NỘI DUNG CÁC BƯỚC PHÂN TÍCH TỔN THƯƠNG CÁC DẤU HIỆU CƠ BẢN CÁC NHÓM TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
Trang 1X QUANG NGỰC
BỆNH LÝ
Trang 2CÁC NHÓM TỔN THƯƠNG
CƠ BẢN
Trang 3PHÂN CHIA TRUNG THẤT
Trang 5► Mô ảnh hưởng: Phổi
► Kích thước: Nhỏ (<2cm)/Đều?
► Bên: 2 bên
► Số lượng: Nhiều
► Phân bố: Lan tỏa
► Vị trí: Chủ yếu ở vùng dưới phổi
Trang 6NỘI DUNG
CÁC BƯỚC
PHÂN TÍCH
TỔN THƯƠNG
CÁC DẤU HIỆU CƠ BẢN
CÁC NHÓM
TỔN THƯƠNG CƠ
BẢN
Trang 7CÁC DẤU HIỆU CƠ BẢN
C SIGN (CỔNGỰC)
THORACOABDOMINAL SIGN (NGỰC BỤNG)
HILUM OVERLAY SIGN (CHE PHỦRỐN PHỔI)
HILUM CONVERGENCE SIGN (HỘI
TỤ RỐN PHỔI)
GOLDEN
S SIGN (CHỮ S NGƯỢC)
AIR BRONCHOGRAM (KHÍ PHẾĐỒ)
Trang 8DẤU SILHOUETTE
► MỘT BÓNG MỜ CÓ ĐẬM ĐỘ DỊCH, TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI BỜ CỦA CẤU TRÚC
CÓ ĐẬM ĐỘ TƯƠNG ĐƯƠNG -> XÓA BỜ -> SILHOUETTE (+)
► NGƯỢC LẠI, NẾU KHÔNG TIẾP XÚC THÌ
BỜ CỦA MỖI CẤU TRÚC VẪN HIỆN RÕ
-> SILHOUETTE (-)
Trang 15DẤU HIỆU CỔ NGỰC
Trang 21DẤU
HIỆU NGỰC BỤNG
Trang 24ICEBERG SIGN (+) : NEUROBLASTOMA
Trang 25ICEBERG SIGN (-) : NEURINOME
Trang 26CHE PHỦ RỐN PHỔI HỘI TỤ RỐN PHỔI
Trang 28HILUM OVERLAY SIGN
Rốn phổi sâu hơn 1 cm với bờ bóng tim
⇒ Bóng mờ trung thất trước
HILUM CONVERGENCE SIGN
Rốn phổi ngay bờ bóng tim (hoặc vào sâu không quá 1cm)
=> Giãn ĐMP (hoặc tim to, TDMP)
Trang 32GOLDEN S-SIGN
❖ XẸP THÙY TRÊN PHỔI PHẢI (DO CÓ KHỐI LÀM TẮC NGHẼN PHẾ QUẢN THÙY TRÊN)
❖ UNG THƯ BIỂU MÔ PHẾ QUẢN
❖ DI CĂN PHỔI, HẠCH DI CĂN, U TRUNG THẤT
Trang 33AIR
BRONCHOGRAM
Trang 34CÁC NHÓM TỔN THƯƠNG
CƠ BẢN
Trang 35CÁC NHÓM TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
TRUNG THẤT PHỐI HỢP
Trang 37ĐÔNG ĐẶC
Trang 42XẸP PHỔI
►GIẢM THỂ TÍCH LỒNG NGỰC
► KHOẢNG GIAN SƯỜN CỤM
► CO KÉO VỀ PHÍA TỔN THƯƠNG
Trang 47TÁC NHÂN GÂY XẸP PHỔI
Trang 49CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT SAU CẮT PHỔI
Trang 50TỔN
THƯƠNG
MÔ KẼ
Trang 51DẠNG LƯỚI (RETICULAR)
Trang 54DẠNG NỐT(NODULES)
Trang 59U MÀNG PHỔI
Trang 60TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
Trang 66PHÂN BIỆT TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI - XẸP PHỔI
Trang 67TRÀN DỊCH
MÀNG PHỔI THỂ DƯỚI PHỔI (THỂ
HOÀNH)
GIA TĂNG KHOẢNGCÁCH GIỮA BÓNG HƠI
DẠ DÀY ĐẾN “VÒMHOÀNH”
Trang 68TRÀN DỊCH
MÀNG PHỔI THỂ DƯỚI PHỔI (THỂ
HOÀNH)
ĐỈNH “VÒM HOÀNH”LỆCH RA NGOÀI”
Trang 69VANISHING
PSEUDOTOMOUR (GHOST TOMOUR)
Trang 70CÁC NHÓM TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
TRUNG THẤT PHỐI HỢP
Trang 71NANG – HANG – KÉN KHÍ
Trang 75Chụp thì hít vào?
Trang 77Bullae
- Trung tâm
- Bờ lõm
- Còn vân phổi
Trang 78CẮT VÚ
Trang 79GIÃN PHẾ QUẢN
(BRONCHIECTASIS)
NHIỀU TỔN THƯƠNG DẠNG NANG THÀNH MỎNG, MỨC KHÍ DỊCH
Trang 82KÉN KHÍ – NANG - HANG
Trang 83KÉN KHÍ
Trang 85NGUYÊN NHÂN CỦA TỔN THƯƠNG HANG PHỔI
Trang 86LAO
Trang 87LAO KÊ
Trang 88XƠ XẸP TRONG LAO
Trang 89HANG LAO
Trang 90ABSCESS PHỔI
► DẠNG HANG
► MỨC KHÍ DỊCH
Trang 93ASPERGILLOMA (NẤM PHỔI)
CRESENT SIGN
DẤU LỤC LẠC
Trang 94UNG THƯ PHỔI
Trang 95THÀNH Dày > 5mm Ung thư, lao
Mỏng hơn Abscess
BỜ TRONG Đều Abscess
Ít đều Lao Nham nhở Ung thư
Đáy, dưới Ung thư
SỐ LƯỢNG Nhiều Lao
Ít AbscessĐơn độc Ung thư
Trang 97CÁC NHÓM TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
TRUNG THẤT PHỐI HỢP
Trang 98TỔN THƯƠNG MÀNG PHỔI
TDMP Viêm dày dính MP Vôi hóa MP
U màng
Trang 99VIÊM DÀY DÍNH MÀNG PHỔI
► Di chứng của TDMP
► Hình mờ thường ở ngoại vi màng phổi, vùng đáy, chạy dọc theo thành lồng ngực hoặc góc sườn hoành gần vuông/tù
► Có hình ảnh dải xơ co kéo: vòm hoành, khí quản, tim, …
► Các KGS có thể cụm lại, trường phổi hẹp lại
Trang 100VÔI HÓA MÀNG PHỔI
► Hậu quả của viêm màng phổi, viêm mủ màng phổi, tràn máu màng phổi, bụi phổi amiăng
► MP có hình ảnh mờ đậm độ vôi, không đều, giới hạn rõ.
► Bụi phổi amiăng: Hình mờ dạng mảng loang lổ
❖ 2 phổi: vùng giữa
❖ cung trước xương sườn
❖ Thường hay vôi hóa ở MP hoành
Trang 101HÌNH ẢNH “MAI MỰC”
Trang 102U MÀNG PHỔI
-Dày màng phổi, dạng thùy múi
-Thường một bên, lan MP TT, rãnh LT-Đóng vôi (+), TDMP, không đẩy TT-Xâm lấn
-Mesothelioma
Trang 103CÁC NHÓM TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
TRUNG THẤT PHỐI HỢP
Trang 105ĐẶC ĐIỂM TỔN THƯƠNG TRUNG THẤT
CHUNG
DỊCH, ĐỒNG NHẤT
GIỚI HẠN NGOÀI RÕ, LIÊN TỤC
GIỚI HẠN TRONG KHÔNG RÕ
LỒI VỀ PHỔI
TẠO MỘT GÓC TÙ VỚI TRUNG THẤT
RIÊNG
VỊ TRÍ ĐƯỜNG VIỀN HÌNH DẠNG MẬT ĐỘ KÍCH THƯỚC
VỊ TRÍ
SILHOUETTE SIGN
CỔ NGỰC NGỰC BỤNG CHE LẤP – HỘI TỤ RỐN PHỔI CÁNH BUỒM
Trang 106PHÂN CHIA TRUNG THẤT
Trang 108-Khối mờ trung thất/phổi? -Bờ thùy múi => Hạch TT -TT nào?
Trang 110CÁC DẤU HIỆU CƠ BẢN
C SIGN (CỔNGỰC)
THORACOABDOMINAL SIGN (NGỰC BỤNG)
HILUM OVERLAY SIGN (CHE PHỦRỐN PHỔI)
HILUM CONVERGENCE SIGN (HỘI
TỤ RỐN PHỔI)
GOLDEN
S SIGN (CHỮ S NGƯỢC)
AIR BRONCHOGRAM (KHÍ PHẾĐỒ)
Trang 111CÁC NHÓM TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
TRUNG THẤT PHỐI HỢP
Trang 112VIÊM PHỔI
Trang 122THANK YOU