1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

huong dan on tap dai so chuong 2

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 792,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số:.. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số: A..[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 Câu 1: Cho parabol (P) có phương trình y=x2- 2x+4 Tìm điểm mà parabol đi qua

Câu 2: Cho parabol (P) có phương trình y=3x2- 2x+4 Tìm trục đối xứng của parabol

A

1

3

x =

1 3

x =

2 3

x =

2 3

x=

-

Câu 3: Cho parabol (P) có phương trình y= - x2- 2x+4 Tìm tọa độ đỉnh I của parabol

A I( 1;5)- B I(1;1) C I( 1;1)- D I( 2;4)-

Câu 4: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y= -x2- 2x+2017

A ( 1;- +¥) B ( 2;- +¥) C (- ¥ -; 1) D (- ¥;0)

Câu 5: Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

A y=x2- 4x+5 B y=x2- 2x+1 C y= -x2+4x- 3 D y=x2- 4x- 5

Câu 6: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2- 2019x+2018 với trục tung

A Q (0;2018) B P(1;0) C (2018;0) D (1;2018)

Câu 7: Tìm giá trị M lớn nhất của hàm số y= -x2+6x+8

Câu 8: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2- 2018x+2017 với trục hoành

A M(1;0) và N(2017;0) B P(0;1)và Q(0;2017) C O(0;0)và M(1;2017) D N(2017;0)và O(0;0)

Câu 9: Tìm hàm số bậc hai có đồ thị tiếp xúc với trục hoành

A y=4x2+4x+1 B y= - 4x2- 4x+1 C y=x2+4x- 4 D y=x2+4x+7

Câu 10: Cho parabol (P) có phương trình y=3x2- 6x+2017 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Parabol (P) có đỉnh I(0;2017) B Parabol (P) không cắt trục hoành.

C Parabol (P) luôn cắt trục tung D Parabol (P) có trục đối xứng x =1

Câu 11: Xác định parabol

2 1

4 2

y=- x - bx+

, biết rằng parabol đi qua điểm M -( 2;1)

A

2

4

y=- x + x+

2

4

y=- x - x+

2

4

y=- x + x+

2

4

y=- x - x+

Câu 12: Cho hàm số y=x2- bx+4 có đồ thị đi qua điểm M -( 1;1) Tính giá trị của hàm số tại điểm x = -0 3

A y -( 3)=1 B y -( 3)=25 C y -( 3)=7. D y -( 3)=19

Câu 13: Tìm b để hàm số y=x2+2(b+6)x+4 đồng biến trong khoảng (6;+¥)

Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm K của đồ thị hàm số y=x2- x+2 và đồ thị hàm số y=x2+ -x 2

A K(2;4) B K( 2;8)- C K( 2;0)- D K(2;8)

Trang 2

Câu 15: Tìm các giá trị m để đồ thị hàm số y= -x2- x m+ và cắt đồ thị hàm số y= - 2x+6 tại hai điểm phân biệt.

A

23

4

m >

23 4

m <

23 4

m ³

25 4

m<

-

Câu 16: Tìm parabol (P) y=ax2+bx+3 (a ¹ 0 ) biết (P) đi qua M(4;3) và tung độ của đỉnh bằng -1.

y=x - x+ y=x +

C y=x2+ +x 3 D y=x2- 3x+3

Câu 17: Cho đồ thị hàm số y=ax2+bx c+ có đồ thị như hình vẽ bên dưới Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a>0,b<0,c>0 B a>0,b>0,c>0

C a>0,b=0,c>0 D a<0,b>0,c>0

Câu 18: Đồ thị hàm số y=x2+bx c+ là một parabol (P) có đỉnh I nằm trên trục tung đồng thời cắt trục hoành tại hai

A y=x2- 2 B y=x2+2 C y=x2- 32 D y=x2- 4x+1

Câu 19: Xác định a b c, , biết parabol có đồ thị hàm số y=ax2+bx c+ đi qua các điểm M(0; 1)- , N(1; 1)- , P( 1;1)

-A y=x2- x- 1 B y= - 2x2- 1 C y= -x2+ -x 1 D y=x2- x+1

Câu 20: Xác định a b c, , biết parabol có đồ thị hàm số y=ax2+bx c+ (a ¹ 0) nhận I(2; 3)- là đỉnh đồng thời đi qua M(0;1)

A y=x2- 4x+1 B y=x2- 4x+1 vày=x2+1

Câu 21: Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx c+ (a ¹ 0)

có đồ thị là Parabol ( )P

, trục đối xứng của ( )P

là:

b

x

a

=

b x a

=

b x a

=

b y a

=

-Câu 22: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số y=x2- 2x+3 có đồ thị ( )P

A I( )1;2

Câu 23: x =2 là trục đối xứng của hàm số nào ?

A y=x2- 4x- 4 B y= -x2- 4x+8 C y=2x2- 4x+1 D y= -x2- 2x+4

Câu 24: Cho hàm số y=2x2+6x+3 có đồ thị ( )P

, trục đối xứng của ( )P

là :

A

3

2

x =

3 2

y =

3 2

x =

Câu 25: Cho hàm số y=ax2+bx c+ (a >0)

có đồ thị ( )P

Khẳng định nào sau đây sai ?

A Đồ thị luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt B Hàm số đồng biến trên khoảng

; 2

b a

ç- +¥ ÷

Trang 3

C Đồ thị hàm số có trục đối xứng là: 2

b x a

= - D Hàm số nghịch biến trên khoảng

; 2

b a

ç- ¥ - ÷

Câu 26: Cho hàm số y=x2- 2x- 1 có đồ thị ( )P

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số có trục đối xứng x =2. B Hàm số tăng trên khoảng (1;+¥ )

C Đồ thị hàm giảm trên khoảng (- ¥ ,1)

D Đồ thị hàm số nhận I (1; 2 - )

làm đỉnh

Câu 27: Cho hàm số bậc hai: y=ax2+bx c+ (a ¹ 0)

có đồ thị ( )P

, đỉnh của ( )P

được xác định bởi công thức nào ?

A

;

b

I

b I

æ D ÷ö

ç- - ÷

b I

b I

a a

æ D ÷ö

çè ø.

Câu 28: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số y=x2- 2x+3

A I( )1;2

Câu 29: Hàm số bậc hai nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ

A y= -x2+2x+1 B y=x2- 2x+3 C y= - x2+ +x 2 D y= -x2- 2x+5

Câu 30: Trong các hàm số bậc hai sau, hàm số nào có đồ thị qua M( )1;3

và có trục đối xứng x =2

A y= -x2+4x B y=x2+4x- 2 C y=x2- 2x+4 D y= -x2- 2x+6

Câu 31: Tìm tất cả giá trị m để Parabol ( )P

: y=x2- 2x cắt đường thẳng y=m tại hai điểm phân biệt

Câu 32: Cho hàm số bậc hai: y=x2- 4x+3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;2)

B Đồng biến trên khoảng (- 2; +¥ )

C Nghịch biến trên khoảng (2;+¥) D Đồng biến trên khoảng (- 4; +¥)

Câu 33: Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng d: y= -1 m tiếp xúc với parabol (P): y=x2- 4x+3

Câu 34: Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ:

A y= -x2+4x- 1 B y= - x2+4x+1

C y=x2- 4x+5 D y= -x2+2x- 1

Câu 35: Tìm hàm số bậc 2: y=ax2+bx+1 (a ¹ 0)

có đồ thị (P) biết (P) qua M(1; 4 - )

và có trục đối xứng là x =3

A y=x2- 6x+1 B y=x2- 3x- 2 C y=x2+6x- 11 D y= -x2+6x+9

Câu 36: Tìm hàm số bậc 2: y=x2+bx c+ có đồ thị (P) biết (P) có đỉnh I ( )1;2

A y=x2- 2x+3 B y=2x2- 4x C y= - x2+2x- 3 D y= -x2+2x+2

Trang 4

Câu 37: Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx c+ (a ¹ 0)

có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây sai.

A Hàm số đồng biến trên khoảng (- 2; +¥)

B Hàm số có hệ số a <0

C Biệt thức D =b2- 4ac>0 D Đồ thị hàm số có trục đối xứng x = - 2.

Câu 38: Cho hàm số y=ax2+bx c+ (a >0)

có đồ thị ( )P

d cắt nhau tại hai điểm phân biệt

A m 4a 1

D

> - +

D

< - +

D

> - +

D

Câu 39: Một chiếc cổng hình Parabol (P) có đồ thị dạng

2 1 2

y= - x

(đồ thị như hình vẽ), có chiều rộng 4m Hãy tính chiều cao h của cổng.

Câu 40: Cho hàm số: x 3

1 1 x ) x (

Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số f(x)?

Câu 41: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A -( 100;2)

B( )4;2

2

y 

D y= - +x 4

Câu 42: Phương trình đường thẳng có hệ số góc a =3 và đi qua điểm A( )1;4

là:

A.y=3x+4 B y=3x+3 C y=3x+1 D y=3x- 1

Câu 43: Hàm số: y = –x2 + 4x – 9 có tập giá trị là:

A ;2 B  ;5 C  ;9 D  ;0

Câu 44: Parabol y=ax2+bx c+ đi qua A( )8;0

và có đỉnh I(6;–12)

có phương trình là:

A.y=3x2+36x+96 B y= - 3x2- 36x+96 C y=3x2- 36x+96 D y=3x2- 36x- 96

Câu 45: Parabol y=ax2+bx+2 đi qua M( )1;5

N(–2;8)

có phương trình là:

A.y=2 –x2 x+2 B y= - 2 –x2 x+2 C y=- 2x2+x+2 D y=2x2+ +x 2

Câu 46: Parabol y=ax2+bx c+ đạt cực tiểu tại 

 4

3

; 2

1

và đi qua ( )1;1

có phương trình là:

A.y=x2- x+1 B.y=x2- x- 1 C.y=x2+ -x 1 D y=x2+ +x 1

Câu 47: Parabol y=ax2+bx c+ đi qua ba điểm A(1;–1 ,) ( ) (B 2;3 ,C –1;–3)

có phương trình là::

Trang 5

A.y=x2– – 1x B y=x2–x+1 C y=x2+x– 1 D y=x2+ +x 1

Câu 48: Parabol y=ax2+bx+2 đi qua hai điểm M(2;–7)

N(–5;0)

A.y=–x2– 4x+5 B y=x2– 4x+5 C y=x2– 4x- 5 D y=x2+4x+5

Câu 49: Parabol y=ax2+bx c+ đạt cực đại tại điểm ( )2;7

và đi qua M(–1;–2)

có phương trình là:

A y=x2+4x+3 B y= -x2- 4x+3 C y= -x2+4x+3 D y=x2- 4x- 3

Câu 50: Cho M Î ( )P :y=x2

A( )3;0

Để AM ngắn nhất thì:

A M( )1;1

B M -( 1;1)

C M(1; 1 - )

D M -( 1; 1 - )

A M (

1 17

;

2 16

Câu 52 Cho hàm số: y = 2

1

x

Câu 53 Đồ thị hàm số 2

x khi x y

x khi x



A  0;1 

B   3;0 

C  0;3 

D  0; 3  

Câu 54 Cho hàm số y = 2

4 - 2x , x > -1

- 3 , x -1

x

Câu 55 Cho hàm số y = f(x) = |–5x|, kết quả nào sau đây là sai ?

1

5 ) = –1

Câu 56 Cho hàm số

 

2

1 +1 khi 2

x

x

bằng:

A

8

5 3

Câu 57 Tập xác định của hàm số y = 2

x

A R\ {

4 1;

3

[ ; ) \{ }

4 1;

3

Câu 58 Tập xác định của hàm số y =

3

3 4x là:

A R\ {

3

3

4 3

4 3

 }

Câu 59 Tập xác định của hàm số 3

2 1

x y x

 là:

Trang 6

A R B    ;1    1;  

C.R  \   1

D  1;  

Câu 60 Tập xác định của hàm số y =

4

x x

A

4

( ; ) \{4}

5

 

4 [ ; ) \{4}

4 [ ; )

5  ; D [4;  )

Câu 61 Tập xác định của hàm số y =

5

3 6

x x

1 ( ;5) \{ }

2

 

D (2;5]

Câu 62 Tập xác định của hàm số y =

5

4 2

x x

Câu 63 Tập xác định của hàm số y = 2 x 7x là:

Câu 64 Tập xác định của hàm số y = x 2x 2 là:

A [1;  ) B [0;  )C [0;1) D (   ;0)

Câu 65 Tập xác định của hàm số y =

5 2

x

A (1;

5

5

5

Câu 66 Cho hàm số: f(x) =

1 1 3

x

Câu 67 Tập xác định của hàm số: f(x) =

2 2

2 1

Câu 68 Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = | 2 x - 3 |

A

3

;

2



B

3

; 2



3

; 2

 

Câu 69 Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

2x 1

y

1 2

x y x

Câu 70 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

x

x

1 2

x

x

+ 2

Câu 71 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

1

x

Câu 72 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số không chẵn, không lẻ?

2 2

x x

2

4

x

Câu 73 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

Trang 7

y

O

2

y

O

2 –4

x

y

–2

x

y

O –4

–2

Câu 74 Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: y = 2x3 + 3x + 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 75 Cho hàm số y = 3x4 – 4x2 + 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 76 Trong các hàm số sau đây: y = -x3 + 4x; y = x4 + 2x2 +2; y x  ; y = x2 -2x + 1 Có bao nhiêu hàm số lẻ?

Câu 77 Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = x2 + 4x; y = –x4 + 2x2 ; y  3 x  1 Có bao nhiêu hàm số chẵn?

Câu 78 Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = 3 x 2 5 , g(x) = x3 3 x,

C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; D f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

Câu 79 Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ

A y | x 1| | x 1|    B

2

x 1 y

x

1 y

Câu 80 Cho hàm số y = ax + b (a  0) Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

C Hàm số đồng biến khi x > 

b

b

a

Câu 81 Giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 1)x + k – 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số

Câu 82 Cho hàm số y = ( 2 – k ) x +3 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

Câu 83 Cho hàm số y = ( k-2) x + 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

C Hàm số đồng biến khi k

3 2

2 3

Câu 84 Đồ thị của hàm số y =  22

x

là hình nào ?

Câu 85 Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

Trang 8

y

–2

x

y 1 1 –1

Câu 86 Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Câu 87 Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(–2; 1), B(1; –2) ?

Câu 88 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(–1; 2) và B(3; 1) là:

A y =

1

x

7

x

x

Câu 89 Cho hàm số y = x – |x| Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2 và 1 Phương trình đường thẳng AB là:

A y =

x

x

x

Câu 90 Cho hàm số 2

3 4 , x < 2

2 5 , x 2

x y

x



là – 1 và 2 Phương trình đường thẳng AB là:

A y =

x

B y =

x

C y =

x

D y =

Câu 91 Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm x = 3 và đi qua điểm M(–2; 4) với các giá trị a, b là:

A a =

4

5 ; b =

12

5 B a = –

4

5 ; b =

12

4

5 ; b = –

12

5 D a =

4

5 ; b = –

12

5

Câu 92 Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm y = -5 và đi qua điểm N( 2 ; -1 ) ?

Câu 93 Đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng d y :  2 x  5 và đi qua điểm M( - 4;1) có phương trình?

Câu 94 Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó vuông góc với đường thẳng d y :  3 x  1 và đi qua điểm M( 3;0)

1 1 3

y   x

D

1 1 3

y   x

Câu 95 Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó song song với trục Ox và đi qua điểm M( 5; 1 ) ?

Câu 96 Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?

1

2x và y =

2 1

Trang 9

C y =

1

1

2

và y =

2 1 2

x

D y = 2x1 và y = 2x7.

Câu 97 Cho hai đường thẳng (d1): y =

1

2 x + 100 và (d2): y = –

1

2 x + 100 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 98 Xác định m để 3 đường thẳng y=2 x−1 , y=8−xy=(3−2m) x+2 đồng quy:

1

3 2 Hết

Ngày đăng: 11/11/2021, 19:56

w