1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiem tra chương 3, Hình 9

4 240 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ EK vuụng gúc với AD tại K thuộc AD; gọi I là trung điểm của ED.. Tứ giỏc KECD nội tiếp một đường trũn.. Xỏc định tõm của đường trũn này.. Tứ giỏc BCIK nội tiếp một đường trũn.. E là t

Trang 1

Trờng THCS Quế Cờng

Tên HS:

Lớp: 9/

Kiểm tra chơng 3 - Hình học 9 - Năm học 12-13 Thời gian: 45 ph (không kể giao đề) Ngày làm bài: / 04 / 2013 Đề A Điểm: Lời phê của Thầy, Cô: ĐỀ: A - TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn ý đỳng trong cỏc cõu sau: Cho ABCnội tiếp trong (O;5cm), biết sđBC=120 0 , sđAM=80 0 ; BM cắt AC tại E; Bx là tia tiếp tuyến của (O; 5cm) (hỡnh vẽ) 1 Số đo gúc BAC bằng : A) 400 B) 600 C) 800 D) 1000 2 Số đo gúc BOC bằng: A) 650 B) 1000 C) 1200 D) 1500 3 Số đo gúc CBx bằng: A) 300 B) 600 C) 700 D) 800 4 Số đo gúc AEM bằng: A) 650 B) 800 C) 1200 D) 1000 5 Độ dài cung BC bằng: A) 9 10π B) 3 5π C) 3 10π D) 3 25π 6 Diện tớch hỡnh quạt BOC bằng: A) 3 5π B) 3 25π C) 4 5π D) 9 10π B - TỰ LUẬN: (7 điểm) Cho đường trũn (O) đường kớnh AD ngoại tiếp tứ giỏc ABCD, gọi E là giao điểm của 2 dõy AC và BD Vẽ EK vuụng gúc với AD tại K thuộc AD; gọi I là trung điểm của ED Chứng minh: a Tứ giỏc KECD nội tiếp một đường trũn Xỏc định tõm của đường trũn này (3,0 đ) b CA là tia phõn giỏc của gúc BCK (2,0 đ) c Tứ giỏc BCIK nội tiếp một đường trũn (1,0 đ) d E là tõm của đường trũn nội tiếp tam giỏc BCK (0,5 đ); (hỡnh vẽ: 0,5đ) Bài làm: B TỰ LUẬN:

Trờng THCS Quế Cờng Kiểm tra chơng 3 - Hình học 9 - Năm học 12-13 Đề B

Trang 2

Tên HS:

Lớp: 9/ Thời gian: 45 ph (không kể giao đề)Ngày làm bài: / 04 / 2013

Điểm: Lời phê của Thầy, Cô: ĐỀ: A - TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn ý đỳng trong cỏc cõu sau: Cho MNP nội tiếp trong (O;5cm), biết sđ NP=120 0 , sđMA=80 0 ; NA cắt MP tại B; Ny là tia tiếp tuyến của (O; 5cm) (hỡnh vẽ) 1 Số đo gúc NMP bằng : A) 400 B) 500 C) 600 D) 1200 2 Số đo gúc NOP bằng: A) 600 B) 800 C) 1000 D) 1200 3 Số đo gúc PNy bằng: A) 600 B) 500 C) 700 D) 800 4 Số đo gúc MBA bằng: A) 1200 B) 1000 C) 800 D) 600 5 Độ dài cung NP bằng: A) 9 10π B)

3 5π C) 3 25π D)

3 10π 6 Diện tớch hỡnh quạt NOP bằng: A) 4 5π B) 3 5π C) 3 25π D) 9 10π B - TỰ LUẬN: (7 điểm) Cho đường trũn (O) đường kớnh AD ngoại tiếp tứ giỏc ABCD, gọi E là giao điểm của 2 dõy AC và BD Vẽ EH vuụng gúc với AD tại H thuộc AD; gọi F là trung điểm của AE Chứng minh: a Tứ giỏc ABEH nội tiếp một đường trũn Xỏc định tõm của đường trũn này (3,0 đ) b BD là tia phõn giỏc của gúc HBC (2,0 đ) c Tứ giỏc FBCH nội tiếp một đường trũn (1,0 đ) d E là tõm của đường trũn nội tiếp tam giỏc BCH (0,5 đ); (hỡnh vẽ: 0,5đ) Bài làm: B TỰ LUẬN:

HƯớNG DẫN CHấM - kiểm tra chơng 3 - Hình học 9 - Năm học 2012 - 2013 Đề A: A TRắC NGHIệM: CÂU 1 2 3 4 5 6 Đề A B C B D C B

Trang 3

B Tự LUậN: (7đ)

Vì: ∆KID cân tại I (IA=ID=R)⇒góc IKD=góc IDK⇒gócBIK= 2 gócIDK=2gócBCA 0,25 đ

I,C cùng thuộc nửa mp bờ BK ⇒tg BCIK nội tiếp đợc trong 1 đờng tròn (quỹ tích) 0.25 đ

Do: CA là phân giác của góc BCK (cm b);

BD, CA cắt nhau tại E ⇒ E là tâm của đờng tròn nội tiếp tam giác BCK 0,25 đ

Hình vẽ 0,5 đ

HƯớNG DẫN CHấM - Bài kiểm tra chơng 3 - Hình học 9 - Năm học 2012 - 2013

-Đề B: a.TRắC NGHIệM: CÂU 1 2 3 4 5 6 Đề B C D A B D C B Tự LUậN: (7đ) a Tg ABEH nội tiếp: 3,0 đ Do: B∈(O) đờng kính AD (gt)⇒ Góc ABE = 900 0,5 đ Và: EH⊥AD (gt) ⇒ Góc AHE = 900 0,5 đ ⇒góc ABE + góc AHE = 1800 0,5 đ ⇒ Tg ABEH nội tiếp đợc trong 1 đờng tròn (đ.lý) 0.5 đ ⇒ góc ABE = góc AHE = 900 0,5 đ ⇒ tâm F là trung điểm của AE 0,5 đ

Trang 4

b BD là phân giác của góc HBC: 2,0 đ

Do: BD là phân giác của góc HBC (cm b)⇒ góc HBC= 2 góc HBD (t/chất) 0,25 đ Vì:∆AFH cân tại F (FA=FH=R)⇒ góc FAH= góc FHA⇒gócHFC=2HAF=2HBE 0,25 đ

B,F cùng thuộc nửa mp bờ HC ⇒tg FBCH nội tiếp đợc trong 1 đờng tròn (Quỹ tích) 0.25 đ

Do: BD là phân giác của góc HBC (cm b);

BD, CA cắt nhau tại E ⇒ E là tâm của đờng tròn nội tiếp tam giác BCH 0,25 đ

Hình vẽ 0,5 đ

Ngày đăng: 28/01/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w