1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De DA KT hoc ki 1 toan 9

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tính chất đường kính và dây cung ΔAMB vuông ở B, MH  AB nên: MH2 = AH.HB hệ thức lượng trong tam giác vuông.. 3 Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và O là trọng tâm tam giác BMN Từ[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 9

NĂM HỌC: 2017 – 2018

ĐỀ 4

Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ và tên:……… Ngày tháng 12 năm 2017

Bài 1: (1,5 điểm)

1) Tìm x để biểu thức

1

1

x

x  có nghĩa:

2) Rút gọn biểu thức:

A = 2 3 2  2 288

 2

B 2 3  3

Bài 2 (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức A

A =

2 1

  với (x > 0 và x ≠ 1) 2) Tính giá trị của biểu thức A tại x  3 2 2

Bài 3 (2 điểm).

Cho hai đường thẳng (d1): y = (2 + m)x + 1 và (d2): y = (1 + 2m)x + 2

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

2) Với m = –1, vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính

Bài 4: (1,5 điểm)

1) Giải phương trình:

1

2

x  x  x 

2) Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, biết sin B =

3

4 Tính cos B, cos C

Bài 5.(3,5 điểm) Cho đường tròn tâm (O;R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao

cho MAB = 600 Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H

1) Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

2) Chứng minh MN2 = 4 AH HB

3) Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó

4) Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F

Trang 2

Chứng minh ba điểm N; E; F thẳng hàng

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 4 HỌC KÌ 1 TOÁN 9 Bài 1: (1,5 điểm)

1) Tìm x để biểu thức

1 1

x

x  có nghĩa:

Biểu thức

1 1

x

x  có nghĩa

2) Rút gọn biểu thức:

A = 2 3 2  2 288

= 2 2  2.2.3 2 3 22

+ 144.2 = 4 12 2 18  + 12 2 = 22 24 2

2 32 3 2 3 3 2

Bài 2 (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức A

A =

2 1

  với (x > 0 và x ≠ 1)

=

2 1

x x x

=

2 1

  =

2 1 1

x

 =

1

x x

2) Tính giá trị của biểu thức A tại x  3 2 2

Tại x  3 2 2 giá trị biểu A = 3 2 2 1     2 1  2  1  2 1 1    2

Bài 3 (2 điểm)

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

(d1) cắt (d2)  a a '  2m 1 2m

 2m m  2 1  m1 2) Với m = –1 , vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng

tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường

thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính

Với m = –1 ta có:

(d1): y = x + 1 và (d2): y = –x + 2

(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 1) và (–1; 0)

(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 2) và (2; 0)

y

x

d2

d1

-1 1 2

2 1

O

Tìm tọa độ giao điểm của (d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2 bằng phép tính: Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm phương trình:

x + 1 = – x + 2  x + x = 2 – 1  2x = 1

1 2

x

Trang 3

F E

H O

N

M

B A

Tung độ giao điểm của (d1) và (d2) là : y =

1

2 2 Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là:

1 3

;

2 2

 

 

 

Bài 4: (1,5 điểm)

1) Giải phương trình:

1

2

1

2

1

2

3 x 3 7

7 3 3

x

(đk: x  3)

49 3 9

x

9

x

(thỏa mãn điều kiện) Vậy S =

76 9

2) Ta có sin2B + cos2B = 1 

cos B 1 sin B

4

Vì hai góc B và C phụ nhau nên

3 cos C sin B =

4

Bài 5 (3,5 điểm)

1) Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

eAMB nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính nên eAMB vuông ở M

Điểm M  (B;BM), AMMBnên AM là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)

Chứng minh tương tự ta được AN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)

2) Chứng minh MN2 = 4 AH HB

Ta có: AB  MN ở H  MH = NH =

1

2MN (tính chất đường kính và dây cung) eAMB vuông ở B, MHAB nên:

MH2 = AH.HB

(hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Hay

2

2

MN

  AH.HB  MN2 4AH HB.

3) Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và

O là trọng tâm tam giác BMN

Từ (1) suy ra AB là là đường trung trực MN nên BM = BN

MAB = NMB = 600 (cùng phụ với MBA) Suy ra tam giác BMN đều

Tam giác OAM có OM = OA = R và MAO = 600 nên nó là tam giác đều

Trang 4

MH  AO nên HA = HO = 2

OA

= 2

OB

Tam giác MBN có BH là đường trung tuyến (vì HM = HN) và OH =

1

2OB nên O là trọng tâm của tam giác

4) Chứng minh ba điểm N, E, F thẳng hàng

eMNE nội tiếp đường tròn (O) đường kính AB nên nó vuômg ở N  MNEN

eMNF nội tiếp đường tròn (B) đường kính MF nên nó vuômg ở N  MNFN

Do đó ba điểm N, E, F thẳng hàng

Ngày đăng: 12/11/2021, 20:49

w