1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC TOÁN LỚP 8

128 583 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ổ n đinh tổ chức : 2.Kiểm tra bài cũ: HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang.3.Bài mới: Hoạt động1:Lý thuyết GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí đ-ờng trun

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC

Víi x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B

Víi x = 12

 B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000

Bµi tËp 16.(sgk/11)

a/ x2 +2x+1 = (x+1)2

Trang 2

HS:Thực hiện theo nhóm bàn và cử đại

a/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2

b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2

Bài 21 Sgk-12:

a) 9x2 - 6x + 1

= (3x)2 - 2 3x 1 + 12

= (3x - 1)2.b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

= (2x + 3y) + 1 2

= (2x + 3y + 1)2

Bài 23 Sgk-12:

a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = VT

b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

= (a - b)2 = VT

Bài 33 (Sgk-16):

a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2 xy + (xy)2

= 4 + 4xy + x2y2.b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2

Trang 3

+ Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh

nhầm lẫn

Bài 18 <Sbt-5>.

VT = x2 - 6x + 10

= x2 - 2 x 3 + 32 + 1

+ Làm thế nào để chứng minh đợc đa

thức luôn dơng với mọi x

b) 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x

+ Làm thế nào để tách ra từ đa thức

bình phơng của một hiệu hoặc tổng ?

= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)

= 52 -  2 2

x

= 25 - x4.a) Có: (x - 3)2  0 với x

1.Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trungbình của tam giác

2.Kĩ năng:Biết vận dụng tốt các định lý về đờng trung bình của tam giác để giảicác bài tập tính toán, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng songsong

Trang 4

3.Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các

định lý vào giải các bài toán thực tế

II- Chuẩn bị:

GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

1

ổ n đinh tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang.3.Bài mới:

Hoạt động1:Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí

đ-ờng trung bình của tam giác,của hình

thang

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

Hoạt động2:Bài tập

Bài 1.Tứ giác ABCD có BC=CD và DB

là phân giác của góc D Chứng minh

ABCD là hình thang

-GV yêu cầu HS vẽ hình?

I.Lý thuyết:

1.Định lí:Đờng trung bình của tam giác

Định lí1:Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song vớicạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

Định nghĩa:Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

II.Bài tập:

HS vẽ hình

1 2 1

D

C B

Trang 5

- Để chứng minh ABCD là hình thang

thì cần chứng minh điều gì?

- Nêu cách chứng minh hai đờng thẳng

song song

Bài 3.Tam giác ABC vuông cân tại A,

Phía ngoài tam giác ABC vẽ tam giác

BCD vuong cân tại B Chứng minh

ABDC là hình thang vuông

- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày

HS vẽ hình

2 1 D

C B

Hình thang ACQB có: AC = CB;

CK // AP // BQ nên PK = KQ

 CK là trung bình của hình thang APQB

K

C

Q

B A

P

Trang 6

HS: CK = 16 ( )

2

20 12

BQ AP

b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác

BMNI bằng bao nhiêu ?

HS:Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT

của bài toán

*Tứ giác BMNI là hình gì ?Chứng minh

?

HS:Trả lời và thực hiện theo nhóm bàn

GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực

a) Tứ giác BMNI là hình gì ?

KL b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?

 BMNI là hình thang + ABC (B = 900) ; BN là trung tuyến

 BMNI là hình thang cân (hình thang

có 2 đờng chéo bằng nhau)

b) ABD (B = 900) có  BAD =

2

58 0

= 290. ADB = 900 - 290 = 610

Trang 7

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện.

HS:Nhắc lại định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang

Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.

-Học kĩ định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang

- Xem lại các bài học đã chữa

Ngày soạn: 15.9.2012

Ngày giảng :

Buổi 3 : ôn tập về Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 8

I- Mục tiêu cần đạt.

1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng; Lập

ph-ơng của một hiệu

2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán

II- Chuẩn bị: GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

2 Khai triển : ( 2+ 3y)3

3 Khai triển : ( 3x - 4y)3

27

1 3 1

3

1 3

1 3 3

1 3 3

1

2 3

3 2

2 3 3

x x

x x

b) (2x - 2y)3 = x3 - 3 x2 2y + 3 x (2y)2

7

Trang 9

GV:Nêu nội dung đề bài

HS:Hai em lên bảng thực hiện,học sinh

dới lớp cùng làm so sánh kết quả với bạn

Bài 1 Khai triển các HĐT sau

a) (2x2 + 3y)3 b)

3

3 2

Với x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2

- x3 = (2 - x)3 = BVới x = 12

 B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000

Bài 43(sgk/17):Rút gọn biểu thứca/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) + (a –b)] [(a + b) - (a – b)] = 2a (2b) = 4ab b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b +3ab2 - b3) – 2b3 = 6a2b

Bài 36 (sgk/17):

a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x = 98

 (98 + 2)2 = 1002 = 10000b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3với x = 99

 (99 + 1)3 = 1003 = 1000000B1.Khai triển HĐT

Đại diện các nhóm lên bảnga.(2x2 + 3y)3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

b

3

3 2

Trang 10

? Bài toán chứng minh đẳng thức ta làm

Trang 11

2.Kĩ năng: Học sịnh dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết để vẽ đợc dạng của một hình bình hành- HCN Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành- HCN3.Thái độ: Có ý thức liên hệ giữa hình thang cân với hình bình hành- HCN.

Tính chất hình chữ nhật:

Trong hình chữ nhật, hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đờng

Trang 12

GV:Söa sai nÕu cã.

HS:Hoµn thiÖn vµo vë

II.Bµi tËp:

Bµi 47(sgk/93):

A B 1

H K 1

D C

ABCD lµ h×nh b×nh hµnh

GT AH  DB, CK  DB

OH = OK

KL a) AHCK lµ h×nh b×nh hµnh b) A; O : C th¼ng hµng

Chøng minh:

a)Theo ®Çu bµi ta cã:

AH  DB

CK  DB  AH // CK (1)XÐt ∆ AHD vµ ∆ CKB cã :

 AH = CK ( Hai c¹nh t¬ng øng) (2)

Trang 13

GV:Yêu cầu học sinh nêu nội dung

bài 48(sgk/93)

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

GV:Vẽ hình lên bảng và ghi giả thiết

– kết luận của bài toán

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

*F EG H là hình gì?

HS:Trả lời

GV: H,E là trung điểm của AD ; AB

Vậy có kết luận gì về đoạn thẳng HE?

*Tơng tự đối với đoạn thẳng GF?

GV:Yêu cầu học sinh thực hiện theo

b)- O là trung điểm của HK mà AHCK làhình bình hành ( Theo chứng minh câu a)

 O cũng là trung điểm của đờng chéo

KL Tứ giác E FGH

là hình gì ? Vì sao?

Chứng minh:

Theo đàu bài:

H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của AD; AB; CB ; CD  đoạn thẳng HE là đ-ờng trung bình của ∆ ADB

Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của ∆ DBC

 HE // DB và HE = DB

2 1

GF // DB và GF = DB

2 1

G D

Trang 14

Bài 63(sgk/100):

Ve õthêm

) (H DC DC

BH  

=>Tứ giác ABHD là HCN

H G F E

B A

Cho h×nh thang

GT ABCD C¸c tia c¸cgãc A,B,C,D c¾t nhau

Trang 15

=>AB = DH = 10 cm

=>CH = DC – DH = 15 – 10 = 5 cm Vaọy x = 12

4.Củng cố,h ớng dẫn:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa , định lý hình bình hành

II- Chuẩn bị: GV: Phấn màu máy tính bỏ túi.

III- Tiến trình bài giảng:

1 ổ n định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử?

Trả lời: Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác

Trang 16

Câu hỏi 2: Trong các cách biến đổi đa thức sau đây, cách nào là phân tích

đa thức thành nhân tử? Tại sao những cách biến đổi còn lại không phải làphân tích đa thức thành nhân tử?

1

Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân tích đa thức thành nhân tử.

Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thứccha đợc biến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cáchbiến đổi (2) cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức

đợ biến đổi thành một tích của một đơn thức và một biểu thức không phải

1

PH ơNG PHáP ĐặT NHâN Tử CHUNG

Câu hỏi : Nội dung cơ bản của phơng pháp đặt nhân tử chung là gì? Phơng

pháp này dựa trên tính chất nào của phép toán về đa thức? Có thể nêu ramột công thức đơn giản cho phơng pháp này hay không?

Trả lời: Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đathức đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tử chung đó với một đathức khác

Phơng pháp này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng các đa thức

Trang 17

Một công thức đơn giản cho pp này là: AB + AC = A(B +C)

Tình giá trị của các biểu thức sau:

a, x2 + xy + x tại x = 77 và y = 22 ;

b, x( x – y ) +y( y – x ) tại x = 53 và x = 3;

Trả lời:

a, x2 + xy + x = x ( x + y + 1 ) = 77 ( 77 + 22 + 1 ) = 77 100 = 7700.b,x( x – y ) +y ( y – x ) = x ( x – y ) - y( x – y )

= ( x – y ) ( x – y ) = ( x – y )2

Trang 19

A Tuấn C Hơng

B Bình D B Cả ba bạn

2

PH ơNG PHáP DùNG HằNG ĐẳNG THứC

Câu hỏi: Nội dung cơ bản của phơng pháp dùng hằng đẳng thức là gì?

Trả lời: Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức nào đó thì có thểdùng hằng đẳng thức đó để biểu diễn đa thức này thành một tích các đathức

= (3x  x + y) (3x + x  y) = (2x + y) (4x  y)Bài 2

Tìm x, biết:

a, x3 – 0,25x = 0 ; b, x2 – 10x = - 25

Trả lời:

a, x3 – 0,25x = 0  x ( x2 – 0,25 ) = 0  x ( x – 0,5)( x + 0,5 ) = 0

Trang 20

 x = 0HoÆc x – 0,5 = 0  x = 0,5.

Trang 21

2.Kĩ năng: Học sinh biết dựa vào hai tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi, nhậnbiết đợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó.

3.Thái độ :Có ý thức liên hệ với các hình đã

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung định nghĩa hình thoi,hình vuông

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

GV:Hình thoi,hình vuông có đầy đủ

tính chất của những hình nào?

HS:Trả lời

Hoạt động2:Bài tập

Baứi taọp 84 (sgk/109):

GV:Nêu nội dung bài 84

HS : Lắng nghe và hoạt động theo

*Định lí hình thoi

+Trong hình thoi

-Hai đờng chéo vuông góc với nhau

- Hai đờng chéo là các đờng phân giác của các góc của hình thoi

*Định nghĩa hình vuông

+Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau

II.Bài tập:

Baứi taọp 84 (sgk/109):

a) Tửự giaực AEDF laứ HBH

Trang 22

HS :Nhóm khác nêu nhận xét

Baứi 87(sgk/110):

HS :Nêu nội dung bài 84

GV:Yêu cầu cá nhân quan sát hình vẽ

trong sách giáo khoa để tìm tập hợp

các hình,giao của tập hợp

HS :Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên và đa ra câu trả lời

*Muốn chứng minh E đối xứng với M

qua AB ta cần chứng minh mấy yếu tố

c) ABCvuoõng taùi A thỡ: hỡnh bỡnhhaứnh AEDF laứ hỡnh chửừ nhaọt

c) Giao cuỷa taọp hụùp caực HCN vaứ taọp hụùp caực Hỡnh thoi laứ taọp hụùp caực hỡnhvuoõng

b.AEMC và AEBM là hình gì?

KL c.BC = 4cm ;

CAEBM = ?

d ΔABC cóđ/k gì?

A

Trang 23

GV:Yêu cầu học sinh thực hiện.

*Để AFBM là hình vuông thì hình thoi

Trên cạnh AB, AC của tam giác ABC

lấy D, E sao cho BD=CE Gọi M, N, P,

Q là trung điểm của BC,CD,DE,EB

a Tứ giác MNPQ là hình gì, vì sao ?

a.Tacó:DM = DE (gt) (1) mặt khắc

DM là đờng trung bình của ΔABC nênDM//AC mà AC  AB  DM  AB (2)

Từ (1) và (2) C E và M đ/x nhau qua AB

b.Tứ giác AEMC là h.b.h vì;

DM = 1

2AC ; DM // AC (CM câu a)

 EM = AC ; EM //AC (vì EM = 2DM)

AMB=90

 AM  BC mặt khác AM là trung tuyến.Vậy ΔABC phải là hình vuông cân tại A

Học sinh vẽ hình

- HS trình bày :

Trang 24

b Phân giác của góc A cắt BC tại F,

chứng minh PM//AF

c.QN cắt AB, AC tại I,K Tam giác

AIK là tam giác gì? vì sao?

R

K I

F

Q P

N

M

E D

C B

A

- GV hớng dẫn HS vẽ hình

- Sử dụng t/c đờng trung bình của tam

giác và dấu hiệu tứ giác có 4 cạnh

bằng nhau để chỉ ra MNPQ là hình

thoi

- GV hớng dẫn HS chứng minh từng ý

của phần b

.Sử dụng tam giác có đờng phân giác

là đờng cao là tam giác cân

Ta có PQ là đờng trung bình của ∆ BED => PQ = BD/2

Tơng tự : MN = BD/2 ; NP = CE/2;

MQ = CE/2 mà BD = CE => PQ = MN

= NP = MQ => MNPQ là hình thoi

b QPN =BAC ( Góc có cạnh tơngứng song song )

Gọi MP cắt AB tại R

=>ARM =QPM ( đồng vị )MNPQ là hình thoi => PM là phân giác=> QPM = QPN/2

=> ARM =QPM=QPN/2=

BAC/2Mặt khác AF là phân giác =>BAF =

 BAC/2Vậy ARM=BAF => AF//MR => MP//AF

c MNPQ là hình thoi => NQ ┴ MPnhng AF//MP=>NQ┴AF tức IK┴AF

∆AIK có AF là đờng cao, là phân giác

=>∆AIK là tam giác cân

4.Củng cố:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS: Nhắc lại định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông

Trang 25

Ngày soạn :18.10.2012

Ngày giảng :

Buổi 7 : ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử

MụC TIêU :

Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:

 Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

 Hiểu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử thờng dùng

 Vận dụng đợc các phơng pháp đó để giải các bài toán về phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức

1 PHƯƠNG PHáP NHóM NHIềU HạNG Tử.

Câu hỏi : Nội dung của phơng pháp nhóm nhiều hạng tử là gì?

Trả lời: Nhóm nhiều hạng tử của một đa thức một cách thích hợp để cóthể đặt đợc nhân tử chung hoặc dùng đợc hằng đẳng thức đáng nhớ

= (2x  3y) (x + 2y)

Trang 26

c) 8x3 + 4x2  y3  y2 = (8x3  y3) + (4x2  y2) = (2x)3  y3 + (2x)2  y2

= (2x  y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x  y) (2x + y)

= (2x  y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x  y) (2x +y)

= (2x  y (4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bµi 2

= ( a – x )(a2 – 1 )

= ( a – x )( a + 1 ) ( a –

1 )

c, xy( x + y ) +yz( y + z ) + xz( x + z ) + 2xyz

= xy ( x + y ) + xyz + yz ( y + z ) + xyz + xz ( x + z ) + xyz

=  xy x y xyz        yz y z xyz xz x z xyz           

Trang 27

= y(3  ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3  ab) (9 + 3ab + a2b2)’

Câu hỏi : Ngoài 3 phơng pháp thờng dùng nêu trên, có phơng pháp nào

khác cũng đợc dùng để phân tích đa thức thành nhân tử không?

Trang 28

Tr¶ lêi: Cßn cã c¸c ph¬ng ph¸p kh¸c nh: ph¬ng ph¸p t¸ch mét h¹ng töthµnh nhiÒu h¹ng tö, ph¬ng ph¸p thªm bít cïng mét h¹ng tö.

Bµi 1 : Ph©n tÝch thµnh nh©n tö

a) 2x2  3x + 1 ; b) y4 + 64

Lêi gi¶i :

a) 2x2  3x + 1 = 2x2  2x  x + 1 = 2x(x  1)  (x  1) = (x  1) (2x  1)b) y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64  16y2 = (y2 + 8)2  (4y)2

= ( x – 1 ) ( x + 6 )

b, 2x2 + 3x – 5 = 2x2 – 2x + 5x – 5 = ( 2x2 – 2x ) + ( 5x – 5 )

= 2x ( x – 1 ) + 5 ( x – 1 ) = ( x – 1 ) ( 2x + 5 )

Bµi tËp tù gi¶i:

Trang 29

Bài 5.1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử bằng cách thêm bớt cùng mộthạng tử

a, x8 + x4 + 1 b, x8 + 3x4 + 4

4 VậN DụNG PHâN TíCH ĐA THứC THàNH NHâN Tử Để LàM CáC DạNG TOáN

Câu hỏi: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc

giải một số loại toán nào?

Trả lời: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc giảicác bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức

Bài 1 : Giải các phơng trình

a) 2(x + 3)  x(x + 3) = 0 ; b) x3 + 27 + (x + 3) (x  9) = 0 ; c) x2 + 5x = 6Trả lời:

a) Vì 2 (x + 3)  x(x + 3) = (x + 3) (2  x) nên phơng trình đã cho trở thành(x + 3)(2  x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2  x = 0, tức là x = 3 ; x = 2

Bài 2 : Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích đa thức bị

chia thành nhân tử:

a) (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) ; b) (x2  5x + 6) : (x  3) ; c) (x3 + x2 + 4):(x +2) Trả lời:

a) Vì x5 + x3 + x2 + 1 = x3(x2 + 1) + x2 + 1 = (x2 + 1)(x3 + 1) nên

(x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) = (x2 + 1)(x3 + 1) : (x3 + 1) = x2 + 1

b) Vì x2  5x + 6 = x2  3x  2x + 6 = x(x  3)  2(x  3) = (x  3)(x 2) nên(x2  5x + 6) : (x  3) = (x  3)(x  2) : (x  3) = x  2

c) Ta có x3 + x2 + 4 = x3 + 2x2  x2 + 4 = x2 (x + 2)  (x2  4)

Trang 30

(

2 2

3 2

2

y xy x

y xy x

2 2

x x

Tr¶ lêi:

a)

y

x y

x y

x y

x y x x

y y

x y x xy

) 3 2 )(

( )

(

) 3 2 )(

( ) 3 2

3 2

2

y xy x

y xy x

) ( ) 2 )(

(

) 2 )(

( ) ( ) ( 2

) ( ) ( 2 2 2

2

2

2 2

2

2

y x

y x y x y x

y x y x y x y y x x

y x y y x x y

xy

xy

x

y xy

1 (

) 1 2 )(

1 ( ) 1 ( 2 ) 1 (

) 1 ( ) 1 ( 2 2 2

1 2

2

2 2

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x x

Trang 31

2.Kĩ năng:HS có kỹ năng vận dụng qui tắc rút gọn phân thức vào giải bài tập

- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đổi dấu

Trang 32

3.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định

nghĩa Hai phân thức bằng nhau

GV:Phan thức có những tính chất cơ

bản nào?

GV: Để rút gọn phân thức ta làm nh

thế nào

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại các

b-ớc qui đồng mẫu thức nhiều phân

- Tìm nhân tử phụ của mẫu thức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng

II Bài tập Bài11(sgk/40):

Trang 33

 =

Bài 10(SBT):

CM đẳng thức sau:

Trang 34

MTC = x2-1

x2 +1 =

1

1 1

) 1 )(

1 (

2

4 2

2 2

c x3  x2y xxy2  y3 y2 xxy

3

; 3

3MTC = y(x - y)3

3 2

3 2 2

10

10 6

25

5

3 2

5 )

y x

x xy y

y

x xy y x a

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x c

5

5 )

5 ( 5

) 5 (

) 5 ( 5

25 10 )

5 ( 5

25 25

15

) 5 ( 5

) 25 ( ) 5 3 ( 5 ) 5 ( 5

25 )

5 (

5 3

) 5 ( 5

25 ) 5 (

5 3 5 25

25 5

5 3 )

2

2 2

Trang 35

HS:Dới lớp cùng làm và đửa ra nhận

xét bài làm của bạn

GV:Sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

Bài26(sgk/47):

GV:Nêu nội dung bài 26

HS:Lắng nghe và tóm tắt đầu bài

*Bài toán cho ta biết những gì ? Cần

Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:6600

= x(x+25)

Với x = 250 biểu thức 5000 6600

+

x x+25 có giatrị bằng

0066 0005

44 = + 52+052(ngày052)

Trang 36

HS:Hoàn thiện vào vở.

1Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân,chia phân thức

2.Kĩ năng: HS biết các tính chất của phép nhân,phép chia và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng

3.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động1:Lý thuyết I.Lý thuyết:

Trang 37

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung quy tắc phép nhân,phép chia

các phân thức đại số

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

tử thức với nhau,các mẫu thức với nhau

= 4x-8 x+2 4 x-2 x+2

 

 

 Bài43(sgk/54):

30

Trang 38

HS:Hoàn thiện vào vở.

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

Bài40(sgk/52)

HS:Nêu thông tin bài40

*Bài toán này có thể áp dụng những

tính chất nào để thực hiện

x x

x

x x

x x

Trang 39

xÐt.GV:Söa sai nÕu cã.

HS:Hoµn thiÖn vµo vë

Bµi 34 (Sgk-50):

+ GV ®a ®Çu bµi lªn b¶ng phô

+ Cã nhËn xÐt g× vÒ mÉu cña hai

3

9

15

25

18

y

x x

y

2 2

) 5 ( 4

1

3

3

50 20

x

x

) 7 ( 5

) 7 ( 5

x x

15 25 5

1

2 2

x

15 25 ) 5 1 (

1

x

x x

5 1 (

15 25

5

x x

x

x x

5 1 ) 5 1 )(

5 1 (

5

x x

x x

x x

2 3

5

6 9

25

15 18

x y

x

x y

 2) = 6.( 15)

x x

3) =

) 2 ( 9

) 2

x x

x

=

) 1 ( 3

5 )

2 ( 2

1 7

) 2 ( 5

x x

x x

c)

5 5

3 3 : 5 10

x

x x

=

) 1 ( 3 ) 1 ( 3

) 1 ( 5 ) 1 ( 5

) 1 (

x x

x x

Bµi 44(Sgk-54):

Trang 40

3)

27 9

6 12 8

x

GV nhấn mạnh quy tắc đổi dấu

4)

6 5

3 2

x x

+ GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

trình bày HS cả lớp theo dõi nhận

xét

x x

x Q x

x x

Q =

1

2 :

2 2

Q = 22

x

x 

4.Củng cố:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS:Nhắc lại nội dung hai quy tắc

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc nội dung hai quy tắc

- Học thuộc các tính chất của phép nhâ,phép chia

Ngày soạn : 10.11.2012

Ngày giảng :

Buổi 10 : Ôn tập Đa giác Đa giác đều

Diện tích hình chữ nhật

Ngày đăng: 20/12/2014, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối  song song. - HƯỚNG DẪN ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC TOÁN LỚP 8
Hình b ình hành là tứ giác có các cạnh đối song song (Trang 13)
Đồ thị xét xem S ABC  có tỷ lệ thuận với  AH hay không? - HƯỚNG DẪN ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC TOÁN LỚP 8
th ị xét xem S ABC có tỷ lệ thuận với AH hay không? (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w