1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT và đáp án HK1 môn TOÁN lớp 8(năm 2020 2021)

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 PHÒNG GDĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU TRƯỜNG THCS ĐỨC CHÍNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm) Câu 1: Kết quả của phép chia 3x2 : x là: A. 3x3 B. 3x C. 3x2 D. 3 Câu 2: Cách viết đúng trong khai triển hằng đẳng thức x3 – y3 là: A. (x – y) (x2 + xy + y2) B. x2 + 2xy + y2 C. x2 2xy + y2 D. (x + y) (x2 xy + y2) Câu 3: Đa thức x3 + 4x2 + 4x được phân tích thành : A. (x + 2)2 B. x(x + 2) C. x(x + 2)2 D. x(x +4) Câu 4: Kết quả của phép cộng phân thức (Đk: x ≠ 0) là: A. B. C. 8y D. 8x2y Câu 5:Kết quả rút gọn phân thức: là: A. B. C. D. Câu 6: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng: A. Hình thang cân B . Hình thoi C . Hình bình hành D . Hình vuông Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình vuông B.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình vuông D. Tứ giác có hai cạnh đối xong song là hình bình hành. Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A, có độ dài cạnh huyền BC = 5cm, cạnh góc vuông AB = 4 cm. Diện tích tam giác ABC là: A. 6 cm2 B. 10 cm2 C. 12 cm2 D. 20 cm2 II. Phần tự luận: (6 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) a, Tìm x biết: 2x2 + 2x = 0 b, Phân tích đa thức sau thành nhân tử 4 – x2 – 2xy – y2

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS ĐỨC CHÍNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)

Câu 1: Kết quả của phép chia 3x2 : x là:

A 3x3 B 3x C 3x2 D 3

Câu 2: Cách viết đúng trong khai triển hằng đẳng thức x3 – y3 là:

A (x – y) (x2 + xy + y2) B x2 + 2xy + y2

C x2 - 2xy + y2 D (x + y) (x2 - xy + y2)

Câu 3: Đa thức x3 + 4x2 + 4x được phân tích thành :

A (x + 2)2 B x(x + 2) C x(x + 2)2 D x(x +4)

Câu 4: Kết quả của phép cộng phân thức

3x y 5x y

x x (Đk: x ≠ 0) là:

A

2

8

2

x y

4

2

8 2

x y

Câu 5:Kết quả rút gọn phân thức:

2 1 (1 )

x

x x

 là:

A

1 x

x

B

2

x

C

1

x

D

1 x x

Câu 6: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng:

A Hình thang cân B Hình thoi C Hình bình hành D Hình vuông

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình vuông

B.Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi

C Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

D Tứ giác có hai cạnh đối xong song là hình bình hành

Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A, có độ dài cạnh huyền BC = 5cm, cạnh góc vuông

AB = 4 cm Diện tích tam giác ABC là:

A 6 cm2 B 10 cm2 C 12 cm2 D 20 cm2

II Phần tự luận: (6 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm)

a, Tìm x biết: 2x2 + 2x = 0

Trang 2

b, Phân tích đa thức sau thành nhân tử 4 – x2 – 2xy – y2

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho phân thức:

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?

b) Rút gọn phân thức?

c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1

Bài 3 (2,0 điểm)

Một mảnh vườn lúc đầu có dạng tam giác ABC vuông tại A và AB = 40m; AC = 30m Gọi E là trung điểm của AC và M là trung điểm của BC Người ta sử dụng lưới ngăn dọc theo hai điểm E; M để chia mảnh vườn thành hai phần trồng rau và hoa

a) Tính độ dài của lưới ME phải dùng

b) Mảnh vườn AEMB là hình gì? Vì sao?

c) Tính diện tích của phần mảnh vườn EMC

Bài 4 (1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + y2 _ x + 6y + 10

-

Hết - Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Họ tên học sinh……….lớp:……….SBD………… Chữ ký giám thị:………

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS ĐỨC CHÍNH

ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN 8

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm

Đáp

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1

(1,5đ

)

a,

2x 2 + 2x = 0 => 2x(x + 1) = 0

=>

1 0

� 

x

0 1

�  

x x

Vậy x = 0 hoặc x = -1

0,25 0,5 0,25

b, 4 – x=22 – (x + y)2 – 2xy – y2 = (2 – x – y)(2 + x +y )2 = 4 – (x2 + 2xy + y2 ) 0,250,25

Câu 2

(1,5đ

)

b,

0,5

c, Nếu giá trị của phân thức đã cho bằng 1 thì x + 2 = 1.Do đó x = -1 Giá trị này thỏa mãn điều kiện của x. 0,5

Câu 3

(2đ)

a,

E

C

A

Vẽ hình đúng, ghi GT, KL GT

ABC A

AB = 40m: AC = 30m

EA = EC: MB = MC

KL a) ME = ? b) Tứ giác ABME là hình gì? vì sao?

c) Tính diện tích hình ECM

Chứng minh.

Ta có:

AE = EC

CM = MD

EM là đường trung bình của tam giác ABC

0,5

0,25

Trang 4

1 1

.40 20

m

0,25

b,

Vì EM là đường trung bình của tam giác ABC nên EM // AB

và góc �A900

Do đó tứ giác ABME là hình thang vuông.

0,25 0,25

c,

Vì EM // AB nên phần mảnh vườn ECM là tam giác vuông tại

E Diện tích phần mảnh vườn ECM là:

S =

1

2 CE EM =

1

2

30

0,25 0,25

Câu 4

(1đ)

Ta có : A = x 2 + y 2 _ x + 6y + 10 = (x –

1

2)2 + (y + 3) 2+ ≥ hay A ≥

D u “=” ấ x y ra khi ả : x – = 0 hay x = Nên : A min = t i x = ạ

0,5

0,25 0,25

Ngày đăng: 02/03/2021, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w