x Tổng cộng 7 nghiệm, do đó m thoả mãn 1

* Với m  : Phương trình (1) trở thành 2

0

t

t

  

Trường hợp này phương trình đã cho có 3 nghiệm, giá trị m 2 loại

Vậy m 1 là giá trị cần tìm

Câu 13

Trang 14

Cho hàm số y f x  có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số dưới đây là của y f x 

Biết rằng xAxB 2 Tìm số điểm cực trị của hàm h x eg x   với

   2019  2018    2019  2020

g x  f x  f x   f x  f x f x

Lời giải Chọn D

Gọi ,a b lần lượt là các nghiệm của phương trình f x' 0với b a 2

Khi ấy ta có: f x  k x a x b    k x a x a   2

Ta có:h x eg x   Số điểm cực trị của hàm h x eg x   bằng chính số nghiệm của phương trình

  0   g x  0   0

h x  g x e  g x 

 2019  2018    2019  2020 0

f x f x f x f x f x

k x a 2019 1 x a 2019 1 0

                 

4040

k

              

k. x a 2.2019 x a 2019  4040k 0

4040 x a 2 x a 2020 2019 1 0 2019

2020  2019  1  0 1 2019  4040 0

1

k

2019 2 1

2

* 4040 4.4040 2020 4040 2 0

k

x

   nên suy ra (*) vô nghiệm

Từ đó suy ra hàm số h x eg x   không có điểm cực trị

Câu 14 Cho hàm số y f x  có đạo hàm trên  và hàm y f x  có đồ

Trang 15

thị như hình vẽ

Trên đoạn 3;4 hàm số   1 ln 2 8 16

2

x

g x  f   x  x

  có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn C

Ta có:   1 ln 2 8 16

2

x

g x  f   x  x

x

x

      

Đặt 1 1;3 ,  3;4

x

t       x

  , (1) thành:

2 f t  2t 2 4 f t t 1

Ta thấy hàm   2

1

u t t

 nghịch biến trên

1

;3 2

 

 , như vậy đồ thị hàm số f t  và đồ thị hàm

số   2

1

u t

t

 trên

1;3 2

 

  trên cùng một hệ trục như sau:

Do đó trên 1;3

2

 

  phương trình  

1

t

Trang 16

Như vậy g x 0 có các nghiệm đơn

2 0

x x

  

 

trên đoạn 3;4, do đó hàm số g x  có

3 điểm cực trị trên đoạn 3;4

Câu 15 Cho hàm số y f x với đạo hàm f x  có đồ thị như hình vẽ

Trên đoạn  0;3 Hàm sốg x  f x 2 1 e1  x 22020có mấy điểm cực trị

Lời giải Chọn B

Xét hàm số g x  f x 2 1 e1  x 22020 có g x 2xf x 2 1 2xe1  x 2

  2  2 1 1 x 2

g x x f x  e 

2

2

0 0

x

x

x

g x

   



 1

Đặt x2  với 1 t x 0;3   t  1;8

Ta có : x2  Phương trình t 1  1  f t et  2

Xét hàm số y e t có đồ thị trên cùng hệ tọa độ với đồ thị hàm số f t 

Trang 17

Từ đồ thị ta thấy phương trình  2 có ba nghiệm

 

 

1;0 0;1 1;2

t a

t b

t c

  

 

  

+) Với t a x2  1 a x2  có một nghiệm a 1  0;3

+) Với t b x2  1 b x2  có một nghiệm b 1  0;3

+) Với t c x2  1 c x2  có một nghiệm c 1  0;3

Vậy phương trình g x 0 có tất cả bốn nghiệm đơn phân biệt  0;3 nên hàm số g x  có bốn điểm cực trị

_ TOANMATH.com _

Ngày đăng: 23/11/2021, 21:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w