1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Kinh doanh quốc tế - Chương 3 docx

62 615 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự khác biệt giữa các quốc gia
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm hệ thống điều hành các hoạt động kinh tế của một quốc gia mạnh các hệ thống chính trị, kinh tế, và luật pháp của một quốc gia không tồn tại độc lập, tách biệt với nhau 2.1.. Kh

Trang 1

I MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN

II HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ – KINH TẾ – LUẬT PHÁP

III.MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA

Trang 3

6

1.2 Địa hình

§ Núi non, đồng bằng, sa mạc, rừng nguyên sinh,

sông ngòi

§ Phân chia thị trường

§ Tập trung dân số

§ Aûnh hưởng khí hậu

mưa, gió của một khu vực

– Thiết kế sản phẩm

– Chế tạo sản phẩm

– Phí tồn kho

Trang 4

8

1.4 Tài nguyên thiên nhiên

– Mỏ dầu

– Than đá

– Năng lượng nguyên tử

nguyên năng lượng của một nước

TẾ – LUẬT PHÁP

2.1 Khái niệm kinh tế chính trị

2.2 Hệ thống chính trị

2.3 Hệ thống kinh tế

2.4 Hệ thống luật pháp

2.5 Xu hướng vận hành các hệ thống kinh tế

chính trị hiện nay

Trang 5

10

2.1 Khái niệm

hệ thống điều hành các hoạt động kinh tế của

một quốc gia

mạnh các hệ thống chính trị, kinh tế, và luật

pháp của một quốc gia không tồn tại độc lập,

tách biệt với nhau

2.1 Khái niệm

2.2 Các hệ thống chính trị

2.3 Rủi ro chính trị

Trang 6

12

2.1 Khái niệm

hành một đất nước

thống kinh tế và luật pháp một quốc gia

– Chủ nghĩa tập thể hay chủ nghĩa cá nhân: Hệ

thống chính trị đề cao lợi ích chung cho toàn xã

hội hay chú trọng quyền lợi cá nhân

– Dân chủ hay chuyên chế: Hệ thống chính trị điều

hành theo ý nguyện của dân hay điều hành bởi

thế lực chuyên quyền

Trang 7

14

2.2 Các hệ thống chính trị

§ Chủ nghĩa tập thể hay chủ nghĩa cá nhân

– Chủ nghĩa xã hội (socialism)

·Hệ thống cộng sản (communism)

·Hệ thống dân chủ xã hội (social democracy)

– Chủ nghĩa cá nhân (individualism)

·Hệ thống tư bản (capitalism)

§ Dân chủ hay chuyên chế

– Dân chủ (democracy)

– Chuyên chế (totalitarianism)

3 2.2.1 Chủ nghĩa tập thể

được ủng hộ bởi Karl Marx

– Nhấn mạnh tới việc phục vụ lợi ích

cộng đồng hơn là lợi ích của một

nhóm nhỏ.

– Đề cao quản lý nhà nước trong

kinh tế

Trang 8

16

2.2.1 Chủ nghĩa tập thể (tt)

chỉ đạt được bởi bạo lực cách mạng và chỉ

đạo tập trung của nhà nước

xã hội có thể đạt được mà không cần bạo lực

và sự quản lý tập trung

§ Chủ nghĩa cá nhân: khởi nguồn

từ Aristotle

– Cá nhân cần có tự do trong

các hoạt động kinh tế, chính

trị

– Sở hữu tư nhân đem lại hiệu

quả hơn trong các hoạt động

kinh tế so với sở hữu tập thể;

do đó, là động lực cho phát

triển

Trang 9

18

2.2.2 Chủ nghĩa cá nhân

§ Chủ nghĩa cá nhân: (tt):

– Hệ thống tư bản: tất cả yếu

tố sản xuất nên thuộc về sở

hữu tư nhân

– Hoạt động của nhà nước chỉ

nên giới hạn ở những khu vực

tư nhân không thể thực hiện:

quan hệ ngoại giao, an ninh

quốc phòng

hành bởi những đại diện do dân bầu ra

Trang 10

20

2.2.4 Chuyên chế

phái kiểm soát, điều hành mọi khía cạnh đời

sống của dân chúng và các đảng phái đối lập

không được phép hình thành

Trang 11

các chính sách về đường lối chính trị cũng

như các chính sách kinh tế, tài chính, hệ

thống luật pháp là không có sự thay đổi lớn,

bất ngờ và có thể tiên đoán được

giảm lợi nhuận do những thay đổi lớn trong

các chính sách điều hành của quốc gia

Trang 12

24

2.3.2 Các loại rủi ro chính trị

1 Rủi ro sở hữu – mất mát tài sản

đoạt tài sản như biện pháp trừng phạt

khoản tiền bồi thường khi trưng dụng tài sản để

phục vụ cho hoạt động của nhà nước trong

những trường hợp cần thiết và cấp bách Trong

đa số các trường hợp, không thương lượng khoản

bồi thường

công tài sản và kiểm soát hoạt động công ty

3 2.3.2 Các loại rủi ro chính trị (tt)

2 Rủi ro hoạt động – đề cập đến sự can thiệp

vào hoạt động của công ty

hoạt động nhất định

Trang 13

26

2.3.2 Các loại rủi ro chính trị (tt)

3 Rủi ro về chuyển giao – thường gặp khi

chuyển đổi quỹ giữa các nước

– Giới hạn tỉ lệ hồi chuyển lợi nhuận về chính

quốc

– Kiểm soát tỉ giá trao đổi ngoại tệ

2.3.1 Mối tương quan giữa tư tưởng chính trị và

hệ thống kinh tế

2.3.2 Các loại hình hệ thống kinh tế

2.3.3 Đo lường phát triển kinh tế

Trang 14

37

2.3.1 Mối tương quan giữa tư tưởng

chính trị và hệ thống kinh tế

thường đi cùng với hệ thống kinh tế chịu sự

can thiệp và điều hành của nhà nước

gắn liền với hệ thống kinh tế thị trường tự do

3 2.3.2 Các loại hình hệ thống kinh tế

§ Kinh tế thị trường (market economy): tất cả

hoạt động sản xuất tuân theo qui luật thị

trường

§ Kinh tế mệnh lệnh (command economy): nhà

nước lên kế hoạch sản xuất và phân phối

Trang 15

39

2.3.2 Các loại hình hệ thống kinh tế

§ Kinh tế hỗn hợp (mixed economy): sự kết

hợp giữa hai hệ thống trên kinh tế thị trường

và kinh tế mệnh lệnh

§ Kinh tế nhà nước (state-directed economy):

nhà nước can thiệp trực tiếp đến các hoạt

động đầu tư của khu vực tư nhân thông qua

“chính sách công nghiệp”

3 2.3.3 Đo lường phát triển kinh tế

2.3.3.1 Một số tiêu chí đo lường phát triển kinh tế

2.3.3.2 Khái niệm về phát triển của Amartya Sen

2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh

Trang 16

42

2.3.3.1 Một số tiêu chí đo lường phát

triển kinh tế

§ GNP (Gross National Product): tổng giá trị

hàng hoá và dịch vụ được tạo ra từ tư liệu sản

xuất của quốc gia

§ GDP (Gross Domestic Product): tổng sản phẩm quốc

§ Tốc độ tăng GDP

3 2.3.3.1 Một số tiêu chí đo lường phát

triển kinh tế (tt)

GNI/capita – World Bank

– Low Income $ 755 or less

– Lower Middle Income 756 - $2,995

– Upper Middle Income 2,996 - 9,265

– Lower High Income 9,266 - 20,000

– Upper High Income 20,000 or more

Trang 17

44GNI per capita, 2001

Trang 18

46

Tốc độ tăng trưởng GDP, 1991- 2001

3 2.3.3.2 Khái niệm về phát triển của

Amartya Sen

được đo lường bằng

các chỉ số sản lượng

như GNP/capita cần

được sử dụng ít hơn;

thay vào đó là các chỉ

số đo lường những cơ

hội và khả năng đem

lại phúc lợi cho dân

chúng

Giáo sư kinh tế gốc Aán, đoạt giải thưởng Nobel kinh tế năm 1989 Hiện giảng dạy tại nhiều trường đại học nổi tiếng của Mỹ như Cambridge, M.I.T, Harvard, Stanford Oâng đóng góp nhiều cho lý thuyết về “lựa chọn xã hội”

(Social choice theory)

Amartya Sen

Trang 19

51

2.3.3.2 Khái niệm về phát triển của

Amartya Sen

chuyên chế

việc, kiếm thêm thu

nhập

cơ sở hạ tầng công

cộng

Giáo sư kinh tế gốc Aán, đoạt giải thưởng Nobel kinh tế năm 1989 Hiện giảng dạy tại nhiều trường đại học nổi tiếng của Mỹ như Cambridge, M.I.T, Harvard, Stanford Oâng đóng góp nhiều cho lý thuyết về “lựa chọn xã hội”

(Social choice theory)

Amartya Sen

3 2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh

1 Tăng trưởng không việc làm: tăng trưởng

kinh tế song không mở rộng những cơ hội tạo

thêm việc làm hoặc phải làm việc nhiều giờ và

có thu nhập rất thấp với những công việc có

năng suất lao động thấp và trong các khu vực

không chính thức

– VN: Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị từ 1998 đến

2000 giảm từ 6,9% xuống 6,4%

Trang 20

56

2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh

2 Tăng trưởng không lương tâm: thành quả của

quá trình tăng trưởng chủ yếu đem lại lợi ích

cho người giàu, người nghèo được hưởng ít,

thậm chí số người nghèo tăng, khoảng cách

giàu nghèo tăng

– VN: thập niên 90s

tỉ lệ hộ nghèo lương thực : 55% - 16,5%

tỉ lệ nghèo phi lương thực: 57% - 37,4%

Gia tăng chênh lệch giàu nghèo từ 6,2 lần lên

8,2 lần

3 2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh

3 Tăng trưởng không có tiếng nói: tăng trưởng

kinh tế không kèm việc mở rộng nền dân chủ

hay trao thêm quyền lực, chặn đứng tiếng nói

khác và dập tắt những đòi hỏi được tham dự

nhiều hơn về xã hội, kinh tế

Trang 21

58

2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh

4 Tăng trưởng không gốc rễ: tăng trưởng

khiến văn hóa trở nên khô héo

5 Tăng trưởng không tương lai: tăng trưởng

của thế hệ hiện nay nhưng phung phí những

nguồn lực các thế hệ trong tương lai cần

đến

2.4.1 Khái niệm

2.4.2 Các hệ thống luật pháp

2.4.3 Các điều chỉnh luật quan trọng đối với

hoạt động kinh doanh quốc tế

Trang 22

60

2.4.1 Khái niệm

luật lệ điều chỉnh các hành vi và điều chỉnh

quá trình giải quyết các khiếu nại cũng như

bồi thường

– Luật pháp chính quốc

– Luật pháp nước sở tại

– Luật pháp quốc tế

3 2.4.2 Các hệ thống luật pháp

§ Thường luật (common law): Chế độ luật

pháp dựa trên cơ sở phong tục, tập quán, tiền

lệ, thói quen, lệ thường

§ Dân luật (civil law): Chế độ luật pháp được

hệ thống hoá thành các qui định cụ thể

§ Giáo luật (theocratic law): các điều luật

được xây dựng tuân thủ các tín điều tôn

giáo

Trang 23

62

2.4.3 Các điều chỉnh luật quan trọng

đối với hoạt động kinh doanh quốc tế

2.4.3.1 Luật hợp đồng (contract law)

2.4.3.2 Quyền bảo vệ tài sản (Property rights)

2.4.3.3 Luật bảo vệ tài sản vô hình (intellectual

property)

2.4.3.4 An toàn sản phẩm và trách nhiệm đối

với sản phẩm (product safety and

liability)

3 2.4.3.1 Luật hợp đồng

chỉnh việc thực hiện hợp đồng

– Qui định cụ thể điều kiện trao đổi hàng hóa

– Nêu rõ giới hạn về quyền lợi và trách nhiệm các

bên

Luật bóng bầu dục Mỹ, 210 trang Luật bóng đá Thế

giới, 24 trang

Trang 24

64

2.4.3.1 Luật hợp đồng (tt)

cần thống nhất

– Nơi giải quyết tranh chấp

– Luật hợp đồng nước nào được áp dụng

đồng dành cho thương mại quốc tế (1988)

– United Nations Convention on Contracts for the

International Sale of Goods (CISG)

– 70 nước tham gia

mại: International Court of Arbitration thuộc

Phòng Thương mại quốc tế tại Paris

3 2.4.3.2 Quyền bảo vệ tài sản

và việc tạo ra lợi nhuận từ những nguồn lực đó

– Hoạt động kinh doanh: việc ăn cắp, làm hàng

giả

– Hoạt động từ chính quyền: khi nhà cầm quyền

trưng dụng hay phong tỏa lợi nhuận, tài sản

· Sử dụng luật pháp: tăng thuế, tăng phí cấp phép,

quốc hữu hóa tài sản…

Trang 25

Xếp hạng tham nhũng (2002)

3 2.4.3.3 Luật bảo vệ tài sản vô hình

vệ bởi

– Bằng phát minh, sáng chế (Patent) người sáng

chế được bảo vệ bởi quyền sản xuất, sử dụng, và

bán phát minh của mình

– Bản quyền (Copyright): Quyền lợi tương tự dành

cho những người hoạt động trong lĩnh vực nghệ

thuật

– Nhãên hiệu (Trademark): đăng ký bảo vệ cho thiết

kế và tên gọi của sản phẩm

Trang 26

68

2.4.3.3 Luật bảo vệ tài sản vô hình (tt)

tính sáng tạo và phát triển kinh tế

§ Mỹ:

– Bảo vệ cá nhân sáng tạo

– First – to – invent

– Thủ tục giữ bí mật

– Thời gian xét cấp bằng lên

tới 24 tháng

– Thời gian bảo vệ có hiệu

lực trong 17 năm từ ngày

– Thời gian bảo vệ 20 năm kể từ ngày đệ đơn xin cấp bằng

3 2.4.3.4 An toàn sản phẩm và trách nhiệm

đối với sản phẩm

an toàn cho sản phẩm và các qui định an

toàn trong quá trình sản xuất

buộc trách nhiệm của công ty và nhà quản trị

đối với tiêu chuẩn an toàn của sản phẩm

Trang 27

70

2.5 Xu hướng vận hành các hệ thống

kinh tế chính trị hiện nay

phát triển kinh tế

– Tính sáng tạo và tinh thần kinh doanh là

động lực cho phát triển

– Cần phải có: nền kinh tế thị trường hiệu quả

và hệ thống luật bảo vệ tài sản vô hình

hoàn chỉnh

– Kinh tế thịnh vượng sẽ tiến tới dân chủ

kinh tế chính trị hiện nay

thị trường được áp dụng rộng rãi

– Chế độ độc tài không đẩy mạnh phát triển

kinh tế

– Công nghệ thông tin liên lạc phát triển làm

giảm khả năng kiểm soát của chính phủ đối

với thông tin

– Sự trỗi dậy của tầng lớp trung lưu, những

người ủng hộ mạnh mẽ dân chủ tự do

Trang 28

72

2.5 Xu hướng vận hành các hệ thống

kinh tế chính trị hiện nay

đổi

– Gia tăng các phong trào dân chủ

– Sụt giảm các nền kinh tế tập trung

Transition Emerging economies economies

Eastern Europe X X (Czech Rep., Hungary, Poland)

Former USSR (15) X X (Russia)

Southeast Asia X (Korea, Taiwan)

Latin America X (Brazil, Argentina, Chile)

Southern Europe X (Greece, Portugal)

kinh tế chính trị hiện nay

§ Chuyển đổi sang kinh tế thị trường

– Gỡ bỏ các luật hạn chế sự vận hành của thị

trường tự do

– Tư hữu hóa các tài sản thuộc sở hữu nhà

nước trước đây

– Thiết lập các điều luật bảo vệ sở hữu trí tuệ

Trang 29

75

III MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA

3.1 Các khái niệm văn hóa

3.2 Các yếu tố môi trường văn hóa quốc gia

3.3 Các mô hình văn hóa

§ Môi trường văn hóa là hệ thống các giá trị và

các tiêu chuẩn được chia sẻ bởi cùng một

nhóm người và khi phối hợp lại với nhau thì

tạo thành một mẫu hình sống

§ Alex Inkeles và Daniel Levinson cho rằng việc nghiên

cứu một nền văn hóa luôn xem xét

– Mối quan hệ với người có quyền lực

– Quan niệm về bản thân

· Quan hệ giữa mỗi cá nhân với cộng đồng, và

·Quan điểm cá nhân về sự mạnh mẽ, sự mềm dẻo

Trang 30

77

3.1 Các khái niệm văn hóa (tt)

§ Giá trị (values): quan niệm chung của con

người về cái tốt, xấu, niềm tin hình thành

nên tiêu chuẩn chung của xã hội

– Tự do cá nhân, trách nhiệm xã hội, lao động, vai

§ Chuẩn mực (norms): các qui tắc xã hội

mang tính hướng dẫn cách ứng xử giữa người

với người

– Chuẩn mực mang tính đạo đức (mores): trung

tâm tạo nên cốt lõi của cuộc sống xã hội và có ý

nghĩa hơn nhiều so với các tiêu chuẩn bình dân.

– Lên án các hành vi như ăn cắp, giết người, cướp

của (đối tượng điều chỉnh của luật hình sự)

– Người vi phạm có thể chịu phạt hoặc ngồi tù

Trang 31

79

3.1 Các khái niệm văn hóa (tt)

§ Chuẩn mực (norms): các qui tắc xã hội

mang tính hướng dẫn cách ứng xử giữa người

với người

– Chuẩn mực ứng xử (folkways): qui tắc ứng xử

trong cuộc sống thường ngày.

· Cách ăn mặc trong những dịp khác nhau,

· Cách thức giao tiếp

· Quan niệm về thời gian

– Người vi phạm có thể bi coi là lập dị, thường được

bỏ qua

§ Văn hóa tường minh (low-context culture):

mọi thông điệp đều được diễn đạt qua ngôn

ngữ rõ ràng

– Mang tính cá nhân

– Coi trọng tính logic, dữ kiện thực tế

– Giao tiếp thẳng thắn, dùng từ ngữ chính xác

– Ra quyết định dựa trên thông tin, số liệu thực tế

– Coi trọng các điều khoản đã ký kết trong hợp

Trang 32

81

3.1 Các khái niệm văn hóa (tt)

§ Văn hóa ẩn tàng (high-context culture): ngôn

ngữ không thể hiện hết thông điệp giao tiếp,

cần hiểu thông qua ngữ cảnh

– Mang tính tập thể

– Coi trọng các mối quan hệ

– Xây dựng lòng tin rất cần thiết trong kinh doanh

– Từ ngữ không quan trọng bằng ngữ cảnh giao tiếp

– Thường nói giảm, nói tránh

§ Văn hóa tường minh:

(Low-context culture)

§ Văn hóa ẩn tàng:

(High-context culture)

Trang 33

83

3.1 Các khái niệm văn hóa (tt)

§ Các tầng văn hóa

– Văn hóa quốc gia: văn hóa chủ đạo trong phạm vi

biên giới hành chính một quốc gia

– Văn hóa kinh doanh: những tiêu chuẩn, giá trị,

niềm tin gắn liền với hoạt động kinh doanh trong

một nền văn hóa

– Văn hóa nghề nghiệp và văn hóa tổ chức:

·Văn hóa nghề nghiệp: hệ thống các tiêu chuẩn, giá trị

và cách thức ứng xử được mong đợi đối với những cá

nhân hoạt động trong một ngành nghề cụ thể

· Văn hóa tổ chức: văn hóa được chia sẻ bởi những

thành viên trong cùng một tổ chức

hóa quốc gia

Ngôn ngữ Nghệ thuật trình

diễn Kiến trúc Lối sống Thông tin, tín hiệu Văn chương

Tín ngưỡng Thông tin đại chúng Nhiếp ảnh, điện ảnh

Phong tục, tập quán Nghệ thuật tạo hình Sân khấu, chèo,

tuồng, kịch Lễ hội Nghệ thuật âm thanh Nghề thủ công

Trang 34

Cấu trúc của hệ thống văn hóa

Trần Ngọc Thêm (2004) Tìm Về Bản Sắc Văn Hóa Việt Nam, tr 30

VĂN HÓA NHẬN THỨC

- Về vũ trụ

- Về con người

VĂN HÓA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG

- Tổ chức đời sống tập thể

- Tổ chức đời sống cá nhân

VĂN HÓA ỨNG XỬ VỚI MÔI

hóa quốc gia

Culture:

norms and value systems Education

Economic Philosophy

Political Philosophy

Religion

Structure

Trang 35

87

3.2 Các yếu tố môi trường văn

hóa quốc gia

3.2.1 Tư tưởng kinh tế - Tư tưởng chính trị

3.2.2 Cấu trúc xã hội

Tự do kinh tế hay

cần có sự can thiệp

của nhà nước

– Thị trường tự do

– Kinh tế mệnh lệnh

– Kinh tế hỗn hợp

– Kinh tế nhà nước

Trang 36

89

3.2.2 Cấu trúc xã hội

– Dịch chuyển tầng lớp

§ Đơn vị cấu trúc

Cá nhân: Phương Tây

J Khuyến khích các hoạt động sáng tạo và tinh thần kinh doanh

J Các mối quan hệ cá nhân lỏng lẻo, khó xây dựng nhóm, thiếu gắn kết với tổ chức

3 3.2.2 Cấu trúc xã hội (tt)

– Dịch chuyển tầng lớp

§ Đơn vị cấu trúc

Nhóm: phương Đông

J Tạo môi trường thuận lợi cho làm việc nhóm, tuyển dụng suốt đời

L Thiếu sự năng động và tinh thần sáng tạo

Ngày đăng: 20/01/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4 định hướng của Geert-Hofstede, nghiên - Tài liệu Kinh doanh quốc tế - Chương 3 docx
Hình 4 định hướng của Geert-Hofstede, nghiên (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w