S e Nếu hai cạnh và một góc xen giữa hai cạnh ấy của tam giác này bằng hai cạnh và một góc xen giữa hai cạnh đó của tam giác kia thì hai tam giác ấy bằng nhau... Qua 1 điểm ở ngoài đường
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 7
Bài 4 Các câu sau đúng (Đ) hay sai (S)?
a) Nếu x là số vô tỉ thì x viết được thành số thập phân hữu hạn (S)
d) Trong tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau (S)
e) Nếu hai cạnh và một góc xen giữa hai cạnh ấy của tam giác này bằng hai
cạnh và một góc xen giữa hai cạnh đó của tam giác kia thì hai tam giác ấy
bằng nhau (Đ)
Trang 2Bài 5 Chọn kết quả đúng cho mỗi bài toán sau?
a) Nếu (x1; y1), (x2; y2) là các cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ
Bài 6 Chọn kết quả đúng cho mỗi bài toán sau?
1 Nếu x tỷ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 30 thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ là:
A 30 B 1
30 C 60 D 90
Trang 34 Nếu tam giác ABC và tam giác MNP có AB MN ,A M và chúng bằng
nhau theo trường hợp g.c.g thì một điều kiện còn thiếu là:
Trang 4 Đáp án: C
Bài 10 Các câu sau đúng (Đ) hay sai (S)?
a) Nếu x là số hữu tỉ thì x là số thực (Đ)
b) Nếu x = 3y thì x tỉ lệ nghịch với y tỉ lệ theo hệ số tỉ lệ là 3 (S)
Trang 5c) Đồ thị hàm số y = 2x là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ (Đ)
d) Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b thì a cắt b (Đ)
Bài 11 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y 3x
Bài 13 Điểm nào thuộc cả hai đồ thị hàm số 3
y x5
và 2
y x 15
Bài 14 Điền đúng (Đ), sai (S) thích hợp vào các câu sau:
A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau (Đ)
B Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc (S)
C Qua 1 điểm ở ngoài đường thẳng có duy nhất 1 đường thẳng song song
với đường thẳng đó (Đ)
D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau (Đ)
Bài 15 Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
Trang 6A Đường thẳng vuông góc với AB
B Đường thẳng đi qua trung điểm của AB
C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB
D Cả A, B, C đều sai
Đáp án: C
Bài 16 Hai tia phân giác của góc kề bù thì chúng:
A Vuông góc với nhau B Trùng nhau
C Đối nhau D Song song với nhau
Đáp án: A
Bài 17 Đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b tại A, B Biết một
góc tạo thành bởi a và c là 90, ta suy ra:
A Các góc còn lại đều bằng 90 B a c
C b c D Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Bài 18 Từ 1 điểm nằm ngoài đường thẳng a ta có thể:
A Vẽ được duy nhất 1 đường thẳng song song và duy nhất 1 đường thẳng
vuông góc với đường thẳng a
B Vẽ được 1 đường thẳng cắt a
C Không vẽ được đường thẳng song song nào với a
D Vẽ được vô số đường thẳng vuông góc với a
Đáp án: A
Bài 19 Cho hình vẽ bên Biết A 30 ,B 60
Khi đó:
Trang 7A x 30 B x 60
C x 90 D x 120
Đáp án: C
Bài 20 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có AB = A’B’, BC = B’C’ Cần thêm điều
kiện gì để hai tam giác bằng nhau:
A AA ' B C C'
C AC A'C' D B và C đều đúng
Trang 9a) 173
20 b)
17
4 c) 0 d) 0 Bài 3 Tính bằng cách hợp lý:
Trang 106 12 f) 1 Bài 5 Tìm x, biết:
Trang 13
( với x, y ,z 0 và 2x 3y 6z 0 )
4 7 3 Vậy x 4t; y 7t; z 3t Từ đó ta thay vào biểu thức A
sẽ tìm được giá trị của
2.( 4t) ( 7t) 5.(3t) 8t 7t 15t 16A
2.( 4t) 3.( 7t) 6.(3t) 8t 21t 18t 5 Bài 11 Ba số a, b, c khác 0 và a b c 0 , thỏa mãn điều kiện:
Trang 14(Với điều kiện các biểu thức đều xác định và khác 0)
7a 3ab 11a 8b7c 3cd 11c 8d
Bài 13 Số bi của ba bạn Hà, Bảo, Chi tỉ lệ với 3; 4; 5 Biết số bi của Bảo nhiều
hơn số bi của Hà là 15 viên bi Tính số bi mà mỗi bạn có
Trang 15Bài 14 Một lớp học có 32 học sinh gồm ba loại học lực: giỏi, khá, trung bình
Biết số học sinh học lực trung bình bằng 2
Bài 15 Một cửa hàng bán sách, số sách trinh thám, số sách khoa học và số sách
dạy nấu ăn tỉ lệ với 7; 19; 2 Tính số sách mỗi loại biết số sách khoa học hơn
tổng số sách trinh thám và số sách dạy nấu ăn là 100 quyển
Hướng dẫn:
Trang 16Gọi số sách trinh tham, số sách khoa học và số sách dạy nấu ăn lần lượt là a, b,
Theo đề bài ta có: a b c
7 19 2 và b a c 100
Từ đó giải ra ta được: a = 70; b = 190; c = 20
Bài 16 Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3, 5, 7 Tính độ dài các
cạnh của một tam giác, biết:
a) Chu vi của tam giác là 45m
b) Tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất hơn cạnh còn lại 20m
Hướng dẫn:
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c(a,b,c 0)
Theo đề bài ta có: a b c
3 5 7 a) Kết hợp với điều kiện a b c 45 (m)
Ta tìm được: a = 9 (m); b = 15 (m); c = 21 (m)
b) Kết hợp với điều kiện a c b 20 (m)
Ta tìm được: a = 12 (m); b = 20 (m); c = 28 (m)
Bài 17 Một người mua vải để may ba áo sơ mi như nhau Người ấy mua ba loại
vải khổ rộng 0,7m; 0,8m và 1,4m với tổng số vải là 5,7m Tính số mét vải mỗi
loại người đó đã mua?
Hướng dẫn:
Vì ba sơ mi như nhau nên khổ vải tỉ lệ nghịch với chiều dài của vải
Gọi số mét vải mỗi loại người ấy đã mua là x, y, z (x, y,z 0)
Ta có: 0,7x 0,8y 1,4z hay 7x 8y 14z
Trang 17Bài 18 Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B Xe thứ nhất đi từ A đến B
hết 4 giờ, xe thứ hai đi từ B đến A hết 3 giờ Đến chỗ gặp nhau, xe thứ hai đã đi
được một quãng đường dài hơn xe thứ nhất đã đi là 35km Tính quãng đường
Vì hai xe chuyển động ngược chiều và cùng xuất phát nên quãng đường hai xe
đi được đến chỗ gặp nhau và vận tốc của hai xe là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Gọi S ,S là quãng đường xe 1, xe 2 đi từ A và B đến chỗ gặp nhau Ta có: 1 2
Trang 18Bài 19 Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày trong
5 ngày, đội thứ hai cày trong 4 ngày và đội thứ ba cày trong 6 ngày Hỏi mỗi
đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng ba đội có tất cả 37 máy? (Năng suất các
máy là như nhau)
Bài 20 48 công nhân dự định hoàn thành công việc trong 12 ngày Sau đó vì
một số công nhân phải điều động đi làm việc khác, số công nhân còn lại phải
hoàn thành công việc đó trong 36 ngày Hỏi số công nhân bị điều động đi làm
việc khác là bao nhiêu công nhân?
Hướng dẫn:
Số công nhân và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Gọi số công nhân còn lại làm công việc là a (a ) *
Khi đó ta có: 48 36
a 16
a 12 Vậy số công nhân bị điều động là: 48 16 32 (công nhân)
Bài 21 Ba đội công nhân làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất
hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày Hỏi đội thứ ba
Trang 19hoàn thành công việc trong bao nhiêu ngày? Biết rằng tổng số người của đội
một và đội hai gấp năm lần số người của đội ba
Hướng dẫn: 12 ngày
Gọi số người đội 1 và đội 2 lần lượt là a, b Vậy số người đội ba là: a b
5
Gọi số ngày đội ba hoàn thành công việc là x (ngày), ta có:
a b4a 6b x
5
a b4a :12 6b:12 x :12
nhất có 8 xe và ở cách cầu 1,5km Đơn vị thứ hai có 4 xe và ở cách cầu 3km
Đơn vị thứ ba có 6 xe và ở cách cầu 1km Hỏi mỗi đơn vị phải trả bao nhiêu
tiền cho việc xây dựng cầu? Biết rằng số tiền phải trả tỉ lệ thuận với số xe và tỉ
lệ nghịch với khoảng cách từ các đơn vị tới cầu
Hướng dẫn:
Gọi x, y, z là số tiền mà mỗi đơn vị phải trả cho việc xây dựng cầu (tính ra triệu
đồng)
Số tiền tỉ lệ thuận với số xe nên x : y : z = 8 : 6 : 4
Số tiền phải trả tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ mỗi đơn vị đến cầu, nên:
Trang 20 hoặc 8
x3
2 Cho hàm số: 2
y = f(x) x 2a) Tính f( 2); f( 2); f(3) b) Tìm x biết f(x) 2
Trang 21Bài 26 Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB Trên tia đối của tia MC
lấy điểm N sao cho: MC = MN Chứng minh rằng:
a) AMN BMC
Trang 22Chứng minh được: NAC CBN(c.c.c)
Bài 27 Cho tam giác MNP, E là trung điểm của MN, F là trung điểm của MP Vẽ
điểm Q sao cho F là trung điểm của EQ Chứng minh rằng:
a) NE = PQ
Trang 23Do E là trung điểm MN nên ME = NE Vậy NE = PQ
b) Do EMF QPF nên EMF QPF
(hai góc tương ứng bằng nhau) Mặt khác
EMF và QPF ở vị trí so le trong nên ME PQ
ME PQ NEP EPQ
CM được: NEP QPE(c.g.c)
c) NEP QPE QEP EPN
(hai góc tương ứng bằng nhau)
Do QEP EPN và hai góc này ở vị trí so le trong nên
Trang 24Bài 28 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm
M sao cho CM = CA Trên cạnh AB lấy điểm N sao cho AN = AH Chứng minh:
a) CAM CMA b) CMA và MAN phụ nhau
c) AM là tia phân giác của BAH d) MNAB
Hướng dẫn:
a) Gọi D là trung điểm của AM
Khi đó ta chứng minh được ADC MDC(c.c.c)
CAD DMC (hai góc tương ứng) CAM CMA
b) Vì BAC 90 0MAN MAC 90 0 Mà theo chứng minh phần a) ta có:
MAC CMA CMA MAN 90 Vậy CMA và MAN phụ nhau
c) Xét tam giác AHM vuông tại H nên 0
MAH AMH 90 Mặt khác theo chứng minh phần b thì 0
MAN AMH 90 Vậy AM là tia phân giác góc BAH
d) Chứng minh MNA MHA(c.g.c) Từ đó suy ra
ANM AHM 90 MNAB
Trang 25Bài 29 Cho tam giác ABC có góc A = 900 và AB = AC Gọi K là trung điểm BC
b) AKB AKCAKB AKC Mà 0
AKB AKC 180 Từ đó ta suy ra:
AKB AKC 90 AKBC
c) Xét tam giác AKC có: KAC ACK 90 0
Do CE BC tại C nên ACK ACE 90 0
Từ đó suy ra: KAC ACE
Vì KAC ACE
và hai góc này ở vị trí so le trong nên ta suy ra EC AK
Trang 26Bài 30 Cho góc xOy với điểm I trên tia phân giác Oz, lấy A trên Ox, B trên Oy
sao cho OA = OB
a) Chứng minh AOI BOI
b) Đoạn thẳng AB cắt Oz tại H Chứng minh AIH BIH
c) Chứng minh các tam giác AIH và BIH đều là các tam giác vuông
Hướng dẫn:
a) CM: AOI BOI (c.g.c)
b) AOI BOIIA IB ; BIO AIO
Từ đó CM được: AIH BIH (c.g.c)
c) Từ phần b) suy ra BHI AHI 90 0 Từ đó suy ra:
AIH
và BIH là các tam giác vuông
Bài 31 Cho ΔABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA
lấy điểm D sao cho AM = MD
a) Chứng minh ΔAMB = ΔDCM
Trang 27b) Chứng minh AB DC
Hướng dẫn:
a) CM được: AMB DCM(c.g.c)
b) Từ AMB DCM ABM MCD (hai góc tương ứng bằng nhau)
Mặt khác ABM,MCD là hai góc ở vị trí so le trong nên AB CD
Bài 32 Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = AC Qua đỉnh A kẻ đường thẳng
xy sao cho xy không cắt đoạn thẳng BC Kẻ BD và CE vuông góc với xy
(D xy,E xy)
a) Chứng minh: DAB ACE
b) Chứng minh: ABD CAE
c) Chứng minh: DE = BD + CE
Trang 28Hướng dẫn:
a) Ta có: DAB BAC CAE 180 0DAB EAC 90 0
Xét tam giác CEA vuông tại E, ta có: EAC ACE 90 0
Suy ra DAB ACE
b) Xét ABD và CAE có:
Bài 33 Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H BC) Trên
tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = AH
a) Chứng minh AHB = DHB
b) Chứng minh BD CD
Hướng dẫn:
Trang 29Bài 34 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC Lấy D là trung điểm của AC,
trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho DE = DB
a) Chứng minh: ADB CDE
b) Vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại D cắt BC tại K
Chứng minh AK = KC và ABK KAB
c) Trên tia KD lấy điểm H sao cho D là trung điểm của KH
Chứng minh A, H, E thẳng hàng
Hướng dẫn:
Trang 30a) Chứng minh ADB CDE (c.g.c)
b) Ta đi chứng minh: ADK CDK(c.g.c)
Từ đó suy ra AK = KC (hai cạnh tương ứng)
Ta có: BAK KAD BAC 90 0BAK KAD 90 (1) 0
Xét ABC vuông tại A, ta có: ABK ACB 90 (2) 0
Do ADK CDKKAD KCD ACB (hai góc tương ứng) (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra: ABK KAB
c) Ta chứng minh ADH CDK(c.g.c)AHD DCK (hai góc tương ứng)
Ta chứng minh DHE DKB(c.g.c)HED KBD (hai góc tương ứng)
HE BK (5)
Từ (4), (5) và B, K, C thẳng hàng nên theo tiên đề Ơ- clit suy ra đường thẳng
AH trùng với đường thẳng HE Vậy A, H, E thẳng hàng
Trang 31Bài 35 Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi M là trung điểm của BC Trên cạnh
AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE, AM cắt DE tại H
b) AMB AMCBAM MAC (hai góc tương ứng)
Từ đó ta chứng minh được AHD AHE (c.g.c)
AHD 90 (tương tự phần a) 0
Từ đó ADH AEH (hai góc tương ứng)
Trang 32Ta có 0 0
ADH DAH 90 ; ABC BAM 90
Vậy ADH ABC Từ đó ta suy ra được DE BC (do các cặp góc đồng vị bằng
nhau)
c) Vì DE BC EK MC KEI ICM
Chứng minh được EIK CIM(g.c.g) , suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau
Sau đó chứng minh EIM CIK(c.g.c) MEI CKI
(Với điều kiện a b c d 0 )
Tính giá trị của biểu thức:
Trang 33GTNN của C bằng 0 khi và chỉ khi x 1 và y 2
Bài 39 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a) A 5 3(2x 1) 2 b) 1 2
B2(x 1) 3
x 2
Trang 34GTLN của C bằng 4 khi và chỉ khi x 0
Bài 40 Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị lớn nhất:
a) Xét x 7 thì 1
0
7 x (1) Xét x 7 thì 1
Trang 35Vậy GTLN của B bằng 2 +3 = 5 khi và chỉ khi x 11
Bài 41 Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất:
a) Xét: x > 3 thì 1
0
x 3 Xét x 3 thì 1
Trang 36Vậy A đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi và chỉ khi n 2
Bài 43 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
b) 2
Trang 37a) A 5 2x 1 5 0 5 GTLN của A bằng 5 khi và chỉ khi x 1
So sánh các trường hợp trên ta suy ra: GTLN của C bằng 3 khi và chỉ khi x 1 Bài 46 Vẽ các đồ thị hàm số sau:
Với x 0 thì đồ thị hàm số y x là tia phân giác của của góc phần tư I
Với x 0 thì đồ thị hàm số y x là tia phân giác của góc phần tư II
Trang 38Đồ thị của hàm số y x gồm hai tia phân giác của các góc phần tư I và II như
hình bên
b)
Với x 0 thì y 1
Với x 0 thì y 1
Đồ thị của hàm số gồm hai tia Az và Bt như hình dưới đây (ở đây dấu mũi tên
dùng nói rằng hai điểm A và B không thuộc đồ thị)
Trang 39c) Với x 0 thì y x Với x < 0 thì y 0 Đồ thị của hàm số gồm hai tia Ox’ và
OA như hình dưới đây:
Bài 47 Người ta chia 210m vải thành 4 tấm vải sao cho độ dài tấm thứ nhất và
tấm thứ hai tỉ lệ với 2 và 3; độ dài tấm thứ hai và tấm thứ ba tỉ lệ với 4 và 5; độ
dài tấm thứ ba và tấm thứ tư tỉ lệ với 6 và 7 Hãy tính độ dài mỗi tấm vải đó
Trang 40 Bài 50 Cho 6 số khác 0 là x ,x ,x , x ,x ,x thỏa mãn 1 2 3 4 5 6
Trang 412 2 3
xx