Xuất khẩu tt § Khái niệm: Việc bán các sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ ra nước ngoài nghiệm trường § Khái niệm: Bên cấp phép cung cấp quyền sử dụng tài sản vô hình trong một thời gian xác
Trang 1Phần 1 BỐI CẢNH KINH DOANH QUỐC TẾ
Chương 2 CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH QUỐC TẾ
VÀ CÁC CÔNG TY ĐA QUỐC GIA
II CÔNG TY ĐA QUỐC GIA
Trang 24
I CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
QUỐC TẾ
1.1 Xuất khẩu (exporting)
1.2 Cấp phép (Licensing)
1.3 Nhượng quyền (Franchising)
1.4 Hợp đồng sản xuất (Manufaturing contract)
1.5 Hợp đồng quản lý (Management contract)
1.6 Chìa khóa trao tay (Turnkey project)
1.7 Liên minh chiến lược (Strategic Alliances)
1.8 Liên doanh (Joint-Venture)
1.9 Công ty con sở hữu toàn bộ (Wholly Owned
Subsidiaries)
2
5
1.1 Xuất khẩu
§ Xuất khẩu trực tiếp – công ty xuất khẩu và bán
sản phẩm trực tiếp cho khách hàng ở nước
khác thông qua bộ phận bán hàng trong nước
hay đại diện bán hàng và nhà phân phối ở
nước mà công ty xuất khẩu.
§ Xuất khẩu gián tiếp – đại lý xuất khẩu nội địa
sẽ thực hiện hoạt động xuất khẩu sản phẩm
cho công ty
Trang 36
1.1 Xuất khẩu (tt)
§ Khái niệm:
Việc bán các
sản phẩm, hàng
hoá và dịch vụ
ra nước ngoài
nghiệm
trường
§ Khái niệm: Bên
cấp phép cung
cấp quyền sử
dụng tài sản vô
hình trong một
thời gian xác
định và nhận phí
bản quyền
§ Bằng sáng chế, các công thức, các qui trình sản xuất, bản thiết kế, kiểu mẫu
§ Bí quyết hoặc Bản quyền những phát minh, sáng chế Các sáng tác (tác phẩm) nghệ thuật (văn chương, âm nhạc, mỹ thuật)
§ Nhãn hiệu sản phẩm
Trang 48
1.2 Cấp phép
chóng: chi phí và tốc độ
trường địa phương
cầu
tín và hình ảnh.
2004 LIMA Awards winners
Phòng tránh rủi ro
Ø Cross-licensing
Ø Joint venture
2
9
1.3 Nhượng quyền
Là dạng đặc biệt
của licensing,
thường sử dụng
trong lĩnh vực
dịch vụ Bên
cạnh quyền sử
dụng những tài
sản vô hình, người
nhận chuyển
nhượng còn nhận
được sự hỗ trợ liên
tục trong quá trình
hoạt động kinh
doanh
§ xây dựng hệ thống sản xuất và marketing;
§ xây dựng chuẩn mực cho vận hành, hoạt động;
§ đào tạo nguồn lực về marketing;
§ huấn luyện nhân viên về bảo đảm chất lượng
§ thiết kế sơ đồ kho hàng
§ …
Trang 510
1.3 Nhượng quyền
Isaac Merrit Singer (1811 – 1875), founder of Singer Sewing Machines, is credited with developing the first ever formal franchise
arrangement, in 1851.
chi nhánh nước ngoài
với thị trường
Trang 612
1.4 Hợp đồng sản xuất
§ Khái niệm:
Hợp đồng với công
ty khác để sản xuất
sản phẩm theo
đúng qui cách và
phụ trách tiêu thụ.
§ Không cần đầu tư vào thiết
bị nhà xưởng
sản xuất bởi cty địa phương
lượng sản phẩm, sử dụng nhân công của nhà sản xuất
tàng
2
13
1.5 Hợp đồng quản lý
§Khái niệm:
– một công ty sử
dụng lợi thế về kinh
nghiệm và sự hiểu
biết của mình để
đảm trách việc quản
lý hoạt động hay
giám sát kỹ thuật
cho việc vận hành
của một công ty ở
nước ngoài
của mình;
§ Cơ hội hiểu biết về thị trường nước ngoài mà không tốn chi phí đầu tư (rủi ro thấp)
§ Tránh các rào cản luật pháp
sự
§ Tạo đối thủ cạnh tranh
Trang 714
1.6 Chìa khóa trao tay
hiện quá trình
– thiết kế,
– xây dựng,
– thuê mướn và huấn
luyện nhân sự
– quản lý hoạt động
giai đoạn đầu của
công trình trước khi
chuyển giao lại toàn
bộ cho chủ đầu tư là
đơn vị địa phương.
§ Lợi nhuận cao từ kinh doanh kiến thức và kỹ thuật
§ Thích hợp ở thị trường giới hạn FDI
§ Chuyển giao công nghệ, tạo đối thủ cạnh tranh
§ Khái niệm:
– Là các thoả thuận
trong đó hai hay
nhiều công ty
cùng hợp tác với
nhau trên một
hoặc nhiều lĩnh
vực để đem lại lợi
ích cho tất cả các
bên
§ Giúp đối thủ cạnh tranh
§ Rò rỉ thông tin
§ Thâm nhập thị trường nước ngoài
§ Chia sẻ chi phí, rủi ro
§ Học hỏi kinh nghiệm, kỹ năng của công ty khác
Trang 816
1.8 Liên doanh
§ Khái niệm: § Tận dụng được nguồn lực
địa phương
§ Tiếp cận thị trường
§ Giảm áp lực chính trị
§ nguy cơ đánh mất các
bí quyết, kỹ thuật công nghệ
§ Nảy sinh mâu thuẫn giữa các bên
Cty mẹ A Cty mẹ B
JV
2
17
1.9 Công ty con sở hữu toàn bộ
§ Khái niệm: hình thức đầu tư 100% vốn để hình thành
một công ty con hoạt động ở nước ngoài
– Thiết lập mới (Greenfield): công ty thiết lập lại
toàn bộ chi nhánh mới
– Mua lại (Acquisition): mua lại một công ty có sẵn
tại thị trường nước ngoài
Trang 918
1.9 Công ty con sở hữu toàn bộ (tt)
§ Toàn quyền kiểm soát;
§ Bảo vệ và khai thác
được những lợi thế cạnh
tranh
§ Duy trì được sự linh
hoạt
§ Khả năng phối hợp toàn
cầu
§ chi phí cao
§ mất nhiều thời gian dài để thu lợi nhuận;
§ rủi ro về kinh tế và chính trị cao;
§ tốn kém để hiểu biết và sửa chữa sai lầm
2 Các yếu tố ảnh hưởng đến hình thức thâm nhập thị trường quốc tế
§ Môi trường văn hóa
§ Môi trường chính trị, luật pháp
§ Dung lượng thị trường
§ Chi phí sản xuất và vận chuyển
§ Kinh nghiệm kinh doanh quốc tế
Trang 102 Mức độ rủi ro, yêu cầu kiểm soát, kinh nghiệm cần thiết
20
2
21
II CÔNG TY ĐA QUỐC GIA
2.1 Khái niệm công ty đa quốc gia
2.2 Lý do trở thành MNC
2.3 Các dạng công ty đa quốc gia
Trang 1122
2.1 Khái niệm công ty đa quốc gia
Công ty đa quốc gia (Multinational
enterprise/company) là công ty có hoạt động
sản xuất kinh doanh trên nhiều quốc gia
§ Có giao dịch kinh tế ở ít nhất 2 quốc gia
§ Tỷ lệ doanh thu từ các hoạt động ở nước ngoài
phải ở mức nhất định
§ Nhu cầu bảo vệ trước những rủi ro và không ổn
định của thị trường nội địa
§ Tạo sự tăng trưởng thị trường thế giới về hàng
hóa và dịch vụ
§ Phản ứng lại sự gia tăng cạnh tranh nước ngoài
§ Nhu cầu giảm chi phí
§ Nhu cầu vượt qua hàng rào bảo hộ của các nước
§ Nhu cầu nắm giữ thuận lợi về các chuyên gia kỹ
thuật bằng chế tạo trực tiếp hơn là chuyển giao
license
Trang 1224
2.3 Các dạng công ty đa quốc gia
§ Công ty quốc tế (International Company) - mở rộng
hoạt động ra thị trường nước ngoài, nhưng vẫn tập trung
chủ yếu thị trường trong nước
§ Công ty đa địa phương (Multinational Company) – thiết
lập chiến lược đặc trưng cho từng thị trường
§ Công ty toàn cầu (Global Company) – coi thị trường thế
giới là đồng nhất và thiết lập chiến lược chung trên
phạm vi toàn cầu
§ Công ty xuyên quốc gia (Transnational Company) – liên
kết, phối hợp hoạt động giữa các chi nhánh trên phạm
vi thế giới trong khi vẫn đáp ứng nhu cầu riêng biệt từng
thị trường
2
25
Comparison of selected MNCs and countries:
2000 ($ Billion)
Company Annual Revenue Country GNP
Source: United Nations, World Development Report and Fortune’s top 500
Trang 1326
Comparison of selected MNCs and countries:
2000 ($ Billion)
Company Value-Added Country GNP
Source: United Nations, World Development Report and Fortune’s top 500
General
Electrics 442 278 697 239 74 285 163 391 164 000 319 000
Wal-Mart
Stores 110 199 151 193 77 116 344 992 540 000 1 910 000
Procter &
Gamble 64 487 138 014 44 530 76 476 101 220 138 000
(Millions of dollars and number of employees)
Source: United Nations, World Investment Report 2008
Trang 1428
2.3 Các dạng công ty đa quốc gia (tt)
§ Công ty đa quốc gia qui mô vừa và nhỏ
(mini-multinationals)
§ VD: công ty Lubricating Systems, Inc (Washington,
USA)
– Sản xuất, kinh doanh dung dịch chống đông cho máy móc
– Sử dụng 25 lao động
– Doanh thu khoảng 6.5triệu USD/năm
– Doanh thu từ xuất khẩu chiếm 2triệu USD