Tìm phân số bằng với phân số đã cho PHÂN SỐ BẰNG NHAU... Từ đó so sánh hai phân số vừa tìm được?... BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU... Phần tô màu trong mỗi hình thể hiện phân số nào?. Xét xem
Trang 1TOÁN HỌC KỲ II LỚP 6
Giáo viên: NGUYỄN THANH XUÂN
Trang 2Tìm phân số bằng với
phân số đã cho
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Trang 3Phần tô màu của hình vẽ phía dưới thể hiện phân số nào?
3
1
6 2
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Hãy so sánh diện tích phần được tô màu ở hai
hình Từ đó so sánh hai phân số vừa tìm được?
Trang 4
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Ta nhận thấy phần diện tích được tô màu vàng ở hai hình
bằng nhau nên 1 2
3 = 6
Trang 5BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Trang 6Vậy hai phân số và bằng nhau nếu thỏa điều
a
Nhận xét các tích 1.6 và 3.2
d c
6
2 3
1
=
Ta có: 1.6 = 3.2 (=6)
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Trang 71 Định nghĩa:
Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c b
a
d c
a c
a d b c
b = d <=> =
Từ định nghĩa, ta có:
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Trang 8Phần tô màu trong mỗi hình thể hiện phân số nào?
Xét xem hai phân số vừa tìm được có bằng nhau không (dựa vào định nghĩa phân số bằng nhau)?
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
3 8
1 4
Trang 9BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Phân số thể hiện phần tô màu trong hai hình
vẽ là: và
Ta có:
3.4 1.8 (12 8)
Vậy theo định nghĩa hai phân số bằng nhau thì
3 8
1 4
3
8 ≠ 14
Trang 10Phương pháp tìm phân số bằng với phân số đã cho
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1/ Khi ta nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số nguyên khác 0, thì ta được phân số mới
bằng phân số đã cho.
2/ Khi cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số nguyên khác 0 thì sau khi chia , ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.
Trang 11Phương pháp tìm phân số bằng với phân số đã cho
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Ví dụ :
a/ Tìm phân số bằng với phân số
Giải:
=
(Nhân cả tử số và mẫu số của phân số cho 2)
(Nhân cả tử số và mẫu số của phân số cho 5)
2 3
−
2 3
− = −
2 2.5 10
3 3.5 15
Trang 12Phương pháp tìm phân số bằng với phân số đã cho
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Ví dụ :
b/ Tìm phân số bằng với phân số
Giải:
=
(tử số và mẫu số của phân số chia cho 2)
(tử số và mẫu số của phân số chia cho 8 cho 5)
8 24
−
8 24
8 8 : 8 1
24 24 : 8 3
Trang 13BÀI TẬP MẪU:
Bài tập 1: Đánh dấu X vào các đáp án bạn chọn?
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1 2
5 5
7 63
4 36 =
11 24
− =
X X
X
Trang 14BÀI TẬP MẪU:
Bài tập 2: Tìm x, biết:
•BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2 4 /
10
a
x
/
21 3
x
Trang 15BÀI TẬP MẪU:
Bài tập 2: Tìm x, biết:
•BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
4 2.10
4 20
20 : ( 4) 5
x x x
x
− = −
− = −
= − −
=
2 4 /
10
a
x
− − =
Trang 16BÀI TẬP MẪU:
Bài tập 2: Tìm x, biết:
TiÕt 70 : Ph©n sè b»ng nhau
( ) ( ) ( )
1 3 21.1
1 3 21
1 7
7 1 8
x x x x x
− =
= +
=
1 1 /
21 3
x
Trang 17BÀI TẬP MẪU:
Bài tập 3: Tìm x, y, z biết:
BÀI 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
2
30
4
y x
x
y y
z
z
−
= = =
= => = =
− = => = − = −
= => = =
Trang 18- Xem lại bài giảng.
- Làm bài tập dạng 1, dạng 2, dạng 3 (phần 2: HAI PHÂN
SỐ BẰNG NHAU) trang 1,2 trong đề cương ra giấy hoặc
trên Word
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân số”
TiÕt 70 : Ph©n sè b»ng nhau