1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phan so bang nhau-so hoc 6

2 513 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Số Bằng Nhau - Sơ Đốc 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Thường Thạnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thường Thạnh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Thường ThạnhTuần: Bài: 2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU I/ MỤC TIÊU: - Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.. - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản

Trang 1

Trường THCS Thường Thạnh

Tuần: Bài: 2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I/ MỤC TIÊU:

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

- Giáo dục tính cẩn thận

II/ CHUẨN BỊ:

*) Giáo viên:

- SGK, SGV

- *) Học sinh:

III/ TIẾN HÀNH:

1- Ổn định (1’)

2- Kiểm tra bài cũ : (5’) BT 4, 5

4a) 3 : 11 = ; b) -4 : 7 = ; c) 5 : (-13) = 5) Hai phân số và , đối với 0 và -2 là

3- Bài mới (22’)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Ở tiểu học, ta đã biết =

ta nhận xét 1.6 = 3.2 (=6)

Ta cũng có = và nhận thấy 5.12 = 10.6 (=60)

Từ đó ⇒ Định nghĩa

- GV nêu ví dụ

= vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)

≠ vì 3.7 ≠ 5.(-4)

21 ≠ -20

- Làm a, c bằng nhau

Vì trong các tích a.d và b.c luôn có một tích

dương và một tích âm

I- Định nghĩa

Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c

II- Các ví dụ

+ Tìm x ∈ Z biết

= (-2).6 = 3.x

?1

?2

Trang 2

Trường THCS Thường Thạnh

IV/ CỦNG CỐ: (15’) BT 6, 7, 8

6- Tìm x, y biết

a) = ⇒ x = = 2 b) = ⇒ y = = -7 7- Điền số thích hợp vào ô trống (tương tự bài 6) 8- a) a.b = (-b).(-a) nên =

b) (-a).b = (-b).a nên =

V/ DẶN DÒ: (2’)

- Học bài, BTVN 9, 10

- Chuẩn bị: bài 3

- Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết

=

Giải:

Vì x.28 = 4.21 ⇒ x = = 3

⇒ x =

x = -4

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w