ổ n đinh tổ chức : 2.Kiểm tra bài cũ: HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang.3.Bài mới: Hoạt động1:Lý thuyết GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí đ-ờng trun
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC
Víi x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B
Víi x = 12
B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000
Bµi tËp 16.(sgk/11)
a/ x2 +2x+1 = (x+1)2
Trang 2HS:Thực hiện theo nhóm bàn và cử đại
a/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2
b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2
Bài 21 Sgk-12:
a) 9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2 3x 1 + 12
= (3x - 1)2.b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
= (2x + 3y) + 1 2
= (2x + 3y + 1)2
Bài 23 Sgk-12:
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT
b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
= (a - b)2 = VT
Bài 33 (Sgk-16):
a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2 xy + (xy)2
= 4 + 4xy + x2y2.b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2
Trang 3+ Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh
nhầm lẫn
Bài 18 <Sbt-5>.
VT = x2 - 6x + 10
= x2 - 2 x 3 + 32 + 1
+ Làm thế nào để chứng minh đợc đa
thức luôn dơng với mọi x
b) 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x
+ Làm thế nào để tách ra từ đa thức
bình phơng của một hiệu hoặc tổng ?
= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)
= 52 - 2 2
x
= 25 - x4.a) Có: (x - 3)2 0 với x
1.Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trungbình của tam giác
2.Kĩ năng:Biết vận dụng tốt các định lý về đờng trung bình của tam giác để giảicác bài tập tính toán, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng songsong
Trang 43.Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các
định lý vào giải các bài toán thực tế
II- Chuẩn bị:
GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
1
ổ n đinh tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang.3.Bài mới:
Hoạt động1:Lý thuyết
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí
đ-ờng trung bình của tam giác,của hình
thang
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
Hoạt động2:Bài tập
Bài 1.Tứ giác ABCD có BC=CD và DB
là phân giác của góc D Chứng minh
ABCD là hình thang
-GV yêu cầu HS vẽ hình?
I.Lý thuyết:
1.Định lí:Đờng trung bình của tam giác
Định lí1:Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song vớicạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Định nghĩa:Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
II.Bài tập:
HS vẽ hình
1 2 1
D
C B
Trang 5- Để chứng minh ABCD là hình thang
thì cần chứng minh điều gì?
- Nêu cách chứng minh hai đờng thẳng
song song
Bài 3.Tam giác ABC vuông cân tại A,
Phía ngoài tam giác ABC vẽ tam giác
BCD vuong cân tại B Chứng minh
ABDC là hình thang vuông
- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Đại diện 1 nhóm trình bày
HS vẽ hình
2 1 D
C B
Hình thang ACQB có: AC = CB;
CK // AP // BQ nên PK = KQ
CK là trung bình của hình thang APQB
K
C
Q
B A
P
Trang 6HS: CK = 16 ( )
2
20 12
BQ AP
b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu ?
HS:Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT
của bài toán
*Tứ giác BMNI là hình gì ?Chứng minh
?
HS:Trả lời và thực hiện theo nhóm bàn
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực
a) Tứ giác BMNI là hình gì ?
KL b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?
BMNI là hình thang + ABC (B = 900) ; BN là trung tuyến
BMNI là hình thang cân (hình thang
có 2 đờng chéo bằng nhau)
b) ABD (B = 900) có BAD =
2
58 0
= 290. ADB = 900 - 290 = 610
Trang 7GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện.
HS:Nhắc lại định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.
-Học kĩ định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang
- Xem lại các bài học đã chữa
Ngày soạn: 15.9.2012
Ngày giảng :
Buổi 3 : ôn tập về Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 8I- Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng; Lập
ph-ơng của một hiệu
2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị: GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
2 Khai triển : ( 2+ 3y)3
3 Khai triển : ( 3x - 4y)3
27
1 3 1
3
1 3
1 3 3
1 3 3
1
2 3
3 2
2 3 3
x x
x x
b) (2x - 2y)3 = x3 - 3 x2 2y + 3 x (2y)2
7
Trang 9GV:Nêu nội dung đề bài
HS:Hai em lên bảng thực hiện,học sinh
dới lớp cùng làm so sánh kết quả với bạn
Bài 1 Khai triển các HĐT sau
a) (2x2 + 3y)3 b)
3
3 2
Với x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2
- x3 = (2 - x)3 = BVới x = 12
B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000
Bài 43(sgk/17):Rút gọn biểu thứca/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) + (a –b)] [(a + b) - (a – b)] = 2a (2b) = 4ab b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b +3ab2 - b3) – 2b3 = 6a2b
Bài 36 (sgk/17):
a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x = 98
(98 + 2)2 = 1002 = 10000b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3với x = 99
(99 + 1)3 = 1003 = 1000000B1.Khai triển HĐT
Đại diện các nhóm lên bảnga.(2x2 + 3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
b
3
3 2
Trang 10? Bài toán chứng minh đẳng thức ta làm
Trang 112.Kĩ năng: Học sịnh dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết để vẽ đợc dạng của một hình bình hành- HCN Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành- HCN3.Thái độ: Có ý thức liên hệ giữa hình thang cân với hình bình hành- HCN.
Tính chất hình chữ nhật:
Trong hình chữ nhật, hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đờng
Trang 12GV:Söa sai nÕu cã.
HS:Hoµn thiÖn vµo vë
II.Bµi tËp:
Bµi 47(sgk/93):
A B 1
H K 1
D C
ABCD lµ h×nh b×nh hµnh
GT AH DB, CK DB
OH = OK
KL a) AHCK lµ h×nh b×nh hµnh b) A; O : C th¼ng hµng
Chøng minh:
a)Theo ®Çu bµi ta cã:
AH DB
CK DB AH // CK (1)XÐt ∆ AHD vµ ∆ CKB cã :
AH = CK ( Hai c¹nh t¬ng øng) (2)
Trang 13GV:Yêu cầu học sinh nêu nội dung
bài 48(sgk/93)
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Vẽ hình lên bảng và ghi giả thiết
– kết luận của bài toán
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
*F EG H là hình gì?
HS:Trả lời
GV: H,E là trung điểm của AD ; AB
Vậy có kết luận gì về đoạn thẳng HE?
*Tơng tự đối với đoạn thẳng GF?
GV:Yêu cầu học sinh thực hiện theo
b)- O là trung điểm của HK mà AHCK làhình bình hành ( Theo chứng minh câu a)
O cũng là trung điểm của đờng chéo
KL Tứ giác E FGH
là hình gì ? Vì sao?
Chứng minh:
Theo đàu bài:
H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của AD; AB; CB ; CD đoạn thẳng HE là đ-ờng trung bình của ∆ ADB
Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của ∆ DBC
HE // DB và HE = DB
2 1
GF // DB và GF = DB
2 1
G D
Trang 14Bài 63(sgk/100):
Ve õthêm
) (H DC DC
BH
=>Tứ giác ABHD là HCN
H G F E
B A
Cho h×nh thang
GT ABCD C¸c tia c¸cgãc A,B,C,D c¾t nhau
Trang 15=>AB = DH = 10 cm
=>CH = DC – DH = 15 – 10 = 5 cm Vaọy x = 12
4.Củng cố,h ớng dẫn:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa , định lý hình bình hành
II- Chuẩn bị: GV: Phấn màu máy tính bỏ túi.
III- Tiến trình bài giảng:
1 ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử?
Trả lời: Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác
Trang 16Câu hỏi 2: Trong các cách biến đổi đa thức sau đây, cách nào là phân tích
đa thức thành nhân tử? Tại sao những cách biến đổi còn lại không phải làphân tích đa thức thành nhân tử?
1
Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân tích đa thức thành nhân tử.
Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thứccha đợc biến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cáchbiến đổi (2) cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức
đợ biến đổi thành một tích của một đơn thức và một biểu thức không phải
1
PH ơNG PHáP ĐặT NHâN Tử CHUNG
Câu hỏi : Nội dung cơ bản của phơng pháp đặt nhân tử chung là gì? Phơng
pháp này dựa trên tính chất nào của phép toán về đa thức? Có thể nêu ramột công thức đơn giản cho phơng pháp này hay không?
Trả lời: Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đathức đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tử chung đó với một đathức khác
Phơng pháp này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng các đa thức
Trang 17Một công thức đơn giản cho pp này là: AB + AC = A(B +C)
Tình giá trị của các biểu thức sau:
a, x2 + xy + x tại x = 77 và y = 22 ;
b, x( x – y ) +y( y – x ) tại x = 53 và x = 3;
Trả lời:
a, x2 + xy + x = x ( x + y + 1 ) = 77 ( 77 + 22 + 1 ) = 77 100 = 7700.b,x( x – y ) +y ( y – x ) = x ( x – y ) - y( x – y )
= ( x – y ) ( x – y ) = ( x – y )2
Trang 19A Tuấn C Hơng
B Bình D B Cả ba bạn
2
PH ơNG PHáP DùNG HằNG ĐẳNG THứC
Câu hỏi: Nội dung cơ bản của phơng pháp dùng hằng đẳng thức là gì?
Trả lời: Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức nào đó thì có thểdùng hằng đẳng thức đó để biểu diễn đa thức này thành một tích các đathức
= (3x x + y) (3x + x y) = (2x + y) (4x y)Bài 2
Tìm x, biết:
a, x3 – 0,25x = 0 ; b, x2 – 10x = - 25
Trả lời:
a, x3 – 0,25x = 0 x ( x2 – 0,25 ) = 0 x ( x – 0,5)( x + 0,5 ) = 0
Trang 20 x = 0HoÆc x – 0,5 = 0 x = 0,5.
Trang 212.Kĩ năng: Học sinh biết dựa vào hai tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi, nhậnbiết đợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó.
3.Thái độ :Có ý thức liên hệ với các hình đã
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung định nghĩa hình thoi,hình vuông
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Hình thoi,hình vuông có đầy đủ
tính chất của những hình nào?
HS:Trả lời
Hoạt động2:Bài tập
Baứi taọp 84 (sgk/109):
GV:Nêu nội dung bài 84
HS : Lắng nghe và hoạt động theo
*Định lí hình thoi
+Trong hình thoi
-Hai đờng chéo vuông góc với nhau
- Hai đờng chéo là các đờng phân giác của các góc của hình thoi
*Định nghĩa hình vuông
+Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau
II.Bài tập:
Baứi taọp 84 (sgk/109):
a) Tửự giaực AEDF laứ HBH
Trang 22HS :Nhóm khác nêu nhận xét
Baứi 87(sgk/110):
HS :Nêu nội dung bài 84
GV:Yêu cầu cá nhân quan sát hình vẽ
trong sách giáo khoa để tìm tập hợp
các hình,giao của tập hợp
HS :Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên và đa ra câu trả lời
*Muốn chứng minh E đối xứng với M
qua AB ta cần chứng minh mấy yếu tố
c) ABCvuoõng taùi A thỡ: hỡnh bỡnhhaứnh AEDF laứ hỡnh chửừ nhaọt
c) Giao cuỷa taọp hụùp caực HCN vaứ taọp hụùp caực Hỡnh thoi laứ taọp hụùp caực hỡnhvuoõng
b.AEMC và AEBM là hình gì?
KL c.BC = 4cm ;
CAEBM = ?
d ΔABC cóđ/k gì?
A
Trang 23GV:Yêu cầu học sinh thực hiện.
*Để AFBM là hình vuông thì hình thoi
Trên cạnh AB, AC của tam giác ABC
lấy D, E sao cho BD=CE Gọi M, N, P,
Q là trung điểm của BC,CD,DE,EB
a Tứ giác MNPQ là hình gì, vì sao ?
a.Tacó:DM = DE (gt) (1) mặt khắc
DM là đờng trung bình của ΔABC nênDM//AC mà AC AB DM AB (2)
Từ (1) và (2) C E và M đ/x nhau qua AB
b.Tứ giác AEMC là h.b.h vì;
DM = 1
2AC ; DM // AC (CM câu a)
EM = AC ; EM //AC (vì EM = 2DM)
AMB=90
AM BC mặt khác AM là trung tuyến.Vậy ΔABC phải là hình vuông cân tại A
Học sinh vẽ hình
- HS trình bày :
Trang 24b Phân giác của góc A cắt BC tại F,
chứng minh PM//AF
c.QN cắt AB, AC tại I,K Tam giác
AIK là tam giác gì? vì sao?
R
K I
F
Q P
N
M
E D
C B
A
- GV hớng dẫn HS vẽ hình
- Sử dụng t/c đờng trung bình của tam
giác và dấu hiệu tứ giác có 4 cạnh
bằng nhau để chỉ ra MNPQ là hình
thoi
- GV hớng dẫn HS chứng minh từng ý
của phần b
.Sử dụng tam giác có đờng phân giác
là đờng cao là tam giác cân
Ta có PQ là đờng trung bình của ∆ BED => PQ = BD/2
Tơng tự : MN = BD/2 ; NP = CE/2;
MQ = CE/2 mà BD = CE => PQ = MN
= NP = MQ => MNPQ là hình thoi
b QPN =BAC ( Góc có cạnh tơngứng song song )
Gọi MP cắt AB tại R
=>ARM =QPM ( đồng vị )MNPQ là hình thoi => PM là phân giác=> QPM = QPN/2
=> ARM =QPM=QPN/2=
BAC/2Mặt khác AF là phân giác =>BAF =
BAC/2Vậy ARM=BAF => AF//MR => MP//AF
c MNPQ là hình thoi => NQ ┴ MPnhng AF//MP=>NQ┴AF tức IK┴AF
∆AIK có AF là đờng cao, là phân giác
=>∆AIK là tam giác cân
4.Củng cố:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông
Trang 25Ngày soạn :18.10.2012
Ngày giảng :
Buổi 7 : ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử
MụC TIêU :
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:
Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Hiểu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử thờng dùng
Vận dụng đợc các phơng pháp đó để giải các bài toán về phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
1 PHƯƠNG PHáP NHóM NHIềU HạNG Tử.
Câu hỏi : Nội dung của phơng pháp nhóm nhiều hạng tử là gì?
Trả lời: Nhóm nhiều hạng tử của một đa thức một cách thích hợp để cóthể đặt đợc nhân tử chung hoặc dùng đợc hằng đẳng thức đáng nhớ
= (2x 3y) (x + 2y)
Trang 26c) 8x3 + 4x2 y3 y2 = (8x3 y3) + (4x2 y2) = (2x)3 y3 + (2x)2 y2
= (2x y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x y) (2x + y)
= (2x y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x y) (2x +y)
= (2x y (4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bµi 2
= ( a – x )(a2 – 1 )
= ( a – x )( a + 1 ) ( a –
1 )
c, xy( x + y ) +yz( y + z ) + xz( x + z ) + 2xyz
= xy ( x + y ) + xyz + yz ( y + z ) + xyz + xz ( x + z ) + xyz
= xy x y xyz yz y z xyz xz x z xyz
Trang 27= y(3 ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3 ab) (9 + 3ab + a2b2)’
Câu hỏi : Ngoài 3 phơng pháp thờng dùng nêu trên, có phơng pháp nào
khác cũng đợc dùng để phân tích đa thức thành nhân tử không?
Trang 28Tr¶ lêi: Cßn cã c¸c ph¬ng ph¸p kh¸c nh: ph¬ng ph¸p t¸ch mét h¹ng töthµnh nhiÒu h¹ng tö, ph¬ng ph¸p thªm bít cïng mét h¹ng tö.
Bµi 1 : Ph©n tÝch thµnh nh©n tö
a) 2x2 3x + 1 ; b) y4 + 64
Lêi gi¶i :
a) 2x2 3x + 1 = 2x2 2x x + 1 = 2x(x 1) (x 1) = (x 1) (2x 1)b) y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64 16y2 = (y2 + 8)2 (4y)2
= ( x – 1 ) ( x + 6 )
b, 2x2 + 3x – 5 = 2x2 – 2x + 5x – 5 = ( 2x2 – 2x ) + ( 5x – 5 )
= 2x ( x – 1 ) + 5 ( x – 1 ) = ( x – 1 ) ( 2x + 5 )
Bµi tËp tù gi¶i:
Trang 29Bài 5.1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử bằng cách thêm bớt cùng mộthạng tử
a, x8 + x4 + 1 b, x8 + 3x4 + 4
4 VậN DụNG PHâN TíCH ĐA THứC THàNH NHâN Tử Để LàM CáC DạNG TOáN
Câu hỏi: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc
giải một số loại toán nào?
Trả lời: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc giảicác bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
Bài 1 : Giải các phơng trình
a) 2(x + 3) x(x + 3) = 0 ; b) x3 + 27 + (x + 3) (x 9) = 0 ; c) x2 + 5x = 6Trả lời:
a) Vì 2 (x + 3) x(x + 3) = (x + 3) (2 x) nên phơng trình đã cho trở thành(x + 3)(2 x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2 x = 0, tức là x = 3 ; x = 2
Bài 2 : Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích đa thức bị
chia thành nhân tử:
a) (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) ; b) (x2 5x + 6) : (x 3) ; c) (x3 + x2 + 4):(x +2) Trả lời:
a) Vì x5 + x3 + x2 + 1 = x3(x2 + 1) + x2 + 1 = (x2 + 1)(x3 + 1) nên
(x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) = (x2 + 1)(x3 + 1) : (x3 + 1) = x2 + 1
b) Vì x2 5x + 6 = x2 3x 2x + 6 = x(x 3) 2(x 3) = (x 3)(x 2) nên(x2 5x + 6) : (x 3) = (x 3)(x 2) : (x 3) = x 2
c) Ta có x3 + x2 + 4 = x3 + 2x2 x2 + 4 = x2 (x + 2) (x2 4)
Trang 30(
2 2
3 2
2
y xy x
y xy x
2 2
x x
Tr¶ lêi:
a)
y
x y
x y
x y
x y x x
y y
x y x xy
) 3 2 )(
( )
(
) 3 2 )(
( ) 3 2
3 2
2
y xy x
y xy x
) ( ) 2 )(
(
) 2 )(
( ) ( ) ( 2
) ( ) ( 2 2 2
2
2
2 2
2
2
y x
y x y x y x
y x y x y x y y x x
y x y y x x y
xy
xy
x
y xy
1 (
) 1 2 )(
1 ( ) 1 ( 2 ) 1 (
) 1 ( ) 1 ( 2 2 2
1 2
2
2 2
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x x
Trang 312.Kĩ năng:HS có kỹ năng vận dụng qui tắc rút gọn phân thức vào giải bài tập
- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đổi dấu
Trang 323.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định
nghĩa Hai phân thức bằng nhau
GV:Phan thức có những tính chất cơ
bản nào?
GV: Để rút gọn phân thức ta làm nh
thế nào
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại các
b-ớc qui đồng mẫu thức nhiều phân
- Tìm nhân tử phụ của mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng
II Bài tập Bài11(sgk/40):
Trang 33 =
Bài 10(SBT):
CM đẳng thức sau:
Trang 34MTC = x2-1
x2 +1 =
1
1 1
) 1 )(
1 (
2
4 2
2 2
c x3 x2y x xy2 y3 y2 x xy
3
; 3
3MTC = y(x - y)3
3 2
3 2 2
10
10 6
25
5
3 2
5 )
y x
x xy y
y
x xy y x a
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x c
5
5 )
5 ( 5
) 5 (
) 5 ( 5
25 10 )
5 ( 5
25 25
15
) 5 ( 5
) 25 ( ) 5 3 ( 5 ) 5 ( 5
25 )
5 (
5 3
) 5 ( 5
25 ) 5 (
5 3 5 25
25 5
5 3 )
2
2 2
Trang 35HS:Dới lớp cùng làm và đửa ra nhận
xét bài làm của bạn
GV:Sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài26(sgk/47):
GV:Nêu nội dung bài 26
HS:Lắng nghe và tóm tắt đầu bài
*Bài toán cho ta biết những gì ? Cần
Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:6600
= x(x+25)
Với x = 250 biểu thức 5000 6600
+
x x+25 có giatrị bằng
0066 0005
44 = + 52+052(ngày052)
Trang 36HS:Hoàn thiện vào vở.
1Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân,chia phân thức
2.Kĩ năng: HS biết các tính chất của phép nhân,phép chia và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng
3.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động1:Lý thuyết I.Lý thuyết:
Trang 37GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung quy tắc phép nhân,phép chia
các phân thức đại số
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
tử thức với nhau,các mẫu thức với nhau
= 4x-8 x+2 4 x-2 x+2
Bài43(sgk/54):
30
Trang 38HS:Hoàn thiện vào vở.
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài40(sgk/52)
HS:Nêu thông tin bài40
*Bài toán này có thể áp dụng những
tính chất nào để thực hiện
x x
x
x x
x x
Trang 39xÐt.GV:Söa sai nÕu cã.
HS:Hoµn thiÖn vµo vë
Bµi 34 (Sgk-50):
+ GV ®a ®Çu bµi lªn b¶ng phô
+ Cã nhËn xÐt g× vÒ mÉu cña hai
3
9
15
25
18
y
x x
y
2 2
) 5 ( 4
1
3
3
50 20
x
x
) 7 ( 5
) 7 ( 5
x x
15 25 5
1
2 2
x
15 25 ) 5 1 (
1
x
x x
5 1 (
15 25
5
x x
x
x x
5 1 ) 5 1 )(
5 1 (
5
x x
x x
x x
2 3
5
6 9
25
15 18
x y
x
x y
2) = 6.( 15)
x x
3) =
) 2 ( 9
) 2
x x
x
=
) 1 ( 3
5 )
2 ( 2
1 7
) 2 ( 5
x x
x x
c)
5 5
3 3 : 5 10
x
x x
=
) 1 ( 3 ) 1 ( 3
) 1 ( 5 ) 1 ( 5
) 1 (
x x
x x
Bµi 44(Sgk-54):
Trang 403)
27 9
6 12 8
x
GV nhấn mạnh quy tắc đổi dấu
4)
6 5
3 2
x x
+ GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên
trình bày HS cả lớp theo dõi nhận
xét
x x
x Q x
x x
Q =
1
2 :
2 2
Q = 22
x
x
4.Củng cố:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại nội dung hai quy tắc
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung hai quy tắc
- Học thuộc các tính chất của phép nhâ,phép chia
Ngày soạn : 10.11.2012
Ngày giảng :
Buổi 10 : Ôn tập Đa giác Đa giác đều
Diện tích hình chữ nhật