1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

DE 01 VA DAP AN HK1 TOAN 7

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I LÝ THUYẾT 2 điểm Viết đúng công thức tính lũy thừa của một tích: x.yn = xn... Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa..[r]

Trang 1

KỲ 01 KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN: TOÁN - LỚP 7

I) LÝ THUYẾT (2 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Viết công thức tính lũy thừa của một tích.

Áp dụng tính: 22 52

-

-

-Câu 2: (1 điểm) Phát biểu định lý về tổng ba góc trong một tam giác. Áp dụng: Cho tam giác ABC biết = 450, = 550, Tính số đo của ?

-

-

-II) BÀI TẬP (8 điểm) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) 7 2 12 3   b) 1 2 2 5  c) 5 19 16 4 0,5 21   23 21 23   d) 1 5 1 5 23 : 13 : 4 7  4 7

-

-

-

-

-Bài 2: (1 điểm) Tìm x biết: a) 2 5 5 3 3  x  7 b) 3 1 1 3 x 81       

-

-Bài 3: (1 điểm) Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 4; 3; 2 và chu vi của tam giác là 27cm Tính độ dài 3 cạnh của tam giác đó.

Trang 2

-

-Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng 8 27 18 chia hết cho 14

-

-Bài 5 ( 3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC, = 600 Lấy I là trung điểm của BC Trên tia AI lấy điểm D sao cho ID = IA a) Chứng minh ABI = ACI b) Tìm số đo của c) Chứng minh AC // BD.

-

-

-

-

-

-

-

- HẾT

B

ACB

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Toán –Lớp 7

điểm Câu 1

I) LÝ THUYẾT (2 điểm)

Viết đúng công thức tính lũy thừa của một tích: (x.y)n = xn yn

Áp dụng tính: 22 52 = 102 = 100

0,5đ 0,5đ Câu 2:

Phát biểu đúng định lý về tổng ba góc trong một tam giác.

Áp dụng: Cho tam giác ABC biết =450, = 550

Theo định lý về tổng ba góc trong một tam giác ta có

+ + =1800

 = 1800-( + ) = 1800-(450+550) = 800

0,5đ

0,25đ 0,25đ

Bài 1

BÀI TẬP (8 điểm)

a)

7 2

12 3

=

7 8

12 12

7 ( 8) 1

12 12

  

0,25đ 0,25đ

b)

1 2

2 5  =

5 4 1

10 10

0,5đ

c)

0,5

21   23 21 23   =

5 16 19 4

0,5

21 21 23 23

= 1 - 1 + 0,5 = 0,5

0,25đ 0,25đ

d)

1 5 1 5

23 : 13 :

4 7  4 7 =

23 13 :

=

5

10 :

7 =

7

10 14

5 

0,25đ 0,25đ

Bài 2

a)

3 3  x  7

x

1 3 1

21 5 35

0,25đ 0,25đ

b)

3

.

3 x 81

 

 

 

   

    

    1

x 3

0,25đ 0,25đ

Theo đề bài ta có: x: y: z = 4: 3: 2 và x + y + z = 27 0,25đ

0,5đ

A B C

Trang 4

x y z x y z 27

3

 

Từ đó  x =12 ; y = 9 ; z = 6

Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác là 12cm, 9cm,6cm

0,25đ

Bài 4

Chứng minh rằng 8 27 18 chia hết cho 14 như sau:

Ta có 8 27 18= ( 23)7– 218

= 221 – 218

= 217(24-2)

= 217.14  14

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 5

Vẽ hình đúng (0.25đ ) và ghi GT-KL đúng (0.25đ)

ABC, AB = AC, = 600,

GT I  BC, IB = IC, D  AI,

AI = ID

KL a) ABI = ACI

b) = ?

c) AC // BD

a)Xét ABI và ACI có:

AB = AC (gt)

BI = CI (gt)

AI là cạnh chung

 ABI = ACI (c.c.c)

b) Ta có ACI = ABI (theo câu a)

 = = 600 (vì là hai góc tương ứng)

c) Xét BID và CIA có:

BI = CI (gt),

= (hai góc đối đỉnh),

ID = IA (gt)

 BID = CIA (c.g.c)

 = ( vì là hai góc tương ứng)

Mà và là hai góc ở vị trí so le trong nên AC // BD

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.

A

B C

B

A C

C I

D

6 0 0

1 1 2 1 B

ACB

ACI ABI

I1 I2

B1 C1 B1 C1

Ngày đăng: 11/11/2021, 21:29

w