Kiến thức: - HS biết được các tính chất hoá học của bazơ - Biết các muối có thể biến đổi tạo ra chất mới - Biết các tính chất hoá học của muối - Biết một số phân bón HH thường dùng - Biế[r]
Trang 1Tuần:13 Ngày soạn:22 /11/2017 Ngày giảng:24 /11/2017
Tiết: 25 KIỂM TRA MÔN: HÓA HỌC 9
(Thời gian: 45 phút)
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết được các tính chất hoá học của bazơ - Biết các muối có thể biến đổi tạo ra chất mới
- Biết các tính chất hoá học của muối - Biết một số phân bón HH thường dùng
- Biết được các hợp chất vô cơ có thể chuyển đổi từ hợp chất này thành hợp chất khác
- Biết về tính chất kim loại chung+nhôm+sắt
2.Kỹ năng : Nhận biết các chất bazơ có thể tham gia phản ứng hoá học
- Xác định được các chất tham gia PƯHH trao đổi muối trong dung dịch
- Tính khối lượng và nồng độ của muối trong phản ứng Hoá học
- Viết đúng CTHH của phân bón
- Viết được các PTHH thể hiện sự chuyển đổi hoá học
II NỘI DUNG
1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra phát cho học sinh
2 Hình thức kiểm tra trắc nghiệm+ tự luận
Ma trận mô tả
Chủ
đề Số
tiết
Mứ
c độ nhậ n thứ c
Trọ ng số
Số
Tính chất hoa
học của Ba zơ 4 1.2 1.2 1.2 0.4 8.57 8.57 8.57 2.9 1.7 1.7 1.7 0.6
1.7 1.3 Tính chất hoa
học của Muối
và phân bón
hóa học
5 1.5 1.5 1.5 0.5 10.7 10.7 10.7 3.57 2.1 2.1 2.1 0.7
2.1 1.4 Tính chất vật
lí, tính chất hóa
học của Kim
loại + Nhôm+
sắt
5 1.5 1.5 1.5 0.5 10.7 10.7 10.7 3.57 2.1 2.1 2.1 0.7
2.1 1.4
Làm tròn
Chủ đề tiếtSố
Tính chất hoa học
Tính chất hoa học
của Muối và phân
Tính chất vật lí,
Trang 2của Kim loại +
Nhôm+ sắt
Quy đổi 8 câu trắc nghiệm thành tự luận tổng 4 điểm
III- Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ và TNTL
Cấp độ
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1.Tính chất
hoá học của
bazơ
Các tính chất và hiện tượng trong phản ứng
Các tính chất
và hiện tượng trong phản ứng, nhận biết
Các tính chất và hiện tượng trong phản ứng, nhận biết, chuỗi
(30%) 2.Tính chất
hoá học của
muối
Các tính chất và hiện tượng trong phản ứng
Các tính chất
và hiện tượng trong phản ứng, nhận biết
Các tính chất
và hiện tượng trong phản ứng, nhận biết, chuỗi
Tính toán
(50%)
3 Tính chất
vật lí, tính chất
hóa học của
Kim loại +
Nhôm+ sắt
Các tính chất và hiện tượng trong phản ứng
Các tính chất
và hiện tượng trong phản ứng, tính số mol
Các tính chất và hiện tượng trong phản ứng, chuỗi phản ứng
Tính toán
% 10 %
Trang 3Đề kiểm tra 1 tiết môn hóa học
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: .Lớp: 9
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).
Mã đề: 185
I TRẮC NGHIỆM ( 6điểm)
Câu 1 Dung dịch Ba(OH) 2 tác dụng với dung dịch CuSO 4 tạo ra mấy sản phẩm kết tủa
A. 2 B. 1 sản phẩm kết tủa và 1 sản phẩm tan
C. Không có sản phẩm kết tủa D. 1
Câu 2 Để nhận biết dd NaOH và Ba(OH) 2 ta dùng hoá chất nào sau đây:
A. HCl B. H2SO4 C. H2O D. NaCl
Câu 3 Cho hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại là
A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Ag C. Al, Fe, Cu D. Fe, Cu, Ag
Câu 4 Khi điện phân muối ăn có màng ngăn ta thu được sản phẩm nào sau đây :
A. NaOH và H2 và Cl2 B. NaOH và H2O C. NaOH và H2 D. H2 và Na
Câu 5 Phân bón nào sau đây gọi là phân bón đơn?
A. KCl B. (NH4)2HPO4 C. KNO3 D. NPK
Câu 6 Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được 2 dd riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Dung dịch Na2SO4 và dd K2SO4 B. Dung dịch Na2SO4 và dd NaCl
C. Dung dịch K2SO4 và dd MgCl2 D. Dung dịch KCl và dd NaCl
Câu 7 Bazơ nào sau đây là bazơ kiềm?
A. Al(OH)3 B. Cu(OH)2 C. Fe(OH)3 D. NaOH
Câu 8 Cho một dây đồng vào dd bạc nitrat xảy ra hiện tượng gì sau đây?
A. Bạc sinh ra bám trên bề mặt của đồng ; B. Dây đồng không có phản ứng gì với dung dịch
C. Đồng và bạc cùng sinh ra trong dung dịch D. Đồng sinh ra bám trên bề mặt của bạc
Câu 9 Trộn dd CuCl 2 với dd NaOH ta thu được chất nào trong số các chất sau?
A. Chất kết tủa xanh B. Dung dịch xanh lam
C. Chất kết tủa trắng D. Dung dịch không màu
Câu 10 Khi nhiệt phân Fe(OH) 3 ta thu được sản phẩm nào sau đây:
A. FeO và CO2 B. Fe2O3 và H2O C. FeO và H2O D. Fe2O3 và CO2
Câu 11 Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy:
A. Cu(OH)2 , CuO, NaOH B. CuO, CaCO3 , Cu(OH)2
C. CaCO3, Cu(OH)2 , Fe(OH)2 D. CaCO3 , NaOH, Fe(OH)3
Câu 12. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ?
I Tự luận (4 điểm)
Câu 1 ( 1điểm) Hãy nhận biết các dung dịch: NaOH; Na 2 SO 4 ; NaCl bị mất nhãn đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết các PTHH (nếu có).
Câu 4.(1,5 điểm) Hãy thực hiện chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết các PTPƯ (ghi điều kiện nếu có): Cu (1) Cu Cl2 (2) Cu (OH)2 (3) Cu O
Trang 4Câu 5.(3 điểm) Trộn 200ml dd MgCl2 0,15M với 300ml dd NaOH phản ứng vừa đủ Sau phản ứng lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn:
a Viết PTPƯ xảy ra b Tính m
c Tính CM của các chất có trong dung dịch sau khi lọc kết tủa (coi V không đổi)
Biết Mg = 24; Cl = 35,5; Na = 23; O = 16; H = 1
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Phần II: Tự luận (4,0 điểm)
Câu 3 (1 điểm)
Nhận ra được mỗi chất được 0,5 điểm
Câu 4 (1,5 điểm) mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm
3- Cu (OH)2 t0 Cu O + H2O
Câu 5: (2,5điểm)
b nNgCl2 = 0,2 0,25 = 0,05(mol) (0,25đ)
(2): nMgO = nMg(OH)2 = 0,05 (mol)
Cm(NaCl)= 0,10,5 = 0,2 M (0,25đ)
PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Minh thành, ngày 23 tháng 11 năm 2017
Người lập
Tô Viết Chín (0,5đ)
Trang 5PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN TRƯỜNG