1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De Ktra 45 phut 12 giua ki 1

15 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 38,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tương tác cộng gộp hoặc tương tác bổ sung Điểm khác nhau ở F1 và F2 giữa hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen trong phép lai P: AABB x aabb là: Tỉ lệ phân li kiểu hình ở[r]

Trang 1

1 Trường hợp bộ NST nào dưới đây là thể ba:

A AABBbddEe, AADDEEffGg B AABbbddEe, AADDEEeffGg

C AABbddddEe, AADDEEeffGg D AABbbddEe, AADdEeffGg

2 Một gen cấu trúc thực hiện nhân đôi 2 lần, mỗi gen con phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ARN là:

3 Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây thân cao với cây thân thấp đều thuần chủng, F1 100% thân cao, F2 thu được 15/16 thân cao: 1/16 thân thấp Biết các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường Tính trạng trên

chịu sự chi phối của quy luật: A tương tác bổ sung B tương tác át chế.

C tương tác cộng gộp hoặc tương tác bổ sung D tương tác cộng gộp.

4 Bệnh, tật nào ở người di truyền ngoài nhân?

A Tật dính ngón tay 2 và 3 B Bệnh bạch tạng và bệnh mù màu

5 Điểm khác nhau ở F1 và F2 giữa hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen trong phép lai

P: AABB x aabb là:

A Tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ lai B Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai

C Thế hệ lai dị hợp về cả 2 cặp gen D Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ lai

6 Để F1 có tỉ lệ kiểu gen 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa, chọn phép lai có P là:

A AAaa x AAaa B Aaaa x Aaaa C AAAa x AAaa D AAaa x Aaaa

7 Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách:

A quan sát hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng trong giảm phân B lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử

C cho F1 dị hợp tử tạp giao với nhau D cho lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp tử

8 Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

A 3'UAG5' ; 3'UAA5'; 3'UGA5' B 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.

C 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5' D 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'

9. Thể dị hợp là cơ thể mang:

A 2 bộ NST (2n) của 2 loài khác nhau B 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen

C 2 hoặc nhiều alen giống nhau hoặc khác nhau của cùng một gen

D 2 bộ NST (2n) cùng loài hoặc của 2 loài khác nhau.

10 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb qua giảm phân cho các loại giao tử:

A AB, ab, Ab, aB B AB, ab C AB, ab hoặc Ab, aB D AB, Ab hoặc ab, aB.

11 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là do:

A Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 21 B đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

C đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X D đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y.

12 Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ phấn, Menđen thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình thế nào?

A 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P và giống F1

B 3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống F1 : 1/4 giống mẹ hoăc bố đời P

C 1/4 giống bố đời P : 2/4 giống F1 : 1/4 giống mẹ đời P D 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P

13 Khi có sự thay đổi số lượng ở 1 hay một số cặp NST được gọi là:

A đột biến lệch bội B đột biến đa bội C đột biến cấu trúc D đột biến số lượng

14 Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô hạt

trắng thu được F1 có tỉ lệ 9 hạt trắng : 6 hạt vàng và 1 hạt đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp về

cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là: A 4/16 B 1/9 C 9/16 D 1/16

Trang 2

15 Theo Jacốp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

A Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

B Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).

C Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).

D Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

16 Có 6000 tế bào DE//de giảm phân có 480 tế bào có trao đổi đoạn Số lượng giao tử DE được tạo thành là:

17 Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?

A Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau B Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

C Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng D Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.

18 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:

A gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST X

B gen qui định các tính trạng giới tính nằm trên các NST

C gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính

D gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST Y

19 Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li cặp NST số 2 trong lần phân bào I của 1 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:

A 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa NST số 1.

B 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thiếu NST số 1.

C 1 tinh trùng thiếu NST số 2, 1 tinh trùng thừa NST số 2 và 2 tinh trùng bình thường

D 2 tinh trùng thiếu NST số 2 và 2 tinh trùng thừa NST số 2.

20 Với 5 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là:

21 Cho phép lai AABbddEE x AaBbDdee, số kiểu tổ hợp các loại giao tử là bao nhiêu ?

A 32 kiểu tổ hợp B 16 kiểu tổ hợp C 64 kiểu tổ hợp D 2 và 8 kiểu giao tử

22 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây cao, quả

đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả trắng Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là

A 10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng: 40% cây thấp, quả đỏ.

B 20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng: 30% cây thấp, quả đỏ.

C 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ.

D 40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng: 10% cây thấp, quả đỏ.

23 Một gen có chiều dài 4080 A0, có A = 20% Nu Xác định số nuclêôtit mỗi loại của gen

A A = T = 700, G = X = 500 B A = T = 360, G = X = 240

C A = T = 480, G = X = 720 D A = T = 720, G = X = 480

24 Cơ thể có kiểu gen Aa(BD//bd) giảm phân có hoán vị gen với tần số 20% cho loại giao tử aBD chiếm tỉ lệ

25 Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi:

A cơ chế điều hòa B cơ chế điều hòa ức chế C gen điều hòa D cơ chế điều hòa cảm ứng

26 Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là:

A Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

B Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → nhiễm sắc thể kép.

C sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn  crômatit → nhiễm sắc thể kép

D Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể kép.

27 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AB//ab qua giảm phân có xảy ra hoán vị gen cho các loại giao tử:

A AB, Ab hoặc aB, ab B AB, ab hoặc Ab, aB C AB, Ab, aB, ab D AB, ab.

28 Các mã di truyền không có tính thoái hóa gồm:

29 Cỏ chăn nuôi Spartina (cây lai giữa cỏ gốc Mỹ 2n=70 và cỏ châu Âu 2n= 50) Thể dị đa bội này có:

A 120 NST xếp thành 30 cặp tương đồng B 60 NST xếp thành 15 cặp tương đồng.

C 60 NST xếp thành 30 cặp tương đồng D 120 NST xếp thành 60 cặp tương đồng.

30 Bộ NST của người nam bình thường là

A 46A + XY hoặc 46A + XX B 46A + XY C 44A + XY D 44A + XY hoặc 44A + XX

Trang 3

1 Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là:

A Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

B Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → nhiễm sắc thể kép.

C Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể kép.

D sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn  crômatit → nhiễm sắc thể kép

2 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây cao, quả

đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả trắng Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là

A 40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng: 10% cây thấp, quả đỏ.

B 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ.

C 10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng: 40% cây thấp, quả đỏ.

D 20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng: 30% cây thấp, quả đỏ.

3 Bệnh, tật nào ở người di truyền ngoài nhân?

C Tật dính ngón tay 2 và 3 D Bệnh bạch tạng và bệnh mù màu

4 Có 6000 tế bào DE//de giảm phân có 480 tế bào có trao đổi đoạn Số lượng giao tử DE được tạo thành là:

5 Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ phấn, Menđen thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình thế nào?

A 1/4 giống bố đời P : 2/4 giống F1 : 1/4 giống mẹ đời P

B 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P và giống F1 C 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P

D 3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống F1 : 1/4 giống mẹ hoăc bố đời P

6 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là do:

A đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X B đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

C Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 21 D đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y.

7 Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây thân cao với cây thân thấp đều thuần chủng, F1 100% thân cao, F2 thu được 15/16 thân cao: 1/16 thân thấp Biết các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

A tương tác cộng gộp hoặc tương tác bổ sung B tương tác cộng gộp.

C tương tác bổ sung D tương tác át chế.

8 Cỏ chăn nuôi Spartina (cây lai giữa cỏ gốc Mỹ 2n=70 và cỏ châu Âu 2n= 50) Thể dị đa bội này có:

A 120 NST xếp thành 30 cặp tương đồng B 60 NST xếp thành 30 cặp tương đồng.

C 120 NST xếp thành 60 cặp tương đồng D 60 NST xếp thành 15 cặp tương đồng.

9 Khi có sự thay đổi số lượng ở 1 hay một số cặp NST được gọi là:

A đột biến đa bội B đột biến số lượng C đột biến lệch bội D đột biến cấu trúc

10 Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

A 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5' B 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.

C 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5' D 3'UAG5' ; 3'UAA5'; 3'UGA5'.

11 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:

A gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST Y

B gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST X

C gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính

D gen qui định các tính trạng giới tính nằm trên các NST

12 Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li cặp NST số 2 trong lần phân bào I của 1 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:

A 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa NST số 1.

Trang 4

B 2 tinh trùng thiếu NST số 2 và 2 tinh trùng thừa NST số 2.

C 1 tinh trùng thiếu NST số 2, 1 tinh trùng thừa NST số 2 và 2 tinh trùng bình thường

D 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thiếu NST số 1.

13 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb qua giảm phân cho các loại giao tử:

A AB, Ab hoặc ab, aB B AB, ab, Ab, aB C AB, ab D AB, ab hoặc Ab, aB.

14 Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô hạt

trắng thu được F1 có tỉ lệ 9 hạt trắng : 6 hạt vàng và 1 hạt đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp về

cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là: A 9/16 B 4/16 C 1/16 D 1/9

15 Theo Jacốp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

A Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

B Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).

C Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).

D Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

16 Một gen có chiều dài 4080 A0, có A = 20% Nu Xác định số nuclêôtit mỗi loại của gen

A A = T = 360, G = X = 240 B A = T = 480, G = X = 720

C A = T = 700, G = X = 500 D A = T = 720, G = X = 480

17 Với 5 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là:

18 Cho phép lai AABbddEE x AaBbDdee, số kiểu tổ hợp các loại giao tử là bao nhiêu ?

A 64 kiểu tổ hợp B 2 và 8 kiểu giao tử C 16 kiểu tổ hợp D 32 kiểu tổ hợp

19 Các mã di truyền không có tính thoái hóa gồm:

A UGG, AUG B GUG, AUG C UGG, UAG, AUG D UGG, AUG hoặc GGU, GUA

20 Trường hợp bộ NST nào dưới đây là thể ba:

A AABbbddEe, AADDEEeffGg B AABbbddEe, AADdEeffGg

C AABBbddEe, AADDEEffGg D AABbddddEe, AADDEEeffGg

21 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AB//ab qua giảm phân có xảy ra hoán vị gen cho các loại giao tử:

A AB, Ab hoặc aB, ab B AB, ab C AB, ab hoặc Ab, aB D AB, Ab, aB, ab.

22 Thể dị hợp là cơ thể mang:

A 2 hoặc nhiều alen giống nhau hoặc khác nhau của cùng một gen

B 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen

C 2 bộ NST (2n) của 2 loài khác nhau D 2 bộ NST (2n) cùng loài hoặc của 2 loài khác nhau.

23 Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi:

A cơ chế điều hòa B cơ chế điều hòa ức chế C gen điều hòa D cơ chế điều hòa cảm ứng

24 Để F1 có tỉ lệ kiểu gen 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa, chọn phép lai có P là:

A AAAa x AAaa B AAaa x AAaa C AAaa x Aaaa D Aaaa x Aaaa

25 Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?

A Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng B Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

C Mức phản ứng không do kiểu gen quy định D Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.

26 Bộ NST của người nam bình thường là

A 44A + XY B 46A + XY C 44A + XY hoặc 44A + XX D 46A + XY hoặc 46A + XX

27 Một gen cấu trúc thực hiện nhân đôi 2 lần, mỗi gen con phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ARN là:

28 Điểm khác nhau ở F1 và F2 giữa hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen trong phép lai

P: AABB x aabb là:

A Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ lai B Thế hệ lai dị hợp về cả 2 cặp gen

C Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai D Tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ lai

29 Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách:

A cho lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp tử B cho F1 dị hợp tử tạp giao với nhau.

C quan sát hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng trong giảm phân D lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử

30 Cơ thể có kiểu gen Aa(BD//bd) giảm phân có hoán vị gen với tần số 20% cho loại giao tử aBD chiếm tỉ lệ

bao nhiêu?

Trang 5

1 Bộ NST của người nam bình thường là

2 Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ phấn, Menđen thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình thế nào?

A 1/4 giống bố đời P : 2/4 giống F1 : 1/4 giống mẹ đời P

B 3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống F1 : 1/4 giống mẹ hoăc bố đời P

C 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P và giống F1 D 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P

3 Bệnh, tật nào ở người di truyền ngoài nhân?

A Chứng động kinh B Bệnh bạch tạng và bệnh mù màu

C Bệnh máu khó đông D Tật dính ngón tay 2 và 3

4 Trường hợp bộ NST nào dưới đây là thể ba:

A AABBbddEe, AADDEEffGg B AABbddddEe, AADDEEeffGg

C AABbbddEe, AADdEeffGg D AABbbddEe, AADDEEeffGg

5 Điểm khác nhau ở F1 và F2 giữa hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen trong phép lai

P: AABB x aabb là:

A Thế hệ lai dị hợp về cả 2 cặp gen B Tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ lai

C Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai D Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ lai

6 Cơ thể có kiểu gen Aa(BD//bd) giảm phân có hoán vị gen với tần số 20% cho loại giao tử aBD chiếm tỉ lệ bao

7 Với 5 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là:

8 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là do:

A đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường B đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y.

C Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 21 D đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X

9 Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li cặp NST số 2 trong lần phân bào I của 1 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:

A 1 tinh trùng thiếu NST số 2, 1 tinh trùng thừa NST số 2 và 2 tinh trùng bình thường

B 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thiếu NST số 1.

C 2 tinh trùng thiếu NST số 2 và 2 tinh trùng thừa NST số 2.

D 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa NST số 1.

10 Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?

A Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau B Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.

C Mức phản ứng không do kiểu gen quy định D Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

11 Thể dị hợp là cơ thể mang:

A 2 hoặc nhiều alen giống nhau hoặc khác nhau của cùng một gen

B 2 bộ NST (2n) của 2 loài khác nhau C 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen

D 2 bộ NST (2n) cùng loài hoặc của 2 loài khác nhau.

12 Theo Jacốp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

A Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

B Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

C Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).

D Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).

13 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây cao, quả

đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả trắng Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là

Trang 6

A 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ.

B 20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng: 30% cây thấp, quả đỏ.

C 40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng: 10% cây thấp, quả đỏ.

D 10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng: 40% cây thấp, quả đỏ.

14 Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây thân cao với cây thân thấp đều thuần chủng, F1 100% thân cao, F2 thu được 15/16 thân cao: 1/16 thân thấp Biết các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

A tương tác cộng gộp B tương tác cộng gộp hoặc tương tác bổ sung

15 Một gen có chiều dài 4080 A0, có A = 20% Nu Xác định số nuclêôtit mỗi loại của gen

A A = T = 700, G = X = 500 B A = T = 360, G = X = 240

C A = T = 480, G = X = 720 D A = T = 720, G = X = 480

16 Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

A 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5' B 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'

C 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5' D 3'UAG5' ; 3'UAA5'; 3'UGA5'.

17 Các mã di truyền không có tính thoái hóa gồm:

A GUG, AUG B UGG, UAG, AUG C UGG, AUG hoặc GGU, GUA D UGG, AUG

18 Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là:

A Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

B sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn  crômatit → nhiễm sắc thể kép

C Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → nhiễm sắc thể kép.

D Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể kép.

19 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:

A gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST X

B gen qui định các tính trạng giới tính nằm trên các NST

C gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST Y

D gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính

20 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AB//ab qua giảm phân có xảy ra hoán vị gen cho các loại giao tử:

A AB, ab hoặc Ab, aB B AB, Ab, aB, ab C AB, Ab hoặc aB, ab D AB, ab.

21 Cho phép lai AABbddEE x AaBbDdee, số kiểu tổ hợp các loại giao tử là bao nhiêu ?

A 32 kiểu tổ hợp B 64 kiểu tổ hợp C 2 và 8 kiểu giao tử D 16 kiểu tổ hợp

22 Một gen cấu trúc thực hiện nhân đôi 2 lần, mỗi gen con phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ARN là:

23 Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô hạt

trắng thu được F1 có tỉ lệ 9 hạt trắng : 6 hạt vàng và 1 hạt đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp về

cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là: A 9/16 B 1/9 C 1/16 D 4/16

24 Để F1 có tỉ lệ kiểu gen 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa, chọn phép lai có P là:

A AAAa x AAaa B AAaa x Aaaa C Aaaa x Aaaa D AAaa x AAaa

25 Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi:

A gen điều hòa B cơ chế điều hòa cảm ứng C cơ chế điều hòa D cơ chế điều hòa ức chế

26 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb qua giảm phân cho các loại giao tử:

A AB, ab, Ab, aB B AB, ab hoặc Ab, aB C AB, Ab hoặc ab, aB D AB, ab.

27 Khi có sự thay đổi số lượng ở 1 hay một số cặp NST được gọi là:

A đột biến lệch bội B đột biến cấu trúc C đột biến số lượng D đột biến đa bội

28 Có 6000 tế bào DE//de giảm phân có 480 tế bào có trao đổi đoạn Số lượng giao tử DE được tạo thành là:

29 Cỏ chăn nuôi Spartina (cây lai giữa cỏ gốc Mỹ 2n=70 và cỏ châu Âu 2n= 50) Thể dị đa bội này có:

A 120 NST xếp thành 30 cặp tương đồng B 120 NST xếp thành 60 cặp tương đồng.

C 60 NST xếp thành 30 cặp tương đồng D 60 NST xếp thành 15 cặp tương đồng.

30 Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách: A lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử

B quan sát hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng

trong giảm phân

C cho lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp tử D cho F1 dị hợp tử tạp giao với nhau.

Trang 7

1 Các mã di truyền không có tính thoái hóa gồm: A UGG, AUG hoặc GGU, GUA

2 Cỏ chăn nuôi Spartina (cây lai giữa cỏ gốc Mỹ 2n=70 và cỏ châu Âu 2n= 50) Thể dị đa bội này có:

A 120 NST xếp thành 30 cặp tương đồng B 120 NST xếp thành 60 cặp tương đồng.

C 60 NST xếp thành 30 cặp tương đồng D 60 NST xếp thành 15 cặp tương đồng.

3 Cho phép lai AABbddEE x AaBbDdee, số kiểu tổ hợp các loại giao tử là bao nhiêu ?

A 64 kiểu tổ hợp B 2 và 8 kiểu giao tử C 16 kiểu tổ hợp D 32 kiểu tổ hợp

4 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AB//ab qua giảm phân có xảy ra hoán vị gen cho các loại giao tử:

A AB, ab B AB, Ab, aB, ab C AB, ab hoặc Ab, aB D AB, Ab hoặc aB, ab.

5 Bệnh, tật nào ở người di truyền ngoài nhân?

A Tật dính ngón tay 2 và 3 B Chứng động kinh

C Bệnh máu khó đông D Bệnh bạch tạng và bệnh mù màu

6 Một gen cấu trúc thực hiện nhân đôi 2 lần, mỗi gen con phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ARN là:

7 Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây thân cao với cây thân thấp đều thuần chủng, F1 100% thân cao, F2 thu được 15/16 thân cao: 1/16 thân thấp Biết các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

A tương tác cộng gộp B tương tác cộng gộp hoặc tương tác bổ sung

8 Để F1 có tỉ lệ kiểu gen 1AAAa : 5AAaa : 5Aaaa : 1aaaa, chọn phép lai có P là:

A AAaa x Aaaa B AAaa x AAaa C AAAa x AAaa D Aaaa x Aaaa

9 Khi có sự thay đổi số lượng ở 1 hay một số cặp NST được gọi là:

A đột biến lệch bội B đột biến số lượng C đột biến đa bội D đột biến cấu trúc

10 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây cao, quả

đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả trắng Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là

A 40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng: 10% cây thấp, quả đỏ.

B 20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng: 30% cây thấp, quả đỏ.

C 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ.

D 10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng: 40% cây thấp, quả đỏ.

11 Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách: A cho F1 dị hợp tử tạp giao với nhau.

B quan sát hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng

trong giảm phân

C cho lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp tử D lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử

12 Một gen có chiều dài 4080 A0, có A = 20% Nu Xác định số nuclêôtit mỗi loại của gen

A A = T = 720, G = X = 480 B A = T = 480, G = X = 720

C A = T = 360, G = X = 240 D A = T = 700, G = X = 500

13 Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là:

A Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

B Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → nhiễm sắc thể kép.

C sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn  crômatit → nhiễm sắc thể kép

D Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể kép.

14 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb qua giảm phân cho các loại giao tử:

A AB, ab B AB, ab, Ab, aB C AB, ab hoặc Ab, aB D AB, Ab hoặc ab, aB.

Trang 8

15 Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ phấn, Menđen thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình thế nào?

A 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P và giống F1

B 3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống F1 : 1/4 giống mẹ hoăc bố đời P

C 1/4 giống bố đời P : 2/4 giống F1 : 1/4 giống mẹ đời P

D 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P

16 Theo Jacốp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

A Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

B Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

C Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).

D Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).

17 Cơ thể có kiểu gen Aa(BD//bd) giảm phân có hoán vị gen với tần số 20% cho loại giao tử aBD chiếm tỉ lệ

18 Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô hạt

trắng thu được F1 có tỉ lệ 9 hạt trắng : 6 hạt vàng và 1 hạt đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp về

cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là: A 1/16 B 1/9 C 9/16 D 4/16

19 Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng?

A Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau B Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.

C Mức phản ứng không do kiểu gen quy định D Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.

20 Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi:

A cơ chế điều hòa ức chế B gen điều hòa C cơ chế điều hòa cảm ứng D cơ chế điều hòa

21 Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

A 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5' B 3'UAG5' ; 3'UAA5'; 3'UGA5'.

C 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5' D 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'

22 Có 6000 tế bào DE//de giảm phân có 480 tế bào có trao đổi đoạn Số lượng giao tử DE được tạo thành là:

23 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:

A gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST X

B gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST Y

C gen qui định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính

D gen qui định các tính trạng giới tính nằm trên các NST

24 Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li cặp NST số 2 trong lần phân bào I của 1 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:

A 2 tinh trùng thiếu NST số 2 và 2 tinh trùng thừa NST số 2.

B 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thiếu NST số 1.

C 1 tinh trùng thiếu NST số 2, 1 tinh trùng thừa NST số 2 và 2 tinh trùng bình thường

D 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa NST số 1.

25 Với 5 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là:

26 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là do:

A đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y B đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X

C Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 21 D đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

27 Bộ NST của người nam bình thường là

A 46A + XY B 44A + XY hoặc 44A + XX C 46A + XY hoặc 46A + XX D 44A + XY

28 Thể dị hợp là cơ thể mang:

A 2 bộ NST (2n) của 2 loài khác nhau B 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen

C 2 bộ NST (2n) cùng loài hoặc của 2 loài khác nhau.

D 2 hoặc nhiều alen giống nhau hoặc khác nhau của cùng một gen

29 Trường hợp bộ NST nào dưới đây là thể ba:

A AABBbddEe, AADDEEffGg B AABbddddEe, AADDEEeffGg

C AABbbddEe, AADDEEeffGg D AABbbddEe, AADdEeffGg

30 Điểm khác nhau ở F1 và F2 giữa hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen trong phép lai

P: AABB x aabb là:

A Thế hệ lai dị hợp về cả 2 cặp gen B Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ lai

C Tỉ lệ phân li kiểu gen ở thế hệ lai D Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai

Trang 9

Đáp án mã đề: 183 1 Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là:

01 D; 02 B; 03 B; 04 D; 05 D; 06 B; 07 B; 08 C; 09 C; 10 A; 11 C; 12 B;

13 D; 14 D; 15 C; 16 B; 17 A; 18 C; 19 A; 20 A; 21 D; 22 B; 23 A; 24 C;

25 C; 26 A; 27 B; 28 C; 29 D; 30 A;

Đáp án mã đề: 217 1 Bộ NST của người nam bình thường là

01 D; 02 B; 03 A; 04 D; 05 C; 06 C; 07 D; 08 A; 09 C; 10 C; 11 C; 12 D;

13 A; 14 A; 15 C; 16 B; 17 D; 18 B; 19 D; 20 B; 21 D; 22 A; 23 B; 24 B;

25 C; 26 B; 27 A; 28 C; 29 B; 30 A;

Đáp án mã đề: 251 1 Các mã di truyền không có tính thoái hóa gồm:

01 B; 02 B; 03 C; 04 B; 05 B; 06 A; 07 A; 08 A; 09 A; 10 C; 11 D; 12 B;

13 C; 14 C; 15 B; 16 C; 17 A; 18 B; 19 C; 20 D; 21 D; 22 A; 23 C; 24 A;

25 D; 26 D; 27 D; 28 B; 29 C; 30 D;

Trang 10

Có 6000 tế bào DE//de giảm phân có 480 tế bào có trao đổi đoạn Số lượng giao tử DE được tạo thành là:

11520

11040

5520

960

Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb qua giảm phân cho các loại giao tử:

AB, ab hoặc Ab, aB.

AB, ab.

AB, ab, Ab, aB.

AB, Ab hoặc ab, aB.

Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AB//ab qua giảm phân có xảy ra hoán vị gen cho các loại giao tử:

AB, Ab, aB, ab.

AB, ab.

AB, ab hoặc Ab, aB,

AB, Ab hoặc aB, ab.

## A = T = 480, G = X = 720

3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống F1 : 1/4 giống mẹ hoăc bố đời P

3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P

Với 5 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là:

243.

32

25.

81

Cho phép lai AABbddEE x AaBbDdee, số kiểu tổ hợp các loại giao tử là bao nhiêu ?

16 kiểu tổ hợp

2 và 8 kiểu giao tử

64 kiểu tổ hợp

32 kiểu tổ hợp

Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:

Ngày đăng: 06/07/2021, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w