Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y không có khả năng phản ứng với CuOH2 và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức?. Đ[r]
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO MỨC 1: Biết
Câu 1 CTCT của este có mùi dầu chuối ( isoamylaxxetat) là
A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2B CH3COOC2H5 C CH3COOC6H5 D C3H7COOC2H5
Câu 2 CTCT cuả este no đơn chức là
A CnH2nO2 B CnH2n-2O2 C CnH2nO4 D CnH2n-2O4
Câu 3 Chất X có CTCT là CH3-OOC-C2H5 Tên gọi của X là
A Etyl axetat B metyl etyl este C metyl axetat D metyl propionat
Câu 4 Khi thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được HCOONa và CH3OH Tên gọi của X là
A Etyl axetat B metyl etyl este C metylfomat D metyl propionat
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức)
thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:
Câu 6 Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol
Câu 7 Số đồng phân đơn chức C4H8O2 có khả năng tác dụng với NaOH là
Câu 8 Este C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân mà không tác dụng với AgNO3/NH3?
Câu 9 CH3COOCH=CH2 được điều chế từ
Câu 10 Xà phòng hóa CH3-OCO-C2H5 trong dd NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
D HCOONa.
Câu 11 Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dd 300 ml NaOH 1M Đốt
cháy m gam hỗn hợp X thu được V lít CO2 ( đktc) Giá trị của V là
Câu 12 Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3 B C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)
Câu 13 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
Câu 14 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
A metyl fomiat B etyl axetat C n-propyl axetat D metyl axetat
Câu 15 Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm
các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D (3), (4), (5)
Câu 16 Mệnh đề không đúng là:
A Vinyl propionat cùng dãy đồng đẳng với metyl acrylat
B Vinyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được andehit và muối
C Vinyl axetat tác dụng được với dung dịch Br2
D metyl acrylat có thể trùng hợp tạo polime
Câu 17 Phát biểu đúng là
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
C Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
Câu 18 X là este no, đơn chức, mạch hở Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dic ̣h NaOH 0,75M
đun nóng Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 19 Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài Công thức cấu tạo của benzyl axetat là
A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C6H5CH2COOCH3 D C6H5COOCH3
Câu 20 Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
A C2H5COOH B C17H35COOH C CH3COOH D C6H5COOH
Mức 2 ( biết )
Câu 21 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A C2H5OCO-COOCH3 B CH3OCO-COOC3H7
Trang 2C CH3OCO-CH2-COOC2H5 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
Câu 22 Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natriolat, natri panmitat có tỉ lệ mol 1:2 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 23 Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 3 muối natri oleat; natri sterat và natri
linoleat Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Câu 25 Các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở Z1, Z2, Z3, Z4 có công thức phân tử tương ứng là: CH2O, CH2O2,
C2H4O2, C2H6O Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau, trong đó có hai chất tác dụng được với Na sinh ra khí hiđro Tên gọi của Z3, Z4 lần lượt là
A metyl fomat và ancol etylic B metyl fomat và đimetyl ete.
C axit axetic và đimetyl ete D axit axetic và ancol etylic.
Câu 26 Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là:
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần vừa đủ 0,2 mol NaOH thu được 15 gam muối natri của 2 axit
cacboxylic và etylen glicol Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về X:
A A là este no, không có phản ứng tráng bạc B X là este no, hai chức
C X có CTPT là C H O5 8 4 D X tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 28 Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B C2H5COOC6H5 C HCOOC6H4C2H5 D C6H5COOC2H5
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được a mol
H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X td vừa đủ với dd KOH, thu được dd chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 30 Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dd NaOH vừa đủ, thu được dd Y Cho toàn bộ Y td với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các pư xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COO-CH3
C CH3-COO-CH=CH2 D HCOO-CH2-CH=CH2
Mức 3 Vận dụng thấp
Câu 31 Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 32 Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 33 Đốt cháy 6 gam chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O Số chất X có
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác
a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
Câu 35 Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) pư hoàn toàn với dd chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dd sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3,
H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat.
Câu 36 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc Cho a mol
X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,2 và 12,8 D 0,1 và 16,6
Trang 3Câu 37 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4 Biết rằng khi đun X với dung dịch bazo tạo
ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở Cho 17,7 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là :
Câu 38 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
X + NaOH (dung dịch)
0
t
Y + Z; Y + NaOH (rắn)
0
t ,CaO
T +P;
T
0
1500 C
0
t ,xt
Z Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:
A HCOOCH=CH2 và HCHO B CH3COOC2H5 và CH3CHO
C.CH3COOCH=CH2 và CH3CHO C.CH3COOCH=CH2 và HCHO
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp
thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
Mức 4 Vận dụng cao
Câu 40 Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu
được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam
O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản
nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2
B Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8
C Y không có phản ứng tráng bạc
D X có đồng phân hình học
Câu 41.Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzene trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
Câu 42 Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y
(không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là
Câu 43 Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và
2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T không có đồng phân hình học B Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 D Chất Z làm mất màu nước brom.
Câu 44 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có
nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học,
chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là A 38,76% B 40,82% C 34,01% D 29,25%
Câu 45 Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C,
H, O và MT < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
A 6 B 12 C 8 D 10.