Khái niệm hệ thống điều hành các hoạt động kinh tế của một quốc gia mạnh các hệ thống chính trị, kinh tế, và luật pháp của một quốc gia không tồn tại độc lập, tách biệt với nhau 2.1.. Kh
Trang 1I MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
II HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ – KINH TẾ – LUẬT PHÁP
III.MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA
Trang 36
1.2 Địa hình
§ Núi non, đồng bằng, sa mạc, rừng nguyên sinh,
sông ngòi
§ Phân chia thị trường
§ Tập trung dân số
§ Aûnh hưởng khí hậu
mưa, gió của một khu vực
– Thiết kế sản phẩm
– Chế tạo sản phẩm
– Phí tồn kho
Trang 48
1.4 Tài nguyên thiên nhiên
– Mỏ dầu
– Than đá
– Năng lượng nguyên tử
nguyên năng lượng của một nước
TẾ – LUẬT PHÁP
2.1 Khái niệm kinh tế chính trị
2.2 Hệ thống chính trị
2.3 Hệ thống kinh tế
2.4 Hệ thống luật pháp
2.5 Xu hướng vận hành các hệ thống kinh tế
chính trị hiện nay
Trang 510
2.1 Khái niệm
hệ thống điều hành các hoạt động kinh tế của
một quốc gia
mạnh các hệ thống chính trị, kinh tế, và luật
pháp của một quốc gia không tồn tại độc lập,
tách biệt với nhau
2.1 Khái niệm
2.2 Các hệ thống chính trị
2.3 Rủi ro chính trị
Trang 612
2.1 Khái niệm
hành một đất nước
thống kinh tế và luật pháp một quốc gia
– Chủ nghĩa tập thể hay chủ nghĩa cá nhân: Hệ
thống chính trị đề cao lợi ích chung cho toàn xã
hội hay chú trọng quyền lợi cá nhân
– Dân chủ hay chuyên chế: Hệ thống chính trị điều
hành theo ý nguyện của dân hay điều hành bởi
thế lực chuyên quyền
Trang 714
2.2 Các hệ thống chính trị
§ Chủ nghĩa tập thể hay chủ nghĩa cá nhân
– Chủ nghĩa xã hội (socialism)
·Hệ thống cộng sản (communism)
·Hệ thống dân chủ xã hội (social democracy)
– Chủ nghĩa cá nhân (individualism)
·Hệ thống tư bản (capitalism)
§ Dân chủ hay chuyên chế
– Dân chủ (democracy)
– Chuyên chế (totalitarianism)
3 2.2.1 Chủ nghĩa tập thể
được ủng hộ bởi Karl Marx
– Nhấn mạnh tới việc phục vụ lợi ích
cộng đồng hơn là lợi ích của một
nhóm nhỏ.
– Đề cao quản lý nhà nước trong
kinh tế
Trang 816
2.2.1 Chủ nghĩa tập thể (tt)
chỉ đạt được bởi bạo lực cách mạng và chỉ
đạo tập trung của nhà nước
xã hội có thể đạt được mà không cần bạo lực
và sự quản lý tập trung
§ Chủ nghĩa cá nhân: khởi nguồn
từ Aristotle
– Cá nhân cần có tự do trong
các hoạt động kinh tế, chính
trị
– Sở hữu tư nhân đem lại hiệu
quả hơn trong các hoạt động
kinh tế so với sở hữu tập thể;
do đó, là động lực cho phát
triển
Trang 918
2.2.2 Chủ nghĩa cá nhân
§ Chủ nghĩa cá nhân: (tt):
– Hệ thống tư bản: tất cả yếu
tố sản xuất nên thuộc về sở
hữu tư nhân
– Hoạt động của nhà nước chỉ
nên giới hạn ở những khu vực
tư nhân không thể thực hiện:
quan hệ ngoại giao, an ninh
quốc phòng
hành bởi những đại diện do dân bầu ra
Trang 1020
2.2.4 Chuyên chế
phái kiểm soát, điều hành mọi khía cạnh đời
sống của dân chúng và các đảng phái đối lập
không được phép hình thành
Trang 11các chính sách về đường lối chính trị cũng
như các chính sách kinh tế, tài chính, hệ
thống luật pháp là không có sự thay đổi lớn,
bất ngờ và có thể tiên đoán được
giảm lợi nhuận do những thay đổi lớn trong
các chính sách điều hành của quốc gia
Trang 1224
2.3.2 Các loại rủi ro chính trị
1 Rủi ro sở hữu – mất mát tài sản
đoạt tài sản như biện pháp trừng phạt
khoản tiền bồi thường khi trưng dụng tài sản để
phục vụ cho hoạt động của nhà nước trong
những trường hợp cần thiết và cấp bách Trong
đa số các trường hợp, không thương lượng khoản
bồi thường
công tài sản và kiểm soát hoạt động công ty
3 2.3.2 Các loại rủi ro chính trị (tt)
2 Rủi ro hoạt động – đề cập đến sự can thiệp
vào hoạt động của công ty
hoạt động nhất định
Trang 1326
2.3.2 Các loại rủi ro chính trị (tt)
3 Rủi ro về chuyển giao – thường gặp khi
chuyển đổi quỹ giữa các nước
– Giới hạn tỉ lệ hồi chuyển lợi nhuận về chính
quốc
– Kiểm soát tỉ giá trao đổi ngoại tệ
2.3.1 Mối tương quan giữa tư tưởng chính trị và
hệ thống kinh tế
2.3.2 Các loại hình hệ thống kinh tế
2.3.3 Đo lường phát triển kinh tế
Trang 1437
2.3.1 Mối tương quan giữa tư tưởng
chính trị và hệ thống kinh tế
thường đi cùng với hệ thống kinh tế chịu sự
can thiệp và điều hành của nhà nước
gắn liền với hệ thống kinh tế thị trường tự do
3 2.3.2 Các loại hình hệ thống kinh tế
§ Kinh tế thị trường (market economy): tất cả
hoạt động sản xuất tuân theo qui luật thị
trường
§ Kinh tế mệnh lệnh (command economy): nhà
nước lên kế hoạch sản xuất và phân phối
Trang 1539
2.3.2 Các loại hình hệ thống kinh tế
§ Kinh tế hỗn hợp (mixed economy): sự kết
hợp giữa hai hệ thống trên kinh tế thị trường
và kinh tế mệnh lệnh
§ Kinh tế nhà nước (state-directed economy):
nhà nước can thiệp trực tiếp đến các hoạt
động đầu tư của khu vực tư nhân thông qua
“chính sách công nghiệp”
3 2.3.3 Đo lường phát triển kinh tế
2.3.3.1 Một số tiêu chí đo lường phát triển kinh tế
2.3.3.2 Khái niệm về phát triển của Amartya Sen
2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh
Trang 1642
2.3.3.1 Một số tiêu chí đo lường phát
triển kinh tế
§ GNP (Gross National Product): tổng giá trị
hàng hoá và dịch vụ được tạo ra từ tư liệu sản
xuất của quốc gia
§ GDP (Gross Domestic Product): tổng sản phẩm quốc
§ Tốc độ tăng GDP
3 2.3.3.1 Một số tiêu chí đo lường phát
triển kinh tế (tt)
GNI/capita – World Bank
– Low Income $ 755 or less
– Lower Middle Income 756 - $2,995
– Upper Middle Income 2,996 - 9,265
– Lower High Income 9,266 - 20,000
– Upper High Income 20,000 or more
Trang 1744GNI per capita, 2001
Trang 1846
Tốc độ tăng trưởng GDP, 1991- 2001
3 2.3.3.2 Khái niệm về phát triển của
Amartya Sen
được đo lường bằng
các chỉ số sản lượng
như GNP/capita cần
được sử dụng ít hơn;
thay vào đó là các chỉ
số đo lường những cơ
hội và khả năng đem
lại phúc lợi cho dân
chúng
Giáo sư kinh tế gốc Aán, đoạt giải thưởng Nobel kinh tế năm 1989 Hiện giảng dạy tại nhiều trường đại học nổi tiếng của Mỹ như Cambridge, M.I.T, Harvard, Stanford Oâng đóng góp nhiều cho lý thuyết về “lựa chọn xã hội”
(Social choice theory)
Amartya Sen
Trang 1951
2.3.3.2 Khái niệm về phát triển của
Amartya Sen
chuyên chế
việc, kiếm thêm thu
nhập
cơ sở hạ tầng công
cộng
Giáo sư kinh tế gốc Aán, đoạt giải thưởng Nobel kinh tế năm 1989 Hiện giảng dạy tại nhiều trường đại học nổi tiếng của Mỹ như Cambridge, M.I.T, Harvard, Stanford Oâng đóng góp nhiều cho lý thuyết về “lựa chọn xã hội”
(Social choice theory)
Amartya Sen
3 2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh
1 Tăng trưởng không việc làm: tăng trưởng
kinh tế song không mở rộng những cơ hội tạo
thêm việc làm hoặc phải làm việc nhiều giờ và
có thu nhập rất thấp với những công việc có
năng suất lao động thấp và trong các khu vực
không chính thức
– VN: Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị từ 1998 đến
2000 giảm từ 6,9% xuống 6,4%
Trang 2056
2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh
2 Tăng trưởng không lương tâm: thành quả của
quá trình tăng trưởng chủ yếu đem lại lợi ích
cho người giàu, người nghèo được hưởng ít,
thậm chí số người nghèo tăng, khoảng cách
giàu nghèo tăng
– VN: thập niên 90s
tỉ lệ hộ nghèo lương thực : 55% - 16,5%
tỉ lệ nghèo phi lương thực: 57% - 37,4%
Gia tăng chênh lệch giàu nghèo từ 6,2 lần lên
8,2 lần
3 2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh
3 Tăng trưởng không có tiếng nói: tăng trưởng
kinh tế không kèm việc mở rộng nền dân chủ
hay trao thêm quyền lực, chặn đứng tiếng nói
khác và dập tắt những đòi hỏi được tham dự
nhiều hơn về xã hội, kinh tế
Trang 2158
2.3.3.3 5 loại tăng trưởng cần tránh
4 Tăng trưởng không gốc rễ: tăng trưởng
khiến văn hóa trở nên khô héo
5 Tăng trưởng không tương lai: tăng trưởng
của thế hệ hiện nay nhưng phung phí những
nguồn lực các thế hệ trong tương lai cần
đến
2.4.1 Khái niệm
2.4.2 Các hệ thống luật pháp
2.4.3 Các điều chỉnh luật quan trọng đối với
hoạt động kinh doanh quốc tế
Trang 2260
2.4.1 Khái niệm
luật lệ điều chỉnh các hành vi và điều chỉnh
quá trình giải quyết các khiếu nại cũng như
bồi thường
– Luật pháp chính quốc
– Luật pháp nước sở tại
– Luật pháp quốc tế
3 2.4.2 Các hệ thống luật pháp
§ Thường luật (common law): Chế độ luật
pháp dựa trên cơ sở phong tục, tập quán, tiền
lệ, thói quen, lệ thường
§ Dân luật (civil law): Chế độ luật pháp được
hệ thống hoá thành các qui định cụ thể
§ Giáo luật (theocratic law): các điều luật
được xây dựng tuân thủ các tín điều tôn
giáo
Trang 2362
2.4.3 Các điều chỉnh luật quan trọng
đối với hoạt động kinh doanh quốc tế
2.4.3.1 Luật hợp đồng (contract law)
2.4.3.2 Quyền bảo vệ tài sản (Property rights)
2.4.3.3 Luật bảo vệ tài sản vô hình (intellectual
property)
2.4.3.4 An toàn sản phẩm và trách nhiệm đối
với sản phẩm (product safety and
liability)
3 2.4.3.1 Luật hợp đồng
chỉnh việc thực hiện hợp đồng
– Qui định cụ thể điều kiện trao đổi hàng hóa
– Nêu rõ giới hạn về quyền lợi và trách nhiệm các
bên
Luật bóng bầu dục Mỹ, 210 trang Luật bóng đá Thế
giới, 24 trang
Trang 2464
2.4.3.1 Luật hợp đồng (tt)
cần thống nhất
– Nơi giải quyết tranh chấp
– Luật hợp đồng nước nào được áp dụng
đồng dành cho thương mại quốc tế (1988)
– United Nations Convention on Contracts for the
International Sale of Goods (CISG)
– 70 nước tham gia
mại: International Court of Arbitration thuộc
Phòng Thương mại quốc tế tại Paris
3 2.4.3.2 Quyền bảo vệ tài sản
và việc tạo ra lợi nhuận từ những nguồn lực đó
– Hoạt động kinh doanh: việc ăn cắp, làm hàng
giả
– Hoạt động từ chính quyền: khi nhà cầm quyền
trưng dụng hay phong tỏa lợi nhuận, tài sản
· Sử dụng luật pháp: tăng thuế, tăng phí cấp phép,
quốc hữu hóa tài sản…
Trang 25Xếp hạng tham nhũng (2002)
3 2.4.3.3 Luật bảo vệ tài sản vô hình
vệ bởi
– Bằng phát minh, sáng chế (Patent) người sáng
chế được bảo vệ bởi quyền sản xuất, sử dụng, và
bán phát minh của mình
– Bản quyền (Copyright): Quyền lợi tương tự dành
cho những người hoạt động trong lĩnh vực nghệ
thuật
– Nhãên hiệu (Trademark): đăng ký bảo vệ cho thiết
kế và tên gọi của sản phẩm
Trang 2668
2.4.3.3 Luật bảo vệ tài sản vô hình (tt)
tính sáng tạo và phát triển kinh tế
§ Mỹ:
– Bảo vệ cá nhân sáng tạo
– First – to – invent
– Thủ tục giữ bí mật
– Thời gian xét cấp bằng lên
tới 24 tháng
– Thời gian bảo vệ có hiệu
lực trong 17 năm từ ngày
– Thời gian bảo vệ 20 năm kể từ ngày đệ đơn xin cấp bằng
3 2.4.3.4 An toàn sản phẩm và trách nhiệm
đối với sản phẩm
an toàn cho sản phẩm và các qui định an
toàn trong quá trình sản xuất
buộc trách nhiệm của công ty và nhà quản trị
đối với tiêu chuẩn an toàn của sản phẩm
Trang 2770
2.5 Xu hướng vận hành các hệ thống
kinh tế chính trị hiện nay
phát triển kinh tế
– Tính sáng tạo và tinh thần kinh doanh là
động lực cho phát triển
– Cần phải có: nền kinh tế thị trường hiệu quả
và hệ thống luật bảo vệ tài sản vô hình
hoàn chỉnh
– Kinh tế thịnh vượng sẽ tiến tới dân chủ
kinh tế chính trị hiện nay
thị trường được áp dụng rộng rãi
– Chế độ độc tài không đẩy mạnh phát triển
kinh tế
– Công nghệ thông tin liên lạc phát triển làm
giảm khả năng kiểm soát của chính phủ đối
với thông tin
– Sự trỗi dậy của tầng lớp trung lưu, những
người ủng hộ mạnh mẽ dân chủ tự do
Trang 2872
2.5 Xu hướng vận hành các hệ thống
kinh tế chính trị hiện nay
đổi
– Gia tăng các phong trào dân chủ
– Sụt giảm các nền kinh tế tập trung
Transition Emerging economies economies
Eastern Europe X X (Czech Rep., Hungary, Poland)
Former USSR (15) X X (Russia)
Southeast Asia X (Korea, Taiwan)
Latin America X (Brazil, Argentina, Chile)
Southern Europe X (Greece, Portugal)
kinh tế chính trị hiện nay
§ Chuyển đổi sang kinh tế thị trường
– Gỡ bỏ các luật hạn chế sự vận hành của thị
trường tự do
– Tư hữu hóa các tài sản thuộc sở hữu nhà
nước trước đây
– Thiết lập các điều luật bảo vệ sở hữu trí tuệ
Trang 2975
III MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA
3.1 Các khái niệm văn hóa
3.2 Các yếu tố môi trường văn hóa quốc gia
3.3 Các mô hình văn hóa
§ Môi trường văn hóa là hệ thống các giá trị và
các tiêu chuẩn được chia sẻ bởi cùng một
nhóm người và khi phối hợp lại với nhau thì
tạo thành một mẫu hình sống
§ Alex Inkeles và Daniel Levinson cho rằng việc nghiên
cứu một nền văn hóa luôn xem xét
– Mối quan hệ với người có quyền lực
– Quan niệm về bản thân
· Quan hệ giữa mỗi cá nhân với cộng đồng, và
·Quan điểm cá nhân về sự mạnh mẽ, sự mềm dẻo
Trang 3077
3.1 Các khái niệm văn hóa (tt)
§ Giá trị (values): quan niệm chung của con
người về cái tốt, xấu, niềm tin hình thành
nên tiêu chuẩn chung của xã hội
– Tự do cá nhân, trách nhiệm xã hội, lao động, vai
§ Chuẩn mực (norms): các qui tắc xã hội
mang tính hướng dẫn cách ứng xử giữa người
với người
– Chuẩn mực mang tính đạo đức (mores): trung
tâm tạo nên cốt lõi của cuộc sống xã hội và có ý
nghĩa hơn nhiều so với các tiêu chuẩn bình dân.
– Lên án các hành vi như ăn cắp, giết người, cướp
của (đối tượng điều chỉnh của luật hình sự)
– Người vi phạm có thể chịu phạt hoặc ngồi tù
Trang 3179
3.1 Các khái niệm văn hóa (tt)
§ Chuẩn mực (norms): các qui tắc xã hội
mang tính hướng dẫn cách ứng xử giữa người
với người
– Chuẩn mực ứng xử (folkways): qui tắc ứng xử
trong cuộc sống thường ngày.
· Cách ăn mặc trong những dịp khác nhau,
· Cách thức giao tiếp
· Quan niệm về thời gian
– Người vi phạm có thể bi coi là lập dị, thường được
bỏ qua
§ Văn hóa tường minh (low-context culture):
mọi thông điệp đều được diễn đạt qua ngôn
ngữ rõ ràng
– Mang tính cá nhân
– Coi trọng tính logic, dữ kiện thực tế
– Giao tiếp thẳng thắn, dùng từ ngữ chính xác
– Ra quyết định dựa trên thông tin, số liệu thực tế
– Coi trọng các điều khoản đã ký kết trong hợp
Trang 3281
3.1 Các khái niệm văn hóa (tt)
§ Văn hóa ẩn tàng (high-context culture): ngôn
ngữ không thể hiện hết thông điệp giao tiếp,
cần hiểu thông qua ngữ cảnh
– Mang tính tập thể
– Coi trọng các mối quan hệ
– Xây dựng lòng tin rất cần thiết trong kinh doanh
– Từ ngữ không quan trọng bằng ngữ cảnh giao tiếp
– Thường nói giảm, nói tránh
§ Văn hóa tường minh:
(Low-context culture)
§ Văn hóa ẩn tàng:
(High-context culture)
Trang 3383
3.1 Các khái niệm văn hóa (tt)
§ Các tầng văn hóa
– Văn hóa quốc gia: văn hóa chủ đạo trong phạm vi
biên giới hành chính một quốc gia
– Văn hóa kinh doanh: những tiêu chuẩn, giá trị,
niềm tin gắn liền với hoạt động kinh doanh trong
một nền văn hóa
– Văn hóa nghề nghiệp và văn hóa tổ chức:
·Văn hóa nghề nghiệp: hệ thống các tiêu chuẩn, giá trị
và cách thức ứng xử được mong đợi đối với những cá
nhân hoạt động trong một ngành nghề cụ thể
· Văn hóa tổ chức: văn hóa được chia sẻ bởi những
thành viên trong cùng một tổ chức
hóa quốc gia
Ngôn ngữ Nghệ thuật trình
diễn Kiến trúc Lối sống Thông tin, tín hiệu Văn chương
Tín ngưỡng Thông tin đại chúng Nhiếp ảnh, điện ảnh
Phong tục, tập quán Nghệ thuật tạo hình Sân khấu, chèo,
tuồng, kịch Lễ hội Nghệ thuật âm thanh Nghề thủ công
Trang 34Cấu trúc của hệ thống văn hóa
Trần Ngọc Thêm (2004) Tìm Về Bản Sắc Văn Hóa Việt Nam, tr 30
VĂN HÓA NHẬN THỨC
- Về vũ trụ
- Về con người
VĂN HÓA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
- Tổ chức đời sống tập thể
- Tổ chức đời sống cá nhân
VĂN HÓA ỨNG XỬ VỚI MÔI
hóa quốc gia
Culture:
norms and value systems Education
Economic Philosophy
Political Philosophy
Religion
Structure
Trang 3587
3.2 Các yếu tố môi trường văn
hóa quốc gia
3.2.1 Tư tưởng kinh tế - Tư tưởng chính trị
3.2.2 Cấu trúc xã hội
Tự do kinh tế hay
cần có sự can thiệp
của nhà nước
– Thị trường tự do
– Kinh tế mệnh lệnh
– Kinh tế hỗn hợp
– Kinh tế nhà nước
Trang 3689
3.2.2 Cấu trúc xã hội
– Dịch chuyển tầng lớp
§ Đơn vị cấu trúc
Cá nhân: Phương Tây
J Khuyến khích các hoạt động sáng tạo và tinh thần kinh doanh
J Các mối quan hệ cá nhân lỏng lẻo, khó xây dựng nhóm, thiếu gắn kết với tổ chức
3 3.2.2 Cấu trúc xã hội (tt)
– Dịch chuyển tầng lớp
§ Đơn vị cấu trúc
Nhóm: phương Đông
J Tạo môi trường thuận lợi cho làm việc nhóm, tuyển dụng suốt đời
L Thiếu sự năng động và tinh thần sáng tạo