1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong II 5 Phep cong cac phan thuc dai so

20 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 12,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là người đã làm quen với các số tự nhiên , phân số và số hữu tỉ từ rất sớm.Cũng chính ông đã tìm ra định lý về hệ thức liên hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông Định lý NHÀ TOÁN HỌC PY[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG TH ẦY CO ÂĐẾN DƯ

Ï GIỜ LỚP 8/4

Trang 2

1)Rút gọn phân thức:

Đáp án:

2) Tính :

Đáp án:

4)Quy đồng mẫu các phân thức:

Đáp án:

Đáp án:

3) Tính:Gồm hai đội chơi Các đội nghe câu hỏi và trả lời Nếu đến lượt của đội mình mà các em trả lời sai thì quyền trả lời sẽ thuộc về đội bạn Đội nào hái nhiều táo hơn thì đội đó thắng

10 76543210 98 START

(1 )

1

x

x

;

x - x +

;

-+

3 12

5 + 5

3

Trang 3

Cõu 3:

+ Nờu quy tắc cộng hai phõn

số cựng mẫu?

+ Nờu quy tắc cộng hai phõn

số khỏc mẫu?

* Cộng hai phân số có cùng

mẫu :

+ Cộng tử số với nhau

+ Giữ nguyên mẫu s ố

* Cộng hai phân số khác

m u: ẫ + Quy đồng mẫu cỏc phõn số + Cộng các phân số cùng mẫu

3 12

5  5

Trang 4

PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 5

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:

a) Quy tắc:

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta

cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.

M

B

M

M

Trang 6

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:

b) Ví dụ:

+VD1: Cộng hai phân thức:

Giải

6 3

4

4 6

3

2

x x

x

2

2 3

x x x

+

=

+ +

=

Trang 7

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:

b) Ví dụ:

+VD2: Cộng hai phân thức:

Giải

Hoạt động nhóm

+

2 3 2

2

xy

Trang 8

2 Cộng hai phân thức có mẫu khác nhau:

b) Ví dụ: Cộng hai phân thức:

Giải

2

2

4 2 8 ( 4) 2( 4)

2 ( 4) 2 ( 4)

12 3 3(4 )

2 ( 4) 2 ( 4) 3

2

x

x

=

Trang 9

2 Cộng hai phân thức có mẫu khác nhau:

c)Chú ý: Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất : +)Giao hoán

+) Kết hợp:

VD: Thực hiện phép cộng: (

(

A C E A C E

B D F B D F

A C C A

B D D B   

x

1 2

x x

2

Trang 10

2 Cộng hai phân thức có mẫu khác nhau:

VD: Thực hiên phép cộng:

 

2

2

2

1

x

x

 

Trang 11

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

Quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.

Cộng các tử thức

với nhau và giữ

nguyên mẫu thức

Trang 12

- Xem lại bài.Nắm vững các quy tắc.

- Làm bài tập 22; 23;24 (SGK trang 46).

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập phép cộng các phân thức đại số.

Trang 13

QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

Tiết học kết thúc !

Trang 14

các miếng ghép

Trang 15

x

Trang 16

Kết quả của tổng

1

Trang 17

Kết quả của tổng

x   x   x

2 2

x 

Trang 18

x x x x

x x x

1

x 

Trang 19

NHÀ TOÁN HỌC PY- TA - GO

nhà toán học, triết học Hi lạp nổi

tiếng Là người đã làm quen với các

số tự nhiên , phân

số và số hữu tỉ từ rất sớm.Cũng chính ông đã tìm

ra định lý về hệ thức liên hệ giữa

ba cạnh của một tam giác

vuông( Định lý Pytago)

Ngày đăng: 15/11/2021, 04:40

w