a Chứng minh rằng bốn điểm A, C, O, M cùng thuộc một đường tròn b Chứng minh rằng MB // OC c Gọi K là giao điểm thứ hai của BC với đường tròn O.. Qua C trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến
Trang 11) Học thuộc phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ chương I SGK trang 92
2) Học thuộc phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ chương II SGK trang 126
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Cho biểu thức 1
1
xAx
với x01) Tính A khi x 6 4 2;
2) Tính A khi x là nghiệm của phương trình 2x2 3x 5 x 1;
3) Tìm giá trị của x để 1;
6
A4) Tìm giá trị của x để A A;
5) Tìm giá trị của x để 2
0;
A A6) So sánh A với 1
7) So sánh A với biểu thức 3
2
xN
Trang 215) Tìm x thỏa mãn A x 1 2 6 1 x 2x2 x 5 1;
16) Tìm m để phương trình A=m có nghiệm;
c) Tìm số nguyên x để P=A.B là số nguyên
e) Tính giá trị nguyên của x để M nguyên
Bài 4: Cho biểu thức: 2 9
93
A
xx
Bx
với x0;x9;x25a)Rút gọn biểu thức A và B b)Đặt P A
B
Hãy so sánh P với 1 c)Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 5: Cho biểu thức: 2 2
xP
và
63
a)Với giá trị nào của m thì đường (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
b)Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y2015 x
c)Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua với mọi m
d) Tìm phương trình đường thẳng (d) , biết đồ thị đi qua I 2; 2 và có hệ số góc bằng 2 Bài 7: Cho hàm số bậc nhất y 1 2m x m có đồ thị là 1 d
a) Tìm m để đồ thị hàm số trên song song với đồ thị hàm số y2x 3
Trang 3b) Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được ở câu a)
c) Tìm m để đường thẳng d và đường thẳng y cắt nhau tại một điểm có hoành độ 3x 1bằng 1
d*) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d là lớn nhất
Bài 8: Cho các đường thẳng d1 :y4mxm với 5 m0 ; 2 2
d y m x m a) Với giá trị nào của m thì d1 / / d2
b) Với giá trị nào của m thì d1 cắt d2 Tìm tọa độ giao điểm khi m2
c) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường thẳng d1 luôn đi qua điểm cố định A ; d2 đi qua điểm cố định B
Bài 9: Cho hàm số y ax b
a) Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y2x và đi qua điểm 3 A1; 2
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định rồi tính độ lớn của góc tạo bởi đường thẳng trên và tia Ox c) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng trên với đường thẳng y 4x 3
d) Tìm giá trị của m để đường thẳng trên song song với đường thẳng y2m3x 2
Bài 10: Cho hàm số y m 1 x 2 m 1
a) Tìm điều kiện của m để hàm số (1) đồng biến trên R
b) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) là đường thẳng có hệ số góc là 2
c) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A (2; 1)
d) Tìm giá trị của m và k để đồ thị hàm số (1) và đuờng thẳng y x k 1 trùng nhau
e) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) cắt hai trục toạ độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 4
Bài 11: Cho hàm số bậc nhất y m 2 x 2 m 5 có đồ thị là đường thẳng d
a) Tìm m để d cắt trục tung có tung độ bằng 3
b) Vẽ đồ thị với m tìm được ở câu a
c) Tìm m biết đường thẳng d vuông góc với đường thẳngd1: 2 x y 3 0
d) chứng tỏ đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định
e) Tìm m để khoảng cách từ M 2; 0 đến d là lớn nhất
Bài 12: Cho ba đường thẳng 1 2 1 3
3 x
Trang 4a) Vẽ d d d1, ,2 3 trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d3 với d d1; 2 Tìm toạ độ của điểm A và B
c) Chứng minh tam giác AOB cân
d) Tính diện tích của tam giác OAB
Bài 13 Cho đường tròn tâm O bán kính R, đường kính AB Qua điểm A kẻ tiếp tuyến Ax với (O) Trên tia Ax lấy điểm C sao cho AC > R Từ điểm C kẻ tiếp tuyến CM với đường tròn (O) (M là tiếp điểm)
a) Chứng minh rằng bốn điểm A, C, O, M cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh rằng MB // OC
c) Gọi K là giao điểm thứ hai của BC với đường tròn (O) Chứng minh rằng: BC.BK = R2
d) Chứng minh rằng CMK MBC
Bài 14 Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính AB, tiếp tuyến Bx Qua C trên nửa đường tròn
kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Bx ở M Tia AC cắt Bx tại N
a) Chứng minh 4 điểm O, C, M, B cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh: OM BC
c) Chứng minh M là trung điểm của BN
d) Kẻ CH AB, AM cắt CH ở I Chứng minh I là trung điểm CH
e) Chứng minh:
2
2 AB NC.NA NO
4
g) Khi C di động trên (O) thì trọng tâm G của tam giác BOC thuộc đường tròn cố định nào? Bài 15 Cho đường tròn (O; 5cm) đường kính AB gọi E là một điểm trên AB sao cho BE = 2cm Qua trung điểm H của đoạn AE vẽ dây cung CD AB
a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao?
b) Gọi I là giao điểm của DE với BC Chứng minh I thuộc đường tròn (O’) đường kính EB c) Chứng minh HI là tiếp tuyến của đường tròn (O’)
d) Tính độ dài đoạn HI
Bài 16 Cho hai đường tròn (O) và (Ó) tiếp xúc ngoài ơ A Tiếp tuyến chung ngoài cua hai đường tròn, tiếp xúc với đường tòn (O) ở M, tiếp xúc với đường tròn (O’) ở N Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với OO’ cắt MN ở I
a) Chứng minh ∆AMN vuông
b) ∆IOO’ là tam giác gì? Vì sao
c) Chứng minh rằng đường thẳng MN tiếp xúc với đường tròn đường kính OO’
Trang 5d) Cho biết OA = 8cm, OA’ = 4,5cm Tính độ dài MN
Bài 17 Cho đường tròn đường kính AB Dây CD không qua O, vuông góc với AB tại H Dây
CA cắt đường tòn đường kính AH tại E và đường tròn đường kính BH cắt dây CD tại F Chứng minh rằng:
a) Tứ giác CEFH là hình chữ nhật
b) EF là tiếp tuyến chung cua đường tròn đường kính AH và đườnng kính BH
c) Tiếp tuyến tại A cắt đường thẳng BC tại M, gọi I là tâm hình chữ nhật CEHF, BI cắt AM ở N Chứng minh N là trung điểm của AM
Bài 18 Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm Từ một điểm A cách O là 5cm vẽ hai tiếp tuyến
AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm)
a) Chứng minh AO vuông góc với BC
b) Kẻ đường kính BD Chứng minh rằng DC song song với OA
c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
d) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với BD, đường thẳng này cắt tia DC tại E Đường thẳng AE
và OC cắt nhau ở I Đường thẳng OE và AC cắt nhau ở G Chứng minh IG là trung trực của đoạn thẳng OA
Bài 19: Cho đường tròn tâm O đường kính AB và một điểm C trên đường tròn Từ O kẻ một đường thẳng song song với dây AC đường thẳng này cắt tiếp tuyến tại B ở điểm , D
a) Chứng minh OD là phân giác của góc BOC
b) Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn
c) Qua D kẻ cát tuyến DMN với đường tròn ( N nằm giữa D và M ) Chứng minh
2
DB DM DN
d) Dây CM cắt đường kính AB tại I Chứng minh rằng IC IM IA IB
Bài 20: Cho nửa đường tròn O đường kính AB Gọi Ax By là các tia vuông góc với , AB (
;
Ax By và nửa đường tròn cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AB Qua điểm M thuộc nửa đường ).tròn ( M khác A và ),B kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax tại C và cắt By tại D a) Chứng minh CD AC BD và 90 COD o
b) AD cắt BC tại N Chứng minh: MN/ /BD
c) Tích AC BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn
d) Gọi H là trung điểm của AM Chứng minh: ba điểm O H C thẳng hàng , ,
Trang 6Bài 21: Cho nửa đường tròn O R; , đường kính AB M là điểm thuộc nửa đường trònO R; Đường cao MH Tiếp tuyến tại M của O R; cắt tiếp tuyến tại A ở E , cắt tiếp tuyến tại B ở F OEcắt AM tại P , EB cắt MH tại K , OFcắt MB tại Q
a) Tính MH HA HB theo R khi 30; ; ABM o
b) Tứ giác MPOQ là hình gì? Vì sao?
c) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn O R; để diện tích tam giác EOF nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó theo R
d) Chứng minh rằng: , ,P K Q thẳng hàng
Bài 22 Cho đường tròn O R; có đường kính AB Qua A và B lần lượt vẽ hai tiếp tuyến ( )d và ( ')d với đường tròn ( )O Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng ( )d ở M và cắt đường thẳng ( ')d ở P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng ( ')d ở N
a) Chứng minh OM OP và tam giác NMP cân
b) Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh rằng OI R và MN là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
c) Chứng minh AM BN R2
d) Tìm vị trí điểm M để diện tích tứ giác ABNM nhỏ nhất
Bài 23 Cho đường tròn tâm O đường kính AB2R Vẽ hai tiếp tuyến Ax By của đường tròn ,( )O ( A, B là tiếp điểm ) Trên ( )O lấy điểm C bất kì, tiếp tuyến tại C với ( )O cắt Ax By lần lượt ,tại E, F
a) Chứng minh AEBF EF
b) Chứng minh tam giác OEF là tam giác vuông
c) Đường thẳng BC cắt tia Ax tại D Chứng minh E là trung điểm của AD
d) Gọi M là giao điểm của OE và AC, N là giao điểm của OF và BC, H là hình chiếu của C trên
AB Chứng tỏ khi C di động trên đường tròn tâm O thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MHN luôn đi qua một điểm cố định
C LỜI GIẢI Bài 1
x ( thỏa mãn điều kiện x0)
Trang 72 2 1 2 2 1 1 2 1 2 2
.7
3
6 0
2
xx
Vậy x 1
5) A2 A 0
2 2
011
xx
xx
Kết hợp với điều kiện x0 Vậy 0 x 1
Trang 9
Bài 2
Trang 11Kết hợp với điều kiện ta được x49; 25;1;16
Bài 4:Cho biểu thức: 2 9
93
A
xx
Bx
với x0;x9;x25a)Rút gọn biểu thức A và B b)Đặt P A
B
Hãy so sánh P với 1 c)Tìm giá trị nhỏ nhất của P
HD:
ĐKXĐ: x0;x9;x25
93
A
xx
Trang 12 và
63
Trang 13Vậy khi m 1 thì đường (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
b) Để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y2015 x
thẳng d luôn đi qua
d) Gọi phương trình đường thẳng d có hệ số góc bằng 2 là y-2x+b
biết đồ thị đi qua I 2; 2 nên Thay x2,y vào d ta được: 2
2.2 b 2 b 6
Vậy phương trình đường thẳng (d) cần tìm là y 2x 6
Bài 7: a) Đồ thị hàm số là hàm số bậc nhất, song song với y2x khi: 3
12
Trang 14c) Hai đường thẳng cắt nhau khi :
Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:
1 2 m x m 1 3x 1 1 Hai đồ thị cắt nhau tại điểm có hoành độ x1 nên x1 là nghiệm của phương trình 1 , suy ra 1 2 m.1 m 1 3.1 1 ( loại) m 2
Vậy không tồn tại giá trị của m để hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có hoành độ x1
d) Xét m 1 0 m Đồ thị là đường thẳng qua gốc tọa độ nên 1 y x dO d, 0Với 1; 1
2
m m , đồ thị hàm số y 1 2m x m cắt trục 1 Ox tại 1 ; 0
1 2
mM
Từ O kẻ OH MN suy ra khoảng cách từ O đến đường thẳng d là OH
x y
-32
34
B A
Trang 15Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông OMN ta có:
Dấu bằng xảy ra khi m0
Vậy khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d lớn nhất bằng 2
m-1
1-m1-2m
H N
Trang 16Đồ thị cắt Ox tại điểm A có tung độ y 0 x 2 A 2;0
Đồ thị cắt Oy tại điểm B có hoành độ x 0 y 4 B0; 4
Đồ thị y2x là đường thẳng đi qua hai điểm ,4 A B
Hình vẽ:
Trang 17Dựa vào hình vẽ, góc tạo bởi đường thẳng với tia Ox là OAB
Trong tam giác vuông OABcó: 4 0
2OAB OABc) Hoành độ giao điểm của y2x và 4 y là nghiệm của phương trình: 4x 3
d) Đề hai đường thẳng trùng nhau thì: 1 1
1 2
m k
m k
e) giao điểm của d với hai trục Ox và Oy lần lượt là:
x y
Trang 18a) Gọi điểm B là giao điểm của đồ thị cắt trục tung Ta được B (0;3)
Vậy I ( 2, 1) là điểm cố định của đưường thẳng d
e) Với mỗi m, Gọi H là hình chiếu vuông góc của M(2; 0) trên d
Trang 19Vậy toạ độ điểm A ( -1 ; -3)
Tương tự, toạ độ điểm B 3; 1
Xét tam giác AOB:
Vậy tam giác AOB có OA = OB nên là tam giác cân tại O
d) Gọi H là chân đừơng cao hạ từ O xuống đờng thẳng d3
Suy ra: OH vuông góc AB.d O d ( , )3 OH
O
M
Trang 20Xét CAO vuông tại A CAOnội tiếp đường tròn đường kính CO (1)
Xét CMO vuông tại M CMOnội tiếp đường tròn đường kính CO (2)
Từ (1) và (2)
4 điểm A, C, O, M cùng thuộc đường tròn đường kính OC
b) Theo gt: CA, CM là 2 tiếp tuyến của đường tròn (O) CA CM
OC là đường trung trực của AM OC AM (1)
Mặt khác, M thuộc đường tròn đường kính AB AMB 90 AM MB(2)
Từ (1) + (2) suy ra MB // OC ( Quan hệ từ vuông góc đến song song)
c) K thuộc đường tròn đường kính AB AKB 90 AK BC
Áp dụng hệ thức lượng trong đường tròn đường kính AK có:
Trang 21Bài 14
a) Ta có: MCO MBO 90 (theo tính chất của tiếp tuyến)
Xét CBO vuông tại A CBOnội tiếp đường tròn đường kính OM (1)
Xét CMO vuông tại M CMOnội tiếp đường tròn đường kính OM (2)
Từ (1) và (2)
4 điểm O, C, M, B cùng thuộc đường tròn đường kính OM
b) MC, MB là 2 tiếp tuyến của đường tròn (O) MB MC (1)
OM là đường trung trực của BC OM BC
c) Xét ANBvuông tại B có ANB BAC 90 ANB 90 OAC
Mặt khác có ACO OCM MCN 180 MCN 90 ACO
Mà AOC cân tại O OAC ACO ANB MCN CNM MCN
MCN
cân tại M
MC MN (2)
Từ (1) + (2) suy ra MB = MN M là trung điểm của BN
d) Áp dụng định luật Ta-lét trong ABM có IH // MB (cùng AB) có IH AI
MB AM (3)
x
G D
I
H
M N
O
C
Trang 22Tương tự áp dụng định luật Ta-lét trong AMN có IC AI
MN AM (4)
Từ (3) + (4) suy ra IH IC
MB MN mà MB = MN (chứng minh câu c)
IH IC
I là trung điểm của CH
e) Áp dụng hệ thức lượng trong ABN đường cao BH (vì ACB 90 ) có
4
g) Gọi D là trung điểm của OB suy ra trọng tâm G của BOC là giao điểm của OM và CD
Kẻ đường thẳng qua G song song với OC cắt OB tại J
Áp dụng định lý Ta-lét trong OCD có
Vì D là trung điểm của OB, mà OB không đổi D cố định J cố định
G thuộc đường tròn cố định tâm J bán kính R
M N
O
C
Trang 23 tứ giác ACED là hình bình hành, lại có AE CD tứ giác ACED là hình thoi
b) Tứ giác AECD là hình thoi (cmt) AC // CE mà AC CB (vì C thuộc đường tròn đường kính AB) DE CB EI IB EIB 90 I thuộc đường tròn (O’) đường
cân tại H HCI HIC (1)
Xét tam giác EIB vuông tại I có IO’ là đường trung tuyến
Trang 24Từ (1) + (2) suy ra HIC O'IB HCI O'BI 90 HIO' 90 HI IO'tại I
(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) (1)
Ta có AI, NI là hai tiếp tuyến của O '
Trang 25AI là đường trung tuyến
là tia phân giác của MIA (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Ta có AI, NI là hai tiếp tuyến của O '
'
IO
là tia phân giác của NIA (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Ta có IO là tia phân giác của MIA
Và IO’ là tia phân giác của NIA
OO
EI EO EO ( do O ' vuông tại I)
MN là tiếp tuyến của '
; 2
OO E
Trang 26Có MN 2 AI 2.6 12 cm
Vậy MN =12 cm
Bài 17:
a) Xét O có ACBlà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn C 90 o
Xét P có AEH là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn CEH 90 AEH oXét Q có HFB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn CFH 90 HFB oXét tứ giác CEHF có ECF 90CEH CFH o
CEHF
là hình chữ nhật
b) Dễ thấy EFH AHE (g-g) 1
2 FEH EAH sd EH
EF là tiếp tuyến của P
Chứng minh tương tự EF là tiếp tuyến của Q
Trang 28 là tam cân tại I
Mà G là trực tâm ( do EO và AC lần lượt là đường cao) GI
là trung trực của AO
Bài 19 Giải
Trang 29T
N C
B O
A
D
M
a) Vì OD/ /AC gt COD OCA (so le trong) và CAO BOD (đồng vị) (1)
Vì OC OA R ACO cân tại OOCA CAO (2)
Từ 1 và 2 COD BOD Vậy OD là phân giác của góc BOC
(quan hệ giữa đường kính và dây cung của O )
Vì TON vuông tại T TO2TN2 ON2 (đly pytago)
Vì DM DB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại D của , O gt DB DM và 1
2MOD BOM
Trang 31Bài 21
a) Ta có 30o
ABM nên
2 23
Trang 33( )d và ( ')d lần lượt là tiếp tuyến với O R; tại A và BV (gt)
Xét OAMvuông tại A và OBPvuông tại B, có:
Mà M O P thẳng hàng , , O là trung điểm của MP
Xét MNP, có: ON vừa là đường trung tuyến, vừa là đường cao kẻ từ đỉnh N của MNP MNP
Xét MON vuông tại O, có đường cao OI
Áp dụng hệ thức giữa đường cao và hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền, có: