1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra chuong 3 hinh

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu III : Giải hệ phương trình sau bằng hai phương pháp cộng đại số và Câu IV : Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều d[r]

Trang 1

1} Phương trình x – 3y = 2 cùng với phương trình nào trong các phương trình sau đây lập thành một hệ phương trình vô nghiệm:A 2x – 6y = 4 B 2x – 6y = 2 C 2x + 3y = 1 D x + 2y = 11 2) Cặp số ( 2 ; 1 ) là một nghiệm của phương trình nào sau đây:

3) Hệ phương trình :

x y

x y

 có nghiệm là:A ( 2 ; -1 ) B ( -2 ; -1 ) C ( 2 ; 1 ) D ( 3 ; 1 ) 4) Hai đường thẳng y = (k+1)x + 3; y = (3 – 2k)x + 1 song song khi

2

3

4 3 5) Phương trình 3x – 2y = 5 có nghiệm là A (1;-1) B.(5;-5) C.(1;1) D(-5;5) 7) Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây làm 1 nghiệm ?

A (-1;1) B.(-1;-1) C.(1;-1) D(1;1)

9) Hệ phương trình

2x 3y 5 4x my 2

 vô nghiệm khi : A m = - 6 B m = 1 C m = -1 D m = 6

10) Hệ phương trình

ax + by = c a'x + b'y = c'

 có một nghiệm duy nhất khi :

A

a'b ' B

a'b 'c ' C

a 'b ' D

a 'b 'c '

Câu II : Hai vòi cùng chảy vào một bể cạn không có nước sau 6 giờ thì bể đầy Nếu mở vòi thứ nhất trong 6

giờ rồi đóng , sau đó mở vòi thứ hai chảy tiếp trong 4 giờ nữa thì cả hai vòi chảy được 80% bể Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể ấy trong bao lâu?

Câu III : Giải hệ phương trình sau bằng hai phương pháp cộng đại số và phương pháp thế:

x 4y 2 4x 3y 11

 

 

Câu IV : Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì

chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu ?

Câu IV : ) Giải hệ phương trình sau bằng cách đặt ẩn phụ:

¿ 12

x − 3 −

5

y +2=63

8

x −3+

15

y+2=− 13

¿{

¿

Bài 1: (3điểm) Cho hệ phương trình : ( I )

mx y 5

 

a) Giải hệ phương trình khi m = 1

b) Xác định giá trị của m để nghiệm ( x0 ; y0) của hệ phương trình (I) thỏa điều kiện : x0 + y0 = 1

Câu 4 Hai ô tô khởi hành cùng một lúc trên quãng đường từ A đến B dài 120 km Mỗi giờ ô tô thứ nhất chạy

nhanh hơn ô tô thứ hai là 10 km nên đến B trước ô tô thứ hai là 0,4 giờ Tính vận tốc của mỗi ô tô

Bài 1: (3 điểm) Cho hệ phương trình:

3

x y

x y

 a/Viết tập hợp nghiệm của mỗi phương trình của hệ đã cho b/Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình đã cho

Bài 2: a) Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

x y

x y

b) Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:

y y

Bài 3 : (2 điểm) Cho hệ phương trình:

( )

x y m I

x y

Trang 2

a)Giải hệ phương trình theo m b)Tìm các giá trị nguyên m để hệ (I) có nghiệm ( x, y) với x > 0, y < 0 Bài 4 : (2 điểm) Một người đi xe đạp từ Thành phố A đến B cách nhau 42 km.Sau đó một giờ một người đi xe đạp điện từ B về A và gặp nhau sau 1 giờ Tính vận tốc mỗi người, biết rằng người đi từ B có vận tốc lớn hơn người đi

từ A là 3km/h

Ngày đăng: 10/11/2021, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w