1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng phân tích hô hấp đồ

22 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỈ ĐỊNH1. Chẩn đoán: lượng giá các triệu chứng, dấu hiệu lâm sàng hay các cận lâm sàng bất thườngTriệu chứng: Khó thở, khò khè, ngồi thở, ho, đàm, đau ngựcDấu hiệu lâm sàng: giảm âm thở, lồng ngực phình, thở ra chậm, tím tái, dị dạng lồng ngực, ran nổ không giải thích đượcCLS: Giảm Oxy máu, tăng CO2 máu, đa hồng cầu, Xquang lồng ngực bất thường2.Đo ảnh hưởng của bệnh lên chức năng hô hấp3.Khám phát hiện bệnh trên đối tượng có nguy cơ caoNgười hút thuốc láNgười làm việc nơi có chất độc hạiKhám sức khỏe định kỳ4.Lượnggiánguycơtrướckhiphẫu thuật5.Xác định tiên lượng (ghép phổi …)6.Lượng giá sức khỏe trước khi tập luyện7.Theo dõiLượng giá tác dụng trị liệu:Dãn PQ, Steroid trong suyễn, bệnh mô kẽ phổiSuy tim ứ huyếtCác TH khác (kháng sinh trong cystic fibrosis)Diễn tiến bệnh ảnh hưởng lên chức năng phổiBệnh phổi: bệnh tắc nghẽn đường dẫn khí mạn tính, bệnh mô kẽ phổiBệnh tim: Suy tim ứ huyếtBệnh cơ thần kinh: Hội chứng GuillainBarréTheo dõi người làm việc nơi có chất độc hạiTheo dõi thuốc có tác dụng độc hại với phổi8.Lượng giá mức độ thương tậtLượng giá nguy cơ trong bảo hiểmLượng giá trong chương trình phục hồi y khoa, kỹ nghệ, phát âmLượng giá cá thể trong giám định y khoa:Bảo hiểm xã hộiLượng giá thương tậtXác định lời than phiền về môi trường hay nghề nghiệpSo sánh tình trạng sức khỏe các quần thể dân cưSức khỏe cộng đồng và điều tra dịch tể học

Trang 3

Chân đoán: lượng giá các triệu chứng, dấu

hiệu lâm sàng hay các cận lâm sàng bát thường

Triệu chứng: Khó thở, khò khè, ngồi thở, ho, đàm, đau ngực

Dấu hiệu lâm sàng: giảm âm thở, lồng ngực phình, thở ra chậm, tím tái, dị dạng lòng ngực, ran nỗ không giải thích được

CLS: Giảm Oxy máu, tăng CO; máu, đa hồng cầu, X-quang lồng ngực bát thường

Trang 4

Khám phát hiện bệnh trên đối tượng có

nguy cơ cao

> Luong gia tac dung tri liéu:

Dãn PQ, Steroid trong suyễn, bệnh mô kẽ phổi

Suy tim ứ huyết

Cac T/H khac (khang sinh trong cystic fibrosis)

Diễn tiền bệnh ảnh hưởng lên chức năng phổi

Bệnh phổi: bệnh tắc nghẽn đường dẫn khí mạn

tính, bệnh mô kế phôi

Bệnh tim: Suy tim ứ huyết

Bệnh cơ thần kinh: Hội chứng Gulllain-Barré

Theo dõi người làm việc nơi có chất độc hại

Theo dõi thuốc có tác dụng độc hại với phổi

Trang 5

CHÍ ĐỊNH

Lượng giá mức độ thương tật

Lượng giá nguy cơ trong bảo hiểm

Lượng giá trong chương trình phục hồi y khoa,

kỹ nghệ, phát âm

Lượng giá cá thể trong giám định y khoa:

Bảo hiểm xã hội

Lượng giá thương tật

Xác định lời than phiền về môi trường hay nghề

Tình trạng tim mạch không ồn định, mới bị nhồi

máu cơ tim hay thuyên tác phôi: — cơn đau thất ngực xâu hơn và làm thay đôi huyệt áp

Túi phồng ĐM thành ngực, bụng hay não: nguy

cơ vỡ mạch lựu do tăng áp lông ngực

Mới phẫu thuật mắt: —› tăng áp lực nhãn cầu

Những rối loạn cấp làm ảnh hưởng đến việc

thực hiện test như nôn, buôn nôn

Mới phẫu thuật bụng hay lồng ngực

Trang 6

THỰC HIỆN HÔ HÁP KÝ

‹+Đo FVC (dung tích sống gắng sức): 3 pha:

1 Hít vào hết cỡ, ngưng khoảng 1giây (1 — 2

giây)

2 “Thổi” ra hết cỡ

3 Tiếp tục thổi ra cho đến khi hét hơi (6 giây ở

người lớn, 3 giây ở trẻ con)

Trang 8

THỰC HIỆN HÔ HÁP KÝ

Đo PEF (lưu lượng thở ra đỉnh):

> PEF phu thuéc sự gắng sức, do đó bệnh nhân phải

“thổi” nhanh, mạnh để đạt giá trị cao nhát

> Thực hiện ít nhất 3 lần

+Ðo MVV (thông khí tự ý tối đa):

»> Cho bệnh nhân thở bình thuờng ít nhất 3 phút, sau

đó bệnh nhân hít vào và thở ra nhanh, mạnh hết

5 Plethysmography Report Payee SS SAS

Age 61 Heighten): 1h Metgntikg) 67 SGender Mate ac Asien

ere ae Pha re ty ng nen ercise Me

Technician KTV BANG Tee aa 4

ˆ

pire v ot Pre Pre Pomt Post

OLCoe A Serb tagsnrinwt "

OL/VA Adi L/£ rrviewt

Ta yin J

Trang 10

CAC THONG SO QUAN TRONG

+» Đường cong lưu lượng

thể tích

> PEF: lưu lượng thở ra

đỉnh

— Chan đoán, phân độ và

theo dõi hen phế quản

(Forced expiratory flow

Trang 11

CAC THONG SO QUAN TRONG

> Chis6 Tiffeneau FEV,/VC:

Trang 12

DOC KET QUA HO HAP KY

+ Đúng kỹ thuật khong

+ Kết quả bình thường không

+ Thuộc loại rối loạn nào

TIEU CHUAN CHAP NHAN

+ Khởi đầu tốt: Thể tích ngoại suy < 5% FVC

hoặc 150 mi

+ Kết thúc tốt:

- _ Thời gian thở ra > 6s (> 10 tuổi), > 3s (< 10 tuổi)

- — Đường thở ra có bình nguyên >1s

Không có các lỗi kỹ thuật khác:

Ho trong giây đầu tiên khi thở ra

12

Trang 13

Time Time (seconds) = = s3

Trang 14

5.0

Variable Effort 'ariable arene

4.0 - Earty Termination Variable Effort

_ —_ Time (s) "gu SẠC: 0.0 1.0 Wolume (iL) s 0 4.0 5.0

Trang 15

GIAN DO HO HAP

Ong tho bi tac

5.0 - 10.0

4.0 3 Acceptable Maneuvers 8.0 3 Acceptable Maneuvers

curves Percents are difference from largest value ume curves

+ Kết quả bình thường không

+ Thuộc loại rối loạn nào

15

Trang 16

GIÁ TRỊ BÌNH THƯỜNG CÁC THÔNG SÓ

ra gắng sức trong giây đầu

FEF¿z ;; Forced expiratory flow during the middle half of FVC: lưu | > 60%

lượng thở ra khoảng giữa của dung tích sống gắng sức PEF Peak expiratory flow: lưu lượng thở ra đỉnh > 80%

KET QUA HO HAP KY

Height at test (cm): 169.0 Smoking history (pk-yrs}

Trang 17

DOC KET QUA HO HAP KY

+» Đúng kỹ thuật không

+ Kết quả bình thường không

+ Thuộc loại rối loạn nào

>_ Bệnh nhu mô phổi (xơ phổi, collagen, )

» Bệnh lồng ngực, thần kinh cơ (vẹo cột sống,

17

Trang 18

> Day do viem (COPD, viêm PQ mãn, viêm phổi)

>_ Co thắt cơ trơn / suyễn

> Xo,seo (COPD)

L - bên trong ống phế quản

> Tac do nhiều chất tiết (viêm, hen, COPD, dị vật)

18

Trang 19

Comments Test series datefime: 01/11/2010 02:45 PM

Physician Effort #8 usability caution (ATS/ERS 2005

Trang 21

FEV1/FVC % bình thường —› không có RLTKTN

Có thể gặp trường hợp giảm thông khí không

điên hinh trong HPQ:

FVC va FEV1 cung giam

TCL binh thuong

— Test hồi phục phế quản (HPPQ)

— Hoặc test kích thích PQ bằng Methacholin để

Lưu lượng thở ra:

FEF25-75: đánh giá tắc nghẽn đường hô hấp

nhỏ

FEF25-75: giảm trước khi FEV1 giảm —› khi tắc

nghẽn đường thở ở giai đoạn sớm

FEF25-75 đôi khi giảm trong khi FVC, FEVI1

bình thường: gặp ở người già với triệu chứng

Trang 22

PHAN TICH KET QUA HO HAP KY

Bước 5

Test hồi phục PQ:

> CĐ khi FEV1/FVC <70% hoặc FEV†1 giảm nghi

ngờ RLTKTN không điên hình (phân biệt HPQ và

FEV1/FVC va/hoac FEV1/VC < 70%

Ngày đăng: 14/11/2021, 10:56