1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Phân tích huyết đồ - ThS.BS Ngô Thị Hồng Đào

63 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng trình bày ý nghĩa các chỉ số huyết học; trị số bình thường công thức máu trẻ em theo tuổi; phân tích kết quả huyết đồ; các yếu điểm của máy đếm tự động; các yêu cầu khi phân tích 1 huyết đồ... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Trang 1

PHÂN TÍCH HUYẾT ĐỒ

Ths Bs Ngô Thị Hồng Đào

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Hiểu ý nghĩa các chỉ số huyết học

2 Biết trị số bình thường công thức máu

trẻ em theo tuổi

3 Phân tích và biện luận được kết quả

huyết đồ̀

Trang 3

HUYẾT ĐỒ

 Xét nghiệm thường quy cho các thông tin

về các tế bào máu : Hồng cầu,Bạch cầu và Tiểu cầu

Trang 5

•Lợi điểm thống kê:

• Đồ biểu phân phối kích thước HC ( RDW )

•Tính nhanh các chỉ số Huyết học : Hct , MCH , MCHC

•Kết quả in rtrên giấy ( tránh sai sót sao chép )

•Lưu trữ và truy xuất nhanh kết quả

Trang 6

Năng xuất cao  dễ bị sai số hàng loạt

( chuẩn máy , kiểm tra chất lượng )

 Hệ thống nhận dạng chưa phản ảnh chính xác

bệnh lý  Các thông báo chỉ có tính cách hướng

Trang 7

Lưu ý

 Thiết bị phân tích phải được hiệu chuẩn định kỳ

và kiểm tra hàng ngày

Một số chỉ số do máy đếm trực tiếp bằng kỹ

thuật điện trở kháng hay laser,các chỉ số còn lại

là do thuật toán suy ra

 Hiệu chỉnh số Bạch cầu khi có lẫn HC nhân

 Biện luận kết quả luôn dựa vào trị số bình

thường trẻ em theo lứa tuổi

 Vai trò không thay thế được của nhà tế bào học

Trang 8

– Số lượng hồng cầu (RBC)

– Nồng độ hemoglobin (Hb)

– Dung tích hồng cầu ( Hct)

– Thể tích trung bình của hồng cầu (MCV)

– Lượng hemoglobin trung bình trong một

Trang 10

Lưu ý

 Thiết bị phân tích phải được hiệu chuẩn định kỳ

và kiểm tra hàng ngày

 Một số chỉ số do máy đếm trực tiếp bằng kỹ

thuật điện trở kháng hay laser,các chỉ số còn lại là

do thuật toán suy ra

Hiệu chỉnh số Bạch cầu khi có lẫn HC nhân

 Biện luận kết quả luôn dựa vào trị số bình

thường trẻ em theo lứa tuổi

 Vai trò không thay thế được của nhà tế bào học

Trang 12

Lưu ý

 Thiết bị phân tích phải được hiệu chuẩn định kỳ

và kiểm tra hàng ngày

 Một số chỉ số do máy đếm trực tiếp bằng kỹ

thuật điện trở kháng hay laser,các chỉ số còn lại là

do thuật toán suy ra

 Hiệu chỉnh số Bạch cầu khi có lẫn HC nhân

Biện luận kết quả luôn dựa vào trị số bình

thường trẻ em theo lứa tuổi

 Vai trò không thay thế được của nhà tế bào học

Trang 13

Hemoglobin (g/dL) Hematocrit (%) SL hồng cầu (10 6 /µL) MCV (fL) MCH (pg) MCHC (g/dL) Tuổi TB -2SD TB -2SD TB -2SD TB -2SD TB 2SD TB -2SD Mới sinh 16.5 13.5 51 42 4.7 3.9 108 98 34 31 33 30 1-3N 18.5 14.5 56 45 5.3 4.0 108 95 34 31 33 29 1tuần 17.5 13.5 54 42 5.1 3.9 107 88 34 28 33 28 2tuần 16.5 12.5 51 39 4.9 3.6 105 86 34 28 33 28 1th 14.0 10.0 43 31 4.2 3.0 104 85 34 28 33 29 2th 11.5 9.0 35 28 3.8 2.7 96 77 30 26 33 29 3-6th 11.5 9.5 35 29 3.8 3.1 91 74 30 25 33 30 0.5-2T 12.0 10.5 36 33 4.5 3.7 78 70 27 23 33 30 2-6T 12.5 11.5 37 34 4.6 3.9 81 75 27 24 34 31 6-12T 13.5 11.5 40 35 4.6 4.0 86 77 29 25 34 31 12-18T

NỮ 14.0 12.0 41 36 4.6 4.1 90 78 30 25 34 31 NAM 14.5 13.0 43 37 4.9 4.5 88 78 30 25 34 31 18-49T

NỮ 14.0 12.0 41 36 4.6 4.0 90 80 30 26 34 31 NAM 15.5 13.5 47 41 5.2 4.5 90 80 30 26 34 31

TRỊ SỐ HỒNG CẦU BÌNH THƯỜNG

Trang 14

TRỊ SỐ BẠCH CẦU BÌNH THƯỜNG

Tuổi

SL Bạch cầu(10 3 /µl) Neutrophiles Lymphocytes Mono Eosin

TB Giới hạn TB Giới hạn % TB Giới hạn % TB % TB % Mới sinh 18.1 9.0-30.0 11.0 6.0-26.0 61 5.5 2.0-11.0 31 1.1 6 0.4 2 12Gø 22.8 13.0-38.0 15.5 6.0-28.0 68 5.5 2.0-11.0 24 1.2 5 0.5 2

24 G 18.9 9.4-34.0 11.5 5.0-21.0 61 5.8 2.0-11.5 31 1.1 6 0.5 2 1tuần 12.2 5.0-21.0 5.5 1.5-10.0 45 5.0 2.0-17.0 41 1.1 9 0.5 4 2tuần 11.4 5.0-20.0 4.5 1.0-9.5 40 5.5 2.0-17.0 48 1.0 9 0.4 3 1th 10.8 5.0-19.5 3.8 1.0-9.0 35 6.0 2.5-16.5 56 0.7 7 0.3 3 6th 11.9 6.0-17.5 3.8 1.0-8.5 32 7.3 4.0-13.5 61 0.6 5 0.3 3 1T 11.4 6.0-17.5 3.5 1.5-8.5 31 7.0 4.0-10.5 61 0.6 5 0.3 3 2T 10.6 6.0-17.0 3.5 1.5-8.5 33 6.3 3.0-9.5 59 0.5 5 0.3 3 4T 9.1 5.5-15.5 3.8 1.5-8.5 42 4.5 2.0-8.0 50 0.5 5 0.3 3 6T 8.5 5.0-14.5 4.3 1.5-8.0 51 3.5 1.5-7.0 42 0.4 5 0.2 3 8T 8.3 4.5-13.5 4.4 1.5-8.0 53 3.3 1.5-6.8 39 0.4 4 0.2 2 10T 8.1 4.5-13.5 4.4 1.8-8.0 54 3.1 1.5-6.5 38 0.4 4 0.2 2 16T 7.8 4.5-13.0 4.4 1.8-8.0 57 2.8 1.2-5.2 35 0.4 5 0.2 3 21T 7.4 4.5-11.0 4.4 1.8-7.7 59 2.5 1.0-4.8 34 0.3 4 0.2 3

Trang 16

NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI

CHỈ

SỐ NGUYÊN NHÂN TĂNG NGUYÊN NHÂN GIẢM

WBC Nhiễm vi trùng, ký

sinh trùng Tình trạng viêm Leukemia

Phản ứng tủy Thuốc

Nhiễm vi trùng, ký sinh trùng Nhiễm siêu vi (HIV, viêm gan, Dengue, CMV, …)

Trang 17

NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI

CHỈ

SỐ NGUYÊN NHÂN TĂNG NGUYÊN NHÂN GIẢM

Phỏng Bệnh tim mạch Bệnh hemoglobin Tăng sản xuất

erythropoitein Shock

Thiếu máu

Ức chế tủy Nhiễm trùng mãn tính Leukemia

Sốt rét Lupus đỏ Thiếu Vitamin Thuốc

Trang 18

NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI

Cô đặc máu

Đa hồng cầu Thuốc

Thiếu máu Xuất huyết Tán huyết Leukemia, Lymphoma Thuốc

Trang 19

NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI

CHỈ

SỐ NGUYÊN NHÂN TĂNG NGUYÊN NHÂN GIẢM

Bệnh gan Trẻ sơ sinh

Thiếu máu hồng cầu nhỏ Bệnh mãn tính

Trang 20

NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI

CHỈ

SỐ NGUYÊN NHÂN TĂNG NGUYÊN NHÂN GIẢM

PLT Thiếu máu (tán huyết,

thiếu sắt) Viêm, nhiễm trùng Chấn thương, phẫu thuật (sau cắt lách)

Cường lách, bệnh gan nặng Leukemia cấp

Ung thư di căn

Trang 21

Khảo sát hình thái tế bào máu ngoại biên

(Blood smear examination)

 Đơn giản

 Chủ yếu khi máy phân tích cảnh báo bất

thường

 Cung cấp nhiều thông tin:

– Đánh giá thiếu máu,

– Xác nhận giảm tiểu cầu,tăng tiểu cầu

– Chẩn đoán hình thái tế bào:tế bào blast,các thể vùi, – Phát hiện KST sốt rét

 Cần 1 nhà tế bào học kinh nghiệm

Trang 22

Hoàng Caàu BC Trung tính BC öa axit BC öa kieàm

Lymphocyte Monocyte Tieåu caàu

HÌNH THÁI TẾ BÀO MÁU

Trang 23

BẠCH CẦU

Trang 24

HỒNG CẦU BÌNH THƯỜNG

Trang 25

HỒNG CẦU NHƯỢC SẮC

Trang 26

POIKILOCYTES

Trang 27

MEGALOCYTES

Trang 28

HỒNG CẦU BIA

Trang 29

HC ĐA SẮC – HC NHÂN

Trang 30

HỒNG CẦU NHÂN-MÃNH VỠ HC

Trang 31

BASOPHILIC STIPPLING

Trang 32

KST SOÁT REÙT

Trang 33

TẾ BÀO BLAST TRONG LEUKEMIA

Trang 47

CÁC YÊU CẦU KHI PHÂN TÍCH 1 HUYẾT ĐỒ

Dòng hồng cầu

có HC bia? HC nhân?,…)

Trang 49

Mất máu cấp

Tán huyết CML

Giai đọan sớm của : thiếu máu thiếu sắt, thiếu B12,thiếu Folate

Thalassemia dị hợp tử

Thiếu máu thiếu sắt

Thalassemia intermedia, bệnh lý HGB

Trang 50

CÁC YÊU CẦU KHI PHÂN TÍCH 1 HUYẾT ĐỒ

khoảng trống BC?

Tiểu cầu: số lượng tăng ,giảm hay bình thường ? Thể

tích trung bình TC?

Trang 53

Cas 1

 Nhận xét:

– Không thiếu máu

– Bạch cầu và tiểu cầu đều có số lượng bình thường

 Chẩn đoán có thể:

Nhiễm siêu vi

Trang 56

Cas 2

 Nhận xét:

– Thiếu máu đẳng bào

– Giảm tiểu cầu

 Chẩn đoán có thể:

– Xuất huyết giảm tiểu cầu

– Suy tủy dòng mẫu tiểu cầu (hiếm gặp)

Trang 59

Cas 3

 Nhận xét:

– Thiếu máu HC nhỏ nhược sắc

– HC thay đổi kích thước

 Chẩn đoán có thể:

– Thiếu máu thiếu sắt

Trang 62

Cas 4

 Nhận xét:

– Thiếu máu đẳng bào

– Giảm bạch cầu-giảm BCĐNTT,tăng BC Lympho

– Giảm tiểu cầu

 Chẩn đoán có thể:

Ngày đăng: 16/01/2020, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm