1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Kinh doanh quốc tế chương 3 ppt

42 469 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môi Trường Quốc Gia
Người hướng dẫn TS. Lê Tuấn Lộc
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Doanh Quốc Tế
Thể loại Tài Liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 787,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môi trường chính trị  Ổn định chính trị  Quan hệ chính trị với các quốc gia khác...  Môi trường kinh tế phát triển ổn định làm các yếu tố sản xuất trong nước đắt hơn... Môi trường k

Trang 2

LOGO Chương 3: Môi trường quốc gia

Môi trường quốc nội

I

Môi trường quốc ngoại

II

Trang 3

LOGO I Môi trường quốc nội

1 Môi trường chính trị

Ổn định chính trị

Quan hệ chính trị với

các quốc gia khác

Trang 4

LOGO I Môi trường quốc nội

2 Môi trường pháp lý

Luật về quản lý

ngoại hối

Luật cạnh tranh

Luật về bảo vệ môi

trường và lao động

Luật về thuế

Trang 5

LOGO I Môi trường quốc nội

3 Môi trường kinh tế

Môi trường kinh tế ổn định tạo ra các yếu tố cạnh tranh cho doanh nghiệp: vốn, công nghệ….

Môi trường kinh tế phát triển ổn định làm các yếu tố sản xuất trong nước đắt hơn

Trang 6

LOGO I Môi trường quốc nội

4 Môi trường cạnh tranh

Cạnh tranh trong nước

càng cao, doanh nghiệp

dễ dàng hơn đầu tư ra

nước ngoài

Cơ cấu cạnh tranh trong

nước ổn định, doanh

nghiệp có xu hướng đầu

tư ra nước ngoài

Trang 7

LOGO II Môi trường quốc ngoại

Môi trường tự nhiên

Trang 8

LOGO 1 Môi trường tự nhiên

 Ý nghĩa đối với

kinh doanh quốc tế

Trang 9

LOGO 2 Môi trường chính trị

Ổn định chính quyền

- Quan điểm chính trị

- Đảng cầm quyền

- Hình thức hoạt động của chính phủ

Ổn định chính sách

Trang 10

LOGO 3 Môi trường kinh tế

3.1 Các hệ thống kinh tế

Hệ thống kinh tế tập trung

-Tài sản thuộc về nhà nước

-Chính phủ trực tiếp điều phối nền kinh tế

-Không có sự cạnh tranh không tạo động lực cho doanh nghiệp phát triển

 ☞ Môi trường không thuận lợi cho hoạt

động kinh doanh quốc tế

Trang 11

LOGO 3 Môi trường kinh tế

3.2 Các hệ thống kinh tế

Hệ thống kinh tế thị trường

-Cá nhân sở hữu tài nguyên và sản phẩm tiêu thụ -Công ty sử dụng nguồn tài nguyên và sản xuất sản phẩm.

-Tự do kinh doanh, tự do lựa chọn

-Giá cả và số lượng hàng hoá do thị trường quyết định.

-Nhà nước bảo đảm ổn định kinh tế và chính trị

Môi trường kinh doanh cho kinh doanh quốc tế thuận lợi

Trang 12

LOGO 3 Môi trường kinh tế

3.1Các hệ thống kinh tế

Hệ thống kinh tế hỗn hợp

-Một số lĩnh vực sở hữu tư nhân hoạt động theo

cơ chế thị trường

-Một số lĩnh vực sở hữu nhà nước và hoạt động theo cơ chế kế hoạch hoá tập trung

-Mục đích: giảm tỉ lệ thất nghiệp, phát triển kinh tế bềnh vững, phân phối thu nhập công bằng

-☞ Môi trường kinh doanh cho kinh doanh quốc tế phụ thuộc vào mức độ can thiệp của chính phủ

Trang 13

LOGO 3 Môi trường kinh tế

3.1 Các hệ thống kinh tế

Nền kinh tế do nhà nước định hướng

-Nhà nước không sở hữu và quản lý doanh nghiệp

-Nhà nước định hướng đầu tư phục vụ mục tiêu của chính sách công nghiệp quốc gia.

 ☞Môi trường kinh doanh quốc tế là thuận

lợi

Trang 14

LOGO 3 Môi trường kinh tế

3.1Các hệ thống kinh tế

Nền kinh tế chuyển đổi

-Là nền kinh tế trong giai đoạn chuyển đổi từ nền kinh tế tập trung hay hỗn hợp sang hệ thống kinh tế thị trường

-Đặc điểm: nền kinh tế thiếu vốn, công nghệ, kỹ năng …, tốc độ phát triển kinh tế cao, thị trường chưa khai thác …

 ☞ Cơ hội và rủi ro cao cho hoạt động kinh

doanh quốc tế

Trang 15

LOGO 3 Môi trường kinh tế

3.1Mức độ phát triển kinh tế

GNP (GDP)

GDP/ đầu người

Chỉ GDP/người theo PPP

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Tốc độ phát triển kinh tế

Mức ổn định kinh tế

Trang 16

LOGO 3 Môi trường kinh tế

3.2 Ý nghĩa đối với kinh doanh quốc tế

Xác định thị trường cho doanh nghiệp

KDQT

Cơ hội và rủi ro rất lớn của nền kinh tế chuyển đổi

Trang 17

LOGO 4 Môi trường pháp lý

4.1 Các hệ thống pháp lý

Hệ thống luật Anh-Mỹ:

“luật dựa trên những

kiến thức được tập hợp

lại từ các phán quyết của

tòa án đối với các trường

hợp cụ thể trong quá

khứ”

Trang 18

LOGO 4 Môi trường pháp lý

4.1 Các hệ thống pháp lý

Hệ thống luật dân pháp:

“luật dân pháp dựa trên

các điều luật được soạn

thảo chi tiết quy định tất

cả những gì được phép làm

và những gì không được

phép làm”

Trang 19

LOGO 4 Môi trường pháp lý

4.1 Các hệ thống pháp lý

Hệ thống luật hồi giáo:

“luật hồi giáo quy

định chi tiết và có hệ

thống mọi hành vi

kinh tế xã hội cho tất

cả mọi người”

Trang 20

LOGO 4 Môi trường pháp lý

4.1 Các hệ thống pháp lý

Hệ thống luật quan liêu:

“hệ thống luật pháp

ở các quốc gia độc

tài hay những nước

có hệ thống pháp lý

còn yếu kém”

Trang 21

LOGO 4 Môi trường pháp lý

4.2 Những sự khác biệt pháp lý

Quyền sở hữu tài sản

“Là quyền được pháp luật

quy định về việc sử dụng tài

sản cũng như lợi nhuận thu

được từ việc sử dụng tài sản

đó”

Quyền sở hữu tài sản được

đảm bảo thì kinh doanh quốc

tế càng thuận lợi

Trang 22

LOGO 4 Môi trường pháp lý

4.2 Những sự khác biệt pháp lý

Quyền sở hữu trí tuệ

“Quyền sở hữu trí tuệ là quyền

sở hữu các tài sản do kết quả

hoạt động trí tuệ của con người”

-Tài sản vô hình: bằng phát

minh, bản quyền, sở hữu công

nghiệp

Quyền sở hữu trí tuệ càng bảo đảm, KDQT càng thuận lợi

Trang 23

LOGO 4 Môi trường pháp lý

4.2 Những sự khác biệt pháp lý

Luật nghĩa vụ hợp đồng

-Luật nghĩa vụ hợp đồng là

luật chi phối việc tuân thủ

hợp đồng

-Luật nghĩa vụ hợp đồng

trong các hệ thống pháp lý

là rất khác nhau.

Trang 24

LOGO 4 Môi trường pháp lý

4.2 Những sự khác biệt pháp lý

Vệ An toàn thực phẩm và trách nhiệm đối với sản phẩm

-Luật an toàn sản phẩm quy

định các tiêu chuẩn mà các

sản phẩm cần phải tuân theo

-Trách nhiệm: dân sự và hình

sự

Luật càng chặt chẽ, KDQT càng khó khăn

Trang 25

LOGO 4 Môi trường pháp lý

4.3 Ý nghĩa đối với kinh doanh quốc tế

Chọn địa điểm kinh doanh để giảm chi phí kinh doanh

Bảo hiểm rủi ro kinh doanh

Đàm phán hợp đồng thương mại

Trang 26

LOGO 4 Môi trường văn hoá

5.1 Khái niệm: văn hoá là hệ thống giá trị và chuẩn mực

Giá trị là các ý tưởng trừu tượng về những gì mà nhóm người tin là tốt, đúng và mong muốn có được

Chuẩn mực bao gồm tập quán và tập tục

Tại sao phải hiểu biết văn hoá trong KDQT

-Nâng cao hiệu quả quản lý

-Tiếp thị sản phẩm

-Đàm phán trong kinh doanh

Trang 27

LOGO 5 Môi trường văn hoá

Hệ thốnggiá trị văn hoá

Trang 28

LOGO Ngôn ngữ

Ngôn ngữ thể hiện văn hoá

Ngôn ngữ bao gồm: ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết và ngôn ngữ cử chỉ

Ngôn ngữ ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh

Sự phức tạp trong dịch thuật ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh

Trang 29

LOGO Cấu trúc xã hội

Quan hệ giữa cá nhân và tập thể

Chủ nghĩa cá nhân Chủ nghĩa tập thể

-Kích thích khả năng

sáng tạo

-Khó khăn trong phối

hợp hoạt động

-Tăng chi phí kinh

Trang 30

LOGO Cấu trúc xã hội

Sự phân chia giai tầng xã hội và mức độ linh hoạt xã hội

Sự phân chia giai tầng xã hội

- Mức độ rạch ròi phân chia giai tầng

- Ý thức về đẳng cấp

Mức độ linh hoạt xã hội

 ☞Mức độ phân tầng càng rõ rệch, ý thức đẳng cấp càng cao và mức độ linh hoạt xã hội càng thấp thì chi phí kinh doanh càng tăng và ngược lại

Trang 31

LOGO Giáo dục

Giáo dục là yếu tố

hình thành văn hoá

Giáo dục làm xã hội

hoá các giá trị và tiêu

chuẩn xã hội

Giáo dục xác định lợi

thế cạnh tranh

Trang 32

LOGO Tôn giáo

Cơ đốc giáo bao gồm Thiên

chúa giáo la mã, Tin lành và

Chính thống Giáo

Nhấn mạnh đạo đức chăm

chỉ, làm giàu và thực hành

tiết kiệm

Tin lành cho phép tín đồ tự

do phát triển niềm tin đối

với đức chúa trời

Là miền đất tốt cho KDQT

Cơ đốc giáo

Trang 33

LOGO Tôn giáo

Hồi giáo

Đạo hồi yêu cầu tuyệt đối thừa

nhận sự duy nhất sức mạnh

quyền lực của đấng tối cao

Xã hội chi phối bởi kinh Koran

Tín đồ Hồi giáo phải sống theo

nguyên tắc của đạo Hồi

 ☞ Chi phí kinh doanh cao,

nhưng kinh doanh là thuận lợi

Trang 34

LOGO Tôn giáo

Ấn độ giáo

Lấy kinh Veda làm kinh thánh

Đạo tin vào kiếp luân hồi-nghiệp báo

Thờ thần linh

Chủ trương đời sống khổ hạnh

Tồn tại chế độ đẳng cấp trong Aán độ giáo

 ☞Hệ quả kinh tế của niềm tin tôn giáo này là thiếu tích cực.

Trang 35

LOGO Tôn giáo

Phật giáo

Đạo đức là giải thoát, bình

đẳng, từ bi, vô thần và

hướng nội.

Chủ trương sống đạo đức, từ

bi, bác ái, tự hoàn thiện

mình.

Không ủng hộ chế độ đẳng

cấp và cuộc sống khổ hạnh

 ☞ Miền đất dễ phát triển

Trang 36

LOGO Tôn giáo

Nho giáo

Tư tưởng chủ đạo là đạo đức

Đạo đức xã hội của Nho giáo

thể hiện trong “thuyết chính

danh”.

Đạo đức cá nhân thể hiện

qua tứ đoan:

Nhân-Lễ-Nghĩa-Trí và Tín.

”Quân nhân- thần trung” và

“tín” giảm chi phí kinh

doanh

 ☞Thuận lợi cho hoạt động

KDQT

Trang 37

LOGO Thay đổi văn hoá

Văn hoá thay đổi theo

thời gian

Các yếu tố thay đổi

văn hoá Sự phát triển kinh tế Toàn cầu hoá

Tiến bộ về công nghệ Tăng cường giao lưu văn hoá

Trang 38

LOGO Ý nghĩa đối với kinh doanh quốc tế

Hiểu biết văn hoá để tối đa hóa hiệu

quả kinh doanh

Chọn địa điểm kinh doanh

Trang 39

Any Questions!!!

Trang 40

LOGO Câu hỏi thảo luận

đến chi phí kinh doanh ở quốc gia đó? Minh hoạ câu hỏi bằng ví dụ.

hồi khác với kinh doanh ở Việt Nam không? Tại sao?

nhau So sánh hai nền văn hoá đó và chỉ ra sự khác nhau ảnh hưởng như thế nào đến: a) chi phí kinh doanh ở mỗi quốc gia; b) triển vọng phát triển kinh tế ở từng quốc gia;

Trang 41

LOGO Câu hỏi thảo luận

Việt Nam Trung

Dân số 86,1 tr $ 1,33 tỉ 303,3 tr GDP 90,8 tỉ $ 4.222 tỉ 14.330 tỉ

GDP theo

PPP 246,6 tỉ $ 7.800 tỉ 14.330 tỉ GDP đầu

người

theo PPP

Trang 42

LOGO Câu hỏi thảo luận

1 Mối quan hệ giữa tham nhũng ở một quốc

gia và tăng trưởng kinh tế? Có phải tham nhũng luôn xấu cho một quốc gia?

Ngày đăng: 13/12/2013, 10:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành văn hoá - Tài liệu Kinh doanh quốc tế chương 3 ppt
Hình th ành văn hoá (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w