1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Toan 8 chuan kien thuc 20172018

82 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 238,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I MUÏC TIEÂU: 1 Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũ[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

MÔN TOÁN 8

(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,

áp dụng từ năm học 2017-2018)

L p 8ớp 8

chú

1 I Phép nhân và phép chia đa thức

1 Nhân đa thức

 Nhân đơn thức với đa thức.Nhân Nhân đơn thức với đa thức.đơn Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.với Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức.

 Nhân đơn thức với đa thức.Nhân Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.với Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức.

 Nhân đơn thức với đa thức.Nhân Nhân đơn thức với đa thức.hai Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.đã Nhân đơn thức với đa thức.sắp Nhân đơn thức với đa thức.xếp.

2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ

 Nhân đơn thức với đa thức.Bình Nhân đơn thức với đa thức.phương Nhân đơn thức với đa thức.của Nhân đơn thức với đa thức.một Nhân đơn thức với đa thức.tổng Nhân đơn thức với đa thức.Bình Nhân đơn thức với đa thức.phương Nhân đơn thức với đa thức.của Nhân đơn thức với đa thức.một Nhân đơn thức với đa thức.hiệu.

 Nhân đơn thức với đa thức.Hiệu Nhân đơn thức với đa thức.hai Nhân đơn thức với đa thức.bình Nhân đơn thức với đa thức.phương.

 Nhân đơn thức với đa thức.Lập Nhân đơn thức với đa thức.phương Nhân đơn thức với đa thức.của Nhân đơn thức với đa thức.một Nhân đơn thức với đa thức.tổng Nhân đơn thức với đa thức.Lập Nhân đơn thức với đa thức.phương Nhân đơn thức với đa thức.của Nhân đơn thức với đa thức.một Nhân đơn thức với đa thức.hiệu.

 Nhân đơn thức với đa thức.Tổng Nhân đơn thức với đa thức.hai Nhân đơn thức với đa thức.lập Nhân đơn thức với đa thức.phương Nhân đơn thức với đa thức.Hiệu Nhân đơn thức với đa thức.hai Nhân đơn thức với đa thức.lập Nhân đơn thức với đa thức.phương.

3 Phân tích đa thức thành nhân tử

 Nhân đơn thức với đa thức.Phân Nhân đơn thức với đa thức.tích Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.thành Nhân đơn thức với đa thức.nhân Nhân đơn thức với đa thức.tử Nhân đơn thức với đa thức.bằng Nhân đơn thức với đa thức.phương Nhân đơn thức với đa thức.pháp Nhân đơn thức với đa thức.đặt Nhân đơn thức với đa thức.nhân Nhân đơn thức với đa thức.tử Nhân đơn thức với đa thức.chung.

 Nhân đơn thức với đa thức.Phân Nhân đơn thức với đa thức.tích Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.thành Nhân đơn thức với đa thức.nhân Nhân đơn thức với đa thức.tử Nhân đơn thức với đa thức.bằng Nhân đơn thức với đa thức.phương Nhân đơn thức với đa thức.pháp Nhân đơn thức với đa thức.dùng Nhân đơn thức với đa thức.hằng Nhân đơn thức với đa thức.đẳng Nhân đơn thức với đa thức.thức.

 Nhân đơn thức với đa thức.Phân Nhân đơn thức với đa thức.tích Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.thành Nhân đơn thức với đa thức.nhân Nhân đơn thức với đa thức.tử Nhân đơn thức với đa thức.bằng Nhân đơn thức với đa thức.phương Nhân đơn thức với đa thức.pháp Nhân đơn thức với đa thức.nhóm Nhân đơn thức với đa thức.hạng Nhân đơn thức với đa thức.tử.

 Nhân đơn thức với đa thức.Phân Nhân đơn thức với đa thức.tích Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.thành Nhân đơn thức với đa thức.nhân Nhân đơn thức với đa thức.tử Nhân đơn thức với đa thức.bằng Nhân đơn thức với đa thức.cách Nhân đơn thức với đa thức.phối Nhân đơn thức với đa thức.hợp Nhân đơn thức với đa thức.nhiều Nhân đơn thức với đa thức.phương Nhân đơn thức với đa thức.pháp.

4 Chia đa thức

 Nhân đơn thức với đa thức.Chia Nhân đơn thức với đa thức.đơn Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.cho Nhân đơn thức với đa thức.đơn Nhân đơn thức với đa thức.thức.

 Nhân đơn thức với đa thức.Chia Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.cho Nhân đơn thức với đa thức.đơn Nhân đơn thức với đa thức.thức.

Nhân đơn thức với đa thức.Chia Nhân đơn thức với đa thức.hai Nhân đơn thức với đa thức.đa Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.một Nhân đơn thức với đa thức.biến Nhân đơn thức với đa thức.đã Nhân đơn thức với đa thức.sắp Nhân đơn thức với đa thức.xếp.

số Nhân đơn thức với đa thức.70 tiết

Trang 2

chú

2

II Phân thức đại số

1 Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút gọn phân thức Quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức.

2 Cộng và trừ các phân thức đại số

 Nhân đơn thức với đa thức.Phép Nhân đơn thức với đa thức.cộng Nhân đơn thức với đa thức.các Nhân đơn thức với đa thức.phân Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.đại Nhân đơn thức với đa thức.số.

 Nhân đơn thức với đa thức.Phép Nhân đơn thức với đa thức.trừ Nhân đơn thức với đa thức.các Nhân đơn thức với đa thức.phân Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.đại Nhân đơn thức với đa thức.số.

3 Nhân và chia các phân thức đại số Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

 Nhân đơn thức với đa thức.Phép Nhân đơn thức với đa thức.nhân Nhân đơn thức với đa thức.các Nhân đơn thức với đa thức.phân Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.đại Nhân đơn thức với đa thức.số.

 Nhân đơn thức với đa thức.Phép Nhân đơn thức với đa thức.chia Nhân đơn thức với đa thức.các Nhân đơn thức với đa thức.phân Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.đại Nhân đơn thức với đa thức.số.

Nhân đơn thức với đa thức.Biến Nhân đơn thức với đa thức.đổi Nhân đơn thức với đa thức.các Nhân đơn thức với đa thức.biểu Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.hữu Nhân đơn thức với đa thức.tỉ.

19

3

III Phương trình bậc nhất một ẩn

1 Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương

Nhân đơn thức với đa thức.Phư

 ơng Nhân đơn thức với đa thức.trình Nhân đơn thức với đa thức.một Nhân đơn thức với đa thức.ẩn.

Nhân đơn thức với đa thức.Định Nhân đơn thức với đa thức.nghĩa Nhân đơn thức với đa thức.hai Nhân đơn thức với đa thức.phư

 ơng Nhân đơn thức với đa thức.trình Nhân đơn thức với đa thức.tương Nhân đơn thức với đa thức.đương.

2 Phương trình bậc nhất một ẩn

Nhân đơn thức với đa thức.Phư

 ơng Nhân đơn thức với đa thức.trình Nhân đơn thức với đa thức.đã Nhân đơn thức với đa thức.được Nhân đơn thức với đa thức.về Nhân đơn thức với đa thức.dạng Nhân đơn thức với đa thức.ax Nhân đơn thức với đa thức.+ Nhân đơn thức với đa thức.b Nhân đơn thức với đa thức.= Nhân đơn thức với đa thức..

Nhân đơn thức với đa thức.Ph

 ương Nhân đơn thức với đa thức.trình Nhân đơn thức với đa thức.tích.

Nhân đơn thức với đa thức.Ph

 ương Nhân đơn thức với đa thức.trình Nhân đơn thức với đa thức.chứa Nhân đơn thức với đa thức.ẩn Nhân đơn thức với đa thức.ở Nhân đơn thức với đa thức.mẫu.

3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn.

16

4

IV Bất phương trình bậc nhất một ẩn

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.

2 Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình tương đương.

70 Nhân đơn thức với đa thức.tiết

6 VI Đa giác Diện tích đa giác

1 Đa giác Đa giác đều.

2 Các công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình tam giác, của các hình tứ giác đặc

biệt (hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình vuông).

3 Tính diện tích của hình đa giác lồi.

11

Trang 3

TT Nội dung Số tiết Ghi

chú

7

VII Tam giác đồng dạng

1 Định lí Ta-lét trong tam giác

Nhân đơn thức với đa thức.Các Nhân đơn thức với đa thức.đoạn Nhân đơn thức với đa thức.thẳng Nhân đơn thức với đa thức.tỉ Nhân đơn thức với đa thức.lệ.

Nhân đơn thức với đa thức.Định Nhân đơn thức với đa thức.lí Nhân đơn thức với đa thức.Ta-lét Nhân đơn thức với đa thức.trong Nhân đơn thức với đa thức.tam Nhân đơn thức với đa thức.giác Nhân đơn thức với đa thức.(thuận, Nhân đơn thức với đa thức.đảo, Nhân đơn thức với đa thức.hệ Nhân đơn thức với đa thức.quả

Nhân đơn thức với đa thức.Tính Nhân đơn thức với đa thức.chất Nhân đơn thức với đa thức.đư

 ờng Nhân đơn thức với đa thức.phân Nhân đơn thức với đa thức.giác Nhân đơn thức với đa thức.của Nhân đơn thức với đa thức.tam Nhân đơn thức với đa thức.giác.

2 Tam giác đồng dạng

Nhân đơn thức với đa thức.Định Nhân đơn thức với đa thức.nghĩa Nhân đơn thức với đa thức.hai Nhân đơn thức với đa thức.tam Nhân đơn thức với đa thức.giác Nhân đơn thức với đa thức.đồng Nhân đơn thức với đa thức.dạng.

Nhân đơn thức với đa thức.Các Nhân đơn thức với đa thức.trư

 ờng Nhân đơn thức với đa thức.hợp Nhân đơn thức với đa thức.đồng Nhân đơn thức với đa thức.dạng Nhân đơn thức với đa thức.của Nhân đơn thức với đa thức.hai Nhân đơn thức với đa thức.tam Nhân đơn thức với đa thức.giác.

Nhân đơn thức với đa thức.Ứng Nhân đơn thức với đa thức.dụng Nhân đơn thức với đa thức.thực Nhân đơn thức với đa thức.tế Nhân đơn thức với đa thức.của Nhân đơn thức với đa thức.tam Nhân đơn thức với đa thức.giác Nhân đơn thức với đa thức.đồng Nhân đơn thức với đa thức.dạng.

18

8

VIII Hình lăng trụ đứng Hình chĩp đều

1 Hình lăng trụ đứng Hình hộp chữ nhật Hình chĩp đều Hình chĩp cụt đều

 Nhân đơn thức với đa thức.Các Nhân đơn thức với đa thức.yếu Nhân đơn thức với đa thức.tố Nhân đơn thức với đa thức.của Nhân đơn thức với đa thức.các Nhân đơn thức với đa thức.hình Nhân đơn thức với đa thức.đĩ.

 Nhân đơn thức với đa thức.Các Nhân đơn thức với đa thức.cơng Nhân đơn thức với đa thức.thức Nhân đơn thức với đa thức.tính Nhân đơn thức với đa thức.diện Nhân đơn thức với đa thức.tích, Nhân đơn thức với đa thức.thể Nhân đơn thức với đa thức.tích.

2 Các quan hệ khơng gian trong hình hộp

Nhân đơn thức với đa thức.Mặt Nhân đơn thức với đa thức.phẳng: Nhân đơn thức với đa thức.Hình Nhân đơn thức với đa thức.biểu Nhân đơn thức với đa thức.diễn, Nhân đơn thức với đa thức.sự Nhân đơn thức với đa thức.xác Nhân đơn thức với đa thức.định.

Nhân đơn thức với đa thức.Hình Nhân đơn thức với đa thức.hộp Nhân đơn thức với đa thức.chữ Nhân đơn thức với đa thức.nhật Nhân đơn thức với đa thức.và Nhân đơn thức với đa thức.quan Nhân đơn thức với đa thức.hệ Nhân đơn thức với đa thức.song Nhân đơn thức với đa thức.song Nhân đơn thức với đa thức.giữa: Nhân đơn thức với đa thức.đ

 ường Nhân đơn thức với đa thức.thẳng Nhân đơn thức với đa thức.và Nhân đơn thức với đa thức.đường Nhân đơn thức với đa thức.thẳng, Nhân đơn thức với đa thức.đường Nhân đơn thức với đa thức.thẳng Nhân đơn thức với đa thức.và

mặt Nhân đơn thức với đa thức.phẳng, Nhân đơn thức với đa thức.mặt Nhân đơn thức với đa thức.phẳng Nhân đơn thức với đa thức.và Nhân đơn thức với đa thức.mặt Nhân đơn thức với đa thức.phẳng.

Nhân đơn thức với đa thức.Hình Nhân đơn thức với đa thức.hộp Nhân đơn thức với đa thức.chữ Nhân đơn thức với đa thức.nhật Nhân đơn thức với đa thức.và Nhân đơn thức với đa thức.quan Nhân đơn thức với đa thức.hệ Nhân đơn thức với đa thức.vuơng Nhân đơn thức với đa thức.gĩc Nhân đơn thức với đa thức.giữa:đ

 ường Nhân đơn thức với đa thức.thẳng Nhân đơn thức với đa thức.và Nhân đơn thức với đa thức.đường Nhân đơn thức với đa thức.thẳng, Nhân đơn thức với đa thức.đường Nhân đơn thức với đa thức.thẳng Nhân đơn thức với đa thức.và

mặt Nhân đơn thức với đa thức.phẳng, Nhân đơn thức với đa thức.mặt Nhân đơn thức với đa thức.phẳng Nhân đơn thức với đa thức.và Nhân đơn thức với đa thức.mặt Nhân đơn thức với đa thức.phẳng.

- 1 Kiến thức Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh

các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ

2 KÜ n¨ng:

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Trang 4

HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau

GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ

III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Ổn định và giới thiệu chương I :

Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I

Gv giới thiệu bài 1

-GV ở lớp 6 ta đã biết các phân

số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số, số

đó được gọi là số hữu tỉ

Vậy giả sử thầy có các số:

3;-0.5;0;2

5

7

Em nào có thể các phân số khác

nhau cùng bằng các số đó?

Gv chốt lại:

GV cho HS đọc phần đóng

khung ở sgk trang 5

GV cho HS làm BT ?1 và ?2

?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì:

GV cho HS làm BT ?4 so sánh

hai phân số

23

45

?1: Các số là hữu tỉ vì

các số đó đều viết đượcdưới dạng phân số

a

b

HS cả lớp cùng thực hiệnMột HS lên bảng vẽ Cả lớp theo dõi

HS:

23

=

1015

45

 =

45

=

1215

Ta có:

1015

>

1215

vì 10>-12

-Nên:

23

>

45

7.đều làsố hữu tỉ

tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu làQ

2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈTRÊN TRỤC SỐ:

3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:

Ví dụ so sánh hai phân số

23

45

23

=

1015

45

 =

45

=

1215

Trang 5

GV nhaỏn maùnh: Vụựi hai soỏ hửừu tổ

baỏt kyứ x,y ta x>y.Ta coự theồ so

saựnh hai soỏ hửừu tổ baống caựch vieỏt

chuựnh dửụựi daùng phaõn soỏ roài so

saựnh hai phaõn soỏ ủoự

GV treo baỷng phuù ghi saỹn VD1

vaứ VD2 treõn baỷng vaứ hửụựng daón

HS caựch giaỷi

GV treo baỷng phuù ghi saỹn VD1

vaứ VD2 treõn baỷng vaứ HDHS

quan saựt caựch giaỷi

GV choỏt laùi soỏ hửừu tổ dửụng, aõm

 khoõng laứ soỏ hửừu tổdửụng, aõm

Ta coự:

1015

>

1215

vỡ -10>-12Neõn:

23

>

45

IV CUÛNG COÁ ( 5’)

GV cho HS caỷ lụựp laứm taùi choồ BT 1 vaứ 3a sgk trang 7,8

GV nhaọn xeựt vaứ

Q N  Z  QBT3a: x=

2

7

 =

27

=

2277

Y=

311

=

3377

Suy ra: x>y

V HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

- Veà nhaứ caực em hoùc trong vụỷ ghi keỏt hụùp vụựi SGK

- laứm caực baứi taọp 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8

- Soaùn baứi cho tieỏt sau

Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm mới

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68

Tuaàn 1

Goùi 2 HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp cuứng laứm vaứ theo doừi baứi cuỷa hai baùn treõn

Trang 6

-Có kỉ năng làm các phép toán nhanh , đúng

Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,

-Hs:Oân tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế

III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Dạy Bài Mới

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân sốa b (a,b Z , b0)

? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta

làm thế nào?

HS: Có thể viết chúnh dướidạng phân số rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

- HS phát biễu quy tắc

1 ) Cộng trừ hai số hữu tỉ.

- Với x = a b; y=m b (a,b,mZ ,m>0 )x+y =m a+ b

m=a+b m

Trang 7

-Gọi Hs nhắc lại quy tắc cộng tr72

phân số khác mẫu x+y =

x – y = m a − b

m=

a − b m

x – y = m a − b

m=

a − b m

- Như vậy , với hai số hữu tỉ bật

kỳ ta đều có thể viết chúng dưới

dạng phân số có cùng mẫu dương

rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân

số cùng mẫu

.Hãy hoàn thành các công thức sau

x+y=

x-y =

-?Trong phép cộng phân số có

những quy tắc nào

-Gọi hs nói ra cách làm, sau đó

GV bổ sung nhấn mạnh các bước

làm

- Y/c Hs làm ?1

- Y/c hs làm tiếp bài 6/10

Gv:Xét bài tập sau: Tìm số

nguyên x biết x+5 =17

- Dự a vào bài tập trên hãy nhắc

lại quy tắc chuyển vế trong Z

- Tương tự trong, trong Q cũng có

quy tắc chuyển vế

- Hs ghi vào vở

- 1 hs lên bảng : x=1621

- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x =16 b) x =

2928

Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng

Trang 8

Cách 1:Tính giá trị trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK

- Oân tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số

-HS: Oân tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

a c a c

b d b d 

.:

a c a d a d

b d b c  b c

ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho thầy số hữu tỉ

là số như thế nào ( HS phát biểu)

GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số vào bài học

Dạy Bài Mới

Với hai số hữu tỉ x và y thì ta có

thể viết được dưới dạng phân số

không ?

HS phát biểu và viết :

a x b

c y d

1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ:

(SGK)

a x b

c y d

Trang 9

Chú ý : b0 ; d 0

Khi đó x.y = ?

Đó chính là qui tắc nhân hai số

hữu tỉ

GV : ra ví dụ

Nhân phân số với hỗn số ?

Ta đã biết cách nhân hai số hữu tỉ

vậy cũng với hai số hữu tỉ trên thì :

x : y = ?

trong phép chia thì y phải có điều

kiện gì ?

nếu một trong hai số x, y là hỗn số

thì ta phải làm như thế nào?

Cho ví dụ

Thực hiện ?

Cho HS nhắc lại tỉ số của hai số

nguyên  tỉ số của hai số hữu tỉ

HS: x.y =

a c a d a d

b d b c  b c

HS y 0Đổi ra phân số

HS thực hiện

HS thực hiện vào tập

x.y =

IV CỦNG CỐ ( 5’)

với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.

Cho HS làm bài 11

Kết quả: a/

34

b/

910

c/

7 11

6 6 d/

150

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17  23 sách bài tập

Trang 10

: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.

CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:\

1 Kiến thức

 Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí

 Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 KÜ n¨ng:

 Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân

 Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí

II CHUẨN BỊ:

Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

cả lớp theo dõi và nhận xét

HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyêna”

Trang 11

Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào? vào bài

Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)

Dạy Bài Mới

Giới thiệu khái niệm:

Cũng như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x kí hiệu x

khoảng cách từ diểm x tới điểm

0 trên trục số

Cho HS làm ?1

Với bài tập vừa giải em nào có

thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu

bài?

Nếu không trả lời được x 0 thì

cần chú ý trường hợp = 0

Cho hs làm ?2

Ta đã biết mỗi số thập phân đều

viết được dưới dạng phân số có

mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta

có thể chuyển về dạng phân số

để thực hiện các phép tính như

các phân số

Trong thực tế ta không làm như

trên màchỉ cần áp dụng các qui

tắc về giá trị tuyệt đối và

dấutương tự như đối với số

nguyên

Giới thiệu ví dụ SGK

HS tiếp nhận khái niệm thôngqua phần ôn tập

5

HS thực hiện :

205 1732,05 1,73

2 HS thực hiện ?3 lên bảng

trình bày bài làm

Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập  nhận xét

.1Giá trị tuyệt đối của một sốhữu tỉ:

(SGK – tr 13)

?1

b x  thì x x

x 0 thì x 0

x 0 thì x x

neu 0 neu 0

IV CỦNG CỐ ( 5’)

Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)

_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng tại chổ giải thích

Trang 12

Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh hơn

HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên

_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm

Kết quả : a) = 4,7 b) = 0 c) = 3,7 d) -28

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập so sánh hai số hữu tỉ_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT

_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi

Giáo án,SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Học sinh 1: Tìm x biết:

a)

13

x 

; b) x 0,37 Học sinh 2: Tìm x biết:

a)

113

x 

; b)

23

x 

Luyện Tập

Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16

giáo viên cho học sinh làm bài

tập 22 theo nhóm

Gọi đại diện lên trình bày 

nhận xét

Bài tập 23 SGK

Làm câu hỏi theo nhóm

Trình bày giải

Nhóm khác nhận xét

Làm theo nhóm

Trang 13

Giáo viên cho học sinh làm theo

nhóm, trước khi làm đưa công

thức:

x<y, y<z  x<z

 Nhận xét

làm bài tập 24 SGK

Cho học sinh làm câu a (cá

Giáo viên nhận xét kết quả và

sửa sai (nếu có)

Nhóm khác nhận xét

Làm cá nhân 24a

Dùng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính

Phép giao hoán để tính nhanh

Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm

Đại diện trình bày lời giải

Nhóm khác nhận xét kết quả

a)

 b) -500 và 0,01

x x x

1,7 2,31,7 2,3

0, 6

x x x

x x x

x x x

 

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Làm bài tập còn lại phần luyện tập

- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16

- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31  38 SBT trang 7

Trang 14

- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.

- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Tạo tình huống học tập cho học sinh

Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?

Dạy Bài Mới

Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa

với số tự nhiên”

Cho học sinh nhắc lại khái niệm

lũy thừa với số mũ tự nhiên của

một số tự nhiên

Nhấn mạnh với học sinh các kiến

thức trên cũng áp dụng được cho

các lũy thừa mà cơ số là số hữu

Học sinh phát biểu khái niệm

Học sinh khá giỏi có thể nêu cáchchứng minh công thức:

Học sinh làm câu hỏi 1 theo

1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ

x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n,x1)

n n

Trang 15

Yêu cầu học sinh làm câu hỏi1

theo nhóm

Gọi đại diện nhóm trả lời

Giáo viên nhận xét

Quy tắc tính tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

Xây dựng công thức tính tích và

thương của hai lũy thừa cùng cơ

số là số hữu tỉ

Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào ( tương

tự với chia ta làm như thế nào?)

Cho học sinh làm cá nhân câu

Yêu cầu xây dựng công thức

Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá

nhân Nhận xét

nhóm

Đại diện nhóm trả lời

Nhóm khác nhận xét

Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên

Đưa ra quy tắc tính đối với số hữutỉ

Học sinh trả lời câu hỏi

Làm cá nhân câu hỏi 2

Hai học sinh khác nhận xét

Làm theo nhóm câu hỏi 3

Xây dựng công thức tính

Làm câu hỏi 4

Cá nhân trả lời

?1 Tính

2

3 0

)( 0,5) ( 0,5).( 0,5).( 0,5) 0,125)(9,7) 1

a b c

3 Lũy thừa của lũy thừa:

IV CỦNG CỐ ( 5’)

- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên

- Làm bài tập 21 SGK trang 17

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Học bài làm bài tập 28  33 trang 19, 20 SGK

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44  49 SBT trang 10

- Đọc trước bài 6

Tuần 4

Tiết 7

§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo ).

Trang 16

I MỤC TIÊU:

- 1 Kiến thức : Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích và thương hai

lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)4 b)

1

?5

  

  

 

  Giáo viên nhận xét cho điểm

* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?

Dạy Bài Mới

1: Quy tắc lũy thừa của một tích.

Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo

nhóm

Đưa công thức tính lũy thừa của

một tích  cho học sinh làm

câu hỏi 2

Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy

thừa Nhận xét

2: Quy tắc tính lũy thừa của một

thương

Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo

nhóm

Yêu cầu học sinh tự phát biểu

công thức Yêu cầu áp dụng

công thức vào làm câu hỏi 4

Phát phiếu học tập cho học sinh

Giáo viên thu phiếu  nhận

Đưa ra quy tắc

Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả

1 Lũy thừa của một tích:

2 2

3

3 3

3 3

2424

a b

Trang 17

IV CỦNG CỐ ( 10’)

Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Học sinh làm câu hỏi 5

- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1

- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l

- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng

- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- - Học bài, làm bài từ 35  37 SGK.Xem trước phần luyện tập

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55  59 SBT

Phần I ĐẠI SỐ

Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC.

§1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.

I/ Mục tiêu:

1/ KT:Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.

2/ KN:Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

3/ TĐ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghhi bài tập ?1

- HS:Oân lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc nhân một số với một tổng

III/ Tiến trình bài dạy:

1.Oån định lớp(1ph)

2.kiểm tra bài cũ:sinh hoạt hs chuẩn bị dụng cụ học toán.

3.Bài mới:

Hoạt động1:Hình thành quy tắc.

(15ph)

? Hãy cho một ví dụ về đơn thức?

? Hãy cho một ví dụ về đa thức?

? Hãy nhân đơn thức với từng hạng

tử của đa thức và cộng các tích tìm

được

“Ta nói đa thức 6x3-6x2 +15x là

tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2

-2x+5"

Hoạt động 1:

-Đơn thức: 3x-Đa thức: 2x2 - 2x + 5 3x(2x2- 2x+5)

= 3x 2x2+3x.(-2x)+3x 5

= 6x3-6x2+15x

-Học sinh trả lời

§ 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.

1/ Quy tắc:muốn nhân một

đơn thức với một đa thức,

ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

Trang 18

? “Qua bài toán trên, theo các em

muốn nhân một đơn thức với một

đa thức ta làm như thế nào?”

GV: Ghi bảng quy tắc

Hoạt động 2:Vận dụng quy tắc,

rèn luyện kỹ năng:(15ph)

-Cho học sinh làm ví dụ SGK trang

4

-Cho học sinh thực hiện ?2 Nhân

đa thức với đơn thức ta thực hiện

-Cho học sinh làm ?3

Gọi học sinh nhận xét

Sửa sai (nếu có)

-Nắm vững quy tắc của bài học

-Xem trước bài học2:Nhân đa thức

với đa thức.

-Ghi quy tắc

-Học sinh làm:

1 (5 3 3 ).2

2 x  x y y

= (8x+y+3) y Thay x = 3, y = 2 vào biểuthức trên:

(8.3 + 2 +3).2 = 58 (m2)

-Học sinh cả lớp làm bàitập ở nháp

Hai học sinh làm BT ởbảng

Học sinh ghi BT về nhà:

-2 học sinh làm bài tập 1c,3a, …

Trang 20

§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC .

I/ Mục tiêu:

1/KT:Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.

2/KN:Học sinh biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau.

2/TĐ:GD hs luôn cẩn thận chính xác trong trình bày

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghii chú ý trang 7 sgk

HS:Học thật tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức

III/ Tiến trình bài dạy:

1:Oån định lớp(1ph)

2: Kiểm tra bài cũ:(5ph)

"Phát biểu quy tắc nhân đơn thức

-Hoạt động 1:Hình thành quy

tắc nhân đa thức với đa thức

(15ph)

-Cho hai đa thức: x-2 và 6x2

-5x+1

-Hãy nhân từng hạng tử của đa

thức x-2 với từng hạng tử của đa

Nhắc lại hoàn chỉnh và ghi bảng

-Một học sinh lên bảng trả

lời và làm bài tập

Học sinh thực hiện nhóm,đại diện nhóm trả lời

-Phát biểu quy tắc-Phát biểu quy tắc-Ghi quy tắc

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI

ĐA THỨC

1/ Quy tắc: muốn nhân một

đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

Tuần: 01

Tiết : 02

Ns:

Nd:

Trang 21

quy tắc.

-GV:Hướng dẫn cho học sinh thực

hiện nhân hai đa thức đã xắp xếp

-Em nào có thể phát biểu cách

nhân đa thức với đa thức đã xắp

xếp?

-Hoạt đông 2Aùp dụng:(15ph)

-Cho học sinh làm bài tập ?2 a,

b

Cho học sinh lên bảng trình bày

Một học sinh trình bày nhân hai

đa thức đã sắp xếp

Trình bày hoàn chỉnh

- Học sinh thực hiện:

6x2- 5x+ 1 x- 2+ -12x2 + 10x – 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 +11x - 2-Học sinh trả lời:…

-Các nhóm thực hiện

Học sinh thực hiện trên nhápHS1: a/ ……

HS2: b/ ……

Học sinh thực hiện

-Học sinh làm bài tập

Nhắc lại qui tắc

Học sinh làm các bài tậptrên giấy nháp, 2 học sinhlàm ở bảng

Ghi bài tập về nhà

Chú ý:

Để nhân các đa thức một biến ta còn có thể thực hiện như sau:

-Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần (hoặc tăng dần của biến)

-Đa thức này viết dưới đa thức kia.

-Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng -Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng một cột -Cộng theo cột.

Có thể trình bày:

(nhân hai đa thức sắp xếp)

x2+3x-5 x+3 + 3x2+ 9x- 15

x3+ 3x2- 5x

x3+ 6x2+ 4x- 15

b)

Trang 22

-Các nhóm thực hiện ?3

Cho học sinh trình bày lên bảng

4.Củng cố:(7ph)

-Cho học sinh nhắc lại quy tắc

nhân đa thức với đa thức

Cho các nhóm làm các bài tập 7,

8 trang 8 SGK trên nháp GV thu

chấm một số bài cho học sinh

Sửa sai, trình bày lời giải hoàn

chỉnh

5.Dặn dò(2ph)

Bài tập 9 SGK Xem trước các

bái tập chuẩn bị cho tiết luyện

Trang 23

Giáo án đại số 6,7, 8,9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Trang 24

Liªn hÖ §T 0168.921.8668

Trang 36

Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm Liên hệ ĐT 0168.921.86.68

Ngày đăng: 10/11/2021, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w