trắc nghiệm3đ: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Bài 1:.. Chín đơn vị bảy chục B.[r]
Trang 1Họ và tên : ………
Lớp: 1
Bài kiểm tra học sinh giỏi Môn: Toán 1 Thời gian làm bài: 60 phút I trắc nghiệm (3đ) : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Bài 1: Số 97 gồm có: A Chín đơn vị bảy chục B Chín mươi bảy chục C Chín chục bảy đơn vị Bài 2: Số liền trước số 69 là số ? A 68 B 70 C 71
Bài 3: Số các số có hai chữ số tính từ số 11 đến số 21 là: A 9 B 11 C 10 Bài 4: Tính từ số 30 đến số 60, số các số có hai chữ số giống nhau là: A 2 B 3 C 4
Bài 5: Một số trừ đi 10 được 30 Số đó là: A 40 B 20 C 10
Bài 6 : Hà có 24 viên bi đỏ và 20 viên bi xanh Số bi Hà có tất cả là: A 40 B 4 C 44 II tự luận (7đ): Bài 1 (1 điểm): Em hãy ghi lại các số có hai chữ số khác nhau lớn hơn 20 bé hơn 30 vào dòng dưới đây:……….; ……… ;
……… ; ……….; ……… ; ……… ; ……….;
……… ; ……… ;
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
Bài 2 (2 điểm): a/ 16 3 = 13 b/ 12 6 4 = 10 ?
c/ 17 4 1 = 12 d/ 17 5 0 = 12
Bài 3 (3 điểm): Bình hỏi Thi: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Thi đáp: “Tuổi
mình nhiều hơn 6 tuổi nhưng ít hơn 8 tuổi Mình kém chị mình 3 tuổi.” Hỏi chị của bạn Thi năm nay bao nhiêu tuổi?
B i gi i:ài giải: ải:
Bài 4 (1 điểm): Hình bên có bao nhiêu hình ch nh t:ữ nhật: ật:
+
Trang 2
-Hướng dẫn chấm
I Trăc nghiệm(3đ)
Trang 3Đáp án C A B B A C
II
tự luận (7đ
Bài 1 (1 điểm): Các số có hai chữ số khác nhau lớn hơn 20 bé hơn 30 là:
21,22,23,24,25,26,27,28,29
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98
Bài 2 (2 điểm):
a/ 16 3 = 13 b/ 12 6 4 = 10 ?
c/ 17 4 1 = 12 d/ 17 5 0 = 12
Bài 3 (3 điểm):
Tuổi của chị Thi năm nay là:
7+3=10(tuổi) Đáp số: 10 tuổi)
Bài 4 (1 điểm): 10hình chữ nhật
+