Thuỷ phõn hoàn toàn mol este HCOOCH=CHCH2COOCH=CH2 rồi cho toàn bộ sản phẩm phản ứng trỏng bạc lấy dư thu được bao nhiờu mol bạc?. Đốt chỏy 1mol hợp chất hữu cơ đơn chức A thu được 7mol
Trang 1Cõu 1 Thuỷ phõn hoàn toàn mol este HCOOCH=CHCH2COOCH=CH2 rồi cho toàn bộ sản phẩm phản ứng trỏng bạc (lấy dư) thu được bao nhiờu mol bạc? a 2 b 4 c 6 d 8
Cõu 2 Ancol A phản ứng với axit cacboxylic B thu được este X Làm bay hơi 8,6g X thu được thể tớch hơi bằng thể
tớch của 3,2g khớ oxi ( đo ở cựng nhiệt độ và ỏp suất) CTCT của X :
a HCOOCH2CH=CH2 b CH3COOCH=CH2 c CH2=CHOOCH3 d Tất cả đều đỳng
Cõu 3 Đốt chỏy 1mol hợp chất hữu cơ đơn chức A thu được 7mol khớ CO2, A cú tớnh chất hoỏ học là khụng phản ứng được với Na nhưng tham gia phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:1 hay 1: 2 CTCT của A là:
a Phenyl fomiat b Axit benzoic c a và b đỳng d a và b sai
Cõu 4 Dựng dóy thuốc thử nào trong dóy thuốc thử sau để nhận biết ba hợp chất etyl acrylat, vinyl propionat và allyl
fomiat? a DD axit vụ cơ, dd Brom , b DD Brom , dd axit vụ cơ
c dd AgNO3/NH3, dd axit vụ cơ d DD Brom dd, AgNO3/NH3
Cõu 5 Dựng dữ kiện sau để trả lời sau : Để xà phũng hoỏ vừa đủ 25g hh hai este cần dựng 150ml dd NaOH 2M thu
được 26g hh muối đơn chức và 2 ancol đơn chức kế tiếp trong cựng dóy đồng đẳng
1 CTCT của ancol cú khối lượng phõn tử lớn nhất là:
a CH3CH2OH b CH3CH2CH2OH c (CH3)2CHOH d Đều đỳng
2 Biết hai muối đơn chức của 2 axit ankanoic kế tiếp nhau trong cựng dóy đồng đẳng CTCT của hai este lag:
a HCOOCH3, CH3COOC2H5 b CH3COOCH3, C2H5COOC2H5
c CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 d Tất cả đều đỳng
Cõu 6 Thuỷ phõn 1mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm tham gia phản ứng với dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 4 mol
Ag CTCT đỳng của X là: a HCOOCH=CHCH3 b HCOOCH2CH=CH2
c CH3COOCH=CH2 d CH2=CHCOOCH3
Cõu 7 : Một este hữu cơ đơn chức cú thành phần khối lượng mC : m O = 9 : 8
CTCT thu gọn của este?
A HCOOC≡CH B HCOOCH-CH 2 hoặc CH 3 COOCH 3
C HCOOC 2 H 5 D Cả 3 cõu A, B, C đều đỳng
Câu 8: Một este có CTPT C4 H 8 O 2 Khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc ancol etylic CTCT của este đó là:
Câu 9: Thuỷ phân este C4 H 8 O 2 thu đợc axit X và ancol Y Oxi hoá Y với xúc tác thích hợp thu đợc X Este có CTCT là:
A CH 3 COOC 2 H 5 B HCOOCH 2 -CH 2 -CH 3
Cõu 11 Khi thực hiện phản ưỳng este hoỏ 1mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3mol Để đạt được hiệu suất cực đại là 90%( tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1mol Ch3COOH cần số mol C2H5OH là ( biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ) a 0,342 b 2,925 c 2,412 d 0,456
Cõu 12 Một este X cú CTPT là C4H8O2 Thuỷ phõn 15,84gX trong NaOH đun núng thỡ thu được 17,28g muối tương ứng Este X cú tờn gọi là: a n-propylyi fomiat b Metyl fomiat c Metyl propionat d Etyl axetat
Cõu13
Cõu 15 Tớnh chỉ số iốt của chất bộo glixerin linoleat C17H31COOH? a 145,15 b 173,58 c 117,34 d 137,18
Cõu 16 Thuỷ phõn hoàn toàn 444g một lipit thu được 46g glixerol(glixerin) và hai loại axit bộo Hai loại axit bộo đú
là: a C15H31COOH và C17H35COOH b C17H33COOH và C15H31COOH
c C17H31COOH và C17H33COOH d C17H33COOH và C17H35COOH
Cõu 17 Đun hh glixerol và axit stearic, axit oleic( cú H2SO4 làm xỳc tỏc) cú thể thu được mấy loại trieste đồng phõn cấu tạo của nhau : a 3 b 4 c 6 d 5
Cõu 18 Số iot cú thể cộng vào liờn kết bội trong mạch cacbon của 100g chất bộo được gọi là chỉ số iot của chất bộo
Tớnh chỉ số iot của triolein: a 87,5 b 45,8 c.86,106 d 88,9
Cõu 21.Để phõn biệt 5 chất lỏng sau: rượu etylic, , axit axetic , anđehit axetic , Mety axetat, phenol thỡ húa chất cần
dựng là: a Quỳ tớm AgNO3/NH3 b dd Na2CO3, dd Br2
c Cu(OH)2, dd Br2, Na d dd NaOH , Cu(OH)2
Cõu 22 Trong 4 CTPT(1) C3H4O2 (2)C3H6O2 (3) C4H8O2 chọn CTPT ứng với 1 este mà khi bị thủy phõn cho ra hai sản phẩm đều cú phản ứng trỏng gương a 1 b 1 và 2 c 2 d 3 và 4
Trang 2Cõu 23 Cho este cú CTPT C5H8O2, ứng với ctpt này cú bao nhiờu đồng phõn cho ra muối của axit khụng no , kờt quả theo thư tự: a 4,3 b 3,2 c 4,4 d 3,3
Cõu 24 Cho cỏc phỏt biểu sau đõy: 1 Cỏc triglixerit đều cú phản ứng cộng hiđro 2 Chỉ cú cỏc chất bộo ở thể lỏng
mới cộng hiđro 3 Cỏc trglixerit cú gốc chất bộo no thường là chất rắn ở điều kiện thường 4 Cú thể dựng nước để phõn biệt este và ancol hoặc với axit tạo nờn chớnh este đú Những phỏt biểu đỳng là:
a 3,4 b 1,3,4 c 1,2,4 d 1,2,3,4
Cõu 25 Cho 18 g hh C3H4O2(A) tỏc dụng với dd NaOH đun núng thu được 23,5g muối CTCT A là:
a C2H3COOH b HCOOC2H3 c OHCCH2CHO d CH2=CHCHO
Cõu 26 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phõn trong mụi trường kiềm được cỏc sản phẩm trong đú cú hai chất cú khả năng trỏng gương CTCT đỳng là:
a HCOOCH2CHClCH3 b CH3COOCH2Cl c C2H5COOCH2CH3 d HCOOCHClCH2CH3
Cõu 27 Khi thủy phõn 0,01mol este X của một rượu đa chức và axit đơn chức, phải dựng 0,8g NaOH Mặt khỏc khi
thủy phõn 32g X cần 16g NaOH thu được 32,8g muối CTCT thu gọn của X là:
a (CH3COO)2C2H4 b (CH2=CHCOO)2C2H4 c (CH3COO)2C3H6 d (C2H3COO)2C3H6
Cõu 28 Chất hữu cơ M(C,H,O) chứa một nhúm chức trong phõn tử khụng tỏc dụng với Na nhưng tỏc dụng với
NaOH cú thể theo tỉ lệ 1:1 hoặc 1:2 Khi đốt chỏy 1mol M thu được 7mol CO2 CTCT của M là:
a C2H5COOC4H9 b HCOOC6H5 c C6H5COOH d C3H7COOC3H7
Cõu 29: Một este đơn chức, mạch hở cú khối lượng là 2,9 gam tỏc dụng đủ với 150ml dung dịch KOH 1 M Sau phản ứng thu
một muối và anđehit Cụng thức cấu tạo của este là:
A HCOOCH=CH-CH 3 B CH 3 COOCH=CH 2
C C 2 H 5 COOCH=CH 2 D HCOOH=CH-CH 3 và CH 3 COOHCOOH=CH 2
Cõu 30: Để xà phũng húa 17,4 gam một este no đơn chức cần dựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M.Cụng thức phõn tử của este
là:
A C 6 H 12 O 2 B C 3 H 6 O 2 C C 5 H 10 O 2 D C 4 H 10 O 2
Câu 30A: Phản ứng thuỷ phân este trong môI trờng kiềm khi đun nóng đợc gọi là gì?
Cõu 31 Để trung hũa 5,48g hh gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dựng 600ml dd NaOH 0,1M Cụ cạn dd
sau phản ứng thu được hh chất rắn khan cú khụi lượng là : a 8,64g b 4,9 g c 6,8g d 6,84g
Cõu 32 Cho sơ đồ chuyển húa sau: C3H4O2+NaOH X+Y, X+H2SO4l Z+T Biết X, Y đều cú phản ứng rỏng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
a HCOONa, CH3CHO b HCHO, CH3CHO c CH3CHO, HCOOH d.HCHO, HCOOH
Cõu 33: Xà phũng húa 8,8g etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2M Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn ,cụ cạn dd
thu được chất rắn khan cú khối lượng là H=1,C=12,O=16,Na=23)
A.8,2g B.8,56g C.3,28g D.10,4g
Cõu 34 Khi thực hiện pứ este húa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3
mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90%( tớnh theo axớt) khi tiến hành estehúa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là ( biết cỏc pứ este húa thực hiện ở cựng nhiệt độ)
A.2,412 B.0,342 C.0,456 D.2,925
toàn ,thu được 6,8g muối Cụng thức hoỏ học của X là:
A C2H5COOH B HOC2H4COOH C CH3COOCH3 D.HCOOC2H5
Cõu 36 Đun 12g axit axetic với 13,8g etanol( cú H2SO4đ làm xt) đến khi pứ đạt tới trạng thỏi cõn bằng , thu
được 11g este Hiệu suất pứ este húa là:
A 50% B 62,5% C 55% D 75%
Câu 37 Đốt cháy a g một este, sau phản ứng thu đợc 9,408 lít CO2 (đktc) và 7,56 g nứoc Thể tích khí oxi cần dùng là 11,76 lít (đktc) CTPT của este là:
Câu 38: Đốt cháy 6 g este Y ta thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 g nứơc Y có CTCT là:
……… ………