1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương HK1 toán 8 đáp án chi tiết

31 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề đề cương ôn tập học kì i toán 8
Trường học thcs dịch vọng hậu
Chuyên ngành toán
Thể loại đề cương
Năm xuất bản 2019-2020
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CM: DHME là hình thang cân e Tìm vị trí của M trên BC để tứ giác ADME là hình vuông f Tìm vị trí của M trên BC để tứ giác DIEK là hình thoi g Khi M trùng với H, chứng minh DE vuông góc v

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 8 – 2019-2020 THCS DỊCH VỌNG HẬU

Bài 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

1)6x y2 415xy2 2)x y z xy z2 2  2 2x yz2 2 3)2x28xy8y2 4)3x x a  5 (a a x ) 5)4 (x y x ) 7 y x y y2 y x

6)y x2 2 yzx2 zy2 7)x3  8 6x x 2 8) 2 2

5x4 49x 9)x22xy y 2 xz yz 10)3 9 x9x2 3x3 11)x4x3x2 112)x33x2 3x 1 27z3 13)  2    2

x x x x  x 14)x2 3x 2 15)3x29x30 16)x25x14 17)x24xy21y2 18)x22xy15y2 19)x yz2 5xyz14yz

Bài 3 Tính giá trị biểu thức sau :

a) Cho x y 7 Tính giá trị của biểu thức A x x   2 y y 2 2xy37

b) Cho x y 9; xy14 Tính giá trị biểu thức B x 2y2 và C x 3y3

Trang 2

a) 4 x x2 b) 6x x 21 c) (1 3 )( x x2) d) 5x22x4y24y e)

c) 3x2mx n chia cho  x5 dư 27

d) x3mx n chia cho  x1 dư 7, chia cho x3 dư 5

3) Tìm các số nguyên x để giá trị của đa thức A x  chia hết cho giá trị của đa thức B x :

Bài 7 Cho biểu thức:

2 2

Trang 3

c*) Với giá trị nào của x thì Aở dạng rút gọn có giá trị lớn nhất? Tính giá trị lớn nhất đó?

Bài 9: Cho biểu thức

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là một điểm thuộc cạnh BC, từ M vẽ các đường vuông

góc với cạnh AB ở D và vuông góc với cạnh AC ở E

a) CM: AM = DE;

b) Gọi I là điểm đối xứng của D qua A và K là điểm đối xứng của E qua M CM: Tứ giác DIEK là

hình bình hành Từ đó suy ra ba đoạn IK, DE, AM đồng quy

c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC CM: góc DHE bằng 90o

d) Khi M là trung điểm của BC CM: DHME là hình thang cân

e) Tìm vị trí của M trên BC để tứ giác ADME là hình vuông

f) Tìm vị trí của M trên BC để tứ giác DIEK là hình thoi

g) Khi M trùng với H, chứng minh DE vuông góc với AN với N là trung điểm của BC

h) Khi M di chuyển trên BC thì trung điểm cạnh AM di chuyển trên đường nào?

d) Tìm điều kiện của hình bình hànhABCDđể tứ giácMENFlà hình chữ nhật

Bài 3 Cho hình chữ nhật MNPQ có tâm I Gọi K là trung điểm của IN Vẽ điểm A đối xứng với điểm M qua điểm K

a) Chứng minh: Tứ giác APQN là hình thang

b) Chứng minh: Tứ giác APIN là hình thoi

c) Gọi H là hình chiếu của A trên PQ Chứng minh: Ba đường thẳng NP AI KH đồng quy , ,d) Nếu E di động trên đoạn IN, khi đó trung điểm O của đoạn ME di động trên đoạn nào?

Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A có góc A nhọn Đường cao AD và BE cắt nhau tại H Lấy điểm

K đối xứng với điểm H qua BC

a) Chứng minh: Tứ giác BHCK là hình thoi

Trang 4

b) Đường thẳng qua K song song với BC cắt đường thẳng qua C song song với AH tại I Chứng

minh: DI = HC

c) Chứng minh: Tứ giác HDIC là hình bình hành

d) Tia ID cắt BH tại M Chứng minh: M là trung điểm của BH

e) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác HCIM là hình thang cân

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC), đường cao AH, trung tuyến AM Gọi D, E theo

thứ tự là hình chiếu của H trên AB, AC Kẻ MKAB K AB   Giao điểm của AM và HE

d Chứng minh: AH, BN, MK đồng quy

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH D và E lần lượt là chân đường vuông góc hạ

từ H xuống AB và AC

a) Chứng minh: DE=AH

b) M, N lần lượt là trung điểm của HB,HC Chứng minh: DMNE là hình thang vuông

c) Cho BH= 4cm, HC= 9cm, AH= 6cm Tính diện tích hình thang DMNE

Bài 7: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 cm Trên cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

1)6x y2 415xy2 2)x y z xy z2 2  2 2x yz2 2 3)2x28xy8y2 4)3x x a  5 (a a x ) 5)4 (x y x ) 7 y x y y2 y x

6)y x2 2 yzx2 zy2 7)x3  8 6x x 2 8) 2 2

5x4 49x 9)x22xy y 2 xz yz 10)3 9 x9x2 3x3 11)x4x3x2 112)x33x2 3x 1 27z3 13)  2    2

x x x x  x 14)x2 3x 2 15)3x29x30 16)x25x14 17)x24xy21y2 18)x22xy15y2 19)x yz2 5xyz14yz

Trang 9

Bài 3 Tính giá trị biểu thức sau :

a) Cho x y 7 Tính giá trị của biểu thức A x x   2 y y 2 2xy37

b) Cho x y 9; xy14 Tính giá trị biểu thức B x 2y2 và C x 3y3

Lời giải a) Cho x y 7 Tính giá trị của biểu thức A x x   2 y y 2 2xy37

Trang 10

C x y  x  x y xy y  x y xy  x y  xy x yThay x y  ; 9 xy14 vào C, ta có : C933.14.9 729 378 351  

d) Biết x3 x 6 Tính giá trị của biểu thức A x 62x4x3x2x

yy

Trang 11

Ta có : x24x 1 0

2 2

a) 4 x x2 b) 6x x 21 c) (1 3 )( x x2) d) 5x22x4y24y e)

Trang 12

213

54

1

 

    

 e) E4x52x44x x3 1 : 2  x3 x 1 sai đề

Vậy GTLN của A   4 x 2

b) B6x x 2  1 x26x 9 10  x 3210 10 Dấu “ = “ xảy ra   x 3

Vậy GTLN của B10  x 3

Trang 13

e)  x3  4 x2   x 6 :   x  1  f)  x4  2 x2  1 : 1    x2

2) Tìm giá trị của m và n để:

a) A x 3x211x m chia hết cho  B x 3

b) A2x43x33x2mx n chia hết cho  Bx21

c) 3x2mx n chia cho  x5 dư 27

d) x3mx n chia cho  x1 dư 7, chia cho x3 dư 5

3) Tìm các số nguyên x để giá trị của đa thức A x  chia hết cho giá trị của đa thức B x : a) A x 6x315x24x7 và B x 2x5

b) A x x32x23x50 và B x  x 3

Lời giải

Trang 16

Để x3mx n chia cho  x3 dư 5 thì n3m9  5 n 3m 22 2 

Thay (1) vào (2) ta được m 6 3m  22 4m    16 m 4

Trang 17

 b) Thay x1 vào biểu thức A ta có

2

Ax

11

Trang 18

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là một điểm thuộc cạnh BC, từ M vẽ các đường vuông

góc với cạnh AB ở D và vuông góc với cạnh AC ở E

a) CM: AM = DE;

b) Gọi I là điểm đối xứng của D qua A và K là điểm đối xứng của E qua M CM: Tứ giác DIEK là

hình bình hành Từ đó suy ra ba đoạn IK, DE, AM đồng quy

c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC CM: góc DHE bằng 90o

Trang 19

d) Khi M là trung điểm của BC CM: DHME là hình thang cân

e) Tìm vị trí của M trên BC để tứ giác ADME là hình vuông

f) Tìm vị trí của M trên BC để tứ giác DIEK là hình thoi

g) Khi M trùng với H, chứng minh DE vuông góc với AN với N là trung điểm của BC h) Khi M di chuyển trên BC thì trung điểm cạnh AM di chuyển trên đường nào?

 IK và DE cắt nhau tại trung điểm mỗi đường (t/c HBH)

Mà AM và DE cũng cắt nhau tại trung điểm mỗi đg (t/c HCN)

 AM, DE, IK đồng quy tại trung điểm của DE

c) Gọi Tlà trung điểm của DE

Xét tam giác AHM vuông tại H có HN là đường trung tuyến

d) Khi M là trung điểm của BC thì D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC

=> DE là đường TB của tam giác ABC

Trang 20

Vì tam giác AHC vuông tại H có HE là đường trung tuyến, HE = ½ AC

MD là đường TB của tam giác ABC => MD = ½ AC

 HE = MD =1/2 AC

 Hình thang DHME là hình thang cân (DHNB)

e) ADME là hình vuông  Hình chữ nhật ADME có AM là đường phân giác của góc A;

f) DIEK là hình thoi  IE = EK  NM = ME  NM = ME=EN  góc NME = 60o  góc MAC =

30o

g) Khi M trùng H, N là trung điểm của BC

Xét tam giác ABC vuông tại A, AN là đg trung tuyến

 AN = NC = NB

 Tam giác ANC vuông tại N

 ANB2ACN 2TA DATI

Mà tam giác AMN vuông tại M

Trang 21

Bài 3 Cho hình chữ nhật MNPQ có tâm I Gọi K là trung điểm của IN Vẽ điểm A đối xứng với điểm M qua điểm K

a) Chứng minh: Tứ giác APQN là hình thang

b) Chứng minh: Tứ giác APIN là hình thoi

c) Gọi H là hình chiếu của A trên PQ Chứng minh: Ba đường thẳng NP AI KH đồng quy , ,d) Nếu E di động trên đoạn IN, khi đó trung điểm O của đoạn ME di động trên đoạn nào?

Trang 22

 là đường trung bình của MPA (đn)  IK  PA (t/c) hay QN  PA

 Tứ giác APQN là hình thang (đn)

b) Chứng minh: Tứ giác APIN là hình thoi

Nên tứ giác APIN là hình thoi (dhbn)

c) Gọi H là hình chiếu của A trên PQ Chứng minh: Ba đường thẳng NP AI KH đồng quy , ,Gọi F là giao điểm của NP và AI

Mà tứ giác APIN là hình thoi (cmt) nên F là trung điểm của NP và AI (t/c) và NPAI

P

N

Q

I K

Trang 23

Từ (1) và (2)  , ,K F H thẳng hàng

 Ba đường thẳng NP AI KH đồng quy tại điểm F , ,

d) Nếu E di động trên đoạn IN, khi đó trung điểm O của đoạn ME di động trên đoạn nào?

Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng MIBlà điểm cố định; gọi Clà giao điểm của BOvà MN

Xét MIE có

B là trung điểm của MI (gt)

Olà trung điểm của ME (gt)

 là trung điểm của MN (t/c)C là điểm cố định

Vậy nếu E di động trên đoạn IN, khi đó trung điểm O của đoạn ME di động trên đoạn BC

cố định (với ,B C lần lượt là trung điểm của MI MN ) ,

Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A có góc A nhọn Đường cao AD và BE cắt nhau tại H Lấy điểm

K đối xứng với điểm H qua BC

a) Chứng minh: Tứ giác BHCK là hình thoi

b) Đường thẳng qua K song song với BC cắt đường thẳng qua C song song với AH tại I Chứng

minh: DI = HC

c) Chứng minh: Tứ giác HDIC là hình bình hành

d) Tia ID cắt BH tại M Chứng minh: M là trung điểm của BH

e) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác HCIM là hình thang cân

Hướng dẫn a) Chứng minh: Tứ giác BHCK là hình thoi

Vì H đối xứng với K qua BC (gt)

 BC là đường trung trực của HK

Trang 24

 D là trung điểm của HK; HK  BC tại D

b) Đường thẳng qua K song song với BC cắt đường thẳng qua C song song với AH tại I Chứng

MD // HC (cmt), D là trung điểm của BC

M là trung điểm của BH

e) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác HCIM là hình thang cân

Theo câu d, ta có: HC // DI, M  DI

 HC // MI

 HCIM là hình thang

Để HCIM là hình thang cân thì HMD CID 

Vì DC // IK nên CID KDI ( so le trong)

Trang 25

 ∆HDM cân tại M (đ/n)

 MHD HDM  (t/c) (2)

Từ (1) và (2) suy ra: MHD HDM   HMD  ∆MHD đều MHD HDM   HMD600

Vì HC // MI nên EHC HMD600 (so le trong)  ECH300 (vì ∆HCE vuông tại E)

Vì DCIH là hình DHIC là hình bình hành nên DHC CID 600 HCD300

 600

ACB

∆ABC đều

Vậy ∆ABC đều thì tứ giác HCIM là hình thang cân

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC), đường cao AH, trung tuyến AM Gọi D, E theo

thứ tự là hình chiếu của H trên AB, AC Kẻ MKAB K AB   Giao điểm của AM và HE

b H đối xứng P qua AB PAB HAB 

H đối xứng Q qua AC QAC HAC 

Suy ra: PAB QAC HAB HAC      900PAQ1800P A Q, , thẳng hàng

Lại có: H đối xứng P qua AB APB HPB 900BPAQ

Tương tự: CQAQ

O

K

N P

Q

E D

H

C M

B

A

Trang 26

Suy ra: BP // CQ BPQC là hình thang vuông

c ABC vuông tạ A, M là trung điểm BC MA MB ( đường trung tuyến trong tam giác vuông) MAC cân tại M  AMCMCA

Ta lại có ADHE là hìn chữ nhật:  DEA HAE

Suy ra:  DEA MAC HAE EHA  900 AH DE

Gọi O là giao điểm của AH và MK

MAB

 cân tại M, MK AB suy ra MK là đườn trung trực của AB OA OB  1

Lại có: NH/ /AB cung ACsuy ra OH là đường trung trực của HN OH ON  2

Ta lại có: HN //AB, MAB MBA  nên ABHN là hình thang cân HB NA  3

Từ (1), (2) và (3) suy ra: BON  AON c c c ONA OHB  900 ON AM 4

Vì BON  AON c c c .   AON BOHmà

AON NOH  BON NOH  B O Hthẳng hàng (5)

Từ (4) và (5) suy ra BN AC suy ra BN // DE

d Vì AH, BN, MK là 3 đường cao của tam giác ABM nên chúng đồng quy

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH D và E lần lượt là chân đường vuông góc hạ

từ H xuống AB và AC

d) Chứng minh: DE=AH

e) M, N lần lượt là trung điểm của HB,HC Chứng minh: DMNE là hình thang vuông

f) Cho BH= 4cm, HC= 9cm, AH= 6cm Tính diện tích hình thang DMNE

Trang 27

 

 

0 0 0

9090

G

F E

Trang 28

Dấu “ =” xảy ra   và Sx 2 EFGH nhỏ nhất là 8  E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC,

CD và DA

Ngày đăng: 16/11/2021, 20:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

khác nhau được áp dụng các cơ sở định giá khác biệt. Bảng 2 - Đề cương HK1 toán 8 đáp án chi tiết
kh ác nhau được áp dụng các cơ sở định giá khác biệt. Bảng 2 (Trang 4)
Bảng 2: Cơ sở định giá các loại tài sản trên báo cáo tài chính - Đề cương HK1 toán 8 đáp án chi tiết
Bảng 2 Cơ sở định giá các loại tài sản trên báo cáo tài chính (Trang 5)
hữu hình hao lũy kê, hay đánh hao lũy kế - Đề cương HK1 toán 8 đáp án chi tiết
h ữu hình hao lũy kê, hay đánh hao lũy kế (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w