Bài 2: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa e... Dạng 2: Rút gọn biểu thức sau Chú ý điều kiện Bài 3: Rút gọn biểu thức sau.[r]
Trang 1Bài tập Chương 1 Dạng 1: Tìm iều kiện ( Trong căn cho lớn hơn hoặc bằng 0, Chú ý có phân số) Bài 1: Tìm x ể các căn bậc hai sau có nghĩa
a x 5
b
1 0,5
x
c 2x 7
d
1
1 x
e 3x 4
f
1 3
2x
g 3x 4 h 1x2 Bài 2: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa
a 3
c
1 2 7
a
d 4 a e 3a 7 f 4 5a
Dạng 2: Rút gọn biểu thức sau ( Chú ý iều kiện)
Bài 3: Rút gọn biểu thức sau
a 2 a2 5a với a 0 b 25 a2 3a với a0 c 9a4 3a2
d 5 4a6 3a3 với a0
e
2 4
2 50
a b
f
2
2 162
ab với a 0 Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau
a
2
2 4
3
ab
a b với a0,b 0
b
3
27 3 48
a
c
2 2
9 12a 4a
b
với a 1,5 và b 0 d. ( ). ( )2
ab
a b
a b
với a b 0. Dạng 3: Giải phương trình ( Chú ý iều kiện)
Bài 5: Giải phương trình sau
c 3x2 12 0
d
2
20 0 5
x
Trang 2Dạng tổng hợp
Bài 5: Cho biểu thức:
A
a) Tìm iều kiện xác ịnh của biểu thức A
b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị lớn nhất của A
Bài 6: Cho biểu thức:
x 1 x 2 x 1 A
với x 0, x 1 a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x ể A có giá trị bằng 6
Bài 7: Cho biểu thức:
P
a) Tìm iều kiện xác ịnh của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Với giá trị nào của a thì P có giá trị bằng
2 1
Bài 8:
Cho biểu thức: P =
x √ x−8
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị nguyên dương của x ể biểu thức Q =
2 P 1−P
nhận giá trị nguyên. Bài 9:
Cho biểu thức: P(x) =
, với x ¿ 0 và x 1 a) Rút gọn biểu thức P(x)
b) Tìm x ể: 2x2 + P(x) 0