1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CAU HOI CONG NGHE 6 HKII

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Khoanh vào phương án trả lời đúng Câu 21: Bảo quản chất dinh dưỡng cần A chọn mua gạo thật trắng và vo kĩ trước khi nấu B rửa sạch rau ,củ, quả trước khi cắt, thái C thái mỏng thịt, cá [r]

Trang 1

CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ 6 CHƯƠNG III: NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH

A NHẬN BIẾT

*TRẮC NGHIỆM

-Khoanh vào chữ cái câu trả lời đúng

Câu 1: chất đạm có chức năng

A cấu tạo và tái tạo các tế bào

B cung cấp năng lượng cho cơ thể

C cung cấp cơ thể các axit béo

D giúp chuyển hóa các chất dinh dưỡng

Câu 2:Bữa ăn đủ chất dinh dưỡng là bữa ăn

A đắt tiền B nhiều món ăn

C đủ 3 món ăn chính D nhiều món ăn cùng loại thực phẩm

Câu 3:Khoảng cách giữa các bữa ăn trong ngày cách nhau hợp lí là

A 2 đến 3 giờ B 4 đến 5 giờ

C 5 đến 6 giờ D 1 đến 3 giờ

-Ghép ý cột I và cột II cho phù hợp

Câu 4:

CỘT I CỘT II BÀI LÀM

1 Khoai tây

2.Sữa đậu nành

3 Nước trái cây

4 Cà rốt

A có nhiều vitamin C

B có nhiều vitamin A

C có nhiều chất đạm

D có nhiều vitamin D

E có nhiều tinh bột

1 2 3 4

Câu 5:

LÀM 1.Phương pháp làm chín thực phẩm trong môi

trường nước

2.Phương pháp làm chín thực phẩm trong môi

trường chất béo

3.Phương pháp làm chín thực phẩm không sử

dụng nhiệt

4.Phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi

nước , sức nóng trực tiếp của lửa

A rang , xào , rán

B trộn dầu giấm, trộn hỗn hợp

C hấp, luộc

D hấp , nướng

E luộc , nấu , kho

1 -

2 -

3

4

-ĐÁP ÁN :

Câu 1: A

Câu 2: C

Câu 3: B

Câu 4: 1 – E ;2 – C ; 3 – A ; 4 – B

Trang 2

Câu 5: 1 – E ; 2 – A ; 3 – B ; 4 – D

*THÔNG HIỂU

Khoanh vào phương án trả lời đúng

Câu 6:Nhiễm trùng thực phẩm là

A sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm

B thực phẩm tươi sống

C thực phẩm lên men vi sinh

D sự xâm nhập vi khuẩn có hại vào thực phẩm

Câu 7: Thiếu chất đạm trẻ em dễ cắc bệnh

A béo phì B huyết áp

C suy dinh dưỡng D tim mạch

Câu 8 : Phương pháp làm chín thực phẩm trong môi trường nước

A luộc , kho ,nấu B luộc, nấu, rang

C kho , xào , nướng D hấp, xào, nướng

Câu 9:Vitamin A có nguồn cung cấp từ

A chất béo động vật B cà rốt , đu dủ , gan

C chất can xi D chất béo thực vật

Câu 10: chức năng dinh dưỡng chất đường bột

A giúp cơ thể phát triển B giúp cấu thành cơ thể

C tăng khả năng đề kháng D cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động cơ thể

Câu 11: Đạm động vật có nguồn cung cấp từ

A thịt heo , thịt bò , thịt gà , trứng B các loại rau củ quả

C các loại ngũ cốc D bơ , sữa , mật ong

Câu 12: Nhóm thực phẩm cung cấp nhiều chất béo

A rau , gạo , mía , trứng B dưa hấu , cà chua , thịt

C gạo , cá , gan D dừa , mở , phô mai , mè

Câu 13: Xây dựng thực đơn cho bữa tiệc ta cần phải

A căn cứ vào tình trạng sức khỏe của khách

B căn cứ vào điều kiện tài chính gia đình

C căn cứ vào nhu cầu ăn uống của khách

D căn cứ vào tuổi tác của khách

Câu 14: Chuẩn bị thực phẩm cho thực đơn cần lưu ý

A thực phẩm tươi có đủ 2 nhóm , số lượng nhiều

B thực phẩm tươi có đủ 3 nhóm , số lượng vừa đủ

C thực phẩm tươi có đủ 4 nhóm , số lượng vừa đủ

D thực phẩm tươi có đủ 4 nhóm , số lượng nhiều

Câu 15 :Ăn thừa chất đạm cơ thể dễ mắc bệnh

A béo phì B suy dinh dưỡng

C làm da khô D thiếu vitamin

Câu 16: Thực phẩm cho vào luộc lúc nước lạnh là

Trang 3

A thịt B rau

C trứng D cá

Câu 17 :Sinh tố C có nhiều trong các loại trái cây

A sầu riêng , nhãn B mãng cầu , dưa hấu

C cam , chanh , bưỡi D đu đủ , chuối , mít

Câu 18 : Thực đơn nào sao đây được sắp xếp hợp lí

A món nộm , nấu , súp , tráng miệng

B món nấu , nộm , rán , tráng miệng

C món súp , nộm , rán , nấu , tráng miệng

D món rán , hấp , tráng miệng

*VẬN DỤNG

Chọn từ thích hợp diền vào chổ trống

Câu 19: Các từ cho sẵn: vitamin C,vitamin B, vitamin D, vitamin A , vitamin E

Dầu cá chứa nhiều vitamin A và……….Hầu hết trái cây chứa nhiều

………Các loại ……… dễ tan trong nước và ………dễ tan trong môi trường chất béo

Câu 20: Các từ cho sẵn : chất khoáng , vitamin , năng lượng , tim mạch , chất béo

Chất đường bột là loại dinh dưỡng sinh nhiệt và ………Có nhiều

mở trong cơ thể sẽ dễ mắc bệnh ………

Đa số rau sống chứa nhiều viatmin , nước và ………

Các loại trái cây cam, quýt, bưỡi chứa nhiều

*Khoanh vào phương án trả lời đúng

Câu 21: Bảo quản chất dinh dưỡng cần

A chọn mua gạo thật trắng và vo kĩ trước khi nấu

B rửa sạch rau ,củ, quả trước khi cắt, thái

C thái mỏng thịt, cá và ngâm vào nước thật lâu trước khi nấu

D cho rau vào luộc khi nước sôi

Câu 22: Mục đích của việc chế biến thực phẩm

A để thay đổi trạng thái của thực phẩm

B để hạn chế sự hao hụt chất dinh dưỡng

C tạo hương vị thơm ngon, dễ tiêu hóa

D để tiết kiệm trong ăn uống

Câu 23: Món ăn nào được chế biến hoàn toàn bằng pgương pháp sử dụng nhiệt

A rau luôc, thịt kho, dưa muối

B canh cải, tôm rang, rau xào

C nôm rau muống, canh cải, trứng rán

D tôm rang, cákho , rau luộc

Câu 24: Nguyên liệu thường dùng để chế biến món ăn không sử dụng nhiệt

A các loại rau, củ, quả

B các loại thịt gia súc, gia cầm

C các loại hải sản

D các loại đậu, đỗ

Trang 4

Câu 25: Những chất nào sau đây không phải là chất dinh dưỡng nhưng rất cần

thiết cho cơ thể

A chất đạm và chất béo

B chất đường bột

C vitamin và chất khoáng

D nước và chất xơ

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Nêu nguồn gốc và chức năng dinh dưỡng của chất đạm đối với cơ thể ?

(3đ)

Câu 2:Trình bày các khái niệm về phương pháp làm chính thực phẩm trong

môi trường nước ? Phân biệt sự khác nhau giữa luộc và nấu ? ( 2đ)

Câu 3:Thế nào là nhiểm trùng và nhiểm độc thực phẩm ? Ảnh hưởng của

nhiệt độ đối với vi khuẩn như thế nào ? (3đ)

Câu 4:Trình bày về các nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn và biện pháp

phòng tránh ngộ độc thức ăn tại gia đình ? ( 3đ)

Câu 5:Em hãy giải thích vì sao chúng ta cần phải thay đổi món ăn trong

gia đình ?(2đ)

Câu 6: Thực đơn là gì ? Nêu các nguyên tắc cần lưu ý khi xây dựng thực đơn ?

cách bày bàn và thu dọn sau khi ăn (2đ)

Câu 7: Thức ăn được phân chia thành những nhóm nào ? Tại sao người ta lại

phân chia thành các nhóm thức ăn ? (2đ)

Câu 8:Chất béo có nguồn cung cấp từ đâu , có chức năng dinh dưỡng gì ?

Dấu hiệu nào nhận biết cơ thể thiết chất béo ? (3đ)

Câu 9: Tại sao chúng ta cần phải quan tâm bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn ? (3đ)

Câu 10 ; Thế nào là bữa ăn hợp lý? Vì sau chúng ta cần phải thay đổi món ăn? Câu 11 : Thu nhập của gia đình là gì ?thu nhập của gia đình thành phố và nông

thôn khác nhau như thế nào ?Em sẽ làm gì để gớp phần tăng thu nhập của gia đình

Ngày đăng: 13/11/2021, 08:45

w