1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi thu lan 1 2017

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 25,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thị trường Câu 11: Dựa vào Atlat địa lí, tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn thứ 2 của nước?. Câu 12: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc sản xuất lương thực của nước ta hiện na[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai ĐỀ THI HỌC KÌ I - 2016

MÔN ĐỊA LÍ - KHỐI 12

Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

(Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam)

Họ tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Ba nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới từ năm 1999 đến nay là

A Việt Nam, Thái Lan, Mianma B Việt Nam, Hoa Kì, Thái Lan

C Việt Nam, Thái Lan, Ấn Độ D Việt Nam, Ấn Độ, Hoa Kì

Câu 2: Loại cây nào không thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

Câu 3: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực của nước ta trong thời gian

qua là

A mở rộng diện tích B thâm canh, tăng vụ

C đẩy mạnh trồng hoa màu D phát triển mô hình VAC

Câu 4: Trong 4 ngư trường trọng điểm, ngư trường xa bờ nhất là:

A Quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa B Ninh Thuận – Bà Rịa Vũng Tàu

Câu 5: Đến nay, nước ta có mấy thành phố trực thuộc Trung ương?

Câu 6: Dựa vào Atlat địa lí, tỉnh có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất là

Câu 7: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện

A cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

B sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước

ta

C tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

D quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

Câu 8: Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến:

A Việc phát triển giáo dục và y tế

B Nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân.

Trang 2

C Vấn đề giải quyết việc làm

D Khai thác tài nguyên, sử dụng lao động.

Câu 9: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là

A Tây Nguyên và Đông nam bộ

B Tây nguyên và Nam trung bộ

C Đông nam bộ và trung du miền núi Bắc bộ.

D Đông Nam bộ và Đồng bằng Sông Cửu long

Câu 10: Điều kiện nào cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

A Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

B Dân cư và nguồn lao động

C Cơ sở vật chất kĩ thuật nông nghiệp

D Thị trường

Câu 11: Dựa vào Atlat địa lí, tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn thứ 2 của nước

ta là

A Bình Phước B Bình Dương C Lâm Đồng D Đắc Lắc

Câu 12: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

A đảm bảo an ninh quốc phòng B cải thiện cơ cấu bữa ăn

C đảm bảo lương thực cho nhân dân D cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

Câu 13: Quá trình đô thị hóa nảy sinh hậu quả

A Nếp sống văn hóa bị mai một B Tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt

C Tình trạng đói nghèo gia tăng D Môi trường bị ô nhiễm

Câu 14: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới là

A phát triển chăn nuôi B đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

C tăng sản lượng lương thực D phát triển cây con đặc sản

Câu 15: Dựa vào các tiêu chí( số dân, chức năng, mật độ dân số…) đô thị nước ta được

phân thành

Câu 16: Cho bảng số liệu sau:

Tỉ suất sinh và tỉ suất tử ở nước ta giai đoạn 1979 – 2006 (‰)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi tỉ suất sinh và tỉ suất tử từ năm 1979 –

2006 là:

A Biểu đồ đường B Biểu đồ kết hợp C Biểu đồ tròn D Biểu đồ cột

Câu 17: Dựa vào Atlat địa lí, vùng có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây

lương thực đạt trên 90% là

A Đồng bằng Sông Cửu Long B Nam Trung Bộ

Câu 18: Nguyên nhân lớn nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do

thực hiện:

A Việc giáo dục dân số

B Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

C Pháp lệnh dân số

D Công tác kế hoạch hóa gia đình

Câu 19: Nguyên nhân giúp cho ngành chăn nuôi ngày càng phát triển là do

A ngành công nghiệp chế biến phát triển B nguồn thức ăn được đảm bảo

Trang 3

C dịch vụ chăn nuôi phát triển D thị trường tiêu thụ mở rộng

Câu 20: Yếu tố quan trọng nhất để phát triển chăn nuôi là

C giống gia súc, gia cầm D lao động có kinh nghiệm

Câu 21: Trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, số vùng nông nghiệp ở nước ta hiện nay là:

Câu 22: Cả Tây nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ đều phát triển cây chè do có điều

kiện:

A Khí hậu có sự phân hoá theo đai cao B Địa hình nhiều đồi núi, cao nguyên

C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa D Đất feralit

Câu 23: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

A Đà Nẵng

B Cần Thơ

C Thanh Hóa.

D Hải Phòng

Câu 24: Ở nước ta tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng hàng năm dân số vẫn tăng lên khoảng

1 triệu người là do:

A Cấu trúc dân số trẻ B Qui mô dân số lớn.

C Chính sách dân số chưa hợp lí D Tỉ lệ gia tăng còn quá cao.

Câu 25: Mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần mật độ dân số của Đồng

bằng sông Cửu Long được giải thích bằng nhân tố:

A Tính chất của nền kinh tế B Điều kiện tự nhiên.

C Lịch sử khai thác lãnh thổ D Trình độ phát triển kinh tế.

Câu 26: Việc đòi hỏi áp dụng các biện pháp canh tác khác nhau giữa các vùng là do

A Đặc điểm của khí hậu B Trình độ thâm canh khác nhau

C Mạng lưới thuỷ lợi D Sự phân hoá của địa hình, đất trồng

Câu 27: Dựa vào Atlat địa lí, ta thấy: vùng trồng chè lớn nhất cả nước là

C Trung du và miền núi Bắc bộ D Tây nguyên

Câu 28: Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số đến chất lượng cuộc sống của mỗi

người dân là làm:

A Giảm GDP bình quân đầu người B Cạn kiệt tài nguyên

C Giảm tốc độ phát triển kinh tế D Ô nhiễm môi trường

Câu 29: Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long phát triển nuôi tôm nước lợ dựa vào điều kiện:

A Có nhiều đầm phá B Có ngư trường lớn

C Có nhiều sông ngòi kênh rạch D Có nhiều cánh rừng ngập mặn

Câu 30: Điều kiện nào sau đây không ảnh hưởng đến ngành đánh bắt thuỷ sản?

A Lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

B Tàu thuyền , ngư cụ đổi mới

C Thị trường mở rộng

D Dịch vụ giống thuỷ sản tốt hơn

Câu 31: Trong số hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, tính đến năm 2006, số

dân nước ta đứng thứ :

Câu 32: Dựa Atlat địa lí, đô thị loại 2 là thành phố :

Trang 4

C Hải Phòng D Hải Dương.

Câu 33: Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?

A Có kinh nghiệm sản xuất phong phú

B Có thể tiếp thu, khoa học kĩ thuật nhanh

C Có ý thức kỉ luật cao

D Cần cù, sáng tạo

Câu 34: Dựa vào Atlat địa lí,vùng có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp đạt trên

50% so với tổng diện tích gieo trồng là

A Trung du miền núi Bắc bộ C Tây nguyên

Câu 35: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh

hoạt động

A xuất khẩu B vận tải và chế biến, bảo quản nông sản

C áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất D quảng bá thương hiệu nông sản

Câu 36: Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là :

A In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a B In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.

C In-đô-nê-xi-a và Thái Lan D In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

Câu 37: Dựa vào Atlat địa lí,ta thấy: tính đến năm 2007, tỉnh dẫn đầu cả nước về sản

lượng đánh bắt là

Câu 38: Nông nghiệp cổ truyền không mang đặc điểm

A sản xuất nhỏ, mang tính tự cung tự cấp B phục vụ nhu cầu tại chỗ

C kĩ thuật canh tác lạc hậu D sản xuất mang tính chuyên môn hoá

Câu 39: Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa ở nước ta

A Trình độ đô thị hoá thấp

B Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

C Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm

D Dân số thành thị tăng nhanh

Câu 40: Cơ cấu mùa vụ của nước ta đã có những thay đổi là do

A đưa các giống cây ngắn ngày, cho thu hoạch trước mùa bão lũ vào nông nghiệp

B sự phân hoá khí hậu giữa các vùng

C sự khác biệt về hệ thống canh tác giữa các vùng

D phát triển thuỷ lợi

- HẾT

Ngày đăng: 10/11/2021, 05:44

w