Kiến thức: - Trình bày được vi trí địa lí, giới hạ, phjam vi lãnh thổ Việt Nam - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên, kinh tế - xã hội -Phân tíc[r]
Trang 1NHÓM 3
(Thống Nhất, Bù Đăng, Lê Quý Đôn, Lương Thế Vinh,
Đăng Hà, Võ Thị Sáu)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 12
Năm 2016-2017 I.MỤC TIÊU:
Sau khi học xong chương trình địa lí kì 1 lớp 12, học sinh đạt được:
1 Kiến thức:
- Trình bày được vi trí địa lí, giới hạ, phjam vi lãnh thổ Việt Nam
- Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên, kinh tế - xã hội
-Phân tích được thành phần tự nhiên để thấy được các đặc điểm cơ bản của
tự nhiên nước ta
- Phân tích và giải thích được đặc điểm cảnh quan ba miền tự nhiên nước ta
- Biết được sự suy thoái của tài nguyên rừng, đa dạng sinh học và đất, một
số biện pháp bảo vệ tài nguyên , môi trường
- Trình bày được một số tác động tiêu cực do thiên nhiên gây ra
- Biết được chiến lược quốc gia về bảo vệ môi trường của Việt Nam
2 Kĩ năng:
- Xác định dược vị trí địa lí Việt Nam trên bản đồ Đông Nam Á và thế giới
- Sử dụng các bản đồ địa lí tự nhiên ( Đất, khí hậu, động vật …) trong atlats địa lí Việt Nam để trình bày các đặc điểm noior bật về địa hình, khí hậu sông ngòi, xác định, ghi đúng được trên bản đồ các dãy núi, cao nguyên
- Sử dụng bản đồ nêu các đặc điểm của ba miền tự nhiên về địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất sinh vật
Trang 2- Phân tích bảng số liệu về khí hậu của một số địa điểm ( Hà Nội, HUế, TP Hồ Chí
Minh) Các bảng số liệu về sự biến độngcủa tài nguyên rừng và da dạng sinh học ở
nước ta, bảng số liệu thống kê, biểu đồ dân số Việt Nam
- Sử dụng bản đồ phân bố dan cư, dân tộc trong Atlats để nhậ biết và trình bày dặc
điểm phân bố dân cư
3.Thái độ, hành vi:
+ Có tinh thần yêu thiên nhiên, quê hương, đất nước
+ Có niềm tin vào khoa học, ham học hỏi, hứng thú tìm hiểu và giải thích
các sự vật, hiện tượng địa lí…
+ Có ya thức bảo vệ môi trường
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
+ Đề kiểm tra kết hợp 2 hình thức: trắc nghiệm khách quan và tự luận
III.CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ, LỚP 12
Thời gian: 45 phút
+ Tự luận(30%): 3 điểm, số câu 1
+ Trắc nghiệm( 70%): 7 điểm, số câu 28 câu
+ Nội dung: từ bài 2 đến bài 16( trừ bài giảm tải)
+ Mức độ nhận thức đối với trắc nghiệm khách quan: Biết 37,5 % , thông
hiểu: 17,5%, Vận dụng thấp: 1,25%, vận dụng cao: 0,25%
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề Nội dung/bài
hàng ngang
thấp
Vận dụng cao
Vị trí địa
lý và
phạm vi
lãnh thổ
Bài 2 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh
thổ
Trình bày được vị trí địa lí, giới hạn phạm vi lãnh thổ Việt Nam
Phân tích dược ảnh hưởng của vị trí địa
lí, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên, kinh
tế - xã hội
Xác định được ở mức độ đơn giản
về mối quan hệ giữa vị trí điạ lí với các thành phần tự nhiên khác
Trang 3Số câu: 4
Điểm: 1.0
Tỉ lệ:
10%
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 1
Số điểm:0,25
Số câu: 4 Điểm: 1.0
Tỉ lệ: 10%
Đặc điểm
chung
của tự
nhiên
Việt Nam
Bài 6-7 Đất nước nhiều đồi núi
Trình bày đắc điểm chung của địa hình Việt Nam
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Phân tích các thành phần tự nhiên để thấy đặc điểm của các khu vực địa hình
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Xác định trên bản
đồ ( atlat) các cao nguyên
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu: 4 Điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
Bài 8 Thiên nhiên ảnh hưởng sâu sắc
của biển
Nêu ảnh hưởng của biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
2 câu
Số câu: 2 Điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5,5%
Bài 9-10.
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Nêu nguyên nhân, biểu hiện tính chất nhiệt đới.
câu: 2
Số điểm: 0,5
Phân tích tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện qua các thành phần tự nhiên
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
2 câu
Phân tích bảng số liệu về lượng mua , lượng bốc hơi và cân bằng
ẩm ở một
số địa điểm Giải thích bảng số liệu
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
1 câu
Số câu: 5 Điểm: 1.25
Tỉ lệ: 12,5%
Bài 11-12
Thiên nhiên
phân hóa đa
dạng
Nêu được đặc điểm cảnh quan của các miền
tự nhiên Đặc điểm thiên nhiên
Phân tích được đặc điểm tự nhiên của các miền tự nhiên
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
1 câu
Sử dụng bản đồ thực, động vật
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu: 4 Điểm: 1.0
Tỉ lệ: 10%
Trang 4phân hóa theo chiều Bắc- Nam
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
2 câu
1 câu
Số câu:
15
Điểm:
3,75
Tỉ lệ:
37,5%
Số câu: 15
Số điểm: 3,75
Số câu: 9
Số điểm:
2,25
Số câu: 4
Số điểm:1
Số câu: 2
Số điểm:
0,5
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu: 15 Điểm: 3,75
Tỉ lệ: 37,5%
Sử dụng
và bảo vệ
tự nhiên
Bài 14 Sử dụng và bảo
vệ tài nguyên
thiên nhiên
Biết được sự suy thoái của
đa dạng sinh học
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
2 câu
Phân tích biểu đồ
vè sự biến động của tài nguyên rừng
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
1 câu
Số câu: 3 Điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Bài 15 Bảo
vệ môi trường Một
số thiên tai chủ yếu và biện pháp phòng chống
Trình bày được một số tác động tiêu cực do thiên nhiên gây ra câu: 2
Số điểm: 0,5
Hiểu được nguyên nhân dẫn thiên tai
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 3 Điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu: 6
Điểm: 1,5
Tỉ lệ:
15%
Số câu: 6
Số điểm: 1,5
Số câu: 4
Số điểm:
1,0
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu: 6 Điểm: 1,5
Tỉ lệ: 15% Địa lý
dân cư
Bài 16 Đặc điểm dân số.
Sự phân bố dân cư
Trình bày được một số đặc điểm dan
cư nước ta
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Phân tích phân bố dân cư của nước ta
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
1 câu
Sử dụng bản đồ phân bố dân cư dân tộc ( atlat) địa lí Việt Nam để nhận biết đặc điểm phân bố dân cư
Trang 5Số điểm:
0,25
1 câu
Số câu: 3
Điểm:0,7
5
Tỉ
lệ:7,5%
Số câu: 3
Số điểm:
0,75
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
Số câu: 3 Điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Tổng số
câu: 28
Tổng số
điểm: 7
Tỉ lệ:
70%
Số câu: 28
Số điểm: 7
Số câu: 15 Điểm: 3.75
Tỉ lệ: 37,5%
Số câu: 7 Điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5%
Số câu: 5 Điểm:
1,25
Tỉ lệ:
1,25%
Số câu: 1 Điểm:
0,25
Tỉ lệ:2,5 5%
SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP
NĂM HỌC 2016 – 2017
(Đề gồm trang ) (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề)
Họ và tên Lớp……… số báo danh………….
PHẦN I TRÁC NGHIỆM : (7 điểm )
Câu 1: Hệ tọa độ địa lí trên đất liền điểm cực Nam của nước ta là
A 8°34'B B 8°36'B C.8°37'B D 8°38'B
Câu 2 Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia nào?
A Thái Lan, Lào, Mi-an-ma
B Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan
C Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
D.Trung Quốc, Thái Lan, Mi-an-ma
Câu 3 Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông nam Á sẽ được phát
huy tốt nếu biết kết hợp xây dựng loại hình giao thông vận tải
A đường ô và đường sắt
B đường biển và đường sắt
C đường ô tô và đường biển
D đường hàng không và đường biển
Câu 4: Đường bờ biển nước ta dài 3260km, chạy từ
Trang 6A Quảng Ninh đến Kiên Giang B Móng Cái đến Hà Tiên.
C Móng Cái đến Kiên Giang D Quảng Ninh đến Hà Tiên
Câu 5: Hướng vòng cung là hướng chính của
A Vùng núi Đông Bắc B Các hệ thống sông lớn
C Dãy Hoàng Liên sơn D Vùng núi Bắc Trường Sơn
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng ?
A rộng 15 000 km² B có các bậc ruộng cao bạc màu
C có mạng lưới kênh rạch chằng chịt D bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông
Câu 7 Dựa vào át lát Việt Nam trang 6,7 Hãy xác định dãy núi Hoành Sơn thuộc
vùng núi nào?
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 8: Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta có diện tích là
A 405 nghìn ha B 435 nghìn ha C 445 nghìn ha D 450 nghìn ha
Câu 9 Vai trò của biển đến khí hậu nước ta trong mùa đông là
A tăng độ ẩm
B làm giảm nền nhiệt độ
C làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô
D mang mưa lớn đến cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ
Câu 10: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí địa lí
nước ta nằm trong
A cận xích đạo B vùng nội chí tuyến
C tiếp giáp với biển Đông D gần trung tâm gió mùa Châu Á
Câu 11: Loại đất đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm là
A Đất Mặn B Đất feralit C Đất cát D Đất phù sa
Câu 12 Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là
do
A gió mùa mùa đông bị suy yếu
Trang 7B ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ
C khối khí lạnh di chuyển qua biển
D.gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta
Câu 13: Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là : A Rừng rậm nhiệt đới ẩm
lá rộng thường xanh
B Rừng gió mùa thường xanh
C Rừng gió mùa nửa rụng lá
D Rừng ngập mặn thường xanh ven biển
Câu 14: cho bảng số liệu
LƯỢNG MƯA, KHẲ NĂNNG BỐC HƠI VÀ CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(mm)
Cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế, TP Hồ Chí Minh lần lượt là:
A (-)2665; (-)3868; (-)3671 B (+)2665; (+)3868; (+)3671
C (+)687; (+)1868; (+)245 D (-)678; (-)1868; (-)245
Câu 15 : Huế có lượng mưa nhiều nhất là do
A Có mùa Đông Bắc
B.Ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Tây Nam
C Ảnh hưởng của gió mùa Đông
D.Dãy bạch Mã chắn gió, và có dải hội tụ đi qua
Câu 16: Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc:
A Cận xích đạo gió mùa
Trang 8B Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
C Nhiệt đới ẩm gió mùa có muà đông lạnh
D Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh mùa đông lạnh
Câu 17: Khoáng sản có nhiều ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
C Chì và khí tự nhiên D Vật liệu xây dựng và quặng sắt
Câu 18.:Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có khí hậu
A Ôn Đới B Cận Xích đạo
C Cận xích đạo gió mùa D Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
Câu 19 Nếu trên đỉnh núi Phanxipăng(3143m) có nhiệt độ là 2,0oC, thì theo quy luật đai cao( xuống thấp 1000m nhiệt độ tăng 10oC), nhiệt độ ở chân núi này sẽ là
A 31.42oC B 33,43oC C 34,40oC D 35,50oC
Câu 20 Dựa vào Atlat trang 12 thứ tự từ Bắc xuống Nam là các vườn quốc gia
A Bạch Mã, Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể
B Ba Bể, Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên
C Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên, Ba Bể
.D Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể, Bạch Mã
Câu 21 Cho biểu đồ sau: Diện tích rừng và độ che phủ rừng qua các năm của
nước ta
Trang 9Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây là không đúng
A Tiện tích rừng tự nhiên của nước ta tăng 3,3 triệu ha, tăng không liên tục.
B Độ che phủ rừng của nước ta tăng 18,4% và tăng liên tục.
C Độ che phủ rừng của nước ta tăng liên tục.
D Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn tổng diện tích rừng.
Câu 22: Mùa bão ở nước ta từ tháng
A 5 – 10 B 6 – 11 C 7 – 12 D 8 – 12
Câu 23: Tại sao lũ ở miền trung lại lên nhanh hơn các vùng khác?
A Có nhiều sông dài
B Địa hình cao hai đầu
C Địa hình ven biển bằng phẳng
D Địa hình núi ăn sát biển,sông vừa ngắn lại dốc
Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm hoạt động của bão ở Việt
Nam?
A.Mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc
B.Mùa bão bắt đầu từ tháng VI và kết thúc vào tháng XI
C.70% số cơn bão trong mùa tập trung vào các tháng VIII, IX, X
Trang 10D.Trung bình mỗi năm có 3 đến 4 cơn bão đổ bộ vào vùng biển nước ta.
Câu 25 Lượng nước thiếu hụt vào cuối mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở
miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc
B nguồn nước ngầm phong phú
C được sự điều tiết hợp lí của các hồ nước
D có hiện tượng mưa phùn
Câu 26: Hai quốc gia nào ở Đông Nam Á có dân số đông hơn dân số nước ta ?
A In-đô-nê-xi-a và Thái Lan B In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a
C In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin D In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma
Câu 27: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, xác định vùng có mật độ dân số
thấp nhất là
A Tây Nguyên B Tây Bắc C Đông Bắc D Cực Nam Trung Bộ
Câu 28 Cho bảng số liệu
CƠ CẤU DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN THỜI KÌ
1990 – 2010
( Đơn vị %)
Hãy xác định biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta trong thời kì 1990 – 2010
A Đường B Kết hợp C Cột D Miền
PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
So sánh đặc điểm địa hình và khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với
miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ