1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

6 đe+đa KT hoc ki 1 toan 7

14 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 690 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 đề+đáp án kiểm tra học kì 1 toán 7, có cả đề 100% tự luận, và đề trắc nghiệm. Đề thi kiểm tra bám sát theo chương trình chuẩn kiến thức kĩ năng. Đề thi giúp bạn ôn tập và chuẩn bị tốt cho kì thi học kỳ sắp tới.

Trang 1

3

2

1 4 3

2

1

n

m k

B

A

6 đề+ Đáp án+ Ma trận kiểm tra học kỳ I Toán 7

Thời gian 90 phút

Đề 1 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Nếu x = 8 thì x bằng:

Câu 2: Số 2,9535 làm tròn đến số thập phân thứ ba là:

Câu 3: Từ đẳng thức 3 4 = 2 6 ta suy ra được tỉ lệ thức sau:

A 43 62 B 63 24 C

4

6 2

3

 D 23 64

Câu 4: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

A Đường thẳng vuông góc với AB

B Đường thẳng qua trung điểm của AB

C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

D Đường thẳng cắt đoạn thẳng AB

Câu 5: Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt Biết a  c và b  c, suy ra:

A a trùng với b B a // b C a và b cắt nhau D a  b

Câu 6: Trên hình bên cho   0

1 3 135

AB  Trong các câu sau, câu sai là:

2 45

A 

B A4 B2

4 135

A 

D  

4 4

AB

Phần II: Tự luận (7 điểm).

Trang 2

Câu 7 (1 điểm) Thực hiện phép tính:

a/    

2 1 1

2 1 : 25

2

0,5 100 16

 

   

 

Câu 8 (1 điểm) Tìm x biết:

3 1 5

5x  42

Câu 9 (2 điểm) Ba người A, B, C góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3, 5, 7 Biết tổng số vốn của

ba người là 105 triệu đồng Hỏi số tiền góp vốn của mỗi người là bao nhiêu ?

Câu 10 ( 3 điểm ) Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho

OA = OB Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD

a) Chứng minh: AD = BC

b) Gọi E là giao điểm AD và BC Chứng minh: ΔAEC=ΔBEDAEC=ΔAEC=ΔBEDBED

-HẾT -Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Phần II: Tự luận (7 điểm).

7

b

2

0,5 100 16

0, 5

11 3 11 5 55

x x x

 

1

Trang 3

Vậy 55

12

x 

9

- Gọi số tiền góp vốn của ba người A, B, C lần lượt là a, b, c triệu

đồng ĐK: 0 < a, b, c < 105

Lập được: a3 5b 7cabc 105

- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

7 15

105 7 5 3 7 5

b c a b c

a

- Tính được: a = 21; b = 35; c = 49 (TMĐK)

- Vậy: Người A góp vốn 21 triệu đồng

Người B góp vốn 35 triệu đồng

Người C góp vốn 49 triệu đồng

0,5

0,5

0,5

0,5

10

x

y

1

2

2 1 E

D B

O

A C

a) OAD vàOBC có:

OA = OB (gt); O: góc chung; OD = OC(gt)

Do đó OAD = OBC (c.g.c)

 AD = BC ( 2 cạnh tương ứng )

b) Xét EAC và EBD có:

AC = BD (gt);

A  1 B  1 (cmt)

C D    ( vì OAD = OBC )

 EAC = EBD (g.c.g)

0,5

1 0,5

1

MA TRẬN ĐỀ 1 KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 7 Cấp độ

Tên chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Số hữu tỉ. -Biết tìm giá - Làm tròn số Vận dụng các

GT xOy 90  0, OA = OB,

OC = OD,

KL a)AD = BC.

b) AECBED

Trang 4

Số thực trị của một

số hữu tỉ khi biết giá trị tuyệt đối

thập phân

- Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức

- Thực hiện các phép toán đối với số hữu tỉ,

số thực

phép tính về

số hữu tỉ giải bài toán tìm x

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 0,5 5%

2 1 10%

1 1 10%

1 1 10

%

5 3,5 35%

Đại lượng tỉ

lệ thuận Tỉ

lệ nghịch

-Giải bài toán

về đại lượng

tỉ lệ thuận

-Áp dụng được tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 2 20

%

1 2 20%

Đường

thẳng song

song, vuông

góc Tổng

các góc của

tam giác,

tam giác

bằng nhau

Biết thế nào

là đường trung trực của một đoạn thẳng

-Hiểu được tính chất Từ vuông góc đến song song

- Vẽ hình theo đề bài, ghi GT,KL

-Vận dụng được tính chất Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

-Chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ

đó suy ra các yếu tố tương ứng

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 0,5 5%

1 0,5 5%

0,25 0,5 5%

1 0,5 5%

0,5 1,5 15%

0,25 1 10

%

4 4,5 45%

Tổng số

câu:

Tổng số

điểm:

Tỉ lệ:

1 0,5 5%

2,25 1,5 15%

4,5 4 40%

2,25 4 40%

10 10 100%

Trang 5

ĐỀ 2 Bài 1: (2đ) Thực hiện các phép tính sau:

a)

2

2

 

 

  b) 3 5 :2 1 2 :2

c) 11

24 – 5

41 + 13

24 + 0,5 – 36

4.7

5 – 131

4:5 7

Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết:

a) 52 12 41

3x  3  2 b) 2

 ; c) x  1,5 2

Bài 3: (2đ) Ba chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn tổng cộng

được 120kg giấy vụn Tính số giấy mỗi chi đội thu được, biết rằng số giấy mỗi chi đội thu được tỉ lệ với 7; 8; 9

Bài 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC, M là trung điểm của AC Kẻ MN // CB (NAB), trên CB

lấy điểm K sao cho CK= MN

a) Chứng minh: ANM = MKC

b) Chứng minh: AB // MK

c) Chứng minh: BK = KC

Bài 5: (1đ) So sánh: 2225 và 3150

ĐÁP ÁN Bài 1: (2đ) a)

2

2

 

  

 

9 7 2

4 2

2 2

   1

b) 3 5 :2 1 2 :2

     

9 0 2

   0

c) 11

24 – 5

41 + 13

24 + 0,5 – 36

41 = 11 13 5 36 0,5

    = 1 – 1 + 0,5 = 0,5 d) 231

4.7

5 – 131

4:5

7 = 231

4.7

5 – 131

4.7

5 = 7

5 231 131

5.10 = 14

Bài 2: (1,5đ)

a) 52 12 41

3x  3 2

17 17

3 x 6

2

x

27 9

x

  9x 54

x 6

c) x 1,5  2

3,5 0,5

x x

  

Bài 3: (2đ) Gọi số giấy vụn của lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là: a, b, c

Theo đề bài ta có: à a+b+c=120

7  8 9

v

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: = a+b+c 120 5

7  8 9 7+8+9  24 

5 35;

7

a

a

8

b

b

   5 45.

9

c

c

  

Trang 6

Vậy số giấy vụn lớp 7A ,7B,7C lần lượt là: 35 kg; 40kg; 45kg

Bài 4: (3,5đ) Vẽ hình và ghi GT - KL đúng:

AMN = MCK (đồng vị); MN = CK (gt)

 ANM = MKC (c.g.c)

b) Vì ANM = MKC (cm/a) nên

MAN = CMK (2 góc tương ứng),

mà 2 góc này ở vị trí đồng vị nên AB // MK

c) Xét BNM và MKB có:

MN // CB (gt)  NMB = KBM (so le trong)

AB // MK (cmt)  NBM = KMB (so le trong)

BM là cạnh chung

 BNM = MKB (g.c.g)  NM = KB mà: MN = CK (gt) nên: KB = CK

Bài 5: (1đ) Có: 2225  23 75 875và 3150  32 75 975

Vì 875 < 975 nên 2225 < 3150

ĐỀ 3

I) LÝ THUYẾT (2 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Viết công thức tính lũy thừa của một tích.

Áp dụng tính: 22 52; 8

3

1 2

 

 

 

Câu 2: (1 điểm) Phát biểu định lý về tổng ba góc trong một tam giác.

Áp dụng: Cho tam giác ABC biết = 450, = 550, Tính số đo của ?

II) BÀI TẬP (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 5 0,5 19 16 4

21  23 21 23  b) 23 :1 5 13 :1 5

4 7 4 7

c) 49 ( 5 ) : 25

3

1 ) 3

16

1 ) 4 (  2    3

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:

3 3 x7 b)

3

.

3 x 81

 

 

  c) x 3 1 0

  

A

K

Trang 7

Bài 3: (1 điểm) Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 4; 3; 2 và chu vi của tam giác

là 27cm Tính độ dài 3 cạnh của tam giác đó

Bài 4: (0,5 điểm) Chứng minh rằng 7 18

8 2 chia hết cho 14

Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC, B = 600 Lấy I là trung điểm của

BC

Trên tia AI lấy điểm D sao cho ID = IA

a) Chứng minh ABI = ACI b) Tìm số đo của ACB c) Chứng minh AC // BD

ĐÁP ÁN

LÝ THUYẾT (2 điểm)

Câu 1

Viết đúng công thức tính lũy thừa của một tích: (x.y)n = xn yn

Áp dụng tính: 22 52 = 102 = 100; 8.(1/2)3 = 2

0,5đ 0,5đ

Câu 2

Phát biểu đúng định lý về tổng ba góc trong một tam giác

Áp dụng: Cho tam giác ABC biết =450, = 550

Theo định lý về tổng ba góc trong một tam giác ta có

+ + =1800

 = 1800-( + ) = 1800-(450+550) = 800

0,5đ

0,25đ 0,25đ

I) BÀI TẬP (8 điểm)

Bài 1

a) 5 0,5 19 16 4

21  23 21 23  = 5 16 19 4 0,5

    = 1 - 1 + 0,5 = 0,5 0,5đ b) 23 :1 5 13 :1 5

4 7 4 7 = 231 131 :5

  = 10 :5

7= 10.7 14

5 0,5đ c) 49 ( 5 ) : 25

3

1 ) 3 (  2    3 = -29

0,5đ

16

1 ) 4

0,5đ

Bài 2

1,5đ

a) 2 5 5

3 3 x7

5 5 2 1 x

3 7 3 21

x

21 5 35

0,5đ b)

3

.

3 x 81

 

 

 

   

   

1 x 3

 

1 x 4

  hoặc  x1

0,25đ 0,25đ

Bài 3

Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác là x,y,z (đơn vị là cm)

Theo đề bài ta có: x: y: z = 4: 3: 2 và x + y + z = 27

3

 

      Từ đó  x = 12 ; y = 9 ; z = 6

0,25đ 0,5đ

Trang 8

Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác là 12cm, 9cm,6cm 0,25đ

Bài 4

0,5đ

Chứng minh rằng 7 18

8 2 chia hết cho 14 như sau:

Ta có 7 18

8 2 = ( 3

2 )7– 218 = 221 – 218 = 217(24-2) = 217.14 14

0,25đ 0,25đ

Bài 5

a)Xét ABI và ACI có:

AB = AC (gt); BI = CI (gt); AI là cạnh chung

 ABI = ACI (c.c.c)

b) Ta có ACI = ABI (theo câu a)

 = = 600 (vì là hai góc tương ứng)

c) Xét BID và CIA có:

BI = CI (gt),

= (hai góc đối đỉnh),

ID = IA (gt)

 BID = CIA (c.g.c)

 = ( vì là hai góc tương ứng)

Mà và là hai góc ở vị trí so le trong nên AC // BD

ĐỀ 4

I- LÝ THUYẾT: (3,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

a) Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm?

b) Áp dụng: Tìm các căn bậc hai của 81

Câu 2: (1,0 điểm) Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và tính chất hai đường

thẳng song song

Câu 3: (1,0 điểm) Viết công thức tính lũy thừa của một tích Áp dụng tính: 22 52

II- BÀI TẬP: (7,0 điểm)

Câu 4: (1,5 điểm)

a) Tính: 15 7 19 20 3

34 21 34 15 7    b) Tính: 1 1 5

2.( )

2  2 c) Tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai: (2,653 + 8,3) – (6,002 + 0,16)

Câu 5: (1,0 điểm) Biết ba cạnh của tam giác tỷ lệ với 3; 4; 6 và chu vi của tam giác bằng

65cm Tính độ dài 3 cạnh

Câu 6: (1,0 điểm)

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi x = 4 thì y = 8

ACI ABI

I1 I2

B1 C1

B1 C1

A

B

C

B

A

C

C

I

D

600

1

1

1

2

Trang 9

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;

b) Biểu diễn y theo x

Câu 7: (1,0 điểm) Cho ABC =DEF Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau

Câu 8: (2,5 điểm) ChoABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD Chứng minh rằng:

a)ABM =DCM

b) AB // DC

c) AM  BC

ĐÁP ÁN

Câu 1: (1,0 điểm)

a) Nêu được định nghĩa căn bậc hai của một số không âm

b) Số 81 có hai căn bậc hai là: 9 và -9

Câu 2: (1,0 điểm)

Phát biểu đúng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và tính chất hai đường thẳng song song

Câu 3: (1,0 điểm)

Viết đúng công thức tính lũy thừa của một tích: (x.y)n = xn yn (0,5 đ)

Áp dụng tính: 22 52 = 102 = 100 (0,5 đ)

Câu 4: (1,5điểm)

a) 15 7 19 20 3

34 21 34 15 7    = 15 19 20 7 3

34 34 15 21 7

3 3 7

   = 1 4 1 3

  

  = 1 ( 1) 3

7

   =3

7

       (0,5 đ) (0,5 đ)

c) (2,653 + 8,3) – (6,002 + 0,16) = 10,953 – 6,162 = 4,791 4,79 (0,5 đ)

Câu 5: (1,0 điểm)

Gội độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z (x, y, z đơn vị tính bằng cm)

Theo đề bài ta có: x + y + z = 65 và

3

x

= 4

y

= 6

z

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

3

x

= 4

y

= 6

z

=

3 4 6

x y z 

  =65

13= 5 Suy ra: x = 3.5 = 15 (cm) ; y = 4.5 = 20 (cm) ; z = 6.5 = 30 (cm)

Vậy độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: 15; 20 và 30 cm

Câu 6: (1,0 điểm)

a) Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k nên: y = kx (k0)

A

D M

Trang 10

Với x = 4, y = 8 ta có: 8 = k.4  k = 2 (0,5 đ)

)y = 2x (0,5 đ)

Câu 7: (1,0 điểm)

Ta có:ABC =DEF  A D B E C  ;     ; F

AB = DE; AC = DF; BC = EF

Câu 8: (2,5điểm) Vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận (0,5 đ)

a) Chứng minh được:ABM =DCM (c.g.c) (1,0 đ)

b) Vì ABM =DCM (chứng minh câu a)

Suy ra BAM MCD (hai góc tương ứng)

Mà ABM  AMC là hay góc so le trong  AB // DC (0,5 đ)

c) Chứng minhABM =ACM (c.g.c)  ABM  AMC (hai góc tương ứng)

MàAME AMC  = 1800 (kề bù)  AMB= 900

Vậy AMBC (0,5 đ)

ĐỀ 5 Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính:

a) 4 3 1

5 7 2 

b) 3 9 3:

4 8 5

 

5

2 ( : 6

1 45 ) 5

2 ( : 6

1

2

3 4

1

Câu 2: (1,5đ) Tìm x biết:

)

a x  

3 ) ( 2016).( ) 0

4

bxx 

c) ( 2 3 ) 3 64

x

Câu 3: (1,5đ) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 280m và tỉ số giữa hai cạnh của

chúng bằng 3

4 Tính diện tích miếng đất đó

Trang 11

Câu 4: (2đ)

a) Cho hàm số y = f(x) = 1

2x Tính f(-1) ; f(2) b) Trong mặt phẳng tọa độ vẽ tam giác ABC với các đỉnh A(-3;4), B(-3;1), C(1;-1)

Câu 5: (3đ) Cho ABC có  0

BAC 90  , trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA Tia phân giác của góc B cắt AC ở D

a) So sánh độ dài DA và DE

b) Tính số đo góc BED Tam giác BED có dạng đặc biệt gì?

ĐÁP ÁN Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính:

a) 4 3 1

5 7 2 

56 30 35 51

 

  b) 3 9 3:

4 8 5

2 5

5

2 ( : 6

1 45 ) 5

2

(

:

6

1

5

2 ( : ) 6

1 45 6

1 35 (   =  10 :

5

2

= 25

2

3

4

1

-4 45

Câu 2: (1,5đ) Tìm x biết:

)

7 14

a x  

5 3

14 7

x 

14 14

x 

11

14

x 

Vậy 11

14

x 

3 ) ( 2016).( ) 0

4

-x + 2016 = 0 hoặc 3 0

4

x  

Vậy x = 2016 hoặc 3

4

x

c) ( 2 3 ) 3 64

x

( 2x 3 ) 3  4 3

( 2x 3 )  4

2x = 1

x = 12

Câu 3: (1,5đ) Gọi x, y lần lược là hai cạnh của HCN

Ta có: x + y = 180 : 2 = 140 và x/3 = y/4

Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta được:

x = 60 và y = 80

Diện tích HCN là: 2400m2

Câu 4: (2đ)

a) f(-1) = 1

2(-1) = 1

2; f(2) = 1

2 2 = 1 b) Trong mặt phẳng tọa độ vẽ tam giác ABC

với các đỉnh A(-3;4), B(-3;1), C(1;-1)

Câu 5: (3đ)

D

B

A

Trang 12

a) So sánh độ dài DA và DE.

Xét BAD và BED có:

BD là cạnh chung

ABD EBD    (BD là phân giác góc B)

BE = BA (gt)

Do đó: BADBED ( )c g c

AD DE

  (hai cạnh tương ứng)

b) Tính số đo góc BED Tam giác BED có dạng đặc biệt gì?

Ta có: BADBED  BED BAD  (hai góc tương ứng)

BAD  90 0 (gt) suy ra góc BED  90 0

Vậy tam giác BED vuông tại E

Đề 6

I.TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm ): Khoanh tròn chữ cái đúng

1/ Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3

4

- ?

A 6

2

B 8

6

- C 9

12

- D 12

9

-2/ Số 5

12

là kết quả của phép tính:

A 1 3

6 12

-+ B 1- 7

12

C 7

12

-+ 1 D 1 - 7

12 3/ Nếu x= 9 thì x bằng:

A 3 B 6 C 9 D 81

4/ Biết y tỉ lệ thuận với x và khi x = -3 thì y = 1 Khi x = 1 thì y bằng:

A 1

3 B -1

3 C 3 D -3 5/ Tam giác ABC có Bµ =Cµ , µA= 1360 Góc B bằng:

A 440 B 320 C 270 D 220

6/ Cách phát biểu nào sau đây diễn đạt đúng tính chất góc ngoài của tam giác:

A Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong

B Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó

C Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng ba góc trong

D.Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng một góc trong và một góc kề với nó

II TỰ LUẬN (7điểm):

Câu 7: ( 1điểm ) thực hiện phép tính: 22311 13 4:  25

 

Câu 8: ( 1 điểm ) Tìm x biết: 3 x 1 4

   

 

Câu 9: ( 2 điểm ) Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 15 công

nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

Câu 10: ( 3 điểm ) Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao

cho OA = OB Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD

a) Chứng minh: AD = BC

b) Gọi E là giao điểm AD và BC Chứng minh: AECBED

Trang 13

Hướng dẫn chấm kiểm tra học kỳ I môn Toán 7 I.TRẮC NGHIỆM( 3 điểm): Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm

II TỰ LUẬN(7điểm)

Câu 7 22 11 1: 25

3 3 4

Câu 8 3 x 1 4

   

 

x x

(1 đ)

Câu 9 Gọi thời gian 15 công nhân xây xong ngôi nhà là x (ngày)

Vì số công nhân làm và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nên ta có:

30 90 15.x 30.90 x 180

15

Vậy thời gian 15 công nhân xây xong ngôi nhà là 180 (ngày)

2 đ

Câu 10

x

y

1

2

2 1 E

D B

O

A C

a) OAD vàOBC có:

OA = OB (gt); O: góc chung; OD = OC(gt)

Do đó OAD = OBC (c.g.c)

 AD = BC ( 2 cạnh tương ứng ) b) Xét EAC và EBD có:

AC = BD (gt);

A  1 B  1 (cmt)

C D    ( vì OAD = OBC )

 EAC = EBD (g.c.g)

0,5đ

Câu a (1đ)

Câu b (1,5đ)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 7

Cấp độ thấp Cấp độ cao

GT xOy 90  0, OA = OB,

OC = OD,

KL a)AD = BC.

b) AECBED

Ngày đăng: 12/12/2017, 06:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w