1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lời giải và hướng dẫn bài tập đại số sơ cấp - Chương 6 potx

50 747 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời giải và hướng dẫn bài tập đại số sơ cấp - Chương 6
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 423,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là... 2 0 So với điều kiện ta có nghiệm của phương trình đã cho là ,... 2So với điều kiện ta có nghiệm của phương trình đã cho là... Vậy, nghiệm của p

Trang 1

CHƯƠNG VI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

VI.1 1) 3 sinx−cosx= 2

k k

43

Trang 2

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là

Trang 3

5) cosx−sinx+3sin 2x− =1 0

2cos( )

Trang 4

6)2sin 2x−3 3 sin( x+cosx)+3 3 0=

Trang 5

Vì cosx=0 không là nghiệm của (1) nên chia hai vế của phương trình (1) cho cos2x≠ 0

ta nhận được của phương trình

ππ

cos sincos sin cos sincos sin

cos sincos sin

Trang 6

(cos sin ) 1 1 0

cos sincos sin 0

ℤ (Thỏa điều kiện)

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là , 2 , 2 , ( )

sin cos sin sin cos cos 1 sin cos

sin cos 1 sin cos 1 sin cos

2

1sin

Trang 8

Điều kiện: cos 0

tan 1

x x

x x

Trang 9

4) tan 3x−tanx=s in2 1x( )

Điều kiện: cos 3 0

cos 0

x x

sin 2 sin 2 cos 3 cos

sin 2 1 cos 3 cos 0

sin 2 0sin 2 0

1cos 3 cos 1 0 cos 4 cos 2 1 0

2sin 2 0sin 2 0

3cos 2 1 cos 2

x x

Trang 10

1 cos 2 1 cos 4 1 cos 6

k

ππππ

Trang 11

7) sin 2x= +1 2 cosx+cos 2x

2

2cos 0

22

Trang 13

2

cos 4 3cos 1 tan 2 0

1cos 4 3cos 2 2 0

coscos 4 6cos 3 2 0

x k

πππππ

k

π

ππ

Trang 14

Kết hợp với điều kiện 0 x< <π ta được điều kiện:

0

(*)234

x x x

πππ

t

t t

cos

tan tan 3 tan 3 0

tan 1 tan 3 0

tan 1tan 1

Trang 15

Kết hợp với điều kiện 3 ,

sin 3 sin 5 sin 3 sin 5 cos 4 cos 6 cos 4 cos 6

2sin 4 cos 2 cos 4 sin 2 cos 5 cos 2sin 5 sin

cos sin sin 4 cos 4 cos 5 sin 5 0

cos sin sin 8 sin10 0

cos sin sin 9 cos 0

cos sin sin 9 0

Trang 16

x

x x

x x

x x

Trang 17

Điều kiện: cos 0 ,( )(*)

(1) 2 cos cos 2 8cos 7 cos 1

2 cos 2 cos 1 8cos 7 cos 1 0

1

2cos

32

x k x

k

x

πππ

ππππ

Khi đó phương trình đã cho tương đương với

sin 2sin sin 2 cos 3 sin 3

1 2sin 2

x x

x=

Trang 18

Vì cosx ≤1 nên ta chọn trường hợp cos 1

k

ππππ

Trang 19

x x

Trang 20

⇔ = + ∈ ℤ (Vì phương trình cot2x−cotx+ = vô nghiệm) 2 0

So với điều kiện ta có nghiệm của phương trình đã cho là ,( )

4

π

4)sin 4 sin 2x x+sin 9 sin 3x x=cos2 x 1 1 2

(cos 2 cos 6 ) (cos 6 cos12 ) cos

cos sin cos 2 2 cos sin 2cos 1

cos sin cos 2 2 cos sin cos 2

Trang 21

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là ,( ).

2

k

6) 3 cos 4 sin 4 2 cos 3 0

3 cos 4 sin 4 2 cos 3

Trang 22

1 2sin cos 2sin

coscos 2sin cos 2sin cos sin 0

x

x x

x x

sin cos 2sin cos sin cos 0

sin cos 1 sin 2 0

cos

44

10) 2sin 1 2cos sin sin 2 cos

2sin 1 2cos sin 2sin cos cos

2sin 1 2cos sin cos 2sin 1 0

2sin 1 cos sin 0

Trang 23

cos sin 0

42

6

5

26

4

x x

ππ

(1) 3 cos 5 sin 5 sin sin 0

3 cos 5 sin 5 2sin

Trang 24

(Vì phương trình sin 22 x= vô nghiệm) 2

So với điều kiện ta có nghiệm của phương trình đã cho là

Trang 25

Điều kiện: sin 2 0 2 ,( ).

2

4 cos 2 20cos 2 9 0

1cos 2

(1 sin 2x) sinx cosx cos 2x 0

Trang 26

k

k x

x x

Trang 27

k

ππππ

24

ππππ

(1) 2(cos sin ) sin cos 0

2(1 3cos sin ) sin cos 0

6cos sin sin cos 2 0

31

sin 2 1 sin cos

2

x x

Trang 28

7) cos 3x+cos 2x−cosx− =1 0

2

4 cos 3cos 2 cos 1 cos 1 0

4 cos 2 cos 4cos 2 0

9) cos4 x−sin4x= cosx +sin (1)x

Ta có VT =cos4x−sin4 x=cos2x−sin2x=cos 2x≤ ∀ ∈ ℝ 1, x

Trang 29

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là x=kπ,(k∈ ℤ ).

k x

x

πππ

VI.6 1) tanx=cotx+4cos 2 2 x

Điều kiện: sin cos 0 ,( )

x

x x

Trang 30

Phương trình đã cho tương đương với

2

2

2 3 1 sin 3 cos 2 3 3sin 2 cos sin 0

2 3 sin 3 cos 3sin 2cos sin 0

3 cos 3 sin 2sin cos 3 sin 0

Trang 31

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là 2 ,( ).

Trang 32

1 2sin 4sin 0

23

24sin 8sin 3 0

3

2sin

Trang 33

2 3 2cos 3 sin 3 3 cos 3 cos sin 3 sin

21

10) sin 3x+ 3 cos 3x+cos 2x− 3 sin 2x=sinx+ 3 cos x

Phương trình đã cho tương đương với

2cos 2 sinx x−2 3 sin 2 sinx x+cos 2x− 3 sin 2x= 0

(1 2sinx) (cos 2x 3 sin 2x) 0

k x

πππ

ππ

Trang 34

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là

sin sin cos 3cos sin cos

sin cos 3cos sin 0

sin 2 cos 2 sin cos

sin 2 sin cos 2 cos sin cos

Trang 35

ππ

π

ππ

14) sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2x− 3 sin2xcos (1)x

+ cosx=0 : Phương trình (1) không thỏa

cos 0

2

π+ ≠ ⇔ ≠ + Chia hai vế của (1) cho cos3x≠ ta được phương trình 0

tan 3 tan 3 tan

tan 3 tan tan 3 0

4tan 1

Trang 36

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là , , ,( ).

(1) 4sin cos 2sin cos 1 2cos 0

2 cos 2sin cos 1 2sin cos 1 0

k x

ππππ

2

6sin 1

22

ππ

(1) 1 2sin cos 3 1 2sin 1 sin

cos 2sin cos 3 1 sin 2sin

cos 3 sin sin 2 3 cos 2

Trang 37

VI.7 1) cos 11 5 sin 7 2 sin 3

k x

ππ

Trang 38

ℤ thoả điều kiện (*)

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là ; ,( )

4

3) sin3x+cos3x=cos 2 2cosx( x−sinx) (1)

(1)⇔(sinx+cosx)(1 sin cos− x x)=(cos2 x−sin2x) (2 cosx−sinx)

(sinx cosx)1 sin cosx x (cosx sinx)(2 cosx sinx) 0

Trang 39

4) 2sin2 2sin2 tan

ℤ thoả điều kiện (*)

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là , ,( )

Trang 40

( )

33

62

k

π

ππ

ππ

1sin 2

ℤ thoả điều kiện (*)

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là , ,( )

3

7) 3 tan2x+4 tanx+4cotx+3cot2x+ = (1) 2 0

(1)⇔3 tan x+cot x +4 tanx+cotx + = 2 0

Đặt t=tanx+cot ,x điều kiện t ≥2 (1) trở thành

3(t −2) 4+ t+ = ⇔2 0 3t +4t− = 4 0

Trang 41

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là ,( ).

Trang 42

( 2 ) ( 2 )

(1) tan 1 sin cot 1 cos sin 2 1 0

tan cos cot sin 2sin cos 1 0

sin cos sin cos sin 2 1 0

2sin cos sin 2 1 0

π

ππ

(1) sin 2 cos 2 2 sin 4 sin 6

sin 2 cos 2 2sin 2 cos 2 2 sin 4 sin 6

1 2sin 2 cos 2 sin 4 sin 6 2sin 6

1sin 6 sin2

sin 4 1 0

sin 4 2( )2

x

x

x x

Trang 43

(1) 2 3 cos 3 cos 2 3 3sin 2sin cos 0

2 3 1 sin 3 cos 2 3 3sin 2sin cos 0

2 3 2 3 sin 3 cos 2 3 3sin 2sin cos 0

2 3 sin 3 cos 3sin 2sin cos 0

x x

Trang 44

Điều kiện: 3 ,( ).

23

k

ππππ

2

sin 3 sin +sin2 do tan3

sin cos sin2 cos sin cos 3 0

sin (cos 2cos cos 3 ) 0

sin (4cos 2cos 2 cos ) 0

12)(1 tan− x)(1 sin 2+ x)=cosx+sinx(1)

cos sin 1 sin 2 cos sin

Trang 45

( ) ( )( )

cos sin cos 2 1 0

ππ

cos 3 cos sin

sin cos sin cos

x

πππ

Trang 46

3cos 2 3 sin cos sin cos sin 1 3 3 cos sin

3 cos sin 3 3 cos sin 0

3 cos sin 3 cos sin 3 0

Trang 47

Đặt t=tanx+cot x Điều kiện: t ≥2.

Bài toán trở thành: “Tìm m để phương trình (2) có nghiệm thuộc (−∞ − ∪; 2] [2;+∞)".Xét ( ) 2 2,( 2)

2) m(sinx+cosx)+s in2x+m− =1 0 1( )

2; 2

t∈ − 

 

Vậy, với mọi m∈ ℝ thì phương trình đã cho luôn có nghiệm

3) 6(cosx−sin ) sin 2x + x=m(1)

Trang 48

Đặt t=cosx−sin x Điều kiện: t ≤ 2

Từ bảng biến thiên, suy ra (1) có nghiệm khi và chỉ khi 6 2 1− − ≤m≤6 2 1.−

Vậy, phương trình đã cho có nghiệm khi m∈ − 6 2 1;6 2 1 − − 

VI.9.cos2 x−2 cosm x+4(m−1)=0.(1)

Đặt t=cos ,x điều kiện: t ≤1 (1) trở thành

(1) sin 2sin cos 2cos 1 2sin cos 3cos 0

cos 2sin 3cos 0

Trang 49

+ Khi m≠ ⇒1 cosx≠0 Chia hai vế của (1) cho cos2 x≠0,ta được

< ∨ > thì phương trình đã cho vô nghiệm

VI.11 mcos 22 x−2sin 2x+m− = (1) 2 0

Trang 50

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Đặng Hùng Thắng 1998 Phương trình, bất phương trình và hệ phương trình Hà Nội:

NXB Giáo dục

Đoàn Quỳnh (Tổng chủ biên) – Nguyễn Huy Đoan (Chủ biên) Nguyễn Xuân Liêm –

Đặng Hùng Thắng – Trần Văn Vuông 2008 Đại số 10 (Nâng cao) Hà Nội: NXB

Giáo dục

Đoàn Quỳnh (Tổng chủ biên) – Nguyễn Huy Đoan (Chủ biên) Nguyễn Xuân Liêm –

Nguyễn Khắc Minh – Đặng Hùng Thắng 2008 Đại số và Giải tích 11 (Nâng cao) Hà Nội: NXB Giáo dục

Đoàn Quỳnh (Tổng chủ biên) – Nguyễn Huy Đoan (Chủ biên) Trần Phương Dung –

Nguyễn Xuân Liêm – Đặng Hùng Thắng) 2008 Giải tích 12 (Nâng cao) Hà Nội: NXB Giáo dục

Hoàng Huy Sơn 2009 Đại số sơ cấp Đại học An Giang Lưu hành nội bộ

Hoàng Kỳ 1999 Đại số sơ cấp Hà Nội: NXB Giáo dục

Hoàng Kỳ 2007 Giáo trình căn số và toán vô tỉ Hà Nội: NXB Giáo dục

Nguyễn Thái Hòe 2001 Dùng ẩn phụ để giải toán Hà Nội: NXB Giáo dục

Nguyễn Văn Mậu 2001 Phương pháp giải phương trình và bất phương trình Hà Nội:

NXB Giáo dục

Phan Đức Chính 1999 Bất đẳng thức Hà Nội: NXB Giáo dục

Phan Đức Chính – Nguyễn Dương Thụy – Tạ Mân – Đào Tam – Lê Thống Nhất 1996 Các bài giảng luyện thi môn Toán – Tập 2 Hà Nội: NXB Giáo dục

Phan Huy Khải 2001 Phương pháp đồ thị để biện luận hệ phương trình chứa tham số

V.A.Kretsmar.1978 Bài tập Đại số sơ cấp – Tập 1 Vũ Dương Thụy – Nguyễn Duy

Thuận, dịch Hà Nội: NXB Giáo dục

V.A.Kretsmar.1978 Bài tập Đại số sơ cấp – Tập 2 Vũ Dương Thụy – Nguyễn Duy

Thuận, dịch Hà Nội: NXB Giáo dục

Ngày đăng: 28/07/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w