1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

5 de thi HSG Toan 8moi nhat P1

8 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bộ sách mới nhất gồm 4 quyển: + Phương pháp giải toán từ cơ bản đến nâng cao đại số 8 tập 1 + Phương pháp giải toán từ cơ bản đến nâng cao đại số 8 tập 2 + Phương pháp giải toán từ c[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Bài 1: Cho a,b,c là các số hữu tỷ khác 0 thỏa mãn a + b + c = 0

Chứng minh rằng: 2 2 2

M

là bình phương của một số hữu tỷ

Bài 2: Rút gọn biểu thức sau và tìm giá trị nguyên của x để biểu thức có giá trị nguyên:

1

M

Bµi 3: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3x 4x 5x

Bài 4:

Cho tam giác ABC có BAC  120 0 Các phân giác AD, BE và CF

a Chứng minh rằng

A

ADBAC

b Tính FDE

Bài 5: Cho a, b, c là các số không âm và không lớn hơn 2 thỏa mãn a+b+c =3 Chứng minh rằng: a2b2c2  5

ĐỀ SỐ 2 Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x2 – 7x + 2; b) a(x2 + 1) – x(a2 + 1)

Trang 2

Bài 2 Cho biểu thức:

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A, biết

1 2

x 

c Tìm giá trị của x để A < 0

d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 3

a Tìm x, y, z thỏa mãn phương trình sau :

9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0

x y z

a b c  và 0

a b c

xyz  Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2 2 1

abc

Bài 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =

Bài 5 Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại

O Đường thẳng qua O và song song với đáy AB cắt các cạnh bên

AD, BC theo thứ tự ở M và N

a Chứng minh rằng OM = ON

c Biết SAOB= 20122 (đơn vị diện tích); SCOD= 20132 (đơn vị diện tích) Tính SABCD

ĐỀ SỐ 3 Bài 1 : Cho biểu thức:

Trang 3

2 2

:

A

a Rút gọn biểu thức A

b Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

c Tìm x để

Bài 2:

a Giải phương trình: x4 + x2 + 6x – 8 = 0

b Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình: x2 + 2x – 10 = y2

c Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a,b,c 0

Tính giá trị biểu thức: 1 1 1

P

        

Bài 3 :

a Tìm các số có ba chữ số chia hết cho 7 và tổng các chữ số của

nó cũng chia hết cho 7

b Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn: x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài 4:

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a = 12cm, BC = b = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

a Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác BCD

b Tính độ dài đoạn thẳng AH

c Tính diện tích tam giác AHB

Bài 5:

Trang 4

Cho tam giác đều ABC Gọi M, N lần lượt là các điểm trên các cạnh AB và BC sao cho BM = BN Gọi G là trọng tâm của tam giác BMN và I là trung điểm của AN

Tính các góc của tam giác ICG

ĐỀ SỐ 4 Bài 1:

1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 + 6x + 5

b) x4 + 2007x2 + 2006x + 2007

c) (x + 1).(x + 2).(x + 3).(x + 4) + 1

2) Cho a, b, c, là độ dài ba cạnh của tam giác ABC thỏa mãn hệ thức: a3 + b3 + c3 = 3abc Hỏi Tam giác ABC là tam giác gì

Bài 2. Cho biểu thức:

1

2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A với x = 6022

c) Tìm x để A < 0

d) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 3 :

Giải các phương trình:

1)

2)

Trang 5

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH Trên tia HC lấy HD = HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

a) Chứng minh AE = AB

b) Gọi M là trung điểm của BE Tính góc AHM

Bài 5: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 18 Trong đó BC là cạnh lớn nhát Đờng phân giác góc B cắt AC ở M sao cho Đờng

phân giác của góc C cắt AB ở N sao cho Tính các cạnh của tam giác ABC

ĐỀ SỐ 5 Bài 1 :

a) Cho ba số a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0 Chứng minh rằng:

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài 2 : Giải các phương trình sau:

Bài 3 : Cho hình vuông ABCD M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Hạ ME vuông góc với AB, MF vuông góc với AD

Trang 6

a) Chứng minh DE ⊥ CF.

b) Chứng minh rằng ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy c) Xác định vị trí của điểm M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Bài 4 :

Cho hình bình hành ABCD (AC > BD) Gọi G, H lần lượt là hình chiếu của C trên AB và AD Chứng minh :

a) ΔABC đồng dạng với Δ HCG

b)

Bài 5 :

Chứng minh rằng với mọi số n nguyên dương thì:

Bạn vừa xem xong một phần miễn phí trong bộ sách bồi dưỡng HSG toán 8 mới nhất 2018 của thầy Nguyễn Quốc Tuấn Sách được bán trực tuyến trên Xuctu.com- Đặt mua và biết them tại: 0918.972.605 Phần lời giải chi tiết của 100 đề thi HSG được trích trong bộ sách sau:

Trang 7

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 8 MỚI

NHẤT-2018

Trang 8

Bộ phận bán hàng: 0918.972.605

Xem thêm nhiều sách tại: http://xuctu.com/sach/

+ Bộ sách mới nhất gồm 4 quyển:

+ Phương pháp giải toán từ cơ bản đến nâng cao đại số 8 tập 1 + Phương pháp giải toán từ cơ bản đến nâng cao đại số 8 tập 2 + Phương pháp giải toán từ cơ bản đến nâng cao hình học 8 tập 1 + Phương pháp giải toán từ cơ bản đến nâng cao hình học 8 tập 2

Liên hệ với chúng tôi theo các kênh liên lạc trên Tham khảo và đọc thử tại: http://xuctu.com/sach-toan-8/

Lưu ý: Sách được chỉ được cung cấp trực tuyến và thuộc bản quyền của Nhà

sách Toán Xuctu.com Thông tin quý khách khi mua được chúng tôi lưu trữ

trên hệ thống để cung cấp các bản cập nhật và được giữ bí mật thông tin.

Chúng tôi không chịu trách nhiệm cũng như giải đáp thắc mắc khi quý khách

mua sách ở ngoài hệ thống.

Ngày đăng: 22/11/2021, 10:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w