1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng xquang ngực

261 2,4K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 261
Dung lượng 28,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIM NHÌN THẲNGSVC: TM CHỦ TRÊN A: ĐỘNG MẠCH CHỦ PA: ĐỘNG MẠCH PHỔI RA: NHĨ PHẢI RV: THẤT PHẢI LV: THẤT TRÁI... TIM NHÌN NGHIÊNGIVC: TM CHỦ DƯỚI AORTA: ĐỘNG MẠCH CHỦ PA: ĐỘNG MẠCH PHỔI R

Trang 1

X QUANG NGỰC

KHOA CĐHA-BVCR

Trang 2

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 3

QUY LUẬT SỐ 1

• “Bờ của một cấu trúc chỉ được nhìn thấy khi tiếp giáp với một cấu trúc có đậm độ cơ bản khác biệt”

• 1 Trên X quang ngực, chỉ có các đậm độ cơ bản là: Khí, mô mềm (kể cả mỡ và máu),

calcium

• 2 Quy luật số 1 không thay đổi theo vị trí

bệnh nhân, hướng của chùm tia X, kỹ thuật

Trang 4

QUY LUẬT SỐ 2

• “Độ sáng tối của bất kỳ một phần hình ảnh là

do các cấu trúc bị tia X đâm xuyên”

• Độ sáng tối dễ thay đổi bởi kỹ thuật, nhưng toàn bộ phim bị ảnh hưởng như nhau

Trang 5

GIẢI PHẪU X QUANG

Trang 6

GIẢI PHẪU X QUANG

Quai ĐM chủ

Góc khí phế quản

Góc sườn

hoành Góc sườn hoành

Bóng tim

Trang 7

GIẢI PHẪU X QUANG

Khí quản

Rốn phổi phải

Rốn phổi trái

Góc sườn

hoành

Trang 8

CÁC THÙY PHỔI

PHẢI: TRÊN, GIỮA, DƯỚI TRÁI: TRÊN DƯỚI

Trang 9

SƠ ĐỒ CÁC PHÂN THÙY PHỔI

Trang 10

TIM (NHÌN THẲNG)

SVC: TM CHỦ TRÊN

A: ĐỘNG MẠCH CHỦ

PA: ĐỘNG MẠCH PHỔI

RA: NHĨ PHẢI

RV: THẤT PHẢI

LV: THẤT TRÁI

Trang 11

TIM (NHÌN NGHIÊNG)

IVC: TM CHỦ DƯỚI

AORTA:

ĐỘNG MẠCH CHỦ

PA: ĐỘNG MẠCH PHỔI

RV: THẤT PHẢI

LA: NHĨ TRÁI

LV: THẤT TRÁI

Trang 12

RỐN PHỔI PHẢI

Trang 13

RỐN PHỔI TRÁI

Trang 14

CỬA SỔ PHẾ CHỦ

*“KHÔNG GIAN” NẰM DƯỚI QUAI

ĐM CHỦ VÀ PHÍA TRÊN

ĐM MẠCH PHỔI TRÁI

* CHỨA MỠ

*TRÊN PHIM THẲNG CÓ HÌNH CONG LÕM, HÌNH LỒI NẾU CÓ HẠCH

Trang 15

KHÍ PHẾ QUẢN

Trang 16

CÁC TĨNH MẠCH PHỔI

*CHẠY NGANG HƠN ĐM PHỔI

*THẤY RÕ HƠN TRÊN PHIM

NGHIÊNG

*KHÔNG ĐƯỢC NHẦM VỚI

THÂM NHIỄM SAU TIM

Trang 17

CÁC KHOANG TRUNG THẤT

*TRUNG THẤT TRƯỚC

*TRUNG THẤT GIỮA

*TRUNG THẤT SAU

*TRUNG THẤT TRÊN

Trang 18

TRUNG THẤT TRƯỚC

*GIỚI HẠN: PHÍA TRƯỚC LÀ

XƯƠNG ỨC, PHÍA SAU LÀ BỜ TRƯỚC TIM

Trang 19

TRUNG THẤT GIỮA

*GIỚI HẠN : BỜ TRƯỚC TIM ĐẾN MẶT TRƯỚC CỘT SỐNG

*GỒM CÁC CẤU TRÚC:THỰC QUẢN, TK

X, TK QUẶT NGƯỢC, TK HOÀNH, TIM, ĐM VÀ

TM PHỔI Ở RỐN PHỔI, KHÍ QUẢN VÀ PHẾ

QUẢN GỐC, TM CHỦ TRÊN VÀ TM CHỦ DƯỚI

Trang 20

TRUNG THẤT SAU

*GỒM CÁC CẤU TRÚC:

-ĐM CHỦ XUỐNG

-XƯƠNG CS VÀ XS, DÂY TK, RỄ, TỦY SỐNG

-TĨNH MẠCH ĐƠN VÀ BÁN ĐƠN

Trang 21

TRUNG THẤT TRÊN

* NẰM Ở PHÍA TRÊN ĐƯỜNG NGANG VẼ TỪ GÓC LUIS ĐẾN CS

*GỒM: TUYẾN GIÁP, QUAI ĐM CHỦ VÀ CÁC MẠCH MÁU LỚN,

ĐOẠN GẦN CỦA TK X VÀ TK QUẶT NGƯỢC, THỰC QUẢN VÀ KHÍ QUẢN.

Trang 22

CƠ HOÀNH

*BỜ SẮC NÉT

*BỜ NGOÀI VÒM HOÀNH TẠO NÊN GÓC SƯỜN

HOÀNH

*HOÀNH PHẢI CAO HƠN HOÀNH TRÁI DO GAN

Trang 23

CÁC CẤU TRÚC XƯƠNG

*XƯƠNG SƯỜN:

CUNG TRƯỚC, CUNG SAU

*ĐỐT SỐNG:

CUỐNG, MỎM NGANG, MỎM GAI, XƯƠNG ỨC

Trang 24

CÁC HỘI CHỨNG X QUANG

1 HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

2 HỘI CHỨNG MÀNG PHỔI

3 HỘI CHỨNG PHẾ NANG

4 HỘI CHỨNG MÔ KẼ

5 HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

6 HỘI CHỨNG MẠCH MÁU

7 HỘI CHỨNG NHU MÔ

8 HỘI CHỨNG TRUNG THẤT

Trang 25

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

• BAO GỒM CÁC TỔN THƯƠNG THUỘC:

• -XƯƠNG: SƯỜN, XƯƠNG ĐÒN, XƯƠNG BẢ VAI, XƯƠNG ỨC, CỘT SỐNG

• -MÔ MỀM

Trang 26

• MÔ MỀM:

• -BÓNG ĐỒNG HÀNH

• -ĐÓNG VÔI

• -KHỐI CHOÁN CHỖ

• -TỤ KHÍ BẤT THƯỜNG

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

Trang 27

• XƯƠNG:

xương.

• -Đậm độ

• -So sánh độ dày vỏ xương với khoang tủy,

bè xương; tìm mòn xương, gãy xương, các vùng tiêu hoặc đặc xương

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

Trang 28

MÔ MỀM CỔ VÀ CỘT SỐNG

Trang 29

KHUNG SƯỜN

Trang 30

CỘT SỐNG NGỰC

Trang 31

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

• ĐẶC ĐIỂM:

-MỘT BỜ RÕ, MỘT BỜ MỜ.

-HAI BỜ RÕ

-HAI BỜ MỜ.

-DỰA VÀO THÀNH NGỰC-GÓC BERNOU -CÓ TỔN THƯƠNG XƯƠNG

Trang 32

A- Trong nhu mô

B- Màng phổi

C- Ngoài màng phổi

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

Trang 33

DẤU NGOÀI PHỔI

α

GÓC BERNOU

Trang 34

HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC

• CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT:

-TỔN THƯƠNG PHỔI

-TỔN THƯƠNG MÀNG PHỔI

Trang 35

TỔN THƯƠNG NGOÀI MÀNG PHỔI

-Khối mờ

-Dựa vào màng

phổi.

-Bờ trong sắc

nét, bờ ngoài

không rõ

-Tổn thương

xương sườn

Trang 36

• -U XƯƠNG NGUYÊN PHÁT

• -CÁC BỆNH KHÁC

Trang 37

CÁC DỊ DẠNG XƯƠNG SƯỜN

Trang 38

XƯƠNG SƯỜN CỔ

Trang 39

XƯƠNG SƯỜN CỔ

Trang 40

BẮT CẦU XƯƠNG SƯỜN

Trang 41

XƯƠNG SƯỜN PHÂN NHÁNH (Forked rib)

Trang 42

XƯƠNG SƯỜN PHÂN NHÁNH

Trang 43

DÍNH XƯƠNG SƯỜN

Dính xương

sườn 3, 4 (T)

Trang 44

BẮT CẦU XƯƠNG SƯỜN

Trang 45

KHỚP GIẢ XƯƠNG SƯỜN 1 (P)

Trang 46

CHẤN THƯƠNG XƯƠNG

LỒNG NGỰC

Trang 47

CÁC CHIỀU THẾ CHỤP CHẨN ĐOÁN GÃY XƯƠNG SƯỜN

• -Phim PA hoặc AP, cho 1/3 trước và sau của các xương sườn trên cơ hoành Tư thế đứng thích hợp hơn vì cơ hoành hạ thấp hơn

• -Phim AP tia cứng cho các xương sườn dưới hoành

• -Phim chếch cho phần nách của xương sườn

• -Thế chụp khu trú (conned views) ở vùng nghi gãy

Trang 48

GÃY XƯƠNG

Trang 49

GÃY XƯƠNG ỨC

Trang 50

TỔN THƯƠNG XƯƠNG SƯỜN

• LỚN XƯƠNG SƯỜN:

-LOẠN SẢN SỢI

• HỦY XƯƠNG:

-VIÊM

-U THỨ PHÁT (DI CĂN)

-U NGUYÊN PHÁT

Trang 51

TỔN THƯƠNG THÀNH NGỰC

Trang 52

Metastatic breast cancer in a 69-year-old woman who presented with

hypercalcemia (a) Lateral chest radiograph shows absence of the ring shadow

of the right posterior sixth rib with a mass smoothly indenting the lung

(arrowheads) (b) Frontal view reveals destruction of the right sixth rib

(arrowheads) as well as a subtler lesion of the left sixth rib (arrow)

DI CĂN HỦY

XƯƠNG SƯỜN

Trang 53

DI CĂN HỦY XƯƠNG SƯỜN

Trang 54

DI CĂN TỪ UNG THƯ PHỔI

Trang 55

Metastatic prostate cancer in a 63-year-old man (a, b) Frontal (a) and lateral (b) chest

radiographs show a diffuse increase in bone density The loss of distinct cortical lines is

especially noticeable in some of the right ribs on the lateral view (arrows in b); the frontal

view shows loss of corticomedullary distinction, which is particularly well seen in the fifth

rib (arrow in a)

DI CĂN ĐẶC XƯƠNG

Trang 56

Pancoast tumor

8 weeks later 11W

Trang 57

CÁC U XƯƠNG SƯỜN NGUYÊN

PHÁT

Trang 58

CHONDROSARCOMA

Trang 59

OSTEOSARCOMA

Trang 60

VIEÂM

Trang 61

CÁC TỔN THƯƠNG XƯƠNG SƯỜN KHÁC

Trang 62

LOẠN SẢN SỢI (Fibrous Dysplasia)

Trang 63

LOẠN SẢN SỢI Hình ảnh kính mờ (ground glass)

Trang 64

LOẠN SẢN SỢI

Trang 65

KHUYẾT XƯƠNG SƯỜN(rib notching)

Trang 66

KHUYẾT XƯƠNG SƯỜN(rib notching) Hẹp eo động mạch chủ

Trang 67

Tạo huyết ngoại tủy (Extramedullary hematopoiesis)

Trang 68

ĐÓNG VÔI MÔ MỀM (CYSTICERCOSIS)

Trang 69

TRÀN KHÍ DƯỚI DA

Trang 70

Không có bóng vú phải

Trang 71

TẠO HÌNH VÚ

Trang 72

TRÀN KHÍ MÀNG

BỤNG

Trang 73

Dị dạng Sprengel

Trang 74

DỊ DẠNG SPRENGEL

• -Cổ “mang đai”

• -Vai bất động

• -Nâng cao của xương bả vai

• +Thường kết hợp với hội chứng Klippel- Feil, bất thường thận

Trang 75

HỘI CHỨNG MÀNG PHỔI

-TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

-TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

-DÀY DÍNH MÀNG PHỔI

-ĐÓNG VÔI MÀNG PHỔI

-U MÀNG PHỔI

Trang 76

GIẢI PHẪU MP

Trang 78

MÀNG PHỔI (AP)

Trang 79

MÀNG PHỔI (NGHIÊNG)

Trang 80

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

-TRÀN DỊCH TỰ DO:

*TÙ GÓC SƯỜN HOÀNH

*ĐƯỜNG CONG DAMOISEAU

*ĐẨY TRUNG THẤT VỀ PHÍA ĐỐI DIỆN

-TRÀN DỊCH KHU TRÚ:

*RÃNH LIÊN THÙY

*CÓ NGĂN (LOCULATED EFFUSION)

*DƯỚI ĐÁY PHỔI (SUBPULMONIC EFFUSION)

Trang 81

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI TỰ DO

Trang 82

TRÀN DỊCH TỰ DO LƯỢNG NHIỀU

Trang 83

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI (CHỤP NẰM)

Trang 84

Các dấu hiệu TDMP ở tư thế nằm ngữa

• a Mờ, giống như mạng che mặt nửa lồng

ngực với bóng mạch máu vẫn còn

• b Mất bóng mờ sắc nét của vòm hoành đồng

bên

• c Tù góc sườn hoành

• d Dày rãnh liên thùy bé

Trang 85

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI DƯỚI ĐÁY PHỔI (SUBPULMONIC

EFFUSION)

• 1.Vòm hoành cao rõ rệt (bất thường)

• 2.Đỉnh vòm hoành nằm ngoài đường trung đòn

• 3.Góc sườn hoành cạn (shallow costophrenic

Trang 86

TRÀN DỊCH DƯỚI ĐÁY PHỔI

LATERAL DECUBITUS

PA

Trang 87

Theá Lateral decubitus

Trang 88

TRÀN DỊCH DƯỚI ĐÁY PHỔI

Trang 89

TRÀN DỊCH DƯỚI ĐÁY PHỔI

LATERAL DECUBITUS

Trang 90

TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN THÙY

– -Liên quan rãnh liên thùy.

– -Hình dáng giảm dần (gọt bút chì), bờ của

vùng tăng đậm độ nằm ở vị trí rãnh liên thùy

Bản chất hai mặt lồi.

– -Vanishing tumor (u ma, ghost tumor).

Trang 91

• 1.Suy tim.

• 2.Bệnh lý phổi kế cận.

• 3.Tụ máu màng phổi.

TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN THÙY

Trang 92

TRÀN DỊCH ĐÓNG KÉN

*Đường bờ xác định rõ nét.

*Chụp thế nghiêng.

• *Decubitus views: thay đổi về hình dáng và đậm độ.

• *Chẩn đoán phân biệt: u phổi,

u trung thất, u màng phổi

Trang 93

TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN THÙY

Trang 94

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI RÃNH

LIÊN THÙY (GIẢ U)

Trang 95

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

thường hoặc bờ

sắc nét bất

thường

-Tràn khí áp lực

Trang 96

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

• *Tư thế đứng:

• -Khí trong khoang màng phổi thấu quang

• -Đường trắng của màng phổi tạng nhìn thấy rõ

• -Mất thể tích phổi bên dưới

• *Tư thế nằm ngữa:

• -Dấu ngách sườn hoành sâu: Góc sườn hoành trước sắc nhọn

Trang 97

• -Nếp gấp da, áo quần, các bất thường thành ngực,

• -Bệnh lý phổi tạo hang và bóng khí (bullous).

• -Bóng khí phế thũng vô mạch lớn (large avascular emphysematous bullae), kén khí thành mỏng.

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

Trang 98

TRÀN KHÍ MÀNG

PHỔI

Trang 99

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Trang 100

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Trang 101

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Trang 102

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Trang 103

Phân biệt TD-TKMP với

Abscess phổi

Abscess TD-TK MP Hình dáng Tròn Bầu dục dọc theo thành

ngực Mức khí-dịch A=B A ≠ B

Bờ Không đều hoặc sắc nét Sắc nét

Phổi Vị trí bình thường Di lệch

Màng phổi Không nhìn thấy Tách ra

Mạch máu/phế

quản

Bên trong Không nhìn thấy

Trang 104

TRÀN DỊCH- TRÀN KHÍ MP

Trang 105

A B

TRÀN DỊCH -TRÀN KHÍ MP

Trang 106

CÁC KHỐI CHOÁN CHỖ MÀNG PHỔI

• -U màng phổi lành tính: u sợi (pleural

fibroma) hay u trung biểu mô lành tính

(benign mesothelioma), u mỡ

• -U màng phổi ác tính: Di căn màng phổi, u

trung biểu mô ác tính

Trang 107

U TRUNG BIỂU MÔ LÀNH TÍNH

• -40-60 tuổi, Nam: Nữ = 1: 1

• -Khối đơn độc, không liên quan amian

• -Bờ đều Thường ở ½ ngực dưới

• -80% từ màng phổi tạng, 20% màng phổi

thành

• -Đóng vôi < 5%, hoại tử nếu u lớn

• -Thường kết hợp bệnh lý phì đại xương-khớp

Trang 108

Mesothelioma ác tính.

• -  Chiếm < 5% bệnh lý ác tính màng phổi

• -  Có liên quan với asbestos

• -  Lan khắp màng phổi  dày màng phổi, không đều, có nốt

• -  Đóng vôi màng phổi 5%

• -  Tràn dịch màng phổi < 80%

• -  Không có hình ảnh đặc hiệu

Trang 109

U MÀNG PHỔI

MESOTHELIOMA

Trang 110

MESOTHELIOMA

Trang 111

U SỢI MÀNG PHỔI

Trang 112

XƠ MÀNG PHỔI

Trang 113

ĐÓNG VÔI MÀNG PHỔI

Trang 114

HỘI CHỨNG PHẾ NANG

1.Đám mờ không đều, bờ không rõ

2.Có tính chất hợp lưu, hệ thống

3.Có khí ảnh nội phế quản (air bronchogram)4.Tổn thương ở trung tâm nhiều hơn ở ngoại vi5.Bệnh lý cấp tính, thay đổi nhanh theo thời gian

Trang 115

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN (AIR BRONCHOGRAM)

Trang 116

 Bình thường các phế quản trong nhu mô phổi không nhìn thấy được trên phim

 Khi có tổn thương phế nang, phế quản chứa khí tương phản với nhu mô phổi xung quanh bị mờ

 Có khí ảnh nội phế quản chứng tỏ tổn thương trong nhu mô phổi

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN

Trang 117

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN

Trang 118

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN

Trang 119

KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN

Trang 121

TỔN THƯƠNG PHẾ NANG HÌNH

CÁNH BƯỚM

Trang 122

NGUYÊN NHÂN TỔN THƯƠNG PHẾ NANG LAN TỎA

• 1 Phù phổi

• 2 Xuất huyết phổi lan tỏa

• 3 Nhiễm trùng phổi lan tỏa

Trang 123

• 1 Nhiễm trùng:

• 2 U: nguyên phát, thứ phát, lymphoma.

• 3 Nhồi máu phổi.

Trang 124

HỘI CHỨNG MÔ KẼ

• Bao gồm các dấu hiệu X

quang diễn tả sự hiện diện của dịch, tế bào trong mô kẽ

Trang 125

ĐẶC ĐIỂM XQUANG

1.Có tính chất không hợp lưu,

tổn thương thường nhỏ, rời rạc

ở cả hai phổi

2.Thường lan tỏa, hoặc đối

xứng

3.Biểu hiện dạng nốt, đường,

lưới

Trang 126

-Dạng đường: Kerley A, B, C.

-Dạng lưới: tạo ra nhiều khoang nhỏ hình đa giác…

-Dạng kính mờ: thường là biểu hiện của tổn thương mô kẽ cấp

-Dạng nốt nhỏ (hạt kê)

-Dạng nốt lớn

-Hình tổ ong

ĐẶC ĐIỂM XQUANG

Trang 128

TỔN THƯƠNG MÔ KẼ

1 Đường Kerley B (B=Base): thường gặp nhất, là

những đường mờ nằm ngang dày 1-2mm, dài 1cm, vuông góc với màng phổi, ở vùng đáy phổi và góc sườn hoành

2 Đường Kerley A (A=Apex): hiếm hơn, hình cong, bề

dày 3-4mm, dài từ 3-5cm, ở vùng giữa và đỉnh phổi, trung tâm

3 Đường Kerley C (C=Cross): thấy được trên phim

nghiêng, được tạo nên do chồng lên nhau của các đường A và B

Trang 129

CÁC ĐƯỜNG KERLEY

NGUYÊN NHÂN

• 1.Phù phổi mô kẽ

• 2.Nhiềm trùng mô kẽ

• 3.Di căn theo đường bạch huyết: thường gặp là K vú, phổi

Trang 130

ĐƯỜNG KERLEY B

Trang 131

ĐƯỜNG KERLEY

Trang 132

• 1.U di căn

• 2.Sarcoidosis

• 3.Bệnh phổi nhiễm độc

• 4.Nhiễm trùng, đặc biệt là lao kê

TỔN THƯƠNG MÔ KẼ DẠNG KÊ

Trang 133

DẠNG TỔ ONG

Trang 134

DẠNG NỐT LƯỚI

Trang 135

DẠNG KÊ

Trang 137

DẠNG NỐT LỚN

Trang 138

HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

• Thương tổn trực tiếp hay gián tiếp của phế quản:

+Dày thành

+Dãn phế quản

+Tắc nghẽn phế quản

Trang 139

• Thấy được các phế quản từ phân thùy trở

Trang 140

HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

HÌNH ẢNH TRỰC TIẾP:

-Thành phế quản dày: hình đường ray, VPQ mạn, phù nề (hình vòng nhẫn)

-Dãn phế quản: dạng ống, dạng túi.

HÌNH ẢNH GIÁN TIẾP

- Xẹp phổi

-Ứ khí

Trang 141

Dãn phế quản dạng túi với mức khí dịch

Trang 142

DÃN PHẾ

QUẢN DẠNG

TÚI

Trang 144

DÃN PHẾ QUẢN DẠNG TÚI

Trang 145

DÃN PHẾ QUẢN DẠNG TÚI

Trang 146

DÃN PHẾ QUẢN

Trang 147

DÃN PHẾ QUẢN DẠNG ỐNG DẤU NGÓN TAY ĐEO GĂNG (GLOVED FINGERS)

Trang 148

DÃN PHẾ QUẢN DẤU HÌNH NHẪN (SIGNET RING)

Trang 149

XẸP PHỔI

• -Giảm thể tích phổi

• -Không nhất thiết tăng đậm độ vùng phổi xẹp

Trang 150

CÁC LOẠI XẸP PHỔI

• -Tắc nghẽn (obstructive)

• -Thụ động (passive)(compression)

• -Do dính (adhesive)(subsegmental)

• -Do sẹo (cicatrization)(scarring)

Trang 151

XẸP PHỔI THỤ ĐỘNG

• -Do tràn khí, tràn dịch màng phổi

• -Đậm độ phổi sẽ không tăng khi nhu mô phổi

bị đè ép < 1/10 thể tích bình thường

• -Air bronchogram có thể thấy

• -Xẹp phổi tròn là một dạng của xẹp phổi thụ động

Trang 152

XẸP PHỔI DO DÍNH

• -Có thể do không hoạt động của chất bề mặt (surfactant):

+ARDS ở trẻ sơ sinh

+Viêm phổi do xạ cấp

+Viêm phổi virus

Trang 153

+Đau ngực kiểu viêm màng phổi

-Bệnh nhân bó bột

Trang 154

SUBSEGMENTAL ATELECTASIS

• -Đường tăng đậm độ song song vòm hoành

• -Thường ở đáy

• -Biến mất trong vài ngày

Trang 155

XẸP PHỔI DO SẸO

• -Xẹp do lao

• -Trong bệnh xơ phổi mô kẽ lan toả

Trang 156

XẸP PHỔI (DẤU TRỰC TIẾP)

• -Di lệch rãnh liên thuỳ

Trang 157

XẸP PHỔI (DẤU GIÁN TIẾP)

• -Tăng đậm độ phổi xẹp

• -Nâng cao vòm hoành

• -Co kéo trung thất

• -Tăng thông khí bù trừ

• -Hẹp khoảng gian sườn

Trang 158

TẮC NGHẼN PHẾ QUẢN (XẸP PHỔI)

Trang 159

XEÏP PHOÅI

Trang 160

Hội chứng mạch máu bao gồm những dấu hiệu biểu hiện

những thay đổi về cấu trúc, số lượng, kích thước mạch máu

phổi

HỘI CHỨNG MẠCH MÁU

Trang 161

HỘI CHỨNG MẠCH MÁU

Bình thường mạch máu:

+Đáy > Đỉnh

+1/3 trong > 1/3 giữa > 1/3

ngoài

+Khẩu kính: đáy = 2 đỉnh

Trang 162

HỘI CHỨNG MẠCH MÁU

1.TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI:

-CHỦ ĐỘNG

-THỤ ĐỘNG

2.GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI

3.CÁC MẠCH MÁU BẤT ĐỐI XỨNG

Trang 163

TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG

-Tăng lưu lượng máu trong động mạch phổi

-Khẩu kính mạch đỉnh= đáy

-Gặp trong:

*Tăng cung lượng tim:sinh lý, bệnh lý (shunt T-P)

Trang 165

• Tăng áp lực tĩnh mạch phổi, tái phân bố tuần hoàn

• Sau tăng áp nhĩ trái

• Gặp trong:

*Hẹp valve 2 lá

*Suy thất trái

*Thuyên tắc động mạch phổi ở 2 đáy

TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG

Trang 167

GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN

• Các mạch máu phổi nhỏ lại do lưu lượng máu giảm

• Gặp trong: Huyết khối động mạch phổi gốc, tràn khí màng phổi

Trang 168

TĂNG Ở TRUNG TÂM, GIẢM Ở NGOẠI BIÊN

• Tăng áp động mạch phổi: Hình ảnh cắt cụt (cut-off sign)

• Nguyên nhân:

*Bệnh phổi lan tỏa: Khí phế thũng, xơ phổi, tâm phế mạn

*Bệnh lý động mạch phổi.

*Một số bệnh tim bẩm sinh: CIA, CIV, PCA

*Tăng áp động mạch phổi nguyên phát

Trang 171

HỘI CHỨNG NHU MÔ

• -Hội chứng phế nang

• -Hội chứng mô kẽ

• -Hội chứng phế quản

• -Hội chứng mạch máu

Trang 172

HỘI CHỨNG NHU MÔ

Trang 173

N T M VS THAÂM NHIEÃM Ố Ờ

Trang 174

THAÂM NHIEÃM

Trang 175

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN

Trang 176

ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮA

Trang 177

ĐÔNG ĐẶC THÙY DƯỚI

Trang 178

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (T)

Trang 179

NHỒI MÁU PHỔI

Trang 180

NỐT PHỔI ĐƠN ĐỘC

Trang 181

THỜI GIAN NHÂN ĐÔI

• -Nếu tổn thương nhân đôi thể tích > 6tuần và

< 16 tháng, thường ác tính

• -Tăng đường kính lên 25%= nhân đôi thể tích

1cm

1.25 cm

Trang 182

HÌNH HANG

Trang 183

HÌNH HANG

• Độ dày thành hang:

– <2mm : 95% lành tính – 2-15mm :ác tính gặp 50% – >15mm : ác tính > 95%

Trang 184

HÌNH HANG (ABSCESS PHOÅI)

Trang 185

HÌNH HANG CÓ LIỀM KHÍ

Trang 186

HÌNH LIEÀM KHÍ

Trang 187

ABSCESS PHOÅI

Trang 188

Hình hang (bóng khí bội nhiễm)

Trang 189

ĐÓNG VÔI

• -Trung tâm hay lệch tâm

• -Hình dạng: bắp nổ, quả tạ, dạng vòng, lấm tấm…

Trang 190

ĐÓNG VÔI NHU MÔ HÌNH “BẮP NỔ”

Trang 191

CÁC HÌNH TĂNG SÁNG

Trang 192

BÓNG KHÍ

• -Thành mỏng < 1mm

• -Khoang được lấp đầy khí

• -Trong phổi

• -Thường kết hợp khí phế thũng

• -Có thể nhiễm trùng

Trang 193

BÓNG KHÍ NHIỄM TRÙNG

• -Mức khí-dịch

• -Phân biệt abscess phổi:

+Chứa ít dịch hơn

+Thành mỏng hơn

+Không có viêm phổi xung quanh

+Lâm sàng biểu hiện nhẹ nhàng hơn

Trang 194

KHÍ PHEÁ THUÕNG

Trang 195

KHÍ PHEÁ THUÕNG

Trang 198

HỘI CHỨNG TRUNG THẤT

Trang 199

CÁC KHOANG TRUNG THẤT

*TRUNG THẤT TRƯỚC

*TRUNG THẤT GIỮA

*TRUNG THẤT SAU

*TRUNG THẤT TRÊN

Trang 200

TRUNG THẤT TRƯỚC

*GIỚI HẠN: PHÍA TRƯỚC LÀ

XƯƠNG ỨC, PHÍA SAU LÀ BỜ TRƯỚC TIM

Trang 201

TRUNG THẤT GIỮA

*GIỚI HẠN : BỜ TRƯỚC TIM ĐẾN MẶT TRƯỚC CỘT SỐNG

*GỒM CÁC CẤU TRÚC:THỰC QUẢN, TK

X, TK QUẶT NGƯỢC, TK HOÀNH, TIM, ĐM VÀ

TM PHỔI Ở RỐN PHỔI, KHÍ QUẢN VÀ PHẾ

QUẢN GỐC, TM CHỦ TRÊN VÀ TM CHỦ DƯỚI

Trang 202

TRUNG THẤT SAU

*GỒM CÁC CẤU TRÚC:

-ĐM CHỦ XUỐNG

-XƯƠNG CS VÀ XS, DÂY TK, RỄ, TỦY SỐNG

-TĨNH MẠCH ĐƠN VÀ BÁN ĐƠN

Ngày đăng: 02/07/2015, 12:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ CÁC PHÂN THÙY PHỔI - bài giảng xquang ngực
SƠ ĐỒ CÁC PHÂN THÙY PHỔI (Trang 9)
Hình dáng và đậm độ. - bài giảng xquang ngực
Hình d áng và đậm độ (Trang 92)
Hình dáng Tròn Bầu dục dọc theo thành - bài giảng xquang ngực
Hình d áng Tròn Bầu dục dọc theo thành (Trang 103)
HÌNH ẢNH GIÁN TIẾP - bài giảng xquang ngực
HÌNH ẢNH GIÁN TIẾP (Trang 140)
HÌNH ẢNH TRỰC TIẾP: - bài giảng xquang ngực
HÌNH ẢNH TRỰC TIẾP: (Trang 140)
1. HÌNH KEÂ - bài giảng xquang ngực
1. HÌNH KEÂ (Trang 172)
HÌNH HANG - bài giảng xquang ngực
HÌNH HANG (Trang 182)
HÌNH HANG - bài giảng xquang ngực
HÌNH HANG (Trang 183)
HÌNH HANG  (ABSCESS PHOÅI) - bài giảng xquang ngực
HÌNH HANG (ABSCESS PHOÅI) (Trang 184)
HÌNH HANG CÓ LIỀM KHÍ - bài giảng xquang ngực
HÌNH HANG CÓ LIỀM KHÍ (Trang 185)
HÌNH  LIEÀM KHÍ - bài giảng xquang ngực
HÌNH LIEÀM KHÍ (Trang 186)
Hình hang (bóng khí bội nhiễm) - bài giảng xquang ngực
Hình hang (bóng khí bội nhiễm) (Trang 188)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w