Bảng biến thiên trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Chọn đáp án đúng?..[r]
Trang 1Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng K
Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì f x 0, x K
1 Lập bảng xét dấu của một biểu thức P x( )
Bước 1 Tìm nghiệm của biểu thức P x( ), hoặc giá trị của x làm biểu thức P x( ) không xác
định
Bước 2 Sắp xếp các giá trị của x tìm được theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
Bước 3 Sử dụng máy tính tìm dấu của P x( ) trên từng khoảng của bảng xét dấu
2 Xét tính đơn điệu của hàm số yf x( ) trên tập xác định
Bước 1 Tìm tập xác định D.
Bước 2 Tính đạo hàm yf x( )
Trang 2Bước 3 Tìm nghiệm của f x( ) hoặc những giá trị x làm cho f x( ) không xác định.
Bước 4 Lập bảng biến thiên.
Chú ý: Nếu gặp bài toán tìm m để hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên khoảng ( ; )a b :
Bước 1 : Đưa bất phương trình f x( ) 0 (hoặc f x( ) 0 ), x ( ; )a b về dạng
( ) ( )
g x h m (hoặc g x( )h m( )), x ( ; )a b .
Bước 2 : Lập bảng biến thiên của hàm số g x( ) trên ( ; )a b
Bước 3 : Từ bảng biến thiên và các điều kiện thích hợp ta suy ra các giá trị cần tìm của
x y
x Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 1;
Trang 3D.Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1
và 1; .
A.Hàm số luôn nghịch biến trên
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1
và 1; .
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;.
D Hàm số luôn đồng biến trên
(I): ; 2
; (II): 2;0
; (III): 0; 2
;Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?
A Chỉ (I) B (I) và (II) C (II) và (III) D (I) và (III).
3 1
4 2
x y
x
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên
B Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2
Trang 4A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1
A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2.
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 ; 2;3 .
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;0 ; 2;3
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;3.
A Hàm số luôn đồng biến trên
D Hàm số luôn nghịch biến trên
1
x y x
Trang 5Câu 15.Cho các hàm số sau:
1
x y
x
Hỏi hàm số nào nghịch biến trên toàn trục số?
A (I), (II) B (I), (II) và (III).
C (I), (II) và (IV) D (II), (III).
x
đồng biến trên .Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
11;
2
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1)
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1)và
1
;2
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
và đồng biến trên khoảng 2;2
B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
và nghịch biến trên khoảng 2;2
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
và nghịch biến trên khoảng 1;2
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
và đồng biến trên khoảng 1;2
Trang 6B Hàm số luôn tăng trên
x m y
x
giảm trên cáckhoảng mà nó xác định ?
2
x y
Trang 7TXĐ: D\ 1
2 2
'( 1)
y
không xác định khi x 1 Bảng biến thiên:
Hàm số nghịch biến trên các khoảng 4; 1
2
x y
x x
Hàm số nghịch biến ( ;0)và (2;3) Hàm số đồng biến (0; 2)
––
02||0||00
Trang 8TXĐ: D
1' sin 22
x
và
1112
Trang 9cos 2 cos sin 2 sin
m y x
Để hàm số giảm trên các khoảng mà nó xác định y0, x 1 m1
||0
12 0||65
Trang 10Đặt tf x( ) x2 4x5 Ta có 2
2( )
Khi đó phương trình đã cho trở thành m t 2 t 5t2 t 5 m0 (1).
Nếu phương trình (1) có nghiệm t t1 2, thì t1t2 1 (1) có nhiều nhất 1 nghiệm t 1.
Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm dương khi và chỉ khi phương trình (1) có
Trang 11Từ bảng biến thiên ta có : 0m2
Điều kiện:
12
x
Phương trình x2mx2 2 x1 3x24x 1 mx (*)
Vì x 0 không là nghiệm nên (*)
Trang 12Từ bảng biến thiên ta có để phương trình có hai nghiệm khi
10
Trang 13 Nếu tồn tại số h 0 sao cho f x f x 0
với mọi x(x0 h x; 0h) và x x 0 thì tanói hàm số f x( ) đạt cực tiểu tại x0.
2 Điều kiện đủ để hàm số có cực trị: Giả sử hàm số yf x( ) liên tục trên
K x h x h và có đạo hàm trên K hoặc trên K\{ }x0 , với h 0.
Nếu f x ' 0 trên khoảng (x0 h x; )0 và f x '( ) 0 trên ( ;x x0 0h) thì x0 là một điểm
Nếu hàm sốyf x( ) đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 thì x0 được gọi là điểm cực đại
(điểm cực tiểu) của hàm số; f x( )0 được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của
hàm số, kí hiệu là f CÑ(f CT), còn điểm M x f x( ; ( ))0 0 được gọi là điểm cực đại (điểm
Trang 14Bước 3. Lập bảng biến thiên.
Bước 4. Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị
Bước 4. Dựa vào dấu của f x i
suy ra tính chất cực trị của điểm x i
6 Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm số bậc ba y ax 3bx2 cx d a 0
y y y a
ABC vuông cân BC2 AB2AC2
Trang 16Đồ thị hàm số yf x( ) có mấy điểm cực trị?
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3
C Hàm số đạt cực đại tại x 4 D Hàm số đạt cực đại tại x 2
A Hàm số đạt cực đại tại x 2 và đạt cực tiểu tại x 0
B.Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 và đạt cực đại x 0
C Hàm số đạt cực đại tại x 2và cực tiểu tại x 0
D Hàm số đạt cực đại tại x 0và cực tiểu tại x 2
Khi đó giátrị của biểu thức M2 2n bằng:
x24y00y3
Trang 17A x CD 1. B
2.3
y x x x x
B y x23x 2.
Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Định nghĩa: Cho hàm số yf x( ) xác định trên miền D
Số M gọi là giá trị lớn nhất của hàm số yf x trên D nếu: 0 0
( ) ,, ( )
Bước 2 Tìm các nghiệm của f x( ) và các điểm f x( )trên K.
Bước 3 Lập bảng biến thiên của f x( ) trên K.
Bước 4 Căn cứ vào bảng biến thiên kết luận min ( ), max ( )K f x K f x
9 Quy trình tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số không sử dụng bảng biến thiên
Trường hợp 1 Tập K là đoạn [ ; ]a b
Bước 1 Tính đạo hàm f x( )
Trang 18 Bước 2 Tìm tất cả các nghiệm x i[ ; ]a b của phương trình f x( ) 0 và tất cả các
điểm i [ ; ]a b làm cho f x( ) không xác định
Bước 2 Tìm tất cả các nghiệm x i( ; )a b của phương trình f x( ) 0 và tất cả các
điểm i ( ; )a b làm cho f x( ) không xác định
116
C Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
D Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm có hoành độ x 1 và giá trị lớn nhất bằng 1
Trang 19 Bước 3 Tìm nghiệm của phương trình f x( ) 0 ;
Bước 4 Tính giới hạn lim ; lim
và tìm tiệm cận đứng, ngang (nếu có);
Bước 5 Lập bảng biến thiên;
Bước 6 Kết luận tính biến thiên và cực trị (nếu có);
Bước 7 Tìm các điểm đặc biệt của đồ thị (giao với trục Ox , Oy , các điểm đối xứng, …);
Bước 8 Vẽ đồ thị.
2 Các dạng đồ thị của hàm số bậc 3 y ax 3bx2cx d a 0
Đồ thị có 2 điểm cực trị Đồ thị không có điểm cực trị
Trang 22Cho hàm số yf x có đồ thị C Khi đó, với số a 0 ta có:
Hàm số yf x acó đồ thị C là tịnh tiến C theo phương của Oy lên trên a đơn
Hàm số y f x có đồ thị C là đối xứng của C qua trục Ox.
Hàm số yf x có đồ thị C là đối xứng của C qua trục Oy
f x khi x có đồ thị C bằng cách:
Giữ nguyên phần đồ thị C nằm bên phải trục Oy và bỏ phần C nằm bên trái Oy
Lấy đối xứng phần đồ thị C nằm bên phải trục Oy qua Oy
Trang 23f x khi f x có đồ thị Cbằng cách:
Giữ nguyên phần đồ thị C nằm trên Ox.
Lấy đối xứng phần đồ thị C nằm dưới Ox qua Ox và bỏ phần đồ thị C nằm dưới
Ox.
1 Ví dụ 1 Vẽ đồ thị hàm số C : yx3 3x22 từ đồ thị C y x: 3 3x22 C :
Giả sử C là đường đứt khúc trong hình vẽ.
Bước 1: Giữ nguyên đường đứt khúc phía bên phải trục Oy bằng cách tô đậm phần
đường đứt khúc bên phải Oy, và bỏ phần đường đứt khúc bên trái Oy
Bước 2: lấy đối xứng qua Oy phần đường mới tô đậm, ta được đồ thị C.
2 Ví dụ 2 Vẽ đồ thị hàm số C:yx3 3x22 từ đồ thị C y x: 3 3x22
Giả sử C là đường đứt khúc trong hình vẽ.
Bước 1: Giữ nguyên đường đứt khúc phía trên trục Ox bằng cách tô đậm phần đường
đứt khúc phía trên Ox
Bước 2: lấy đối xứng qua Ox phần đường đứt khúc nằm dưới Ox qua Ox rồi xóa phần
đường đứt khúc nằm dưới Ox, ta được đồ thị C
Trang 2411 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
21
x y
x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
2 22
x y
x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
Trang 25Câu 32.Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x C.y x 4 x21 D.
2 11
x y
x
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
2 11
x y
2 11
x y
1 21
x y
x
bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
31
x y
21
x y
31
x y
31
x y
x có bảng biến thiên nào dưới đây Chọn đáp án đúng?
––
Trang 26B
C
D
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y2.
B Hàm số đồng biến trong khoảng ; 1 và 1;
Trang 27A.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y2.
B Hàm số nghịch biến trong khoảng ; 1 và 1;
C Hàm số có hai cực trị.
D Hàm số đồng biến trong khoảng ;
A Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận.
B.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x0, tiệm cận ngang y1.
C Hàm số có hai cực trị.
D Hàm số đồng biến trong khoảng ;0 và 0;
A.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y1.
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y1.
C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng.
––
Trang 28D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. y x 4 3x21 B. y x 42x 2 C. y x 4 2x 2 D. yx4 2x 2