1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lời giải và hướng dẫn bài tập đại số sơ cấp - Chương 3 ppsx

37 893 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 401,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH... 2 Bất đẳng thức đã cho tương đương với... 2 Đặt vế trái của bất đẳng thức đã cho là A và ta đặt... Như vậy, bất phương trình 1 nghiệm đúng với mọi x∈

Trang 1

CHƯƠNG III BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Trang 2

Với x+ + = ⇒y z 0 x3+y3+z3 =3xyz Với x= −a b y; = −b c z; = −c a.

(*) được viết lại (a b− ) (2 c+ −a b) (+ b c− ) (2 a+ −b c) (+ ca) (2 b+ −c a)≥0 (**)

Do , ,a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên (**) đúng Vậy, ta có điều phải chứng minh

Trang 4

(2) (3) (4)

Trang 5

Tương tự, ta có các bất đẳng thức b+ ≥c 2 bc(2), c+ ≥a 2 ca (3)

Nhân các bất đẳng thức (1),(2),(3) vế theo vế ta được

2 2 2(a b b+ )( +c c)( +a) 8≥ a b c =8abc(Đpcm)

(3)4

Cộng các bất đẳng thức (1), (2), (3) theo vế ta được điều phải chứng minh

III.4 1) a) Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpski cho hai cặp số (u x; ) và (v y; )ta được

Trang 7

2) Từ giả thiết abc ab bc ca 1 1 1 1.

Trang 9

Mặt khác ta luôn có tính chất u + v + wu+ +v w,từ đó suy ra điều phải chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

Trang 10

2 2

2 2

2 2

Trang 11

( )

2 2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= y= =z 1

III.8 1) x2(1 sin+ 2 y)+2 sinx( y+cosy)+ +1 cos2 y> 0 (1)

(1) tương đương với (xsiny+1)2 +(cosy+x)2 > 0

Trang 12

Như vậy ta luôn có

x + y + x y+ y + + y= x y+ + y+x ≥ 0, ∀x y∈ ℝ

Ta chứng minh dấu “=” không xảy ra

Thật vậy, giả sử dấu “=” xảy ra Khi đó

( ) ( )

Lấy (1) trừ cho (2) theo vế ta được xsiny−cosy+ − =1 x 0( )∗

Phương trình ( )∗ có nghiệm y khi và chỉ khi

( )2

x + ≥ x− ⇔x + ≥xx+ ⇔ x

Lấy (1) cộng với (2) theo vế ta được sinx y+cosy+ + =1 x 0 ( )∗∗

Phương trình (**) có nghiệm y khi và chỉ khix2+ ≥1 (x+1)2 ⇔2x≤ ⇔0 x≤0

Suy ra x=0, thay x=0 vào (1) ta được 1 0= (Vô lý ) Suy ra dấu '' ''= không thể xảy ra Vậy, x2(1 sin+ 2 y)+2 sinx( y+cosy)+ +1 cos2 y> 0, ∀x y, ∈ ℝ

2) Bất đẳng thức đã cho tương đương với

Trang 13

4) Xét hàm số ( )f x = −x sin ,x x>0 Ta có ( ) 1 cosf x′ = − x≥ ⇒0 f x( ) đồng biến trên khoảng (0;+∞) Từ đó ( )f x > f(0) 0= hay sinx< x,∀ >x 0(1).

Vậy, bất đẳng thức ( )1 luôn đúng với mọi , ,a b c không âm

2) Đặt vế trái của bất đẳng thức đã cho là A và ta đặt

Trang 14

Bất đẳng thức (1) tương đương với a3+b3+3abc≤5 (2)c2 Ta có

n n

Trang 15

n= + nghĩa là phải chứng minh k

Trang 16

21

x x x x

Trang 17

x x

x x x x

Trang 18

x

x

x x

x x

Trang 20

01

Trang 21

Như vậy, bất phương trình ( )1 nghiệm đúng với mọi x∈ ℝ.

Trường hợp này a<0 nên x2 <x1.

Nghiệm của bất phương trình ( )1 là xx2∨ ≥x x1

Kết luận:

Trang 22

m=3 : Nghiệm của bất phương trình đã cho là 1.

2

x≥ −

m≤2 : Nghiệm của bất phương trình đã cho là ∀ ∈ ℝx

2<m<3 : Nghiệm của bất phương trình đã cho là xx2∨ ≥x x1

m>3 : Nghiệm của bất phương trình đã cho là x1≤ ≤x x2

Như vậy bất phương trình ( )2 vô nghiệm

Trường hợp này a<0 nên x1 >x2

Nghiệm của bất phương trình ( )2 là x2≤ ≤x x1

Trang 23

Nghiệm của bất phương trình ( )2 là xx1∨ ≥x x2

Kết luận:

4 : 3

4

m= x

m<0: Bất phương trình đã cho vô nghiệm

m=0 : Bất phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất 1

2

x=

0<m<4 : Nghiệm của bất phương trình đã cho là x2 ≤ ≤x x1

m>4 : Nghiệm của bất phương trình đã cho là xx1∨ ≥x x2

Trang 24

Như vậy ( )3 vô nghiệm

Như vậy ( )3 vô nghiệm

x< Suy ra m= −1 không thỏa đề bài

· m+ ≠ ⇔1 0 m≠ −1 Bất phương trình (1) vô nghiệm khi và chỉ khi

2

(m+1)x −2(m−1)x+3m− ≥3 0,∀ ∈ ℝ x

Trang 25

x≥ Suy ra m= −1 thỏa đề bài

· m+ ≠ ⇔1 0 m≠ −1 Khi đó (2) là bất phương trình bậc hai Bất phương trình (2) có nghiệm khi và chỉ khi

Vậy, khi m≥ −2 thì bất phương trình ( ) 0f x ≥ có nghiệm

Chú ý. Ta cũng có thể giải Câu b) như sau:

Trước hết ta giải bài toán ngược, tức là tìm tham số m để bất phương trình (2) vô nghiệm Khi đó các giá trị m còn lại trên trục số là các giá trị cần tìm để bất phương trình ( ) 0 f x

Từ đó các giá trị cần tìm của tham số m là m≥ −2

III.16 1) Ta có tam thức bậc hai 2x2− + >x 1 0,∀ ∈ ℝ x

Trang 26

Do đó bất phương trình đã cho tương đương với

Vậy, với 0<m≤5 thì bất phương trình đã cho có tập hợp nghiệm là ℝ

2) Vì x2+ >1 0, ∀ ∈ ℝ nên bất phương trình đã cho tương đương với x

( ) ( )

Bất phương trình đã cho có tập hợp nghiệm là ℝ khi và chỉ khi các bất phương trình ( )1 và

( )2 đều có tập hợp nghiệm là ℝ Điều này được thỏa khi và chỉ khi

Trang 28

∆ − và dựa vào định lý đảo dấu tam thức bậc hai ta

có kết quả như sau:

< < , thì phương trình ( )1 vô nghiệm

+ Nếu m=2, thì phương trình ( )1 có nghiệm kép x= − <1 1

m= , thì phương trình( )1 có hai nghiệmx1= −1 2,x2 = +1 2⇒x1< <1 x2

+ Nếum=3 , thì phương trình( )1 có nghiệm 1 1

Trang 29

thức bậc hai ta có kết quả như sau:

+ Nếu m< − thì phương trình (1) vô nghiệm 1,

Trang 30

III 21 2x2+(2m−1)x+m− = (1) Phương trình (1) có một nghiệm nằm trong 1 0

khoảng(−1;3)nghiệm kia nhỏ hơn −1, nghĩa là x1 < − <1 x2 <3

m m

Khi đó phương trình (1) có ít nhất một nghiệm lớn hơn 2 nằm trong các trường hợp: Hoặc

là cả hai nghiệm đều lớn hơn 2, hoặc chỉ có một nghiệm lớn hơn 2 Điều này được thỏa khi

và chỉ khi

Trang 31

m m

− < ≤ thì phương trình trên có ít nhất một nghiệm lớn hơn 2

III.23 f x( )=mx2−2(m+1)xm+5 Kí hiệu D= −∞( ;1),S là tập hợp nghiệm của bất phương trình ( ) 0.f x > Ta đã biết ( ) 0f x > đúng với mọi xD khi và chỉ khi DS.+ Xét m=0 Khi đó f x( )>0 khi và chỉ khi −2x+ >5 0 5

2

x

⇔ < Như vậy tập hợp nghiệm của bất phương trình f x( )>0 là ( ; ).5

2

S = −∞ Rõ ràng DS Vậy, m=0 thỏa yêu cầu bài toán

+ Xét m≠0 Ta có

(m 1)2m( m 5)

∆ = + − + =m2+2m+ +1 m2−5m =2m2−3m+ Tập hợp nghiệm của bất 1.phương trình ( ) 0f x > tùy thuộc vào dấu của hệ số a và biệt số ∆′ của ( ).f x

Lập bảng xét dấu chung hệ số a và biệt số ∆′ của ( ).f x Ta xét các trường hợp sau

Trang 32

m m

 , tập hợp nghiệm của bất phương trình f x( )>0là S = ℝ do ,

đó bài toán thỏa

S =ℝ S=ℝ Suy ra bài toán được thỏa

Vậy, giá trị của tham số m cần tìm là 0 3

Trang 33

Vậy, m≤ −1 là giá trị cần tìm

Chú ý. Có thể đặt ẩn số phụ t=x2 +6x+ =8 (x+3)2− ≥ − Khi đó ta có hàm số 1 1

f t =t t+ =t + t t≥ − Như vậy, (1) đúng với mọi x∈ ℝ khi và chỉ khi t2+2tm

đúng với mọi t≥ −1, khi và chỉ khi 2

Đặt t=cos ,x x∈[0; ]π ⇒ ∈ −t [ 1;1 ] Bất phương trình 2cos2x+3 cosm x+ ≥ (1) trở 1 0thành 2t2+3mt+ ≥ (2) Khi đó (1) nghiệm đúng với 1 0 ∀ ∈x [0;π] khi và chỉ khi (2)

t m

t

Trang 34

(2)

2

.3

t m

Trang 35

m t

m

m f

Trang 36

2 2

III.31 x x( −2)(x+2)(x+4)<2m( )1

( )1 ⇔(x2+2x)(x2+2x−8)<2m

Đặt t=x2+2 x Khi đó ta được (1) trở thành t2−8t<2m(2)

Trang 37

Xét t x( )=x2+2xt x′( )=2x+2

t x′ = ⇔ x= −

Ta có bảng biến thiên

Như vậy, với x>0 thì t>0

Bất phương trình (1) có nghiệm x>0 khi và chỉ khi bất phương trình (2) có nghiệm t>0.Điều này được thỏa khi và chỉ khi 2

Phương trình (*) có biệt thức ∆ >′ 0 nên có đúng hai nghiệm phân biệt

Lập bảng biến thiên của hàm số ( )f x và từ bảng biến thiên ta suy ra phương trình ( )f x = 0

có không quá ba nghiệm phân biệt

Ngày đăng: 28/07/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu hệ số  a  và biệt số  ∆ ′ - Lời giải và hướng dẫn bài tập đại số sơ cấp - Chương 3 ppsx
Bảng x ét dấu hệ số a và biệt số ∆ ′ (Trang 21)
Bảng xét dấu hệ số  a  và biệt số  ∆ ′ - Lời giải và hướng dẫn bài tập đại số sơ cấp - Chương 3 ppsx
Bảng x ét dấu hệ số a và biệt số ∆ ′ (Trang 23)
Bảng biến thiên - Lời giải và hướng dẫn bài tập đại số sơ cấp - Chương 3 ppsx
Bảng bi ến thiên (Trang 36)
Bảng biến thiên - Lời giải và hướng dẫn bài tập đại số sơ cấp - Chương 3 ppsx
Bảng bi ến thiên (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w