1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so

64 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp lý thuyết ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 7,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có các nhận xét sau: – Nếu hàm số và cùng đồng biến nghịch biến trên thì hàm số cũng đồng biến nghịch biến trên Tính chất này có thể không đúng đối với hiệu... y0  Điểm cực đại và

Trang 1

Tổng hợp lý thuyết

TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12 TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12 TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12 TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12 TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12 TÀI LIỆU DÀNH CHO KHỐI 12

Trang 2

 Chủ đề 01 ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ

Dạng 1.1 Xét tính đơn điệu của hàm số (biết đồ thị, bbt) 4

Dạng 1.2.Hàm số bậc ba đơn điệu trên khoảng k 5

Dạng 1.3 Hàm số phân thức đơn điệu trên khoảng k 7

Dạng 1.4 Hàm hợp y=f(u(x)) 8

Dạng 1.5. Hàm hợp y=g(x)+h(x) 10

Dạng 1.6 Ứng dụng phương pháp hàm số 11

 Chủ đề 02 CỰC TRỊ Dạng 2.1 Tìm cực trị của hàm số y=f(x) khi cho BBT hoặc Đồ Thị 17

Dạng 2.2 Tìm cực trị của hàm số tường minh 18

Dạng 2.3 Tìm m để hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x 0 19

Dạng 2.4 Tìm m để hàm số y=f(x) có n cực trị 20

Dạng 2.5 Đường thẳng qua hai điểm cực trị 21

Dạng 2.6 Cực trị hàm bậc ba thỏa điều kiện với đường thẳng 22

Dạng 2.7 Cực trị hàm bậc ba thỏa điều kiện x 1 ,x 2 24

Dạng 2.8 Cực trị hàm trùng phương 25

Dạng 2.9 Cực trị hàm hợp y=f(u(x)) 26

 Chủ đề 03 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Dạng 3.1 Max – Min hàm số cho trước đoạn [a;b] 30

Dạng 3.1 Max – Min hàm số cho trước đồ thị hoặc BBT 32

Dạng 3.3 Max – min trên khoảng (a;b) 33

Dạng 3.4 Max – min hàm vô tỷ 34

Dạng 3.5 Max – min hàm lượng giác 35

Dạng 3.6 Max – min hàm trị tuyệt đối 36

 Chủ đề 04 TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Dạng 4.1 Lý thuyết về đường tiệm cận 39

Dạng 4.2 Tìm đường tiệm cận từ đồ thị hoặc bbt 40

Dạng 4.3 Tìm đường tiệm cận của đồ thị hàm số tường minh 41

Dạng 4.4 Biện luận tiệm cận chứa tham số m 43

Mục lục

Trang 3

 Chủ đề 05 ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Dạng 5.1 Từ đồ thị/bbt đã cho xác định hàm số 53

Dạng 5.2 Từ đồ thị/bbt đã cho xác định các hệ số 54

Dạng 5.3 Đồ thị hàm số chứa trị tuyệt đối 55

 Chủ đề 06 SỰ TƯƠNG GIAO Dạng 6.1 Đếm số giao điểm (điểm chung) biết hàm tường minh 57

Dạng 6.2 Đếm số giao điểm (điểm chung) biết đồ thị/bbt .58

Dạng 6.3 Tìm m để đths giao với (c’) tại n nghiệm 59

Dạng 6.4 Tìm m để đths phân thức giao với (c’) thỏa điều kiện 62

O

y

  C1   C2

  C3

1

Trang 4

A LÝ THUYẾT CHUNG

Định nghĩa 01

Giả sử K là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng và yf x  là một hàm

số xác định trên K, ta có hàm số f x  được gọi là :

đồng biến (tăng) trên K nếu x x1, 2K x, 1 x2  f x   1  f x2

nghịch biến (giảm) trên K nếu x x1, 2K x, 1x2  f x   1  f x2

 Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K gọi chung là đơn điệu trên K

Định lý

01

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:

 Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì f x   0, x K

 Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng K thì f x   0, x K

02

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:

 Nếu f x   0, x K thì hàm số f đồng biến trên K

 Nếu f x   0, x K thì hàm số f nghịch biến trên K.

 Nếu f x   0, x K thì hàm số f không đổi trên K

Ta có các nhận xét sau:

– Nếu hàm số và cùng đồng biến (nghịch biến) trên thì hàm số

cũng đồng biến (nghịch biến) trên Tính chất này có thể không đúng đối với hiệu

Trang 5

Định lý

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:

 Nếu f x   0, x Kf x 0 chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K

thì hàm số f đồng biến trên K

 Nếu f x   0, x Kf x 0 chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K

thì hàm số f nghịch biến trên K

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

 Đề cho đồ thị hàm số yf x  hoặc Bảng biến thiên nhìn hướng đi của đồ thị:

 Khoảng mà đồ thị có hướng “đi lên” hàm số đồng biến trên khoảng đó

 Khoảng mà đồ thị có hướng “đi xuống” hàm số nghịch biến trên khoảng đó

 Đề cho đồ thị hàm số yf x   làm theo các bước sau:

Bước 01 Tìm các giao điểm của đồ thị f x  với Ox

Bước 02 Lập bảng xét dấu của f x  bằng cách nhìn:

Phần trên Ox mang dấu Phần dưới Ox mang dấu 

Bước 03 Từ bảng xét dấu ta tìm được chiều “lên – xuống” của f x 

 Ví dụ 1.1.1

Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Nhận xét 03

Trang 6

Dạng 1.2. Hàm số bậc ba đơn điệu trên khoảng k

 Tìm tham số m để hàm số bậc ba 3 2

yaxbxcx d đơn điệu trên tập xác định

Vậy với m   thì hàm số đồng biến trên 1

 Tìm tham số m để hàm số bậc ba đơn điệu trên miền D cho trước

 Phương pháp 1 (Khi f x 0 nhẩm được nghiệm)

Bước 03 Lập bảng xét dấu, xác định các khoảng đơn điệu của hàm số

Bước 04 Từ bảng xét dấu, giả sử điều kiện để hàm số đơn điệu (đồng biến hoặc

nghịch biến theo yêu cầu bài toán) là D

Bước 05 Để hàm số đơn điệu trên K là KD

 

 

C m 0 D m  1.

Trang 7

Từ bảng biến thiên ta có (1) m   1

Vậy với m   thì hàm số đã cho nghịch biến trên 1 0; 

 Phương pháp 2 (Khi f x '  0 không nhẩm được nghiệm)

Bước 01 Ghi điều kiện để yf x m ; đơn điệu trên D Chẳng hạn:

Đề yêu cầu yf x m ; đồng biến trên D yf x m ;  0

Đề yêu cầu yf x m ; nghịch biến trên D yf x m ;  0

Bước 02 Cô lập m ra khỏi biến số và đặt vế còn lại là g x được: ( )  

Bước 03 Khảo sát tính đơn điệu của hàm số g x trên   D

  

 

21

m m

3

x y

Trang 8

Từ bảng biến thiên  hàm số đồng biến trên 0; 

Vậy với m   hoặc 2 m  , hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1 0; 

 Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định  

23

Trang 9

 Tìm tham số m để hàm số y ax b

cx d

đơn điệu trên từng khoảng xác định

m m

Trang 10

x x

x x

Ta có bảng xét dấu của y như sau:

Dựa vào bảng xét dấu, hàm số  2

yf x nghịch biến trên  ; 3 và  0 3;

 Ví dụ 1.4.2

Cho hàm số yf x  liên tục trên Hàm số yf x' 

có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số yf2x trên

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 2 và  1 3;

Trang 11

Dạng 1.5 Hàm hợp y=g(x)+h(x)

Bước 01 Tính y f x   h x   y 0 f x  h x   

Bước 02 Giải   bằng cách vẽ h x  vào hệ trục tọa độ và xét các điểm mà f  cắt h

Sau khi tìm được các nghiệm ta lập bảng xét dấu của y f x   h x

Bước 03 Từ bảng xét dấu của y f x   h x  khoảng đơn điệu cần tìm

Ta tính đạo hàm yf x  2 3; ' (yx2)' 'f x 2 f x' 2 sự biến thiên của

hàm số yf x  2 3 phụ thuộc vào đấu của f x ' 2

Trang 12

Dạng 1.6 Ứng dụng phương pháp hàm số

 Nếu f x  đồng biến hoặc nghịch biến trên  a b; thì phương trình f x m nếu có nghiệm chỉ có duy nhất 1 nghiệm trên  a b; ;

 Nếu f x  đồng biến trên  a b; thì phương trình f u    f v  u v trên  a b;

 Nếu f x  đồng biến trên  a b; thì bất phương trình f u    f v  u v

 Nếu f x  nghịch biến trên  a b; thì bất phương trình f u    f v  u v

Trang 13

A LÝ THUYẾT CHUNG

1 CÁC ĐỊNH NGHĨA – ĐỊNH LÝ

Định nghĩa 01

Giả sử hàm số f xác định trên tập Kx0K Ta nói:

x0 là điểm cực tiểu của hàm số f nếu tồn tại  a b; chứa x0 sao cho  a b; K

f xf x  x a b x Khi đó f x 0 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm f

x0 là điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại  a b; chứa x0 sao cho  a b; K

f xf x  x a b x Khi đó f x 0 được gọi là giá trị cực đại của hàm f

 Điểm cực đại và điểm cực tiểu gọi chung là điểm cực trị. x0

 Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu gọi chung là cực trị (giá trị cực trị). y0

 Điểm cực đại và điểm cực tiểu gọi chung là điểm cực trị của hàm số M x f x 0;  0 

Định lý

01 Giả sử hàm số yf x đạt cực trị tại điểm x0

Khi đó, nếu yf x  có đạo hàm tại điểm x0 thì f x 0 0

Trang 14

03

Giả sử yf x  có đạo hàm cấp 2 trong khoảng x0h x; 0h với h 0.

Khi đó:

 Nếu f x 0 0, f x0 0 thì hàm số f đạt cực đại tại x0

 Nếu f x 0 0, f x0 0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại x0

Từ định lí 03, ta có một quy tắc khác để tìm cực trị của hàm số

 Bước 1: Tìm tập xác định Tìm f x .

 Bước 2: Tìm các nghiệm x ii 1 2; ;  của phương trình f x 0

 Bước 3: Tính f x và tính f x i

 Nếu f x i 0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm x i

 Nếu f x i 0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x i

2 MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP

2.1 Cực trị của hàm đa thức bậc ba

2.1.1 Cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước

Có hai cực trị trái dấu

phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu

1 2

0

000

3

y

y c

 Đạo hàm có thể bằng tại điểm nhưng hàm số không đạt cực trị tại điểm

Hàm số có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm

Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng hoặc tại

đó hàm số không có đạo hàm

 Chú ý:

Trang 15

y

y c

Có hai cực trị cùng dấu dương

phương trình y 0 có hai nghiệm dương phân biệt

1 2

1 2

0

02

3

00

3

y

y b

a

ac c

Có hai cực trị cùng dấu âm

 phương trình y 0 có hai nghiệm âm phân biệt

1 2

1 2

0

02

3

00

a

ac c

2.1.1 Cực trị thỏa mãn điều kiện với đường thẳng

2.1.2.1 Cực trị nằm cùng phía, khác phía so với một đường thẳng

Tổng quát: VTTĐ giữa 2

điểm với đường thẳng

Cho 2 điểm A x yA; A , B x y B; B và đường thẳng :ax by c  0.

 Nếu ax Aby Ac ax Bby B c 0 thì hai điểm A B, nằm khác phía so với đường thẳng 

 Nếu ax Aby Ac ax Bby B c 0 thì hai điểm A B, nằm cùng phía so với đường thẳng 

Trang 16

Cùng về phía trên đối với trục Ox

y 0 có 2 nghiệm phân biệt và 0

Cùng về phía dưới đối với trục Ox

y 0 có 2 nghiệm phân biệt và 0

Các điểm cực trị của đồ thị nằm khác phía đối với trục Ox

y 0 có 2 nghiệm phân biệt và y CD.y CT 0 Hoặc

f x   0 có 3 nghiệm phân biệt (khi nhẩm được nghiệm)

2.1.2.2 Phương trình đường thẳng qua các hai cực trị

a

239

b ac e

a

2.2 Cực trị của hàm đa thức bậc bốn (trùng phương)

2.2.1 Cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước

 

  

Đúng một cực trị và cực trị là cực đại 0

0

a b

  

Trang 17

2.2.2 Cực trị thỏa mãn điều kiện hình học

b a

Trang 18

ABC có điểm cực trị cách đều Ox 2

8

bac.Trục hoành chia tam giác ABC

thành hai phần có diện tích bằng nhau

bac

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

 Đề cho đồ thị hàm số yf x  hoặc Bảng biến thiên nhìn vị trí “cù chỏ”:

 Thấy “đi lên” rồi “đi xuống”  “cù chỏ” là cực đại

 Thấy “đi xuống” rồi “đi lên” “cù chỏ” là cực tiểu

 Đề cho bảng xét dấu f x  nếu đề hỏi:

 Số điểm cực trị  đếm số lần f x  đổi dấu ( f x  đổi dấu bao nhiêu lần thì f x có  

bấy nhiêu cực trị)

 Số điểm cực đại/cực tiểu từ bảng xét dấu f x “phác họa” đường đi f x  

 Điểm cực đại và điểm cực tiểu gọi chung là điểm cực trị x0

 Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu gọi chung là cực trị (giá trị cực trị). y0

 Điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị của hàm số. M x f x 0;  0 Khi đó ta có hệ quả:

 Hai điểm cực trị của hàm số: x2x1

Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số yf x 

Trang 19

Dạng 2.2. Tìm cực trị của hàm số tường minh

 Quy tắc 01:

Bước 01 Tìm tập xác định của hàm số

Bước 02 Tính f x  Tìm các điểm tại đó f x  bằng 0 hoặc f x  không xác định

Bước 03 Lập bảng biến thiên

Bước 04 Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị

y x

, x D  Do đó hàm số không có cực trị

Trang 20

Đạo hàm:   3  2 

y  mxmx Hàm số đạt cực tiểu tại x  1y  1 0    2 

2

m m

Trang 21

yxmxmx Gọi S là tập các giá trị nguyên của

tham số m để hàm số không có cực trị Số phần tử của S

Trang 22

Dạng 2.5. Đường thẳng qua hai điểm cực trị

Bài toán: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị hàm số :

 Sử dụng một trong các cách sau:

 Dùng phép chia đa thức: đề chia đạo lấy dư

Bài toán: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị hàm số

2

ax bx c y

Trang 23

Dạng 2.6. Cực trị hàm bậc ba thỏa điều kiện với đường thẳng

Vị trí tương đối:

Cho 2 điểm và đường thẳng

 Nếu thì hai điểm nằm khác phía so với đường thẳng

 Nếu thì hai điểm nằm cùng phía so với đường thẳng

Đặc biệt

 Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng phía đối với trục Oy

hàm số có 2 cực trị cùng dấu có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

 Các điểm cực trị của đồ thị nằm khác phía đối với trục Oy

hàm số có 2 cực trị trái dấu có hai nghiệm phân biệt trái dấu

 Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng phía đối với trục Ox

có hai nghiệm phân biệt và

 Cùng phía trên đối với trục Ox có 2 nghiệm phân biệt và

 Cùng phía dưới đối với trục Ox có 2 nghiệm phân biệt và

 Các điểm cực trị của đồ thị nằm khác phía đối với trục Ox

có 2 nghiệm phân biệt và , hoặc

có 3 nghiệm phân biệt (khi nhẩm được nghiệm)

 Bài toán: Hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng

Bước 01 Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu

 Trường hợp 1: có nghiệm đẹp tức có

 Trường hợp 2: không giải ra tìm được nghiệm Khi đó ta cần viết phương trình

đường thẳng nối 2 điểm cực trị là và lấy

Do đối xứng qua nên thỏa hệ

 Bài toán: Hai điểm cực trị cách đều đường thẳng

 Trường hợp 1: có nghiệm đẹp tức có

 Trường hợp 2: không giải ra tìm được nghiệm Khi đó ta cần viết phương trình

đường thẳng nối 2 điểm cực trị là và lấy

Trang 24

yxmxmx có hai điểm cực trị AB sao cho A B nằm khác phía ,

và cách đều đường thẳng d y: 5x Tính tổng tất cả các phần tử của 9 S

m m

Trang 25

Dạng 2.7. Cực trị hàm bậc ba thỏa điều kiện x1,x2

 Bài toán: Hàm số có hai điểm cực trị x x1; 2 thỏa điều kiện:

1 2

mm

Trang 26

Hai cực tiểu và một cực đại

Một cực tiểu và hai cực đại

332

b S

a

 

 Phương trình qua điểm cực trị:

4:

a b

 

  

00

a b

a b

 

  

00

a b

Trang 27

Bước 04 Lập bảng xét dấu của yu f u   

Bước 05 Từ bảng xét dấu kết luận yêu cầu bài toán

Bước 03 Từ f x  f u  bằng cách chỗ nào có x thay bằng u

Bước 04 Ta có được yu x f u x      lập bảng xét dấu của hàm này

Bước 05 Từ bảng xét dấu kết luận yêu cầu bài toán

 Ví dụ 2.9.1

Cho hàm số yf x  xác định trên , có đồ thị f x 

như hình vẽ bên Hàm số    3 

g xf xx đạt cực tiểu tại điểm x0 Giá trị x0 thuộc khoảng nào sau đây

Trang 28

Cho hàm số yf x  liên tục trên , có đồ thị f x  như

hình vẽ Số điểm cực tiểu của hàm số    2 

x x x

10

22

x x

Trang 29

 Ví dụ 2.9.3

Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên ,

bảng biến thiên của hàm số f x'  như hình Số

Từ đồ thị yx22x ta thấy (2) vô nghiệm; (3) và (4) đều có 2 nghiệm phân biệt

Do đó y  có 5 nghiệm đơn phân biệt Vậy hàm số ' 0  2 

x x x

Do y  có một nghiệm bội lẻ (0 x  ) và hai nghiệm đơn (1 x  ; 0 x  ) nên hàm2 số

 2 2

yf xx chỉ có ba điểm cực trị

Trang 30

Từ đồ thị ta thấy f x   0 có một nghiệm bội chẵn x  0

và một nghiệm đơn hoặc bội lẻ x a  2

Kẻ đường thẳng y  nhận thấy phương trình 2 f x   2 có một nghiệm đơn hoặc

-4

2

O

Trang 31

– Nếu nghịch biến trên thì

– Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng đó

Chú ý

GIÁTRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT HÀM SỐ

Trang 32

x y

trên đoạn 2 0,  Tính giá trị của biểu thức 5M m

Ngày đăng: 26/09/2023, 21:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số đã cho luôn có hai điểm cực trị có tọa độ là   và  . - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
th ị hàm số đã cho luôn có hai điểm cực trị có tọa độ là và (Trang 24)
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị  A   0 2 ; ,  B    1 1 ; ,  C   1 1 ; . - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
th ị hàm số có ba điểm cực trị A   0 2 ; , B    1 1 ; , C   1 1 ; (Trang 26)
Hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số  g x    f    x 2 x   là - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
Hình v ẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số g x    f    x 2 x  là (Trang 28)
Đồ thị hàm số  y  x 2  2 x  có dạng - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
th ị hàm số y  x 2  2 x có dạng (Trang 29)
Hình vẽ dưới đây. Gọi  m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và  , - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
Hình v ẽ dưới đây. Gọi m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và , (Trang 33)
Đồ thị    C  có tiệm cận đứng    x 1  không là nghiệm của  g x    x 2  2 x m  2  1 - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
th ị   C có tiệm cận đứng   x 1 không là nghiệm của g x    x 2  2 x m  2  1 (Trang 45)
2. Đồ thị hàm số bậc bốn. - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
2. Đồ thị hàm số bậc bốn (Trang 50)
3.1. Hình dạng cơ bản: - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
3.1. Hình dạng cơ bản: (Trang 51)
Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
Hình v ẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào (Trang 54)
Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ  x b 1 - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
th ị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x b 1 (Trang 55)
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang  y a   và tiệm cận đứng  x  1 . - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
th ị hàm số có tiệm cận ngang y a  và tiệm cận đứng x  1 (Trang 55)
 Dạng 5.3. Đồ thị hàm số chứa trị tuyệt đối. - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
ng 5.3. Đồ thị hàm số chứa trị tuyệt đối (Trang 56)
Đồ thị của  y    x  1   x 2  2 x  3   giữ nguyên trong khoảng    ; 1   và lấy đối xứng  phần đồ thị trong khoảng   1 ;   - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
th ị của y    x  1   x 2  2 x  3  giữ nguyên trong khoảng   ; 1  và lấy đối xứng phần đồ thị trong khoảng  1 ;   (Trang 57)
Đồ thị hàm số  y  15 x 4  3 x 2  2018  cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
th ị hàm số y  15 x 4  3 x 2  2018 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? (Trang 58)
Hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m đề - Tong hop ly thuyet ung dung dao ham de khao sat va ve do thi ham so
Hình b ên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đề (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w