1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng phân tích huyết đồ

10 33 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 226,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH HUYẾT ĐỒHuyết đồ: xét nghiệm cho biết tình trạng huyết cầu của máu ngoại vi tại thời điểm xét nghiệmPhân tích: 3 bướcBước 1: tính toán và so sánh các dòng: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầuBước 2: phân tíchTừ kết quả tính toán từng dòng, bằng phương pháp loại trừ, tìm hiểu xem sự thay đổi hoặc bệnh lý ở dòng nào là chính, dòng nào là hậu quả?Bước 3: kết luận

Trang 1

PHAN TICH HUYET DO

Huyết đô: xét nghiệm cho biết tình trạng huyết câu của máu ngoại vi tại thời điêm xét nghiệm

Phân tích: 3 bước

Bước 1: tính toán và so sánh các dòng: hồng

câu, bạch câu, tiêu câu

Bước 2: phân tích

Từ kết quả tính toán từng dòng, bằng phương pháp loại trừ, tìm hiệu xem sự thay đôi hoặc bệnh lý ở dòng nào là chính, dòng nào là hậu

quả?

Bước 3: kết luận

Trang 2

HONG CAU

Đánh giá những bất thường của dòng hồng cầu:

1

© se

Số lượng: 3.8 — 5.5 x 1012/L

—> giảm, tang

(> 6 x 1012/L thường xuyên: đa hồng cầu nguyên

phát/ thứ phát)

Chat lượng:

Hình dạng: đa hình dạng

Kích thước: đa kích thước

Màu sắc: đa màu sắc

HONG CAU

Hemoglobin (Hb): huyét sắc tô trong hồng cầu,

có nhiệm vụ tiêp nhận và nhả oxy

—> Bình thường: 110 — 160 gi

Thiếu máu khi:

Hb < 110 gi

Mức độ thiếu máu:

Nhẹ: 90 — 110 gi

Trung bình: 70 — 90 gi

Nang: < 70 g/|

Trang 3

> >

HONG CAU

Hinh dang

Dạng hình tròn, khá đồng đều (KHV quang học)

Hình đĩa lõm hai mặt (KHV điện tử)

Kích thước

ĐK : Z—8 um Màu sắc:

Bắt màu hồng đồng nhất trong từng hồng câu, đậm màu ở ngoài rìa và nhạt dân ở trung tâm

HONG CAU

Hematocrite — dung tich HC (Hct): ty lệ phần trăm giữa khôi hông câu và máu toàn phan

—> Bình thường: 36 — 55 %

Các chỉ số:

MCV (thể tích hồng cầu): 76 — 96 fL

MCH (lượng huyết sắc tố trong hồng cầu): 28 —

32 pg

MCHC (nòng độ huyết sắc tô trung bình trong

hồng cầu): 280 — 360 g/L

Trang 4

HONG CAU

Công thức tính:

1 Hb(g) /mm*

tị Gì LngHc/mm? “ —— = MCGH = ————— Wer — ing AC /mm- :

Ho(g)/100m! x 100

; ict | ; Tang — thiéu mau wu sac, héng cau to

Giam — thiéu mau nhược sắc, hông câu nhỏ

MCHC =

< 76 : HC nhỏ < 27: nhược sắc |< 270: nhược sắc

> 100: HC to - |? 33: ưu sắc

HÒNG CÀU LƯỚI

>HC lưới: bình thường 20 — 80 x 10%L (0,5 — 2%)

—› đánh giá khả năng tăng sinh của tủy xương

+ Tăng —› thiếu máu nặng

+ Giảm — suy tủy, tủy kém đáp ứng

> RDW-CYV: tỷ lệ khác biệt kích thước giữa các HC

Bình thường: 11.6 —- 14.8%

- RDW càng nhỏ, HC càng đồng dạng

- RDWV càng lớn, HC càng da dạng

Trang 5

BACH CAU

1 Số lượng: bình thường 4.0 — 10.0 x 109/L

> Tang: nhiém tring, chan thương, nhiễm độc

> Giam: sét rét, thwong han, shock

‹+ Số lượng từng loại:

> Bach cau hat trung tinh — NEUT: 2.5 — 7.5 x 109/L

> Bach cau lympho — LYM: 1.3-—4 x 10%L

> Bach cau mono — MON: 0.15 — 7 x 109/L

> Bach cau hat ai toan — EOSIN: 0.25 — 0.3 109/L

> Bach cau hạt ái kiềm — BASO: <0.15 x 109/L

BACH CAU

> NEUT: - Tăng — nhiễm trùng cap, sinh mủ

- Giảm — nhiễm virus, sốt rét, suy tủy,

> EOSIN: - Tang — nhiém KST, di tng, leucemie

- Giảm — suy tủy, shock, cushing,

> BASO: - Tăng —› leucemie mãn, thiếu máu

- Giảm — suy tủy, dị ứng

> LYM: - Tang — leucemie thé lympho, NT man, virus

- Giảm — leucemie, shock, thuốc chữa K,

>IMON: Tăng —› nhiễm virus, sốt rét, ngộ độc, dị ứng, leucemie

Trang 6

TIEU CAU

1 Số lượng: Bình thường 150 — 400 x 109/L

> Giảm tiểu cầu khi tiểu cầu < 100 x 103/L

- 60 — 100 x109/L: giảm tiểu cầu không triệu chứng

- 40 — 60 x109/L: xuất huyết khi có chắn thương nặng

- 20 — 40 x109/L: xuất huyết khi có chắn thương nhẹ

- < 20 x 109/L: xuất huyết tự nhiên

> Tăng tiểu cầu: > 500 x 109/L

> 500 x 109/L: tăng tiểu cầu nguyên phát hay thứ phát

TIỂU CÀU

> MPYV: Là thể tích trung bình của tiểu cầu

Trị số bình thường là 8 — 15 fL

> PDW: phân bố kích thước tiểu cầu (6 — 18%)

2 Chất lượng: Khảo sát qua các nghiệm pháp dây thắt, thời gian chảy máu (Ts), thời gian co cục

máu

- TS (thời gian máu chảy): 2 — 6 phút

Tăng —› bệnh thận, tim bẩm sinh, bệnh gan,

- FC — thời gian co cục máu: 1 — 3 giờ

Tăng — bệnh TC, đa hồng cầu

Giảm — thiếu máu nặng, giảm fibrin, nghẽn mach

Trang 7

©

%

©

%

©

%

PHAN TICH HUYET DO

Bước 11: tính toán và so sánh các dòng

Bước 2: phân tích

Bước 3: kết luận

Trang 8

1 Dòng Hồng cầu:

+ Chú ý các thông số Hb, MCV, MCH, MCHC, RDW-

CV

> Số lượng HC: 4,76 x 1012/L —› bình thường

> Hb: 95 g/L — giảm — thiếu máu nhẹ

> MCV: 71,1 fL — giảm —› hồng cầu nhỏ

> MCH: 22pg — giảm —› Hồng cầu nhược sắc

> MCHC: 255 g/L — giảm —› Hồng cầu nhược sắc

> RDW-CV: 14,3% —› bình thường —› các quần thể hồng

câu có kích thước tương đôi đông đêu

—>Nhận xét: BN có thiếu máu nhẹ, loại thiếu máu hồng

câu nhỏ, nhược sắc

2.Dòng Bạch câu

Chú ý thông số WBC_, Lym, Mon, Neut,

Eosin, Baso

> WBC : 3,9 x 109/L — BC có giảm nhẹ

> Neut: 1,6 x 109/L — có số lượng giảm

>Lymph: 1,6 x 109/L —› bình thường

> Mon: 0,6 x 109/L —› bình thường

> Eosin: 0,1 x 109/L — bình thường

—=Nhận xét: BN có giảm nhẹ số lượng BC, có

thê do giảm nhẹ sô lượng BC hạt trung tính

(Neutrophil)

Trang 9

3.Dòng Tiểu cầu

Chú ý thông số PLT

PLT : 245 x 109/L —› bình thường

MPYV: 8.4 fl —› thể tích trung bình của tiểu cầu bình

thường

—>Nhận xét : Dòng tiểu cầu bình thường

BAN LUAN VE PHAN TICH KET QUA

>Hb giảm, trong khi RBC bình thu@ng — Hb

chính xác hơn —› thiếu máu nhược sắc, hồng

cầu nhỏ

> Neut giảm nhẹ —› số lượng bạch cầu giảm nhẹ

>»PLT bình thường -—› Dòng tiểu cầu bình

thường

Trang 10

KET LUAN

Bệnh nhân có thiếu máu nhẹ, loại thiểu máu

hồng cầu nhỏ, nhược sắc, có giảm nhẹ bạch

cầu do giảm nhẹ BC hạt trung tính (cần theo dõi

thêm, kết hợp LS và các XN khác), dòng tiểu

cầu bình thường

(Kết hợp với Lâm sàng —› Bs⁄ KTV có thê đề nghị

làm tiếp xét nghiệm đề giúp cho chẵn đoán)

10

Ngày đăng: 14/11/2021, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN