1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới đầy đủ 2016 2017 đại số 8

83 1,2K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi các biểu thức hữu tỉ _ Phép nhân các phân thức đại sé.. HUGNG DAN VE NHA 2’ - Về nhà các em học trong vở ghi kết hợp với SGK - Soạn bài cho tiết sau Giáo án đại số 8 chuẩn k

Trang 1

VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ CHUONG TRINH PHAT TRIEN GIAO DUC TRUNG HOC TAI LIEU GIAO AN GIANG DAY GIAO VIEN THUC HIEN DAY HOC VA KIEM TRA DANH GIA

THEO CHUAN KIEN THUC, KY NANG CHUONG TRINH GIAO DUC PHO THONG CAP : TRUNG HOC CO SO

HS BES ES BGS GS ES SFE OFS OFS SEE OE SIS SIS OG các OG OFS Các Cực FS TÁC cực Vực SẠC IS ES OS IE IE SE CÁC OIE SIS OS 24S OFS OFS OFS OFS OFS OFS OFS tực IE SS IE SIS OIE OIE TÁC OIE OIE CÁC

CHUAN KIEN THUC KY NANG MOI

BO GIAO DUC VA DAO TAO

Tài liệu PHAN PHÓI CHƯƠNG TRÌNH THCS

MON TOAN 8 (Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,

áp dụng từ năm học 2016-2017)

Lớp 8

Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết

Trang 2

TT Nội dung Sá tiết Ghi chú

IL Phép nhân và phép chỉa đa thức

1 Nhân đa thức

_ Nhân đơn thức với đa thức

_ Nhân đa thức với đa thức

_ Nhân hai đa thức đã sắp xếp

2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ

_ Bình phương của một tổng Bình phương của một hiệu

_ Hiệu hai bình phương

ˆ Lập phương của một tông Lập phương của một hiệu

ˆ Tổng hai lập phương Hiệu hai lập phương

3 Phán tích da thức thành nhán tu

_ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

ˆ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

_ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

_ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

4 Chia äa thức

_ Chia đơn thức cho đơn thức

_ Chia đa thức cho don thức

ˆ Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp

21

Il Phân thức đại số

1 Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút gọn phân thức Quy đông mẫu thức

nhiều phán thức

2 Cộng và trừ các phân thức đại số

ˆ Phép cộng các phân thức đại số

_ Phép trừ các phân thức đại số

3 Nhân và chia các phân thức đại số Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

_ Phép nhân các phân thức đại sé

ˆ Phép chia các phân thức đại số

Biến đôi các biểu thức hữu ti

_ Phương trình chứa ân ở mẫu

3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một an

16

IV Bất phương trình bậc nhất một an

1 Liên hệ giữa thư tự và phép cộng, phép nhân

2 Bắt phương trình bậc nhất một ẩn Bắt phương trình tương đương

3 Giải bất phương trình bậc nhất một ấn

4 Phương trình chứa dẫu giá trị tuyệt đối 14

Đại số 70 tiết

Trang 3

TT Nội dung Sá tiết Ghi chú

VI Đa giác Diện tích đa giác

1 Đa giác Đa giác đều

2 Các công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình tam giác, của các hình tứ giác đặc

biệt (hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình vuông)

3 Tính diện tích của hình đa giác lôi

II

VII Tam giác đồng dạng

1 Định lí Ta-lét trong tam giác

_ Các đoạn thắng tỉ lệ

_ Định lí Ta-lét trong tam giác (thuận, đảo, hệ quả)

_ Tính chất đường phân giác của tam giác

2 Tam giác đồng dạng

ˆ Định nghĩa hai tam giác đồng dạng

ˆ Các trường hợp đồng đạng của hai tam giác

~ Ung dụng thực tế của tam giác đồng dạng

18

VIIL Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều

1 Hình lăng trụ đứng Hình hộp chữ nhật Hình chóp đều Hình chóp cụt đều

BỘ GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 CHUẨN KIẾN THÚC KỸ NĂNG

Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ DT 0168.921.86.68

Trang 4

Tuần 1

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

L MỤC TIÊU:

- _ 1 Kiến thức Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh

các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: NcZcQ

2 Kĩ năng:

- _ Biết biểu diễn số hữu tỈ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

- Rén tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ

Il/ CHUAN BI CUA GV VA HS:

HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau

GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ

III/ HOAT DONG TREN LOP:

Ổn định và giới thiệu chương I :

Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương Ï

Gv giới thiệu bài 1

HOAT DONG THAY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

1, SỐ HỮU TỈ:

-GV ở lớp 6 ta đã biết các phân | -HS: 3-3-6 _2_

số bằng nhau là các cách viết 3232-6 _9_ 1 2 3

khác nhau của cùng một số, số 1 2 3 -0s=_1_ 1L _2_-

đó được gọi là số hữu đ 0s 1 1_-2_ 2 2 4

Vậy giả sử thầy có các số: 3;- 2 2 4 o=0-9~

tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ

TRÊN TRỤC SỐ:

Trang 5

3 —5

GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ

bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so

sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết

chúnh dưới dạng phân s6 réi so

Trang 6

BT3a: i a

—7 7 77

ya 23

II 77

Suy ra: x>y

V HUGNG DAN VE NHA (2’)

- Về nhà các em học trong vở ghi kết hợp với SGK

- Soạn bài cho tiết sau

Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm mới

-C6 ki năng làm các phép toán nhanh , đúng

Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

H/ CHUẨN BI CUA GV VA HS:

-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,

-Hs:On tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế

II/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 7

a_ 2a b 2b

X=—=——,ÿ=—=_-——;Z

2m m 2m

_atb 2m

Số hữu tỉ là số viết được dưới dang

phân số” (a,b eZ,bz0)

? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta

a b atb X+VY =—+— =

Trang 8

- Như vậy , với hai số hữu ti bật

kỳ ta đều có thể viết chúng dưới

dạng phân số có cùng mẫu dương

rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân

- Dự a vào bài tập trên hãy nhắc

lại quy tắc chuyển vế trong Z

- Tương tự trong, trong Q cũng có

-12 3 -9

—— + — = —

4 4 4

-Hs cả lớp làm vào vở, 2 hs lên bảng làm:

a) 15 b) 15

- Hs lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng

_29 28

Vi du : Cho vd va goi hs lén

bang

-7 4 4) +a b) (-3)-

GV : y/c hs hoạt động nhóm lầm bài tập 9(a,c)/10 SGK và 10/10 SGK ( GV phát phiếu học tập )

-Kiểm tra bài làm của một vài hs

Trang 9

-HS: On tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà

Ill CAC HOAT DONG

ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho thầy số hữu tỉ là

số như thế nào ( HS phát biểu)

GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số -> vào bài học

Day Bài Mới

HOAT DONG THAY HOAT DONG TRO NOI DUNG

1 NHÂN HAI SỐ HỮU Ti:

Với hai số hữu tỉ x và y thì ta có | HS phát biểu và viết : (SGK)

thể viết được dưới dạng phân số x=# và ya x=# và yok

Trang 10

Đó chính là qui tắc nhân hai số | HS thực hiện vào tập

hữu tỉ Đổi hỗn số ra phân số

Ta đã biết cách nhân hai số hữu tỉ

vậy cũng với hai số hữu tỉ trên thì : | Đối ra phân số

trong phép chia thì y phải có điều | HS thực hiện 3\ -3 -3

kiện gì ? nếu một trong hai số x, y là hỗn số | HŠ thực hiện vào tập -83:| “5= ng: S 355 |

thì ta phải lầm như thế nào? “10-372

Cho ví dụ

Thực hiện ? Chú ý : (SGK)

Cho HS nhắc lại tỉ số của hai số

nguyên -> tỉ số của hai số hữu tỉ

Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 -> 23 sách bài tập

về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt

dối của một số hữu tỉ

10

Trang 11

Tuần 2

Tiết 4

GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ

CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THAP PHAN

I MUC TIEU:\

1 Kiến thức

e_ Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí

e_ Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

e C6 kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân

e C6 ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí

II CHUAN BI:

Sek, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ

Trang 12

Giới thiệu khá1 niệm:

Cũng như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x kí hiệu |x| là

khoảng cách từ diểm x tới điểm

Với bài tập vừa giải em nào có

thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu

bài?

Nếu không trả lời được x<0 thì

cần chú ý trường hợp = 0

Cho hs làm ?2

Ta đã biết mỗi số thập phân đều

viết được dưới dạng phân số có

mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta

tắc về giá trị tuyệt đối và

dấutương tự như đối với số

= +(3,7-2,16)

=7,992

IV CỦNG CỐ (5)

Y/c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)

_GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng

tại chổ giải thích

Sau khi hs giải thích :Trong hai cách lầm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của

phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách lầm của bạn nào nhanh hơn

12

Trang 13

HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên

_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở, hai hs lên bảng làm

- 1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ; cộng, trừ, nhân, chia một số thập phân

- 2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính nhanh, chính xác, tích cực

Lam bai tap 22 SGK trang 15, 16 | Lam cau hdi theo nhóm 1 Bai tap 22 trang 16

Trình bày giải -I2<-0,875<=Š<0<0,3<*°

giáo viên cho học sinh làm bài Nhóm khác nhận xét 6 13

tap 22 theo nhém

Gọi đại diện lên trình bày —>

Bài tập 23 SGK Trình bày giải 2.Bài tập 23 trang 16: So sánh

Giáo viên cho học sinh làm theo | Nhóm khác nhận xét 4 |

Trang 14

nhóm, trước khi làm đưa công

Đại diện trình bày lời giải x-17=2,3 x—1,7=—2,3

Bai tap 25 SGK Nhóm khác nhận xét kết quả x=1,7+2,3 x=l7-2.3

Giáo viên hướng dẫn học sinh x=4 x=-0,6

Giáo viên nhận xét kết quả và 4 3

12

4 s<1<lI >.<l:1

b) -500 va 0,01

-500 <0 < 0,01

= -500 < 0,01

13 _ -12 c) — va —

38 —37 -12 12 12 1 13 123 -37 37 36 3 39 38 -12 13

Lầm bài tập còn lại phần luyện tập

- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16

- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6

14

Trang 15

- Hoc sinh khá giỏi làm bài tap 31 > 38 SBT trang 7

- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ

$5 LUỸ THỪA CUA MỘT SỐ HỮU TỈ

IMỤC TIỂU:

- 1 Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số

hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa

của lũy thừa

- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

II CÁC HOẠT ĐỘNG

Kiểm tra

Tạo tình huống học tập cho học sinh

Có thể viết (0,25) và (0,125}” dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?

Day Bài Mới

Tim hiéu kh4i niém “Liy thiva 1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự

Cho học sinh nhắc lại khái nệm |Học sinh nhắc lại khái niệm lũy

lũy thừa với số mũ tự nhiên của thừa với số mũ tự nhiên của một | Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ một số tự nhiên số tự nhiên x, ký hiệu x”, là tích của n thừa Nhấn mạnh với học sinh các kiến sO x (ne[l,x >1)

Yêu cầu học sinh phát biểu khái | Học sinh phát biểu khái niệm Quy ước: x` = x

Đưa công thức: | — | =— - ses pa Po aA og —| =—(a,bel,b+0

Š B p" Học sinh khá giỏi có thể nêu cách (<] b” ( )

đối với học sinh khá giỏi: chứ , ¬- , "a"

( Ot _—— a E108 Cons chứng minh công thức: (<] =—

15

Trang 16

Quy tắc tính tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

Xây dựng công thức tính tích và

thương của hai lũy thừa cùng cơ

số là số hữu tỉ

Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào ( tương

tự với chia ta làm như thế nào?)

Cho học sinh làm cá nhân câu

Yêu cầu xây dựng công thức

Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá

Học sinh nhắc lại công thức tính

tích và thương của hai luỹ thừa

cùng cơ số Cho số tự nhiên

Đưa ra quy tắc tính đối với số hữu

ti

Học sinh trả lời câu hỏi

Lam c4 nhân câu hỏi 2

3 Lũy thừa của lũy thừa:

- Học bài làm bài tập 28 — 33 trang 19, 20 SGK

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 — 49 SBT trang 10

- Đọc trước bài 6

Tuần 4

16

Trang 17

- Công thức lũy thừa của lũy thừa? Tính () | =? Giáo viên nhận xét cho điểm

* Có thể tính nhanh (0,125)”.8” như thế nào?

Day Bài Mới

1: Quy tắc lũy thừa của một tích

Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo

Yêu cầu học sinh tự phát biểu

công thức Yêu cầu áp dụng

công thức vào làm câu hỏi 4

Phát phiếu học tập cho học sinh

Học sinh làm theo nhóm câu hỏi

Trang 18

Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Học sinh làm câu hỏi 5

- (0,125)* 8°= (0,125.8) = 1? = 1

- (-39)* : (13)* = (-39:13)* = (-3)* = 81

- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sa1; b, e đúng

- Học sinh lên bảng sửa lại các cau sai

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2°)

- - Học bài, làm bài từ 35 —› 37 SGK.Xem trước phần luyện tập

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 > 59 SBT

Phần I ĐẠI SỐ

Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

§1.NHAN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

L Mục tiêu:

1/ KT:Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

2/ KN:Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

3/ TĐ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

IU/ Chuẩn bỉ:

- GV: Bảng phụ ghhi bài tập ?1

- HS:Ón lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc nhân một số với một tổng

IIV Tiến trình bài dạy:

? Hãy cho một ví dụ về đơn thức? | -Đa thức: 2x”-2x+ 5

? Hãy cho một ví dụ về đa thức? 3x(2x”- 2x+5)

= 3x 2x”+3x.(-2x)+3x 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt d6ngl:Hinh thành quy | Hoạt động 1: § 1 NHÂN ĐƠN THỨC

Trang 19

“Ta nói đa thức 6x”-6x”+l5x là

tích của đơn thức 3x và đa thức 2x'-

2x+5"

? “Qua bài toán trên, theo các em

muốn nhân một đơn thức với một

đa thức ta làm như thế nào?”

-Cho học sinh thực hiện 2?2 Nhân

đa thức với đơn thức ta thực hiện

-Nắm vững quy tắc của bài học

-Xem trước bài học2:Nhân đa thức

Hai học sinh làm BT ở

bảng

Học sinh ghi BT về nhà:

la, Ib, 2, 3, 5, 6 SGK

1/ Quy tắc:zmuốn nhân một

đơu thức với một đa thức,

ta nhân đơn thức với từng

hạng tử của đa thức rồi

Trang 20

20

Trang 21

1/KT:Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

2/KN:Hoc sinh biết vận dụng và trình bầy nhân đa thức theo hai cách khác nhau

2/TĐ:GD hs luôn cẩn thận chính xác trong trình bày

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghii chú ý trang 7 sgk

HS:Học thật tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức

IIV Tiến trình bài day:

§ 2z NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Ghi bang

1:On định lớp(1ph)

2: Kiểm tra bài cũ:(5ph)

"Phát biểu quy tắc nhân đơn thức

-Hãy nhân từng hạng tử của đa

thức x-2 với từng hạng tử của đa

Học sinh thực hiện nhóm,

đại diện nhóm trả lời

-Phát biểu quy tắc -Phát biểu quy tắc

1/ Quy tắc: muốn nhân một

ña thức với một ấa thức, ta

nhân mỗi hạng tử của da

Trang 22

quy tắc

-GV:Hướng dẫn cho học sinh thực

hiện nhân hai đa thức đã xắp xếp

-Em nào có thể phát biểu cách

nhân đa thức với đa thức đã xắp

xếp?

-Hoạt đông 2Áp dụng:(15ph)

-Cho hoc sinh lam bai tap ?2 a,

b

Cho học sinh lên bảng trình bày

Một học sinh trình bày nhân hai

nhu sau:

-Sdp xép cdc đa thúc theo

luỹ thừa giảm dần (hoặc

tăng dần của biến)

-Đa thức này viết dưới đa

thức kia

-Kết quả của phép nhân mỗi

hạng tử của đa thức thứ hai

với da thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng

b)

22

Trang 23

-Các nhóm thực hiện ?3

Cho học sinh trình bày lên bảng

4.Củng cố:(7ph)

-Cho học sinh nhắc lại quy tắc

nhân đa thức với đa thức

Cho các nhóm làm các bài tập 7,

§ trang § SGK trên nháp GV thu

chấm một số bài cho học sinh

Sửa sai, trình bày lời giải hoàn

chỉnh

5.Dặn dò(2ph)

Bài tập 9 SGK Xem trước các

bái tập chuẩn bị cho tiết luyện

Trang 24

24

Trang 25

Giáo án đại số § chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68

25

Trang 27

27

Trang 28

28

Trang 31

31

Trang 32

32

Trang 33

33

Trang 34

34

Trang 35

35

Trang 36

36

Trang 37

Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT0168.921.86.68

37

Trang 38

38

Trang 39

39

Trang 40

40

Ngày đăng: 11/09/2016, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w