Hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, nắm được định nghĩa hai phân thức bằng nhau.. Cã kh¸i niÖm vÒ hai ph©n thøc b»ng nhau, biÕt c¸ch chøng minh hai ph©n thøc b»ng nhau.[r]
Trang 1 Nguyễn Hải Trường
Trường THCS Đại Bản
Tổ khoa học tự nhiên - Nhóm Toán 8
Chương II Phân thức đại số
Đ 1 - phân thức đại số
I - Mục tiêu
01
678(,-'40 7%
II - Chuẩn bị
9> ""( #?*$"@*2A'
III – Phương pháp đặc trưng
D-%"'3$E
HDI#7%FJ'
D6K("%
IV - Thực hiện tiết dạy
1 ổn định tổ chức lớp
L $4# *M)B'
2 Kiểm tra bài cũ
:!" #$%&)N24@8N
O./ %&)01NIK4@845 %&)01N
3 Bài giảng
P> "4 :(Q4K(540
Hoạt Động 1 - Tìm hiểu định nghĩa phân thức đại số
Yêu cầu R " '"' HSJ' # 1 Định nghĩa
Trang 2 Nguyễn Hải Trường
Câu hỏi7UVW45
4 X '"' 0
Yêu cầu IK 4@ 8 45
GV !+' & !" #$
Yêu cầu J' # ?1
S>L
Yêu cầuW0LR
Câu hỏi:'"'
%'YG:N
Yêu cầu J' # ?2
S>L
GV !+' & '"' ,Z
-% (Q' 0 # 'Y %&
HS4X<'"'(
…
HSIK4@8
HSJ' #:
'
HSW0LR
HS>[$'3\
HS J' # :
'
PTĐS là b.thức có dạng: trong đó:
X
A, B là các đa thức, B 0.
A: Tử thức B: Mẫu thức
Nhận xét
4] *0^*0'_<$`%& 0
Hoạt động 2 - Vận dụng quy tắc
Câu hỏi %& )
01! N
Yêu cầu7UV
GV '3 = % (
SW !" #$
Yêu cầu J' # ?3
S>L
Yêu cầu X" '" LR*
a @'
Yêu cầu J' # ?4
S>L
Yêu cầu X" '" LR*
a @'
Yêu cầuJ' #?5
Yêu cầuX"'"LR
HS
' 0
⇔b0'
HS7UV
HSJ' #
HSW0
HS J' # :
'
HSX"'"LR
HSJ' #
HSX"'"LR
2 Hai phân thức bằng nhau
'3
b ⇔cb2X X
c 2
Ví dụ b 4W
U
d U
eUFDeU9DbeUFD
?3Có thể kết luận
hay không?
U fU
HU H
?4\
?5\
Trang 3 Nguyễn Hải Trường H
"LR
Hoạt động 3 - Vận dụng bài tập
0 7%S>LHf
Yêu cầu J' #
A(./ b
X
c 2
⇔cb2X
Yêu cầuX"'"LR
GV 7 UV 4 'i h
' S 45 K !
"
J' #
HSJ' #
HSX"'"LR
Bài tập 1-SGK/tr 36
D b
j
k
lU
U
\
kD
eU
kD HUeU
HU
\ 'D b
U
U
d U
D
DeU eU
\
U
U d
U
d U
HU
U
\
U d U
U
8
\
4 Củng cố
5 Hướng dẫn về nhà
dB'0 A4m 4S>L
dI$'"'0 7%*HdS>LHf
...O./ %&)01NIK4@ 8 45 %&)01N
3 Bài giảng
P> "4 :(Q4K(540
Hoạt Động - Tìm hiểu định nghĩa phân thức đại số< /b>
Yêu... 67 8 ( ,-'' 40 7%
II - Chuẩn bị
9> ""( #?*$"@*2A''
III – Phương pháp đặc trưng
D -% "''3$E...
''
PTĐS b .thức có dạng: trong đó:
X
A, B đa thức, B 0.
A: Tử thức B: Mẫu thức< /i>
Nhận xét