Tiếp tuyến tại M với nửa đường tròn cắt Ax và By theo thứ tự ở Cvà D.. Chứng minh rằng e AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD.. Tiếp tuyến của đường tròn O tại Ccắt đường thẳng
Trang 1TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN – NĂM HỌC 2019 – 2020 NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK1 LỚP 9 – MÔN TOÁN
Trang 2Bài 4 Cho hai biểu thức:
Bài 5 Cho biểu thức:
b) Tính giá trị của x khi B 2
c) Tìm các giá trị của x để B nhận giá trị nguyên
Bài 6 Cho biểu thức 26 19 2 3
b) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
a) Rút gọn P
Trang 3Bài 9 Cho các biểu thức 1 3
xB
Dạng 3 Hàm số:
Bài 11 Cho hàm số bậc nhấtym2x m 3 d
a) Tìm m để hàm số luôn đồng biến Tìm m để hàm số nghịch biến
b) Tìm mđể d đi qua A 1;2
c) Tìmm để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y 3x 3 m d 1
d) Tìmm để đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y 3x 3 m d 2
e) Tìmm để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
f) Tìmm để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
g) Tìmm để đồ thị các hàm số y x 2; y2x1; ym2x m 3 đồng quy
h) Tìm mbiết d tạo với trục hoành một góc 45 0
i) Tìm mbiết d tạo với trục hoành một góc 150 0
j) Tìm mđể khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d bằng 1
k) Tìm mđể d cắt Ox Oy tạo thành tam giác có diện tích bằng 2 ;
l) CMR: với mọi giá trị của mđường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định.Tìm điểm đó Bài 12 Cho hàm số 1 2
b) Gọi giao điểm của đường thẳng d1 với trục Oy là A , giao điểm của đường thẳng d2
với trục Ox là B , còn giao điểm của đường thẳng d1 d2 là C Tam giác ABC là tam giác gì? Tìm tọa độ các điểm A B C, ,
c) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 13 Xác định hàm số bậc nhất y ax b trong mỗi trường hợp sau :
Trang 4a) Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y3x1 và đi qua điểm A 2;5
b) Đồ thị của hàm số vuông góc với đường thẳng y x 5 và cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 2
c) Đồ thị hàm số đi qua A1; 2 , B 2; 3
d) Đồ thị hàm số có hệ số góc là 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2
e) Đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 600 và đi qua điểm B1; 3
B – HÌNH HỌC
Bài 1 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB2R Kẻ hai tiếp tuyến Ax và By (Ax, By nằm
cùng phía đối với nửa đường tròn) Gọi M là một điểm thuộc nửa đường tròn ( M khác A và
B ) Tiếp tuyến tại M với nửa đường tròn cắt Ax và By theo thứ tự ở Cvà D Chứng minh rằng
e) AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
f) Gọi giao điểm AD vàBC là N Chứng minh MN/ /AC
g) Gọi BN' là tia phân giác của ABD N 'OD Chứng minh 1 1 2
'
OBBD BNBài 2 Cho đường tròn O cm;3 , đường kính AB Lấy Ithuộc đoạn AO sao cho IA1cm Kẻ dây
cung CDvuông góc với ABtại I Tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại Ccắt đường thẳng ABtại E
a) Tính độ dài OEvà CD
b) Chứng minh tam giác EDC cân và ED là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
c) Chứng minh CA là tia phân giác của DCE VàAlà tâm đường tròn nội tiêp tam giác DCE d) Chứng minh BI AE BE AI
Bài 3 Cho đường tròn O cm;3 và A là một điểm cố định thuộc đường tròn Đường thẳng d tiếp xúc
với đường tròn tại A Trên d lấy điểm M, M khác A Kẻ dây cung AB vuông góc với OM tại H a) Tính độ dài OM và AB khi OH2 cm
b) Chứng minh rằng MBA cân và MB là tiếp tuyến của đường tròn O
c) Kẻ đường kính AD, đoạn thẳng DM cắt đường tròn tại E Chứng minh rằng
2
MA MH MO ME MD từ đó suy ra EHM ODM
Trang 5d) Chứng minh rằng khi M chạy trên đường thẳng d thì trọng tâm G của tam giác BOD luôn chạy trên một đường tròn cố định
Bài 4 Cho đường tròn O R, , đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến d và d'
với đường tròn O Một đường thẳng qua O cắt đường d ở M và cắt đường thẳng d' ở
P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng d' ở N
a) Chứng minh OM OP và NMP cân
b) Hạ OI MN Chứng minh OI R và MN là tiếp tuyến của O
c) Chứng minh AM BN R 2
d) Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác AMNB là nhỏ nhất Vẽ hình minh họa
Bài 5 Cho đường tròn O , bán kính OA R Vẽ dây cung BC vuông góc với OA tại trung điểm
H của OA
a) Tứ giác ABOClà hình gì? Vì sao?
b) Gọi K là điểm đối xứng với Oqua A Chứng minh , , ,K B O C cùng thuộc một đường tròn; c) KB và KClà tiếp tuyến của đường tròn O ;
d) Tam giác KBClà tam giác gì? Vì sao?
e) Tính độ dài BCtheo R
Bài 6 Cho nửa đường tròn O R , đường kính ; AB, C là một điểm nằm trên nửa đường tròn Kẻ
phân giác BI của góc ABC ( I thuộc đường tròn) Gọi E là giao điểm của AI và BC
a) Tam giác ABE là tam giác gì? Vì sao ?
b) Gọi K là giao điểm của AI và BC Chứng minh EKAB
c) Gọi F là điểm đối xứng với K qua I Chứng minh AF là tiếp tuyến của O
d) Khi C di chuyển trên nửa đường tròn thì E di chuyển trên đường nào ?
Câu 7 Từ một điểm S nằm bên ngoài đường tròn O , vẽ các tiếp tuyến SA SB ( ,, A B là các tiếp
điểm) Kẻ đường kính AC của O Tiếp tuyến tại C của O cắt AB tại E
a) Cho SO5,AB Tính bán kính của đường tròn 3 O
b) Chứng minh SO BC AC// , 2 AB AE
c) Kéo dài SB cắt CE tại I Chứng minh I là trung điểm của EC
d) SC cắt O tại K Chứng minh EK là tiếp tuyến của O
Bài 8 Cho hai đường tròn O và O tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài DE,
Trang 6c) Chứng minh OO là tiếp tuyến của đường tròn đường kính DE
d) Tính độ dài DE theo R và R
C – MỘT SỐ BÀI NÂNG CAO
Bài 1 Cho a b, 0;a2b216 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức :
Trang 7TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN – NĂM HỌC 2019 – 2020
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK1 LỚP 9 – MÔN TOÁN
Trang 9xx
x 1 1;3
0; 2x
0;4x
Trang 100x
0;1x
0;1x
(vì 2 0 và x 1 0) Vậy P1
hay P 1 Dấu “=” xảy ra x 0
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là: 1 khi x0
Bài 3 Cho biểu thức: : 1 1 2
Trang 11
Vậy
1
xEx
xx
1 01
1x
Kết hợp điều kiện suy ra x 1
Trang 12Bài 4 Cho hai biểu thức:
Lời giải a) Điều kiện x0,x1,x 9
Trang 13Bài 5 Cho biểu thức:
Trang 14c) Tìm các giá trị của x để B nhận giá trị nguyên
Lời giải a) Điều kiện x0,x 4
602
f) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
Trang 15g) Tính giá trị nhỏ nhất của P
h) Tính P khi x 3 2 2
Lời giải a) Điều kiện : x0;x 1
Trang 16Bài 7 Cho biểu thức
( )2
Trang 184
1
3 3x
xB
Trang 19a) Tính giá trị B tại x36
b) Rút gọn A ;
c) Cho biết PA: (1B), tìm x để P 1
Lời giải a) Điều kiện x0;x1
xP
xx
Trang 2001
xx
301
xx
Vậy với x hoặc 09 thì x 1 P 1
Bài 10 Cho biểu thức P x 1 : x 1 1 x
Lời giải a) Điều kiện x0;x1
1
xP
:
1
xP
:1
xx
x
(Điều kiện x0;x1)
Trang 21b) Theo ý a) ta có
1xP
c) Theo ý a) ta có
1xP
2 0
4 0
xx
xx
xx
(thỏa mãn điều kiện x0;x1)
Vậy với x thì 4 P x6 x 3 x 4
Dạng 3 Hàm số:
Trang 22Bài 11 Cho hàm số bậc nhấtym2x m 3 d
a) Tìm m để hàm số luôn đồng biến Tìm m để hàm số nghịch biến
b) Tìm mđể d đi qua A 1;2
c) Tìmm để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y 3x 3 m d 1
d) Tìmm để đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y 3x 3 m d 2
e) Tìmm để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
f) Tìmm để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
g) Tìmm để đồ thị các hàm số y x 2; y2x1; ym2x m 3 đồng quy
h) Tìm mbiết d tạo với trục hoành một góc 45 0
i) Tìm mbiết d tạo với trục hoành một góc 150 0
j) Tìm mđể khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d bằng 1
k) Tìm mđể d cắt Ox Oy tạo thành tam giác có diện tích bằng 2 ;
l) CMR: với mọi giá trị của mđường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định.Tìm điểm đó
Lời giải a) Để hàm số luôn đồng biến thì m 2 0 m 2
Vậy m5thì đồ thị hàm số d song song với đường thẳng y 3x 3 m d 1
d) để đồ thị hàm số d vuông góc với đường thẳng y 3x 3 m d 2 thì:
m thì đồ thị hàm số d vuông góc với đường thẳng y 3x 3 m d 2
e) đồ thị hàm số d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3nên thay x3;y vào 0 d
ta có: m2 3 m 3 0 3m 6 m 3 0 4m 3 0
34
Trang 23
Vậy 3
4
m thì đồ thị hàm số d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
f) để đồ thị hàm số d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3nên thay x0;y vào 3 d
ta có: m2 0 m 3 3 m 3 3 m 0
Vậy m0thì đồ thị hàm số d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
g) Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y x 2; y2x có: 1
Thay x1 vào y ta có: x 2 y 1 2 1
Vậy tọa độ giao điểm của y x 2; y2x là 1 1;1
Vì 3đường thẳng y x 2; y2x1; ym2x m 3 đồng quy nên thay x1;y 1vào ym2x m 3có: m 2 m 3 1 2m 0 m 0
Gọi OHlà khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d
Trong tam giác OAB vuông tại Ođường cao OHcó:
Trang 24l) Gọi điểm cố định I x y 0; 0 Vì đường thẳng đi qua điểm cố định với mọi mnên
b) Gọi giao điểm của đường thẳng d1 với trục Oy là A , giao điểm của đường thẳng d2
với trục Ox là B , còn giao điểm của đường thẳng d1 d2 là C Tam giác ABC là tam giác gì? Tìm tọa độ các điểm A B C, ,
c) Tính diện tích tam giác ABC
Lời giải a)
B
Trang 25A là giao điểm của ( )d với trục tung 1 yA 2 A 0; 2
B là giao điểm của ( )d với trục hoành 2 0 1 2 4 4;0
Bài 13 Xác định hàm số bậc nhất y ax b trong mỗi trường hợp sau :
a) Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y3x1 và đi qua điểm A 2;5 b) Đồ thị của hàm số vuông góc với đường thẳng y x 5 và cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 2
c) Đồ thị hàm số đi qua A1; 2 , B 2; 3
d) Đồ thị hàm số có hệ số góc là 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2
e) Đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 600 và đi qua điểm B1; 3
Lời giải a) Đồ thị hàm số d song song với đường thẳng y3x1
Trang 26Vậy đồ thị hàm số cần tìm là 5 1
y x d) Đồ thị hàm số có hệ số góc là 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2
d y: 3x b
Đồ thị hàm số đi qua điểm B1; 3 3 3.1 b b 3 3
Vậy đồ thị hàm số cần tìm là y 3x 3 3
B – HÌNH HỌC
Bài 1 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB2R Kẻ hai tiếp tuyến Ax và By (Ax, By nằm
cùng phía đối với nửa đường tròn) Gọi M là một điểm thuộc nửa đường tròn ( M khác A và
B ) Tiếp tuyến tại M với nửa đường tròn cắt Ax và By theo thứ tự ở Cvà D Chứng minh rằng
e) AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
f) Gọi giao điểm AD vàBC là N Chứng minh MN/ /AC
g) Gọi BN' là tia phân giác của ABD N 'OD Chứng minh 1 1 2
'
OBBD BN Lời giải
Trang 27a) Ta có C là giao của hai tiếp tuyến CMvàCA
=>OC là tia phân giác AOM
D là giao của hai tiếp tuyến DMvà DB
=>OD là tia phân giác MOB
MàAOM và MOB là hai góc kề bù
c) C là giao của hai tiếp tuyến CMvàCACA CM
D là giao của hai tiếp tuyến DMvàDBDB MD
CA BD CM MD
CA BD CD
d) Trong tam giác vuông CODcó OM2 CM MD R2CA BD
mà R không đổi AC BD không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn ;
2
ABO
e) Gọi I là trung điểm CD
mà Olà trung điểm AB OIlà đường trung bình hình thang ABDC AC BD / /
Q I
D
C
M
Trang 28g) Gọi giao của OIvới đường tròn là Q
mà OI AB OB OQ R, OBQvuông cân tại O
cung CDvuông góc với ABtại I Tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại Ccắt đường thẳng ABtại E
a) Tính độ dài OEvà CD
b) Chứng minh tam giác EDC cân và ED là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
c) Chứng minh CA là tia phân giác của DCE VàAlà tâm đường tròn nội tiêp tam giác DCE d) Chứng minh BI AE BE AI
Lời giải
2 1
Trang 29a) CD ABtại I CI ID Xét OCE vuông tại C có CI OE,OI 2cm OC; 3cm
b) Xét EDC có CI ID EI; CD=> EDC cân tại E
Ta có ODC cân tại O có OI CD=> O1O2
xét OCE và ODE có
OC OD ; R O1O2, OE chung
=> OCE ODE(c-g-c)
=> ECO EDO 90 O=> EDODtại D mà D( )O
=> ED là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
c) EDC cân tại E có EO là đường phân giác vừa là đường cao mà A EO
=> AC AD => ECA ACD=> CA là tia phân giác của DCE
Ta có EDC có CA và EA là hai phân giác cắt nhau tại A
=> Alà tâm đường tròn nội tiêp tam giác DCE
d) Ta có
3 2 5( )4,5 3 1,5( )
6 1,5 7,5( )1( )
Bài 3 Cho đường tròn O cm;3 và A là một điểm cố định thuộc đường tròn Đường thẳng d tiếp xúc
với đường tròn tại A Trên d lấy điểm M, M khác A Kẻ dây cung AB vuông góc với OM tại H a) Tính độ dài OM và AB khi OH2 cm
b) Chứng minh rằng MBA cân và MB là tiếp tuyến của đường tròn O
c) Kẻ đường kính AD, đoạn thẳng DM cắt đường tròn tại E Chứng minh rằng
2
MA MH MO ME MD từ đó suy ra EHM ODM
d) Chứng minh rằng khi M chạy trên đường thẳng d thì trọng tâm G của tam giác BOD luôn chạy trên một đường tròn cố định
Lời giải
Trang 30a) Vì MA là tiếp tuyến của O nên 90OAM
Xét OAM vuông tại A, đường cao AH có
Tam giác OAB có OA OB R , suy ra OAB cân tại O
Mà OH AB (giả thiết) nên OH là đường cao đồng thời cũng là trung tuyến, phân giác của OAB
12
(hai cạnh tương ứng) và OAM OBM (hai góc tương ứng)
Mà OAM 90 OBM 90 MB là tiếp tuyến của O
Tam giác MBA có MA MB (chứng minh trên) MBA cân tại M (dấu hiệu nhận biết) c) Điểm E thuộc đường tròn đường kính AD, suy ra 1
A
Trang 31AM MH MO (hệ thức lượng trong tam giác vuông) (1)
Xét ADM vuông tại A, đường cao AE có
2
AM ME MD (hệ thức lượng trong tam giác vuông) (2)
Từ (1) và (2) suy ra MA2 MH MO ME MD (điều phải chứng minh)
Mà ABDB (chứng minh trên) OFDB (từ vuông góc đến song song)
nằm trên đường tròn đường kính OK cố định
Vậy khi M chạy trên đường thẳng d thì trọng tâm G của tam giác BOD luôn chạy trên đường tròn đường kính OK cố định
Trang 32Bài 4 Cho đường tròn O R, , đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến d và d'
với đường tròn O Một đường thẳng qua O cắt đường d ở M và cắt đường thẳng d' ở
P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng d' ở N
AOM BOP (đối đỉnh)
là tiếp tuyến của O
c) Có MA MI là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại , M MA MI
M
Trang 33Dấu “=” xảy ra AM NB R M d sao cho MA R
Vậy diện tích tứ giác AMNB nhỏ nhất M d sao cho MA R
Bài 5 Cho đường tròn O , bán kính OA R Vẽ dây cung BC vuông góc với OA tại trung điểm
H của OA
a) Tứ giác ABOClà hình gì? Vì sao?
b) Gọi K là điểm đối xứng với Oqua A Chứng minh rằng , , ,K B O C cùng thuộc một đường tròn;
c) KB và KClà tiếp tuyến của đường tròn O ;
d) Tam giác KBClà tam giác gì? Vì sao?
e) Tính độ dài BCtheo R
Lời giải
a) Tứ giác ABOClà hình gì? Vì sao?
- Xét tam giác ABO, có: BH vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến nên tam giác ABOcân tại B nên BA BO (tính chất)
Mà BO OA R BA BO AO
Chứng minh tương tự, ta có: CA CO AO
Do đó CA CO BO AB
Suy ra tứ giác ABOClà hình thoi
b) Gọi K là điểm đối xứng với Oqua A Chứng minh rằng , , ,K B O C cùng thuộc một đường tròn;
Vì K là điểm đối xứng với Oqua A nên AK AOmà AO AB
Trang 34Do đó ; ;K B O cùng thuộc đường tròn
Chứng minh tương tự, ta có: ; ;K C O cũng cùng thuộc đường tròn
Vậy , , ,K B O C cùng thuộc một đường tròn;
c) KB và KClà tiếp tuyến của đường tròn O ;
Vì CA CO AO (chứng minh trên) nên tam giác ACOđều AOC60 0
Xét tam giác KCO, có KCO90 ;0 COK600CKO 30 0
Chứng minh tương tự, ta có: BKO 30 0
Do đó BKC60 0
Xét tam giác KBC, có KB KC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) mà BKC600
Suy ra Tam giác KBClà tam giác là tam giác đều
Bài 6 Cho nửa đường tròn O R , đường kính ; AB, C là một điểm nằm trên nửa đường tròn Kẻ
phân giác BI của góc ABC ( I thuộc đường tròn) Gọi E là giao điểm của AI và BC e) Tam giác ABE là tam giác gì? Vì sao ?
f) Gọi K là giao điểm của AI và BC Chứng minh EKAB
g) Gọi F là điểm đối xứng với K qua I Chứng minh AF là tiếp tuyến của O h) Khi C di chuyển trên nửa đường tròn thì E di chuyển trên đường nào ?
Lời giải