Đáp án chất béo T được cấu tạo từ một gốc panmitat, một gốc oleat và một gốc stearat số đồng phân của T là các vị trí tương đối của các gốc trên với gốc hiđrocacbon của glixerol: Tổng c
Trang 11.1 Khái niệm
Câu 1 Nhóm chức nào sau đây có trong công thức cấu tạo của một chất béo ?
Câu 2 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo
A (C17H35COO)3C3H5 B CH3COOC2H5 C C3H5COOC2H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 3 Hãy chọn công thức cấu tạo đúng để mô tả chất béo:
Câu 4 Chất nào sau đây là chất béo ?
A C17H35COOH B (C17H35COO)3C3H5
C C3H5(OH)3 D (C17H33COO)2C2H4
Câu 5 Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
A Tripanmitin B Glixerol C Tristearin D Triolein
Câu 6 Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
Câu 7 Chất nào sau đây là este?
A CH3COCH2CH2OH B CH3OCH2CH3
C CH3CH2CH2COOH D (C17H35COO)3C3H5
Câu 8 Hãy cho biết hợp chất nào sau đây không có trong lipit?
A Chất béo B Sáp C Glixerol D Photpholipit
Câu 9 Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?
A Mỡ động vật B Dầu thực vật C Dầu cá D Dầu mazut
Câu 10 Chất béo có thành phần chính là
A đieste B triglixerit C photpholipit D axit béo
Câu 11 Trieste của glixerol với chất nào sau đây là chất béo
A axit fomic B axit axetic C axit acrylic D axit oleic
Câu 12 Axit nào sau đây có công thức C17H35COOH?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit panmitic D Axit oleic
Câu 13 Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A C15H31COOCH3 B CH3COOCH2C6H5 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 14 Công thức nào sau đây không phải là chất béo?
Câu 17 Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do
A chứa chủ yếu gốc axit béo no B trong phân tử có chứa gốc glixerol
C chứa chủ yếu gốc axit béo không no D chứa axit béo tự do
Câu 18 Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C C6H5OH(phenol) D (C15H31COO)3C3H5
Câu 19 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Tristearin B Triolein C Tripanmitin D Saccarozơ
Câu 20 Ở điều kiện thường, hai chất nào sau đây đều tồn tại ở thể rắn?
A Glixerol và etylen glicol B Axit stearic và tristearin
Trang 2C Etyl axetat và axit axetic D Axit oleic và triolein
Câu 21 Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A (C17H31COOH)3C3H5 B (C17H29COOH)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COOH)3C3H5
Câu 22 Triglixerit T có thành phần cấu tạo gồm gốc glixerol liên kết với hai gốc axit béo no và một gốc
axit béo không no (có một nối đôi C=C) Công thức phân tử của T có dạng là
A CnH2nO6 B CnH2n – 6O6 C CnH2n – 4O6 D CnH2n – 2O6
Câu 23 Triglixerit E có thành phần cấu tạo gồm gốc glixerol và hai loại gốc axit béo no Công thức phân
tử của E có dạng là
A CnH2n – 4O6 B CnH2n – 2O6 C CnH2nO6 D CnH2n – 6O6
Trang 3• tơ tằm: thành phần chính là các amino axit (tơ hữu cơ).
• mỡ bò có thành phần chính là chất béo, chính là trieste của glixerol và axit béo
Dầu mazut là một loại hiđrocacbon (thành phần C, H)
⇒ dầu mazut không phải là lipit.!
còn lại, mỡ động vật, dầu thực vật, dầu cá là chất béo
một thành phân của lipit
Một số axit béo thường gặp đó là:
● C17H35COOH : Axit Stearic
● C17H33COOH : Axit Olein
● C17H31COOH : Axit Linoleic
● C15H31COOH : Axit Panmitic
Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
Axit béo là axit đơn chức, có mạch C dài, không phân nhánh
A và D loại vì mạch C của gốc axit quá ngắn
B loại vì là đieste của etilen glicol và axit béo
Trang 4C là triolein
Câu 17: Chọn đáp án C
chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
⇒ trong 4 đáp án chỉ có: (C15H31COO)3C3H5 thỏa mãn
Ở điều kiện thường saccarozo là tinh thể rắn nên loại D
Chất béo nếu có liên kết pi C=C thì là chất lỏng, còn không có liên kết pi C=C là chất rắn
Vậy Triolein là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 21: Chọn đáp án C
Câu 22: Chọn đáp án B
Triglixerit T có thành phần cấu tạo gồm gốc glixerol liên kết với hai gốc
axit béo no và một gốc axit béo không no (có một nối đôi C=C)
Trang 51.2 Danh pháp
Câu 1 Cho dãy gồm các chất: axit oleic, axit stearic, axit panmitic, axit linoleic Có bao nhiêu chất chứa
số nguyên tử cacbon trong phân tử là số chẵn?
Câu 7 Axit panmitic có công thức là
A C2H5COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D C15H29COOH
Câu 8 Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A triolein B trilinolein C tristearin D tripanmitin
Câu 9 Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất hữu cơ:
Tên gọi của Z là
A metyl panmitat B metyl linoleat C metyl stearat D metyl oleat
Câu 10 Cho sơ đồ chuyển hóa :
Tên gọi của G là
A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic
Câu 11 Cho sơ đồ phản ứng sau:
2
H SO , NaOH
t
Tên gọi của Z là
A axit stearic B axit panmitic C axit axetic D axit oleic
Câu 12 Hãy biểu diễn công thức cấu tạo đơn giản nhất của axit linoleic (axit octađeka-9,12,15-trienoic)
Cả 4 chất đều là axit béo nên điểu kiện số nguyên tử cacbon chẵn được thỏa mãn
• axit panmitic: C15H31COOH || • axit linoleic: C17H31COOH
• axit oleic: C17H33COOH || • axit stearic: C17H35COOH
Trang 6Câu 2 Đáp án
chương trình học chúng ta biết một số chất béo sau:
• tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5: chất béo no (rắn)
• trilinoleic: (C17H31COO)3C3H5: chất béo không no (lỏng)
• trioleic: (C17H33COO)3C3H5: chất béo không no (lỏng)
• tristearic: (C17H35COO)3C3H5: chất béo no (rắn)
theo yêu cầu bài tập, ta chọn đáp án thỏa mãn là C
tristearin có 3 gốc stearat (C17H35COO) kết hợp với gốc hiđrocacbon của glixerol là C3H5
||→ công thức của tristearin là (C17H35COO)3C3H5 → CTPT là C57H110O6
Câu 7 Đáp án
Một số axit béo thường gặp đó là:
● C17H35COOH : Axit Stearic || ● C17H33COOH : Axit Olein
● C17H31COOH : Axit Linoleic || ● C15H31COOH : Axit Panmitic
Câu 8 Đáp án
Câu 9 Đáp án
Các phản ứng trong dãy chuyển hóa xảy ra như sau:
• tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
• C15H31COONa + HCl → C15H31COOH + NaCl
Trang 7Câu 3 Khi cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 2 axit béo đơn chức khác nhau thì thu được bao nhiêu loại
chất béo có cấu tạo phân tử khác nhau:
Câu 4 Đun nóng hỗn hợp hai axit béo R1COOH và R2COOH với glyxerol sẽ thu được bao nhiêu este tác dụng với Na?
Câu 5 Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không no
C17H33COOH (axit oleic), C17H31COOH (axit linoleic) Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu trieste khác nhau của glixerol với các gốc axit trên ?
Câu 6 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri
stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) và glixerol Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?
Câu 7 Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp ba axit béo RCOOH, R’COOH, R’’COOH có thể thu được tối
đa bao nhiêu chất béo khác nhau ?
Câu 8 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm các axit béo: axit stearic, axit panmitic, axit oleic Trong
điều kiện thích hợp, số triglixerit mà gồm ít nhất 2 gốc axit được tạo ra là
Câu 9 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,
C17H33COOH số trieste được tạo ra tối đa là
Câu 10 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH Số loại trieste có thể được tạo thành chứa hai gốc axit trong số ba axit béo trên là
Câu 11 Phân tử chất béo T được cấu tạo từ một gốc panmitat, một gốc oleat và một gốc stearat liên kết
với gốc hiđrocacbon của glixerol Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là
Câu 12 Phân tử chất béo E được cấu tạo từ một gốc panmitat và hai gốc stearat liên kết với gốc
hiđrocacbon của glixerol Số đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn là
Câu 13 Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 14 Thủy phân trieste của glixerol trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp axit béo
C17H35COOH và C15H31COOH Số công thức cấu tạo trieste phù hợp với tính chất trên là
Câu 15 Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X, thu được glixerol và hai muối là natri oleat và natri stearat
Số công thức cấu tạo của X là
Câu 16 Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natriolat, natri panmitat có tỉ
lệ mol 1:2 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 17 Thủy phân trieste X thu được glixerol và hỗn hợp ba muối gồm RCOONa, R’COONa và
R’’COONa Có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X ?
Trang 8Câu 18 Thủy phân trieste X thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm RCOOH và R’COOH Có tối
đa bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X ?
Câu 19 Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat
C17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là:
Câu 20 Một loại dầu thực vật E có chứa q triaxylglixerol đều có khối lượng phân tử bằng 886u và chỉ
chứa các gốc axit: stearat, oleat và linoleat Giá trị lớn nhất của q (không tính đồng phân hình học) là
Câu 21 Đun nóng (có xúc tác) hỗn hợp gồm axit stearic, axit oleic và axit linoleic với glixerol, thu được
p trieste có phân tử khối bằng 884 Giá trị lớn nhất của p (không tính đồng phân hình học) là
Câu 22 Hỗn hợp T chứa m triglixerit và mỗi chất đều chứa hai trong số ba loại gốc axit: stearat, oleat và
panmitat Giá trị lớn nhất của m (không tính đồng phân hình học) là
Câu 23 Trong thành phần của một loại dầu để pha sơn có chứa k trieste của glixerol với axit linoleic
C17H31COOH và axit linolenic C17H29COOH Giá trị lớn nhất của k (không tính đồng phân hình học) là
Có thể tạo ra được HCHC chứa 2 chức este và 3 chức este
- 3 chức este chỉ có 1 công thức duy nhất
- 2 chức có 2 chức este: ( OOCR) (OH) (OOCR);( OOCR) ( OOCR) ( OH)
Câu 2 Đáp án
Gọi axit oleic kí hiệu là A, axit stearic là B
Số triglixerit tối đa tạo thành là A-A-A,B-B-B, A-B-B, B-A-A, B-A-A, A-B-A
Kí hiệu: R1-1 nghĩa là gốc COOR1 ở vị trí Cacbon số 1 của glyxerol
R2-1 nghia là gốc COOR2 ở vị trí Cacbon số 1 của glyxerol
Trang 9Với mỗi hai gốc, chẳng hạn S và P thì có 4 cách xếp: SSP; SPS; PPS; PSP
||→ trieste được tạo từ hai gốc axit là 4 × 3 = 12
► Tuy nhiên, yêu cầu là "ít nhất 2 gốc axit" ||→ TH nữa là triglixerit được tạo từ cả 3 gốc
||→ có thêm 3 cách nữa là SPO; SOP và PSO
||→ tổng là 15 thỏa mãn yêu cầu
Câu 9 Đáp án
Số trieste tối đa tạo bởi glixerol và n axit béo là:
2
n (n 1)2
► Áp dụng: n = 3 ⇒ số trieste tối đa được tạo ra là
2
3 (3 1)2
= 18 ⇒ chọn B.
Câu 10 Đáp án
Chọn 2 trong 3 axit có C32 = 3 cách chọn
Có 4 cách sắp xếp trieste tạo bởi axit A,B và glixerol ( A-A-B, A-B-A, B-B-A, B-A-B)
Số loại trieste có thể được tạo thành chứa hai gốc axit trong số ba axit béo trên là : 3 4= 12
Câu 11 Đáp án
chất béo T được cấu tạo từ một gốc panmitat, một gốc oleat và một gốc stearat
số đồng phân của T là các vị trí tương đối của các gốc trên với gốc hiđrocacbon của glixerol:
Tổng có 3 đồng phân thỏa mãn
Câu 12 Đáp án
Chất béo E có 2 đồng phân cấu tạo
tùy thuộc vị trí của các gốc axit liên kết với gốc hiđrocacbon của glixerol:
Trang 10 = 6.
Số trieste chứa chỉ 1 loại gốc axit béo từ 2 gốc axit béo với glixerol trên là 2
⇒ số trieste thỏa mãn ycđb là 6 - 2 = 4 ⇒ chọn A
Ps: Do thủy phân tạo được 2 loại axit béo ⇒ phải chứa đồng thời cả 2 gốc axit béo
Câu 15 Đáp án
Câu 16 Đáp án
Đề bài yêu cầu tìm các cấu tạo triglixerit X có chứa 1 gốc oleat (O) và 2 gốc panmitat (P)
Các cấu tạo X thỏa mãn là: O-P-P và P-O-P
⇒ 2 cấu tạo thỏa
Câu 17 Đáp án
Nguyễn Đức Anh Minh
Trieste X phải có đủ cả 3 gốc axit RCOO, R'COO và R"COO
➤ p/s: đề chặt chẽ hơn nên cho nói rõ X là một chất béo.!
có nglixerol = 0,92 ÷ 92 = 0,01 mol; nnatri linoleat = 3,02 ÷ 302 = 0,01 mol
⇒ tỉ lệ: nglixerol : nnatri linoleat = 1 : 1 → cho biết X chứa 1 gốc linoleat
⇒ 2 gốc axit còn lại là 2 gốc oleat ⇒ có 2 cấu tạo thỏa mãn X là:
Câu 20 Đáp án
Trang 11cần biết công thức của các axit béo: axit stearic là C17H35COOH;
axit oleic là C17H33COOH và axit linoleic là C17H31COOH
như đã từng nói, cần nhớ Mtristearin = 890u → Mchất béo = 886u
||→ chứng tỏ trong CTCT của chất béo đó có (890 – 886) ÷ 2 = 2 nối đôi C=C
2 = 0 + 0 + 2 = 0 + 1 + 1 → có 2 trường hợp trieste thỏa mãn là:
• TH1: được tạo từ 2 gốc stearat, 1 gốc linoleat Xét vị trí tương đối
của 3 gốc này với gốc hiđrocacbon của glixerol có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn
• TH2: được tạo từ 1 gốc stearat và 2 gốc oleat Tương tự xét vị trí tương đối
của 3 gốc này với gốc hiđrocacbon của glixerol cũng chỉ có 2 đồng phân thỏa mãn
Theo đó, tổng có tất cả 4 đồng phân cấu tạo thỏa mãn yêu cầu
Câu 21 Đáp án
cần biết công thức của các axit béo: axit stearic là C17H35COOH;
axit oleic là C17H33COOH và axit linoleic là C17H31COOH
như đã từng nói, cần nhớ Mtristearin = 890 → Mchất béo = 884
||→ chứng tỏ trong CTCT của chất béo đó có (890 – 884) ÷ 2 = 3 nối đôi C=C
3 = 0 + 1 + 2 = 1 + 1 + 1 → có 2 trường hợp trieste thỏa mãn là:
• TH1: được tạo từ 1 gốc stearat, 1 gốc oleat và 1 gốc linoleat
Xét vị trí tương đối của 3 gốc này với gốc hđc của glixerol có 3 đồng phân thỏa mãn
• TH2: được tạo từ 3 gốc oleat → có duy nhất 1 trieste thỏa mãn là triolein thôi
Theo đó, tổng có tất cả 4 đồng phân cấu tạo thỏa mãn yêu cầu
Câu 22 Đáp án
T chứa m triglixerit và mỗi chất đều chứa 2 trong số 3 loại gốc axit: stearat, oleat và panmitat
♦ Bước 1: chọn 2 gốc axit trong 3 axit có 3 cách: (ste, ole); (ste, pan); (pan, ole)
♦ Bước 2: đếm số đồng phân tạo được từ cặp gốc axit, có 4 đồng phân:
Trang 12Như vậy, giá trị m = 3 × 4 = 12.
Câu 23 Đáp án
||→ giá trị lớn nhất của k là 6
Trang 132.1 Phản ứng thủy phân – xà phòng hóa
Câu 1 Khi xà phòng hóa chất béo thu được sản phẩm là
A muối của axit béo và glixerol B axit béo và glixerol
C axit axetic và ancol etylic D Axit béo và ancol etylic
Câu 2 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và:
A ancol đơn chức B phenol C este đơn chức D glixerol
Câu 3 Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là
A Phản ứng xà phòng hóa B Phản ứng không thuận nghịch
C Phản ứng cho - nhận electron D Phản ứng thuận nghịch
Câu 4 Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?
A Benzyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Tristearin
Câu 5 Thủy phân chất nào sau đây trong môi trường kiềm thu được glixerol?
A Etyl axetat B Metyl fomat C Metyl axetat D Triolein
Câu 6 Thủy phân chất nào sau đây thu được ancol?
A Vinyl fomat B Tripanmitin C Phenyl axetat D Xenlulozơ
Câu 7 Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol ?
A Phenyl fomat B Metyl axetat C Tristearin D Benzyl axetat
Câu 8 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Etyl axetat B Tinh bột C Chất béo D Este đơn chức
Câu 9 Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và
A axit béo B ancol đơn chức C muối clorua D xà phòng
Câu 10 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A axit oleic B axit panmitic C glixerol D axit stearic
Câu 11 Chất tham gia phản ứng thủy phân tạo glixerol là
A protein B saccarozơ C chất béo D tinh bột
Câu 12 Thủy phân hoàn toàn hợp chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được ancol
đa chức?
A metyl acrylat B vinyl axetat C phenyl axetat D tripanmitin
Câu 13 Trong phân tử triolein có bao nhiêu liên kết C=O?
A C17H33COONa B C17H35COONa C C17H33COOH D C17H35COOH
Câu 16 Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A glixerol và muối của axit panmitic B etylenglicol và axit panmitic C glixerol và
axit panmitic D etylenglicol và muối của axit panmitic
Câu 17 Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dd NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic
Câu 18 Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C17H31COOH và glixerol
C C15H31COONa và etanol D C15H31COOH và glixerol
Câu 19 Thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH đặc, nóng thu được C15H31COONa và
A C3H5OH B C2H5OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2
Câu 20 Triolein không tham gia phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng cộng H2 B Thủy phân trong môi trường kiềm
C Thủy phân trong môi trường axit D Phản ứng với kim loại Na
Câu 21 Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol, natri oleat (a mol) và natri panmitat (2a mol) Phân tử khối của X (theo đvC) là
Câu 22 Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat,
natri stearat và natri panmitat Phân tử khối của X là
Trang 14A 886 B 884 C 862 D 860
Câu 23 Xà phòng hoá hoàn toàn chất béo T, thu được glixerol và hỗn hợp muối của axit oleic và hai axit
béo no Công thức phân tử của T có dạng là
A CnH2nO6 B CnH2n–2O6 C CnH2n–4O6 D CnH2n–6O6
Câu 24 Xà phòng hoá hoàn toàn chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp muối của hai axit béo no
Công thức phân tử của X có dạng là
A CnH2nO6 B CnH2n–2O6 C CnH2n–4O6 D CnH2n–6O6
Câu 25 Muối nào sau đây được dùng làm xà phòng
A C17H35COONa B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2) COONa
Câu 26 Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol
và
A 3a mol natri oleat B a mol axit oleic C 3a mol axit oleic D a mol natri oleat
Câu 27 Xà phòng hóa một chất béo thu được 2 muối C17H35COONa và C15H31COONa Biết tỷ lệ 2 loại muối trên theo khối lượng là 2,2 Chất béo đó chứa
A 2 gốc C15H31COO B 2 gốc C17H35COO C 3 gốc C17H35COO D 3 gốc C15H31COO
Câu 28 Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X, thu được glixerol, 2 muối của axit béo no và 1 muối của
axit béo không no chứa 1 liên kết đôi Công thức phân tử của X có dạng
A CnH2nO6 B CnH2n-2O6 C CnH2n-6O6 D CnH2n-4O6
Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X thu được 1 mol natri stearat và 2 mol natri oleat Công
thức phân tử của X là:
A C57H108O6 B C57H106O6 C C54H106O6 D C54H108O6
Câu 30 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri panmitat,
natristerat (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit thỏa mãn
Câu 31 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri
stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?
Câu 32 Thủy phân hoàn toàn a mol hỗn hợp triolein và tristearin bằng dung dịch NaOH, thu được
glixerol và b mol hỗn hợp muối Tỉ lệ a : b tương ứng là
A etyl axetat B metyl acrylat C triolein D vinyl axetat
Câu 35 Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng?
A Tristearin B Xenlulozơ C Metyl axetat D Anbumin
Câu 36 Thủy phân hoàn toàn triaxylglixerol Y (có phân tử khối là 858) trong dung dịch NaOH dư, thu
được dung dịch có chứa natri panmitat và natri oleat Đặc điểm đúng với cấu tạo phân tử Y là
A có 5 liên kết π B có 57 nguyên tử cacbon
C có 100 nguyên tử hiđro D có một gốc oleat
Câu 37 Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
A 2 gốc C15H31COO B 3 gốc C17H35COO C 2 gốc C17H35COO D 3 gốc C15H31COO
Câu 38 Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
A 3 mol muối của axit béo B 1 mol natri axetat
C 1 mol muối của axit béo D 3 mol natri axetat
Câu 39 Cho các este: metyl axetat (1), vinyl fomat (2), tristearin (3), metyl acrylat (4), benzyl axetat (5),
phenyl axetat (6) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (1), (3), (4), (5) B (3), (4), (6) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (5)
Trang 15Câu 40 Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH, thu được muối natri của axit béo và ancol đa chức
E Tên gọi của E là
A ancol etylic B glucozơ C etylen glicol D glixerol
Câu 41 Cho các este: metyl fomat (1), vinyl axetat (2), metyl acrylat (3), phenyl axetat (4), triolein (5)
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (3), (4), (5) D (2), (3), (5)
Câu 42 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng) D Dung dịch NaOH (đun nóng)
Câu 43 Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là muối natri của axit béo và
A etylen glicol B phenol C ancol etylic D glixerol
Câu 44 Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Công thức của X là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C17H33OCO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 45 Cho các este: etyl format (1), vinyl axetat (2), triolein(3), metyl acrylat (4) , phenyl axetat (5),
tristearin(6) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH ( đun nóng) sinh ra ancol là:
A (1)(3)(4)(6) B (1)(2)(3)(4) C (1)(3)(4)(5) D (2)(3)(5)(6)
Câu 46 Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
Câu 47 Trong các chất sau, chất không bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là
A vinyl axetat B triolein C Protein D tinh bột
Câu 48 Khi thuỷ phân chất béo ta luôn thu được
A axit oleic B glixerol C axit stearic D axit panmitic
Câu 49 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 50 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất
A glucozơ và glixerol B xà phòng và ancol etylic
C xà phòng và glixerol D glucozơ và ancol etylic
Câu 51 Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
C axit béo tác dụng với kim loại D thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
Câu 52 Trong công nghiệp, để sản xuất xà phòng và glixerol thì thủy phân chất nào sau đây ?
A Saccarozơ B Chất béo C Xenlulozơ D Tinh bột.
Trang 16Đáp án
A Benzyl axetat: CH3COOCH2C6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5CH2OH
B Metyl axetat: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
C Metyl propionat: C2H5COOCH3 + NaOH → C2H5COONa + CH3OH
D Tristearin: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Câu 5: Chọn đáp án D
Câu 6: Chọn đáp án B
Câu 7: Chọn đáp án A
Nhận thấy phenyl fomat k thỏa mãn vì sinh ra phenol
Mà phenol là 1 axit yếu ⇒ tiếp tục tác dụng với NaOH tạo C6H5ONa ⇒ Chọn A
● Phenyl fomat ⇔ HCOOC6H5
HCOOC6H5 + 2NaOH → HCOONa + C6H5ONa + H2O
● Metyl axetat ⇔ CH3COOCH3
CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH 3 OH
● Tristearin ⇔ (C17H35COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C 3 H 5 (OH) 3
● Benzyl axetat ⇔ CH3COOCH2C6H5
CH3COOCH2C6H5 + NaOH → CH3COONa + C 6 H 5 CH 2 OH
Chất béo là trieste của axit béo và glixerol có dạng (RCOO) C H3 3 5
⇒ thủy phân bất kỳ chất béo luôn thu được glixerol
Câu 11: Chọn đáp án C
Câu 12: Chọn đáp án D
Các phản ứng thủy phân xảy ra:
A metyl acrylat: CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH
B vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
C phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa
D tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
⇒ thu được ancol đa chức là TH đáp án D, thu được gilxerol
Trang 17(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C 17 H 33 COONa + C3H5(OH)3 ⇒ Chọn A
B (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
C (C17H33COO)3C3H5 + 3H2O (H+, to) ⇄ 3C17H33COOH + C3H5(OH)3
Phản ứng: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
có nC17H33COONa = 3ntriolein = 3a mol
Đề bài yêu cầu tìm số triglixerit tạo từ 1 gốc oleat (O) và 2 gốc stearat (S)
Các triglixerit thỏa mãn là: O-S-S và S-O-S
Vậy có 2 triglixerit thỏa
Phân tử khối các gốc: MC15H31COO = 255; MC17H33COO = 281
Phân tích: 858 = 41 + 255 + 281 + 281 ⇒ Y có 1 gốc panmitat và 2 gốc oleat
Trang 18Chất béo là trieste của glyxerol với các axit béo.
⇒ Thực hiện pứ xà phòng hóa thu được muối natri của axit béo và glyxerol
Phản ứng tổng quát: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5OH (glixerol)
→ thủy phân chất béo trong môi trường (phản ứng xà phòng hóa)
được dùng để điều chế xà phòng (muối của axit béo) và glixerol trong công nghiệp
Câu 50: Chọn đáp án C
chất béo + kiềm → xà phòng + glixerol
||→ trong CN, lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng và glixerol
Trang 192.2 Phản ứng với cộng hợp
Câu 1 Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
A đun chất béo với H2 (xúc tác Ni) B đun chất béo với dung dịch HNO3
C đun chất béo với dung dịch NaOH D đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng
Câu 2 Bơ thực vật là một thuật ngữ chỉ chung về các loại bơ có nguồn gốc từ thực vật Từ dầu thực vật,
người ta chế biến bơ thực vật qua quá trình
A thủy phân B xà phòng hóa C đốt cháy D hidro hóa
Câu 3 Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là
A Hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit
B Thủy phân chất béo trong môi trường axit
C Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
D Hidro hóa trglixerit lỏng thành triglixerit rắn
Câu 4 Magarin (margarine) là một loại bơ nhân tạo được sản xuất chủ yếu từ dầu thực vật Để có được
bơ nhân tạo từ dầu thực vật ta đã
A hiđro hóa axit béo lỏng B xà phòng hóa chất béo lỏng
C oxi hóa chất béo lỏng D hiđro hóa chất béo lỏng
Câu 5 Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng
A hiđro hóa B este hóa C xà phòng hóa D polime hóa
Câu 6 Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và Y lần lượt là
A tripanmitin và etylen glicol B tripanmitin và glixerol
C tristearin và etylen glicol D tristearin và glixerol
Câu 7 Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
A Triolein B Phenol C Axit panmitic D Vinyl axetat
Câu 8 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
C Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) D Kim loại Na
Câu 9 Để phân biệt hai chất béo: triolein và tripanmitin Người ta sẽ dùng dung dịch
Câu 10 Cho dãy các chất : metan, etin, eten, etanol, axit etanoic, axit propenoic, benzen, alanin, phenol ,
triolein Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
Câu 11 Cho các chất sau: etilen,anlen, isopren, toluen, stiren, p-crezol, axit ađipic, etyl
fomat,tripanmitin, fructozơ Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
Để chuyển chất béo từ lỏng → rắn người ta đun chất béo với H2 (xúc tác Ni)
⇒ Thuận tiện cho việc vận chuyển
Câu 2: Chọn đáp án D
Câu 3: Chọn đáp án D
Câu 4: Chọn đáp án D
Câu 5: Chọn đáp án A
Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn thì
Ta dùng phản ứng + H2 Phản ứng này mục đích là để hóa rắn chất béo
⇒ Thuận tiện cho việc vận chuyển
Câu 6: Chọn đáp án D
Câu 7: Chọn đáp án C
Trang 20Câu 8: Chọn đáp án D
Câu 9: Chọn đáp án B
Nhận thấy 2 chất khác nhau ở chỗ 1 chất có nối đôi trong mạch C còn chất còn lại không có
Như vậy, khi cho brom tác dụng với 2 chất thì chất nào làm mất màu brom là olein, chất còn lại là panmitin
Câu 10: Chọn đáp án D
Các chất thỏa mãn là etin, eten, axit propenoic, phenol , triolein
Câu 11: Chọn đáp án B
Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường gồm:
Etilen, anlen(C=C=C), isopren, stiren, p-crezol và etyl fomat
Trang 212.3 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Câu 1 Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được
A oxi hóa chậm tạo thành CO2 B máu vận chuyển đến các tế bào.
C tích lũy vào các mô mỡ D thủy phân thành glixerol và axit béo
Câu 2 Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị
A cộng hiđro thành chất béo no B khử chậm bởi oxi không khí
C thủy phân với nước trong không khí D oxi hoá chậm thành các chất có mùi khó chịu
Câu 3 Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành
A NH3, CO2, H2O B NH3 và H2O C H2O và CO2 D NH3 và CO2
Câu 4 Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ?
A H2O và CO2 B NH3 và CO2 C NH3 và H2O D NH3, CO2 và H2O
Câu 5 Dầu mỡ (chất béo) để lâu ngày bị ôi thiu là do
A chất béo chảy ra.
B chất béo bị oxi hóa chậm trong không khí tạo ra anđehit có mùi
C chất béo bị thủy phân với nước trong không khí
D chất béo bị oxi và nitơ trong không khí chuyển thành amino axit có mùi khó chịu
Câu 6 Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị
thủy phân thành
A CO2 và H2O B NH3, CO2, H2O C axit béo và glixerol D axit cacboxylic và glixerol.
Trang 232.4 Tính chất chung
Câu 1 Tính chất khơng phải của triolein C3H5(OOCC17H33)3 là
A tác dụng với H2 (Ni, t0) B tan tốt trong nước
C thủy phân trong mơi trường axit D thủy phân trong mơi trường kiềm
Câu 2 Tristearin tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?
A H2O (xúc tác H2SO4 lỗng, đun nĩng) B Kim loại K
C Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) D Brom
Câu 3 Tripanmitin tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Cu(OH)2 ( ở điều kiện thường) B Dung dịch KOH (đun nĩng)
C Dung dịch nước brom D H2(xúc tác Ni, đun nĩng)
Câu 4 Chất tác dụng với tripanmitin là
A H2 B Cu(OH)2 C dung dịch NaOH D dung dịch Br2
Câu 5 Tristearin cĩ phản ứng với
A H2 (Ni, to) B dung dịch Br2 C NaOH D Cu(OH)2
Câu 6 Chất béo triolein khơng phản ứng với chất nào sau đây (cĩ đủ điều kiện cần thiết)?
A H2 B NaOH (dung dịch) C Br2 (dung dịch) D Cu(OH)2
Câu 7 Phát biểu nào sau đây sai:
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol etylic
B Etyl fomat cĩ phản ứng tráng bạc
C Ở điều kiện thường ,tristearin là chất lỏng
D Tri olein phản ứng được với nước brom
Câu 8 Phương trình hĩa học của phản ứng nào sau đây khơng đúng?
A (C17H33COO)3C3H5 + 3H2O H SO2 4loãng,t 3C
17H33COOH + C3H5(OH)3
B (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH dư t 3C17H35COOK + C3H5(OH)3
C (C15H31COO)3C3H5 +3NaOH dư t 3C15H31COONa + C3H5OH
D (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 dư Ni,t (C17H35COO)3C3H5
Câu 9 Cho các chất
(1) dung dịch KOH (2) H2/xúc tác Ni,to
(3) dung dịch H2SO4 (lỗng) đun nĩng (4) dung dịch Br2
(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng (6) Na
Hỏi triolein nguyên chất cĩ phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
Câu 10 Tính chất của lipit được liệt kê như sau: (1) chất lỏng; (2) chất rắn; (3) nhẹ hơn nước; (4) tan
trong nước; (5) tan trong xăng; (6) dễ bị thuỷ phân trong mơi trường kiềm hoặc axit; (7) tác dụng với kim loại kiềm giải phĩng H2; (8) dễ cộng H2 vào gốc axit
Số tính chất đúng với mọi loại lipit là
Trang 24Câu 9: Chọn đáp án D
Chỉ có (5) và (6) không phản ứng
Câu 10: Chọn đáp án C
Các tính chất đúng là (3); (5); (6)
(1) sai với chất béo no
(2) sai với chất béo không no
(4) sai với chất béo
(7) sai với chất béo
(8) sai với chất béo no
Trang 253 Chất giặt rửa tổng hợp
Câu 1 Nhận định đúng là:
A Chất giặt tẩy trắng có tính chất giặt rửa tương tự như xà phòng
B Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều có thể tổng hợp từ dầu mỏ
C Chất giặt rửa có tác dụng làm sạch các chất bẩn nhờ phản ứng oxi hóa khử
D Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp tan tốt trong nước nhờ có hai đầu ưa nước (COO−Na+)
Câu 2 Hãy chọn khái niệm đúng Chất giặt rửa là những chất
A có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng từ dầu mỏ
B có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
D khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra
phản ứng hoá học với các chất đó
Câu 3 Nhận xét nào sau đây là sai?
A Xà phòng hiện nay là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa
B Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước cứng
C Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nước cứng
D Có thể dùng xà phòng để giặt rửa đồ bẩn và dầu mỡ bôi trơn máy
Câu 4 Khẳng định nào sau đây là đúng
A Chất giặt rửa luôn gồm hai phần, một đầu ưa nước và một đuôi kị nước
B Chất giặt rửa tổng hợp tương tự với xà phòng ở đuôi kị nước, còn đầu ưa nước là các nhóm khác
nhau
C Chất giặt rửa làm giảm sức căng bề mặt của nước và tăng tính thấm ướt của vật cần giặt rửa
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 5 Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất bằng cách
A đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với xút ở nhiệt độ và áp suất cao
B oxi hóa prafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có xúc tác rồi trung hòa axit bằng
kiềm
C oxi hóa prafin thành axit, hiđro hóa axit thành ancol, cho ancol phản ứng với H2SO4 rồi trung hòa
D cả A và B.
Câu 6 Cho các chất sau:
(1) CH3[CH2]14COOCH2CH(OCO[CH2]16CH3)CH2OCO[CH2]14CH3;
C sai, chất giạt rửa làm sạch nhờ khả năng rửa trôi
D, sai chỉ có 1 đầu ưa nước, đầu còn lại kị nước
Trang 26Về sau, xà phòng được sản xuất từ dầu mỏ Vì thế nó đã khắc phục được nhược điểm trên để có thể giặt được quẩn áo bằng nước cứng
Câu 4: Chọn đáp án D
A: đúng, chất giặt rửa gồm gốc R kị nước và gốc SO3- Na+ ưa nước
B: đúng, đầu ưa nước của xà phòng là COO- Na+, còn đầu ưa nước của chất giặt rửa thường là SO3- Na+
Trang 27Câu 5 Cho các chất: axit oleic; vinyl axetat; triolein; anđehit axetic Ở điều kiện thích hợp, số chất tác
dụng được với H2 là
Câu 6 Thực hiện các phản ứng sau: (a) CH3CHO + H2 (b) CH3COOCH=CH2+ NaOH (c) CH≡CH + H2O (d) (C17H33COO)3C3H5 + NaOH Số phản ứng thu được ancol là
Câu 7 Cho các este: metyl axetat (1), vinyl axetat (2), tristearin (3), benzyl axetat (4), etyl acrylat (5),
iso-amyl axetat (6) Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol là:
Câu 8 Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, phenyl axetat, vinyl fomat, Etyl clorua Số chất tác dụng
với dung dịch NaOH sinh ra ancol là
Câu 9 Cho dãy các chất: axit fomic, ancol etylic, glixerol, tristearin và etyl axetat Số chất trong dãy
phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 10 Trong đời sống, chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và
năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động Công thức nào dưới đây biểu diễn một chất béo?
A (C2H5COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H33COO)2C3H5(OH) D (C17H33COO)C3H5(OH)2
Câu 11 Cho các triolein lần lượt tác dụng với : Na, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số trường hợp phản ứng xảy ra là:
Câu 12 Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin Số chất phản ứng với
NaOH là:
Câu 13 Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl fomat, trilinolein, etyl fomat Số chất khi tác dụng với
lượng dư dung dịch NaOH (đun nóng), sản phẩm thu được có ancol là
Câu 14 Cho các chất: metyl axetat, vinyl axetat, triolein, tripanmitin Số chất phản ứng được với dung
dịch Br2 là:
Câu 15 Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat Số este phản ứng
được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
Câu 16 Cho các chất sau: triolein, tristearin, tripanmitin, vinyl axetat, metyl axetat Số chất tham gia
phản ứng cộng H2 (Ni, to) là
Câu 17 Cho các chất: axit axetic; phenol; ancol etylic; metyl fomat; tristearin; fomanđehit Số chất phản
ứng với dung dịch NaOH đun nóng là:
Câu 18 Cho các đặc điểm, tính chất sau: (1) thể rắn, (2) nhẹ hơn nước, (3) tan trong hexan, (4) bị thuỷ
phân trong môi trường axit, (5) có khả năng cộng hiđro
Số đặc điểm, tính chất đúng với tristearin là
Trang 28Câu 19 Cho các đặc điểm, tính chất sau: (1) thể lỏng, (2) nhẹ hơn nước, (3) tan trong nước, (4) bị thuỷ
phân trong môi trường kiềm, (5) bị ôi khi để lâu ngoài không khí
Số đặc điểm, tính chất đúng với triolein là
Câu 20 Cho các chất: glixerol, natri panmitat, axit panmitic, tripanmitin Số chất không tan trong nước ở
điều kiện thường là
Câu 21 Cho dãy gồm các chất: (1) vinyl axetat, (2) triolein, (3) metyl acrylat, (4) phenyl axetat Số chất
tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol là
Câu 22 Cho dãy các chất: propan (1); propilen (2); propin (3); propađien (4); benzen (5); toluen (6);
stiren (7); ancol anlylic (8); axetanđehit (9); xilen (10); axit axetic (11); triolein (12) Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường là
Câu 23 Cho triolein lần lượt tác dụng với Na, H2 (Ni, to), dung dịch NaOH (to), Cu(OH)2 Số trường hợp
có phản ứng xảy ra là
Câu 24 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 25 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và
C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
Câu 26 Cho dãy các chất: propan, toluen, ancol anlylic, xilen, stiren, triolein Số chất trong dãy có khả
năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Câu 27 Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 28 Cho các chất sau: triolein, tripanmitin, etyl axetat, axit axetic Số chất tham gia phản ứng xà
phòng hóa là
Câu 29 Xà phòng hóa hoàn toàn triaxylglixerol T trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
glixerol, natri panmitat, natri oleat và natri stearat Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của T là
Câu 30 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
natri của axit panmitic và axit stearic Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là
Câu 31 Cho các chất: vinyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong các chất khí trên
khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 32 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl fomat
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 33 Cho dãy các chất: (1) metyl propionat, (2) triolein, (3) metylamoni axetat, (4) poli(metyl
metacrylat), (5) poli(etylen terephtalat)
Số chất tác dụng với dung dịch NaOH (dư, to) có xảy ra phản ứng thủy phân chức este là
Câu 34 Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong các chất khí trên
khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 35 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy
phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Trang 29Câu 36 Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được 1 mol glixerol, 1
mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Số liên kết π trong một phân tử X là :
Câu 37 Cho dãy các chất: phenyl axetat, benzyl fomat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tristearin
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dd NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 38 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy
phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 39 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?
Câu 40 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit
C2H5COOH là
Câu 41 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl benzoat, metyl metacrylat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl
fomat, triolein, vinyl axetat, tristearin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng sinh ra ancol là
(1) Dùng dưa xit axetic; (2) liên tục thêm ancol vào bình phản ứng; (3) Thêm chất xúc tác vào;
(4) Thường xuyên tách ester ra khỏi hỗn hợp phản ứng; (5) nhỏ giọt chậm nước vào hỗn hợp; (6) đun hồi lưu hỗn hợp phản ứng
Số biện pháp làm tăng hiệu suất tạo este là:
Trang 30Đáp án
triolein có 3 gốc oleat (C17H33COO) kết hợp với gốc hiđrocacbon của glixerol (C3H5)
mỗi gốc oleat gồm 1πC=O + 1πC=C nên tổng triolein có 6π
các phương trình hóa học của phản ứng thủy phân etse là:
(1) metyl axetat: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH 3 OH (ancol metylic)
(2) vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO (anđehit)
(3) tristearin: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C 3 H 5 (OH) 3 (gilxerol)
(4) benzyl axetat: CH3COOCH2C6H5 + NaOH → CH3COONa + C 6 H 5 CH 2 OH (ancol benzylic)
(5) etyl acrylat: CH2=CHCOOC2H5 + NaOH → CH2=CHCOONa + C 2 H 5 OH (ancol etylic)
(6) iso-amyl axetat (dầu chuối) + NaOH → CH3COONa + (CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 OH (ancol isoamylic).
Tổng kết, có 5 phản ứng thỏa mãn yêu cầu
● Phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH t CH3COONa + C6H5ONa + H2O
● Vinyl fomat: HCOOCH=CH2 + NaOH t HCOONa + CH3CHO
● Trilinolein: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH t 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
● Etyl fomat: HCOOC2H5 + NaOH t HCOONa + C2H5OH
⇒ các chất thỏa là trilinolein, etyl fomat
Câu 14: Chọn đáp án C
Các chất phản ứng được với dung dịch Br2 phải chứa πC=C, –CHO hoặc là anilin, phenol
⇒ các chất phản ứng được với dung dịch Br2 là vinyl axetat, triolein
Câu 15: Chọn đáp án B
Ta có các phản ứng cụ thể sau
(1) HCOOCH2CH3 + NaOH → HCOONa + CH 3 CH 2 OH
(2) CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
(3) (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C 3 H 5 (OH) 3
(4) CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH 3 OH
(5) CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Câu 16: Chọn đáp án A
trong dãy các este, chỉ có 2 este còn nối đôi C=C
Trang 31||→ có khả năng phản ứng cộng H2 (Ni, to) gồm:
• triolein: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
• vinyl axetat: CH3COOCH=CH2
các chất còn lại đều là chất béo no, este no nên không thỏa mãn
Theo đó, đáp án đúng cần chọn là A
Câu 17: Chọn đáp án B
Các chất phản ứng được dung dịch NaOH, đun nóng gồm:
• axit axetic: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
• phenol:
• metyl fomat: HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH
• tristearin: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
⇒ có 4 chất trong dãy thỏa mãn yêu cầu
Câu 18: Chọn đáp án A
các đặc điểm, tính chất đúng với tristearin: (C17H35COO)3C3H5 là:
(1) thể rắn, (2) nhẹ hơn nước, (3) tan trong hexan, (4) bị thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 19: Chọn đáp án D
triolein có công thức cấu tạo: (C17H33COO)3H5 → có nối đôi C=C ở gốc hiđrocacbon
⇒ triolein ở thể lỏng ở đk thường, bị ôi thiu khi để ngoài không khí (bị oxi hóa);
còn tính chất nhẹ hơn nước và bị thủy phân trong môi trường kiềm là tính chất chung của este
⇒ có 4 trong 5 phát biểu đúng
Câu 20: Chọn đáp án B
• các chất glixerol, natri panmitat tan tốt trong nước
• axit panmitic ít tan còn tripanmitin không tan trong nước
Câu 21: Chọn đáp án A
Các phản ứng thủy phân xảy ra:
(1) vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
(2) triolein: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
(3) metyl acrylat: CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH
(4) phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa
||⇒ Phản ứng (1) và (3) thỏa mãn yêu cầu
Câu 22: Chọn đáp án A
Câu 23: Chọn đáp án D
• Có 2 trường hợp có phản ứng khi cho triolein phản ứng với: H2 (Ni, to) và dung dịch NaOH (to)
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 Ni,t (C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH t 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
Trang 32Câu 28: Chọn đáp án A
Để có phản ứng xà phòng hóa với NaOH ta cần chất đó là este
+ Nhận thấy trong 4 chất thì có 3 chất là este
Câu 29: Chọn đáp án C
► traxylglicerol T được tạo từ 3 gốc axit béo panmitat, oleat và stearat
||→ số công thức thỏa mãn T là số đồng phân vị trí tương đối giữa 3 gốc này với gốc hđc của glixerol:
Có 3 đồng phân thỏa mãn thôi
Câu 30: Chọn đáp án C
Câu 31: Chọn đáp án C
Các chất thỏa mãn là etyl fomat và tripanmitin
Câu 32: Chọn đáp án B
CH3COOC6H5 ( phenyl axetat) + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O (1)
CH3COOCH2-CH=CH2 (anlyl axetat)+ NaOH → CH3COONa + CH2=CH-CH2OH (2)
CH3COOCH3 (metyl axetat) + NaOH → CH3COONa + CH3OH (3)
HCOOC2H5 (etyl fomat) + NaOH → HCOONa + C2H5OH (4)
C3H5(OOCC15H15)3 ( tripanmitin) + 3NaOH → C3H5(OH)3 + 3C15H31COONa (5)
HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO (6)
⇒ các phản ứng (2), (3), (4), (5) sinh ra ancol
Câu 33: Chọn đáp án A
Câu 34: Chọn đáp án A
Số chất tác dụng với NaOH dư sinh ra ancol gồm:
+ Anlyl axetat, etyl fomat, tripanmitin
Câu 35: Chọn đáp án B
Ta có:
● Phenyl axetat ⇔ CH3COOC6H5
CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O (Loại)
● Metyl axetat ⇔ CH3COOCH3
CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH (Chọn).
● Etyl fomat ⇔ HCOOC2H5
HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH (Chọn).
● Tripanmitin ⇔ (C15H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31CONa + C3H5(OH)3 (Chọn).
Câu 36: Chọn đáp án C
Câu 37: Chọn đáp án C
CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O
HCOOCH2C6H5 + NaOH → HCOONa + C6H5CH2OH
CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
Trang 33CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
HCOOC2H5+ NaOH → HCOONa + C2H5OH
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Câu 38: Chọn đáp án A
● Phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O
● Anlyl axetat: CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH2=CHCH2OH
● Etyl fomat: HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH
● Tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
⇒ chỉ có phenyl axetat thủy phân không sinh ra ancol
Câu 39: Chọn đáp án D
Các phản ứng thủy phân xảy ra theo các phương trình hóa học sau:
• phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O
(đây là trường hợp thủy phân của este phenol, thu được 2 muối)
• metyl axetat: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH (ancol metylic).
• etyl fomat: HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH (ancol etylic).
• tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3 (glixerol).
• vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO (anđehit axetic)
⇒ có 3 chất thỏa mãn sinh ra ancol là: metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin
Câu 40: Chọn đáp án B
• Có 4 CTCT thỏa mãn là CH2(OCOCH3)-CH(OCOCH3)-CH2(OCOC2H5),
CH2(OCOCH3)-CH(OCOC2H5)-CH2(OCOCH3),
CH2(OCOC2H5)-CH(OCOCH3)-CH2(OCOCH3),
CH2(OCOC2H5)-CH(OCOCH3)-CH2(OCOC2H5)
Do đó, thấy ngay các biện pháp (1), (2), (4) đúng
Chú ý (6) đun hổi lưu là biện pháp để tăng hiệu suất sản xuất este so với các bình thường
(5) thêm sản phẩm vào nên rõ không thỏa mãn
(3) thêm chất xúc tác ở đây là H2SO4 đặc, hút nước mạnh → làm giảm sản phẩm H2O nên thỏa mãn
Như vậy tổng cộng sẽ có 5 biện pháp
Trang 344.2 Dạng câu phát biểu
Câu 1 Hãy chọn nhận định đúng
A Lipit là este của glixerol với các axit béo
B Chất béo là trieste của glixerol và các axit no đơn chức mạch không phân nhánh
C Chất béo là một loại lipit
D Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh
B Chất béo không tan trong nước
C Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no
B Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu
C Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohidric
D Hidro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong một phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi
B Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng, thu được chất béo rắn
C Ở nhiệt độ thường, tristearin tồn tại ở thể lỏng
D Chất béo là đieste của glixerol với các axit béo
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
B Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
C Triolein có phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng)
D Ở điều kiện thường, triolein tồn tại ở thể rắn
Câu 6 Chọn phát biểu đúng ?
A Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng một chiều
B Phản ứng thuỷ phân metyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được etilenglicol
D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol
Câu 7 Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit béo no, tồn tại ở thể rắn
B Dầu thực vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit béo không no, tồn tại ở thể lỏng
C Hiđro hoá dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn
D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mỡ động vật chứa chủ yếu các triglixerit của các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
B Dầu thực vật chứa chủ yếu các triglixerit của các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C Lipit là este của glixerol với các axit béo
D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 9 Chọn phát biểu đúng, ở nhiệt độ phòng
A chất béo no thì rắn còn chất béo không no thì lỏng.
B chất béo không no thì rắn còn chất béo no thì lỏng.
C chất béo no thường rắn còn chất béo không no thường lỏng.
D chất béo không no thường rắn còn chất béo no thường lỏng.
ID: 42509
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Tripanmitin là chất lỏng ở nhiệt độ thường
B Thuỷ phân este trong môi trường NaOH thu được xà phòng
C Các este đơn chức luôn tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
D Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?
A Đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm
Trang 35B Xà phòng là hỗn hợp muối natri (kali) của axit béo, không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì
tạo ra muối kết tủa
C Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối natri của axit cacboxylic, ít bị kết tủa trong nước cứng
D Đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn
Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai?
A Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
B Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
D Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp?
A Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có tính hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề
mặt chất bẩn
B Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm
C Không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa canxi và magie
D Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt quần áo trong nước cứng vì không tạo kết tủa với canxi
và magie
Câu 14 Nhận định nào sau đây đúng?
A Số nguyên tử C, H, O trong phân tử chất béo đều là số nguyên, chẵn
B Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
D Dầu ăn và dầu nhớt động cơ có cùng thành phần nguyên tố
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo bị thủy phân trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
B Một số este no, đơn chức, mạch hở phản ứng với dung dịch NaOH không tạo ra muối và ancol
C Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch H2SO4 loãng thu được axit và ancol
D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 16 Chọn phát biểu đúng
A Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được ancol
B Công thức phân tử của tristearin là C57H108O6
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
D Ở điều kiện thường triolein là chất rắn không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa
C Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
Câu 18 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Hiđro hóa chất béo lỏng thu được chất béo rắn
B Chất béo không tan trong nước và nặng hơn nước
C Thủy phân chất béo trong môi trường bazơ sẽ thu được xà phòng
D Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
Câu 19 Phát biểu đúng là
A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu
(ancol)
C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 21 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chất béo là este của glixerol và axit béo
Trang 36B Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hiđro hóa
C Muối natri hoặc kali của axit là thành phần chính của xà phòng
D Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất béo bị thủy phân không hoàn toàn trong môi trường axit
B Xà phòng hóa hoàn toàn tripanmitin thu được etylen glicol
C Đun nóng tristearin với dung dịch H2SO4 loãng thu được axit oleic
D Xà phòng hóa chất béo luôn thu được muối của một axit béo
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
B Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
D Muối natri của các axit béo được dùng để sản xuất xà phòng
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn 1 mol trieste X trong dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol
natri propionat và 2 mol natri acrylat Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử X có 5 liên kết π
B Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Phân tử chất X có chứa 18 nguyên tử hiđro
D 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch
Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo được 3 mol glixerol
B Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
C Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein
D Trong phân tử trilinolein có 9 liên kết π
Câu 26 Phát biểu đúng là
A Thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng một chiều
B Triolein ở điều kiện thường là chất béo lỏng, không tan trong nước
C Benzyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín
D Metyl acrylat là este được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ
Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Dẩu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi
không khí
B Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit
C Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng
D Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn
Câu 28 Phát biểu đúng là:
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
C Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi
là dầu
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
C Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 30 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ?
A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo
B Axit béo là các axit monocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là phản ứng
thuận nghịch
D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch
NaOH hoặc KOH
Câu 31 Phát biểu không đúng là
Trang 37A Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
B Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH sẽ thu được xà phòng
C Triolein có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom
D Chất béo (dầu, mỡ ăn) có thể dùng làm chất bôi trơn cho động cơ và ổ trục máy móc
Câu 32 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X có 5 liên kết π
B Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2
C Công thức phân tử chất X là C52H96O6
D 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
Câu 33 Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C17H16O4, không làm mất màu dung dịch brom, Z tác dụng với NaOH theo phương trình hóa học: Z + 2NaOH → 2X + Y; trong đó Y hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Không thể tạo ra Y từ hidrocacbon tương ứng bằng một phản ứng
B Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%
C Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán
D Cho 15,2 gam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc)
Câu 34 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri panmitat và 1 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử X có 1 liên kết π
B Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
C Công thức phân tử của X là C55H102O6
D 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch
Câu 35 Phân tử chất béo T được cấu tạo từ một gốc panmitat và hai gốc oleat liên kết với gốc hiđrocacbon của glixerol Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phân tử T có chứa hai liên kết đôi C=C
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của T
C Phân tử T có chứa 52 nguyên tử cacbon
D 1 mol T làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
Câu 36 Phân tử chất béo E được cấu tạo từ một gốc panmitat, một gốc oleat và một gốc stearat liên kết với gốc hiđrocacbon của glixerol Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử E có chứa 5 liên kết π B Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
C Công thức phân tử chất E là C55H104O6 D E cộng H2 (xúc tác Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 1
Câu 37 Cho các phát biểu sau về chất béo:
(a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước
(b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
(c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit
(d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(b) Chất béo là thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật
(c) Lipit chứa chất béo, sáp, steroit, photpholipit
(d) Chất béo chứa các gốc axit không no thường tồn tại ở thể rắn
Số nhận định đúng là
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng xà phòng hóa chất béo xảy ra một chiều
(b) Liên kết C=C bị oxi hóa chậm bởi O2 gây hiện tượng mỡ bị ôi
(c) Chất béo là nguyên liệu sản xuất xà phòng và glixerol trong công nghiệp
(d) Số nguyên tử cacbon trong một phân tử chất béo là một số lẻ
Số phát biểu đúng là
Trang 38Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic
(b) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
(c) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi (π)
(d) Lipit là chất béo
Số phát biểu đúng là
Câu 41 Cho các phát biểu sau:
(a) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 42 Cho các nhận định sau:
(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este
(2) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
(3) Khi đun nóng chất béo lỏng với hidro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
(4) Chất béo chứa axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
Số nhận định đúng là
Câu 44 Cho các nhận định sau:
(a) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic cacbon dài, phân nhánh
(c) Chất béo chứa các gốc axit no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
(d) Các este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước là do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước
(e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(g) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác niken trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn
Số nhận định không đúng là
Câu 45 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài
giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tách hết natri sterat ra khỏi hỗn hợp sau bước 3, thu được chất lỏng có khả năng hòa tan Cu(OH)2
thành dung dịch màu tím
B Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng, phía dưới là chất lỏng
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
D Sau bước 2, thu được 2 lớp chất lỏng không hòa tan vào nhau
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
Trang 39(a) Este của phenol được điều chế bằng phương pháp cho một axit cacboxylic tác dụng với phenol.
(b) Các este đều nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung dịch môi hữu cơ không cực
(c) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(d) Xà phòng giảm tác dụng trong môi trường nước cứng do tạo chất kết tủa
(e) Xà phòng hóa chất béo thu được glixerol và axit adipic
(g) Triolein có khả năng tác dụng được với dung dịch brom theo tỉ lệ triolein Br2=1:3
Số phát biểu đúng là:
Câu 47 Cho các phát biểu sau:
(1) Thuỷ phân htoàn este no, đơn chức mạch hở trong dd kiềm thu được muối và ancol
(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xt H2SO4 đặc) là p/ứ thuận nghịch
(3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol (xt H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân tử H2O có nguồn gốc từ axit
(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số ngtử cacbon chẵn
Số phát biểu đúng là:
Câu 48 Cho các phát biểu sau:
(1) Dầu, mỡ động thực vật có thành phần chính là chất béo
(2) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ đồng thực vật có thành phần giống nhau
(3) Có thể rửa sạch các đồ dùng bám dầu mỡ động thực vật bằng nước
(4) Dầu mỡ động thực vật có thể để lâu trong không khí mà không bị ôi thiu
(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
(7) Ở nhiệt độ thường, triolein tồn tại ở thể rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 49 Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên nhân làm dầu mỡ bị ôi thiu là do các liên kết pi trong gốc hiđrocacbon của axit béo không no.(2) Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(3) Thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch
(4) Các este đều có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon
(5) Các chất béo đều không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
(6) Cho metyl axetat hoặc tristearin vào dung dịch NaOH đun nóng đều xảy ra phản ứng xà phòng hóa
Số phát biểu đúng là:
Câu 50 Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
(3) Chất béo là các chất lỏng
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
Các nhận định đúng là
A (1), (2), (4), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2), (4), (6) D (3), (4), (5)
Câu 51 Cho các nhận định sau:
(1) Chất béo là một este no, mạch hở, ba chức
(2) Chất béo rắn dễ bị oxi hóa hơn chất béo lỏng
(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và glixerol
(4) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan trong benzen, ete
(5) Tên gọi khác của triolein là trioleoylglyxerol
(6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
(7) Hiđro hóa hoàn toàn tristearin được tripanmitin
Trang 40(8) Các axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh là các axit béo
(9) Công thức của este no, mạch hở hai chức là CnH2n–2O4 (với n ≥ 4)
(10) Đốt cháy chất béo luôn thu được nCO2< nH2O
A sai vì chất béo là este của glixerol và axit béo, lipit gồm chất béo, phospholipid, steroit, sáp
B sai vì axit còn phải thỏa mãn có số C chẵn từ 12-24C
C đúng
D sai, chất béo mới là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
Câu 2: Chọn đáp án C
+ Dầu ăn là chất béo nên thành phần nguyên tố gồm C, H và O
+ Dầu bôi trơn thành phần gồm các CxHy cao phân tử gồm C và H
Câu 3: Chọn đáp án B
+ Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo no ⇒ A Sai.
+ Chất béo không tan trong nước ⇒ C sai.
+ Hidro hóa dầu thực vật lỏng → Chất béo rắn ⇒ D sai
Câu 4: Chọn đáp án B
• triolein có 3 gốc oleat, mỗi gốc gồm 1πC=O + 1πC=C; 3 gốc là 6π → A sai
• ở điều kiện thường, tristearin (một loại chất béo no) tồn tại ở thể rắn → C sai
• chất béo là trieste của glixerol là các axit béo, không phải đieste → D sai
||→ chỉ có phát biểu B là đúng: ví dụ triolein (lỏng) + 3H2 Ni,t tristearin (rắn)
Câu 5: Chọn đáp án D
Ở điều kiện thường, triolein (một loại chất béo không no) tồn tại ở thể lỏng
Thực hiện phản ứng: Triolein + 3H2 Ni,t Tristearin
sẽ chuyển thành loại chất béo no, tồn tại ở thể rắn trong điều kiện thường
Câu 6: Chọn đáp án B
Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt của axit sunfuric đặc là phản ứng thuận nghịch ( phản ứng este hóa) → A sai
Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được glixerol ( C3H5(OH)3) → C sai
CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa ( muối) + CH3CHO( andehit) → D sai
– Loại B vì thủy phân chất béo
– Loại C vì este của phenol cho tỉ lệ 1 : 2
Câu 11: Chọn đáp án A