X là Câu 4: Sản phẩm của sự điện phân dung dịch natri clorua với điện cực trơ, không có màng ngăn xốp là A.. Trung hòa Y, rồi cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI KỲ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017
TRƯỜNG THPT OLYMPIA
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
Mã đề thi 01
Họ, tên thí sinh: Số báo
danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5
Câu 1: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Câu 2: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Zn2+, Al3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 3: Đốt kim loại X trong bình chứa khí Cl2 thu được 32,5 gam muối, đồng thời thể tích clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc) X là
Câu 4: Sản phẩm của sự điện phân dung dịch natri clorua với điện cực trơ, không có màng ngăn xốp là
A natri hiđroxit, clo và oxi B natri hipoclorit, natri clorua, hiđro
C natri clorat, natri clorua, hiđro và clo D natri hiđroxit, hiđro và clo
Câu 5: Có thể dùng bình bằng nhôm để chuyên chở các dung dịch nào sau đây ?
A Dung dịch KOH, NaOH đặc B Dung dịch HCl, H2SO4
C dung dịch HNO3 loãng, H2SO4 đặc D Dung dịch HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
Câu 6: Dãy các hợp chất đều có tính lưỡng tính là
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2
C Cr(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2 D Cr(OH)2, Be(OH)2, Al(OH)3
Câu 7: Nguyên tử Fe (Z=26), vậy cấu hình electron của Fe2+ là
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d8
C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất
B Sắt là kim loại có tính khử trung bình
C Sắt(III) oxit có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit dùng để luyện gang
D Sắt(II) oxit là chất rắn, màu đen, không có trong tự nhiên
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)
Trang 1/8 – Mã đề thi 01 Trang 1/5 – Mã đề thi 01
Trang 2A Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl B FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư.
C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D Fe tác dụng với dung dịch HCl
Câu 10: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những
hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)2, MgCl2
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 X Y Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là
lượng lá kẽm giảm đi 0,16 gam Kim loại M là
của V là
Câu 14: Tác nhân gây ô nhiễm môi trường không khí là
A NH3, N2, H2O B H2, H2O, O2 C H2S, CO2, NOx D N2, CFC, H2
A metyl propionat B etyl axetat C etyl propionat D metyl axetat
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Trong môi trường kiềm, Cu(OH)2 oxi hóa glucozơ, tạo kết tủa đỏ gạch
C Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Xenlulozơ có phản ứng tráng bạc
Câu 17: Trùng hợp monome X ở điều kiện thích hợp, thu được poli(metyl metacrylat) Công thức của X
là
Câu 18: Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ
A amoniac < etylamin < phenylamin B etylamin < amoniac < phenylamin
C phenylamin < amoniac < etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac
Câu 19: Muối mononatri của X được dùng làm bột ngọt X là
Trang 2/8 – Mã đề thi 01 Trang 2/5 – Mã đề thi 01
Trang 3Câu 20: Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng được 2,18 gam muối Khối lượng mol của X là
Câu 21: Polime nào sau đây là chất dẻo?
A poliacrilonitrin B polietilen C polibutađien D xenlulozơ
Câu 22: Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?
A X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin
B X tham gia phản ứng biure tạo ra dung dịch màu tím
C X có chứa 4 liên kết peptit
D Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit
Câu 23: Đốt cháy 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ cần dùng 0,84 mol O2 Mặt khác,
nếu đun 24,48 gam X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y Trung hòa Y, rồi cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 24: Cho 6,6 gam Gly-Gly phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 25: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/lít, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x là
Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a và m tương ứng là
A 0,04 và 4,8 B 0,14 và 2,4 C 0,07 và 3,2 D 0,08 và 4,8
hợp X gồm 2 sản phẩm khử của là NO và (Y) Xác định (Y) ? (biết rằng trong hỗn hợp X có 0,1 mol NO
và 0,2 mol Y)
đúng?
A Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe2+ B Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn Fe
C Ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+ D Kim loại Cu khử được ion Fe2+
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2;
Trang 3/8 – Mã đề thi 01 Trang 3/5 – Mã đề thi 01
Trang 4(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3;
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có lẫn CuCl2;
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3;
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dd NH3 dư
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 dư
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi phản ứng kết thúc là :
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp M gồm anđehit X và este Y cần dùng vừa đủ 0,155 mol
O2 thu được 0,13 mol CO2 và 2,34 gam H2O Mặt khác, cho 0,1 mol M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là
axit, vừa tác dụng với bazơ là
Câu 33: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O Trong phân tử X chỉ chứa
các nhóm chức có H linh động và X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được số mol H2 bằng số mol của X phản ứng Biết X có khối lượng phân tử bằng 90 đvC Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(1) Với công thức phân tử C2H2O3 có hai hợp chất hữu cơ mạch hở có thể tham gia phản ứng tráng bạc (2) Công thức phân tử C3H5Cl có 4 đồng phân cấu tạo
(3) Với công thức phân tử C4H10O2 có 3 ancol đồng phân có thể hòa tan Cu(OH)2
(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Ba chất hữu cơ A, B, D có khối lượng phân tử tăng dần Lấy cùng số mol mỗi với dung dịch
AgNO3/NH3 đều thu được Ag và 2 muối X, Y Biết rằng:
- Lượng Ag sinh ra từ A gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ B hoặc D
Trang 4/8 – Mã đề thi 01 Trang 4/5 – Mã đề thi 01
Trang 5- Muối X tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng khí vô cơ
- Muối Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc H2SO4 đều tạo khí vô cơ
Ba chất A, B, D lần lượt là
A HCHO, HCOOH, HCOONH4 B HCHO, CH3CHO, C2H5CHO
C HCHO, HCOOH, HCOOCH3 D HCHO, CH3CHO, HCOOCH3
Câu 36: Cho các phản ứng
X + 3NaOH C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O Y + 2NaOH T + 2Na2CO3
CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH Z + … Z + NaOH T + Na2CO3
Công thức phân tử của X là
1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối
đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m là
Y) cần 0,25 mol O2 Lấy 7,5 gam hỗn hợp hỗn hợp (X và Y) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được cùng một ancol, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là
Câu 39: Chia m gam hỗn hợp X gồm FeS và CuS thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 phản ứng với
dung dịch HCl (dư), thu được 2,24 lít khí (ở đktc) Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 15,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 40: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều tạo ra từ một amino axit no, mạch hở, có 1
nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 trong đó khối lượng CO2 và H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2 là
-HẾT -
Trang 5/8 – Mã đề thi 01 Trang 5/5 – Mã đề thi 01
Trang 6ĐÁP ÁN
11.D 12.D 13.C 14.C 15.A 16.B 17.B 18.C 19.A 20.D
21.B 22.B 23.A 24.B 25.C 26.D 27.B 28.A 29.D 30.A
31.B 32.D 33.B 34.A 35.A 36.C 37.C 38.D 39.A 40.B
3 Đáp án: C
Thể tích clo giảm là thể tích clo đã phản ứng nCl 2 = 0,3 mol
2M + nCl 2 2MCl n
x 0,5nx x
nCl 2 : nx = 0,6 và m muối: x(M+35,5n) = 32,5 M = n chỉ phù hợp với n = 3 và M = 56.
4 Đáp án : B 2NaCl + 2H 2 O 2NaOH + Cl 2 + H 2 2NaOH + Cl 2 NaClO + NaCl + H 2 O
12 Đáp án: D Zn + MSO 4 M + ZnSO 4
1 mol (M + 96)g 1mol m kim loại giảm = (65 – M) gam
25,6 g = 0,16 gam
25,6(65-M) = (M + 96).0,16 M = 64.
13 Đáp án: C nZn = 0,15 mol Zn +
n = 0,3 mol 2.V 1 + 2V 1 = 0,3 V 1 = 0,075 lít = 75 ml
20 Đáp án: D n amino axit:n HCl = 0,01:0,02 có 2 nhóm amin n muối = 0,01 M muối = 218 M aminoaxit=218 – 73 = 145.
25 Đáp án: C CuSO 4 + H 2 O Cu + H 2 SO 4 + ½ O 2 (1)
a a a 0,5a ⇒ 64a + 16a = 8 ⇒ a = 0,1 mol
n Fe = 0,3 mol Fe + H 2 SO 4
→
FeSO 4 + H 2 (2) 0,1 0,1
Fe + CuSO 4
→
FeSO 4 + Cu (3) 0,2x-0,1 0,2x-0,1 0,2x -0,1
(Nếu kim loại chỉ có đồng thì nCu = 0,19375 nFe phản ứng = 0,29375 tức là Fe dư nên chất rắn gồm cả Fe, Cu)
Ta có: m kim loại = m Cu (3) + m Fe dư = (0,2x – 0,1).64 + (0,3-0,2x ).56 = 12,4 ⇒ x = 1,25
26 Đáp án : D NaOH + NaHCO 3 Na 2 CO 3 + H 2 O
Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl 2 dư : BaCl 2 + Na 2 CO 3 BaCO 3 + 2NaCl
nBaCO 3 = 0,06 mol = nNa 2 CO 3
Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch CaCl 2 : CaCl 2 + Na 2 CO 3 CaCO 3 + 2NaCl (nNa 2 CO 3 = nCaCO 3 = 0,06 mol)
2NaHCO 3 + CaCl 2 CaCO 3 + 2NaCl + CO 2 + H 2 O nCaCO 3 = 0,01 mol nNaHCO 3 = 0,02 mol
Trong dung dịch X có 0,12 mol NaOH và 0,16 mol NaHCO 3 4,8 gam NaOH và NaHCO 3 0,08M.
27 Đáp án : B nCu = 0,25 mol; 3Cu + 8 + 2 3 + 2NO + 4H 2 O
0,15 0,4 0,1 0,15 0,1 Thiết lập quá trình oxi hóa – khử của Cu với và tạo sản phẩm khử (X)
Cu + 2e
0,1 0,1 0,2
+ (5-a)e N +a
Trang 6/8 – Mã đề thi 01 Trang 6/5 – Mã đề thi 01
Trang 70,2 0,2
0,2(5-a) = 0,2 a = 4 NO 2
30 Chọn đáp án A
(a) Nhiệt phân AgNO 3
0
t
1 AgNO Ag NO O
2
→ + +
(b) Nung FeS 2 trong không khí
0
t
11 2FeS O Fe O 4SO
2
+ → +
(c) Nhiệt phân KNO 3
0
t
1 KNO KNO O
2
→ + (d) Cho dung dịch CuSO 4 vào dd NH 3 dư tạo phức màu xanh thẫm
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO 4
Fe Cu+ + →Fe + +Cu (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl 3 dư 2Fe3++Zn→2Fe2++Zn2+
(h) Nung Ag 2 S trong không khí Ag S O2 + 2 →2Ag SO+ 2
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO 4 dư.
Ba ++SO − →BaSO
31 Đáp án: B Nhận xét: X và Y đều no, đơn chức, mạch hở Số = 0,13 : 0,05 = 2,6
RCHO (x mol) và R 1 COOR 2 (y mol) x + y = 0,05
Theo BTNT oxi: x + 2y + 0,155.2 = 0,13.2 + 0,13 x + 2y = 0,08 x = 0,02 và y = 0,03 Trong 0,1 mol M có 0,04 mol anđehit
và 0,06 mol este nM : nAg = 0,1 : 0,2 = 1 : 2
TH1) X là HCHO Este không tráng bạc nAg = 0,16 mol < 0,2 (loại)
TH2) X là CH 3 CHO nAg (do anđehit tạo ra) = 0,08 mol n este = 0,06 nAg (este tạo ra) = 0,12 mol
Mà este phải có số C > 2,6 HCOOC 2 H 5 B.
32 Đáp án: D NH 2 –CH 2 –CH 2 –COOH (1), NH 2 –CH(CH 3 )–COOH (2), NH 2 –CH 2 –COOCH 3 (3), CH 3 COOCH 2 NH 2 (4), HCOOCH 2 CH 2 NH 2 (5), HCOOCH(NH 2 )CH 3 (6).
33 Đáp án: B 12x + y + 16z = 90 X có khả năng hòa tan Cu(OH) 2 X chứa 2 nhóm OH kề nhau trở lên hoặc chứa nhóm COOH
z = 2 12x + y = 58 C 4 H 10 O 2 Ancol 2 chức OH kề nhau CH 2 OH-CHOH-CH 2 -CH 3 và CH 3 -CHOH-CHOH-CH 3
z = 3 12x + y = 42 C 3 H 6 O 3 có chức ancol + chức axit: CH 2 OH-CH 2 -COOH và CH 3 -CHOH-COOH
z = 4 12x + y = 26 HOOC-COOH.
34 Đáp án: A (1) OHC-COOH; (HCO) 2 O
(2) CH 2 =CH-CH 2 Cl; CH 3 -CH=CHCl; CH 2 =CCl-CH 3 ; CHCl=CH-CH 3
(3) CH 3 -CH 2 -CH(OH)-CH 2 OH; CH 3 -CH(OH)-CH(OH)-CH 3 ; (CH 3 )C(OH)-CH 2 OH
(4) Tinh bột và xenlulozơ không thể là đồng phân của nhau vì công thức phân tử khác nhau do n có giá trị khác nhau.
35 Đáp án: A A là HCHO B tráng bạc thu được 2 muối loại CH 3 CHO (loại B, D) B là HCOOH
A, B X và Y là NH 4 NO 3 và (NH 4 ) 2 CO 3 C là HCOONH 4
36 Đáp án: C Z là CH 3 COONa T là CH 4 Y là CH 2 (COONa) 2 X là CH 2 =CHOOC-CH 2 -COOC 6 H 5
37 Đáp án: C Coi hỗn hợp X gồm Fe, S, Cu Ta có nS = nBaSO 4 = 0,02 mol 56x + 64y = 2,72 – 0,02.32 = 2,08 (1)
nNO = 0,07 Theo BT electron 3x + 2y + 0,02.6 = 0,07.3 3x + 2y = 0,09 (2)
Từ (1) và (2) x = 0,02 và y = 0,015
Trang 7/8 – Mã đề thi 01 Trang 7/5 – Mã đề thi 01
Trang 8dung dịch Y gồm Fe (0,02 mol); Cu (0,015 mol); (0,02 mol); n dư = n ban đầu – n bị khử = 0,5 – 0,07 = 0,43 mol; H dư Theo BTĐT: nH + = 0,38 mol
3Cu + 8H + + 2 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O Cu + 2Fe 3+ 2Fe 2+ + Cu 2+
nCu max = 0,38.3/8 + 0,02/2 = 0,1525 mol (9,76 gam).
38 Đáp án: D C n H 2n O n + nO 2 nCO 2 + nH 2 O Số = 2,5 có C 2 H 4 O 2 M Y = 90 C 3 H 6 O 3
X, Y tác dụng với dung dịch NaOH thu được 1 ancol X, Y là este có cùng gốc R’
Trong 7,5 gam hỗn hợp có 7,5/(12.2,5+5+2,5.16) = 0,1 mol
HCOOCH 3 và HO-CH 2 -COOCH 3 Chất rắn khan là HCOONa và HO-CH 2 -COONa n(X+Y) = nCH 3 OH = 0,1 mol = nNaOH Theo BTKL: m chất rắn khan = m muối = 7,5 + 0,1.40 – 32.0,1 = 8,3 gam.
39 Đáp án: A FeS + 2HCl FeCl 2 + H 2 S nFeS = nH 2 S = 0,1 mol Chú ý CuS không tác dụng với HCl
FeS Fe 3+ + S +6 + 9e và CuS Cu 2+ + S +6 + 8e Theo BT electron: 0,9 + 8x = 0,7.3 x = 0,15
m = mFeS + mCuS = 2(88.0,1 + 96.0,15) = 46,4 gam.
40 Đáp án: B Amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH 2 là H 2 N-C a H 2a -COOH hay C n H 2n+1 NO 2
Tripeptit X: C 3n H 6n-1 N 3 O 4 3nCO 2 + (3n–0,5)H 2 O
mCO 2 + mH 2 O = 0,3n.44 + (0,3n – 0,05)18 = 36,3 n = 2 C 2 H 5 NO 2 Y là C 8 H 14 N 4 O 5 + 9O 2 8CO 2 + 7H 2 O + 2N 2
nO 2 = 9nY = 1,8 mol
Trang 8/8 – Mã đề thi 01 Trang 8/5 – Mã đề thi 01